1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 45 phút Năm 2010-2011

7 359 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KT 45 phút Năm 2010-2011
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Có 2 đới không phân hoá thành kiểu: Cực và cận cực, xích đạo Nguyên nhân: ở cực và cận cực quanh năm tồn tại một khối khí lạnh, còn ở xích đạo quanh năm tồn tại một khối khí nóng.. * K

Trang 1

MA TRẬN HAI CHIỀU

điểm

Vị trí địa lí, địa hình

và khoáng sản

2

1,0

2

1,0

0,5

1

2,0đ

2

2,5

Đặc điểm dân cư xã

hội châu Á

1

1,5

1

3,0

2

4,5

Sông ngòi và cảnh

quan châu Á

1

2,0

1

2,0

3,0

2

4,0

1

3,0

7

10,0

Trang 2

Họ và Tờn: KIỂM TRA

I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)

* Khoanh trũn vào ý trả lời đỳng nhất trong 3 cõu sau

Cõu 1: Dầu mỏ, khớ đốt chõu Á tập trung nhiều ở khu vực:

A Đụng và Bắc Á B Đụng Nam Á C Tõy Nam Á D Bắc Á

Cõu 2: Cỏc dóy nỳi cao và cỏc sơn nguyờn của Chõu Á tập trung ở khu vực:

A Ở vựng ven biển phớa Đụng B Ở vựng trung tõm lục địa.

C Ở phớa Bắc chõu lục D Ở vựng ven biển phớa Tõy.

Cõu 3: Cỏc kiểu khớ hậu giú mựa của chõu Á phõn bố chủ yếu ở:

A Nam Á, Đụng Á và Đụng Nam Á B Tõy Nam Á

C Bắc Á D.Tõy Á

Cõu 4: Nối cỏc ý ở cột A với cột B cho phự hợp

Cột A: Chủng tộc Cõu trả lời Cột B: Nơi phõn bố

1.Ơ-rụ-pờ-ụ-ớt

2.Mụn- gụ-lụ-ớt

3.ễ-xtra-lụ-ớt

1- 2-

3-a Trung Á

b Nam Á

c Tõy nam Á

d Đụng Nam Á

e Bắc Á

f Đụng Á

II Phần tự luận : (7,0 điểm).

Cõu 1: ( 2,0 điểm) Hãy kể tên các đới khí hậu của châu á? Đới nào phân hoá thành kiểu, đới nào

không phân hoá thành kiểu? Hãy giải thích nguyên nhân vì sao ?

Cõu 2: (2,0 điểm) Kể tên các sông chính ở Châu á và nêu gía trị?

Cõu 3( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu về tỡnh hỡnh dõn số chõu Á từ năm 1800 đến năm 2002

a Hóy vẽ biểu đồ thể hiện sự gia tăng dõn số của chõu Á theo bảng trờn?

b Nhận xột?

Trang 3

Đáp án + biểu điểm

I Trắc nghiệm (3điểm)

Câu 1: C

Câu 2: B

Câu 3: A

Câu 4:1- a,b.c ; 2- e,f,d ; 3- b,d

II Phần tự luận : (7,0 điểm).

Câu 1: Có 5 đới khí hậu:

- Cực và cận cực

- Ôn đới

- Cận nhiệt

- Nhiệt đới

- Xích đạo

+ Có 3 đới phân hoá thành kiểu khí hậu: Ôn đới, cận niệt, nhiệt đới

Nguyên nhân:

- Do diện tích lãnh thổ trải rộng

- ảnh hởng của biển và đại dơng

- Có nhiều dãy núi, sơn nguyên và cao nguyên cao

+ Có 2 đới không phân hoá thành kiểu: Cực và cận cực, xích đạo

Nguyên nhân: ở cực và cận cực quanh năm tồn tại một khối khí lạnh, còn ở xích đạo quanh năm tồn tại một khối khí nóng

Câu 2: Các sông chính ở châu á:

