1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 45 phút số 1 - VL 10 Nâng cao ( TN + TL )

6 578 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KT 45 phút số 1 - VL 10 Nâng cao ( TN + TL )
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Vật lý 10
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một chuyển động thẳng nhanh dần đều thì: A.giá trị của vận tốc và gia tốc luôn luôn dương.. Trong đồ thị vận tốc - thời gian sau, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng chậm dần đều?.

Trang 1

Së GD - §T bµi kiÓm tra vËt lÝ 10 ( N©ng cao )

Trêng : ……… Thêi gian : 45 phót

Líp : MS : Nokia 3250

Câu 1 Các thành phần của hệ quy chiếu gồm có:

C.vật làm mốc, hệ tộa độ và đồng hồ D.vật làm mốc, gốc tọa độ và đồng hồ

Câu 2 Phương pháp động học dùng để

A.xác định vận tốc B.xác định tọa độ C.giải bài toán động học D.xác định gia tốc

Câu 3 Hệ quy chiếu quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật:

A.chuyển động thẳng đều B.chuyển động đều C.chuyển động có gia tốc D.chuyển động tròn đều

Câu 4 Trong một chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A.giá trị của vận tốc và gia tốc luôn luôn dương B.giá trị của vận tốc và gia tốc luôn luôn âm

C.giá trị của vận tốc và gia tốc luôn luôn cùng dấu D.giá trị của vận tốc và gia tốc luôn luôn trái dấu

Câu 5 Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều?

A.là chuyển động không có gia tốc B.là chuyển động có tốc độ không đổi

C.là chuyển động có vận tốc luôn đổi hướng D.là chuyển động có gia tốc luôn đổi hướng

Câu 6 Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động thẳng biến đổi đều?

A.Chuyển động thẳng có gia tốc không đổi

B.Chuyển động thẳng có quãng đường đi được trong các khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là như nhau

C.Chuyển động có gia tốc tăng đều D.Chuyển động thẳng có tọa độ tăng đều

động thẳng đều?

A.Một điểm trên trục bánh xe B.Một điểm trên nan hoa

C.Một điểm trên vành bánh xe D.Một điểm ở moay-ơ

Câu 8 Trong đồ thị vận tốc - thời gian sau, đoạn nào ứng với chuyển động

thẳng chậm dần đều?

Câu 9 Trường hợp nào dưới đây, chuyển động không thể coi là chuyển động của một chất điểm?

A.Viên đạn đang chuyển động trong không khí B.Trái đất trong chuyển động quay quanh mặt trời

C.Viên bi rơi từ tòa nhà cao 5 tầng D.Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó

Câu 10 Hãy chỉ ra câu sai Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A.Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc B.Vận tốc tức thời tuân theo hàm số bậc nhất của thời gian C.Quãng đường tuân theo hàm số bậc hai của thời gian D.Gia tốc dương

A.Nhanh dần đều với x0 = 7m, v0 = 2m/s, a = 1m/s2 B.Chậm dần đều với x0 = 7m, v0 = 2m/s, a = 2m/s2

C.Nhanh dần đều với x0 = 7m, v0 = 2m/s, a = 2m/s2 D.Chậm dần đều với x0 = 7m, v0 = 2m/s, a = 1m/s2

Câu 12 Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40m/s trên một vòng đua có bán kính 100m Độ lớn của gia tốc hướng

tâm của xe là: A.0,11m/s2 B 0,4m/s2 C.1,23m/s2 D.16m/s2

Câu 13 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do?

A.Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống B Chuyển động thẳng nhanh dần đều

C.Tại mọi nơi và ở gần mặt đất D Mọi vật rơi tự do như nhau lúc t = 0,thì v ≠ 0

v

D C

B 0

Trang 2

Câu 14 Chọn câu trả lời đúng Vận tốc kéo theo là vận tốc:

A.Của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên B.Của hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động

C Của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động D.Của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên

Câu 15 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

A.x = x0 + v0t +

2

1

at2 ( a, v0 trái dấu) B.x = x0 + v0t +

2

1

at2 ( a, v0 cùng dấu)

C.s