Bắc á: s Ô-bi, S U-ê-nit-xây, S Lê-na

Đông á: A-mua, Trờng Giang, Hoàng Hà

Đông Nam á: Mê Công, Xa-lu-en

Nam á: Sông ấn, Sông Hằng

Tây Nam á: Ti-grơ, ơ-phrat

Trung á: Sông Xa Đa-ri-a, Sông Ma-mu Đa-ri-a

Giá trị: Thuỷ điện, giao thông, thuỷ lợi, du lịch, thuỷ sản…

Câu 3:

- Vẽ biểu đồ: điền đầy đủ các thông tin nội dung, sạch sẽ, đúng yêu cầu

- Nhận xét: + Dân số của châu á đông dân nhất trên thế giới (năm 2002: 3766 triệu ng-ời) cha tính dân số LB Nga.Tỉ lệ gia tăng tự nhiên đã giảm

Trang 4

Họ và Tên: Tiết 8:KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2010-2011 Lớp: Môn: Địa lý 8

Đề số 2

I Phần trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

* Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong 3 câu sau

Câu 1: Diện tích phần đất liền của châu Á rộng khoảng:

A 40 triệu km2

B 41 triệu km2

C 41,5 triệu km2

D 42 triệu km2

Câu 2: Các Đồng bằng của Châu Á tập trung ở khu vực:

Trang 5

A Ở vùng ven rìa của lục địa

B Ở vùng trung tâm lục địa

C Ở phía Bắc châu lục

D Ở vùng ven biển phía Tây

Câu 3: Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu:

A Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

B.Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa

C Nhiệt đới khô và nhiệt đới gió mùa

D.Gió mùa và lục địa

Câu 4: Nối các ý ở cột A với cột B cho phù hợp

Cột A: Chủng tộc Câu trả lời Cột B: Nơi phân bố

1.Ơ-rô-pê-ô-ít

2.Môn- gô-lô-ít

3.Ô-xtra-lô-ít

1-

2-

3-a.Tây nam Á b.Đông Nam Á c.Bắc Á

d Đông Á e.Trung Á f.Nam Á

II Phần tự luận : (7,0 điểm).

Câu 4: ( 2,0 điểm) So sánh sự khác nhau giữa hai kiểu khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa

ở châu Á ?

Câu 5: (2,0 điểm) Em hãy kể tên các con sông lớn ở Bắc Á, nêu hướng chảy và đặc điểm

thủy chế của chúng ?

Câu 6 ( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu về tình hình dân số châu Á từ năm 1800 đến năm

2002

Số dân (triệu

người)

a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự gia tăng dân số của châu Á theo bảng trên?

b Nhận xét?

Trang 6

II Tự luận: (7đ).

Trang 7

Câu 1: (4đ).

- Châu Á có mạng lưới sông ngòi khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn như: sông Mê Công, sông Trường Giang, sông Hoàng Hà (1đ)

- Sông ngòi Châu Á phân bố không đều, chế độ nước phức tạp: về mùa đông các sông bị đóng băng kéo dài, mùa xuân băng tuyết tan mực nước sông lên nhanh và thường gây lũ (1đ)

- Sông ngòi ở châu Á được chia thành 3 khu vực: Bắc Á; Tây Nam và Trung Á; Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á (1đ)

- Sông ngòi và Hồ ở châu Á có giá trị rất lớn trong sản xuất và đời sống, văn hóa, du lịch (1đ)

Câu 2: (2đ).

- Do lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo (1đ)

- Do lãnh thổ rộng lớn, có nhiều dãy núi và sơn nguyên cao ngăn ảnh hưởng của biển xâm nhậm sâu vào nội địa (1đ)

Câu 3: (1đ)

- Khí hậu

- Địa hình Ảnh hưởng trực tiếp tới sự phân bố dân cư Châu Á

- Đất đai

- Nguồn nước

4 Củng cố và luỵên tập: (1).

- Nhắc nhở học sinh xem lại bài kiểm tra

- Thu bài

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1’)

- Chuẩn bị bài mới: Đăc điểm phát triển kinh tế xã hội các nước châu Á.

- Chuẩn bị theo nội dung câu hỏi sgk

E RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 28/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 3( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu về tỡnh hỡnh dõn số chõu Á từ năm 1800 đến năm 2002 - Đề KT 45 phút Năm 2010-2011
u 3( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu về tỡnh hỡnh dõn số chõu Á từ năm 1800 đến năm 2002 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w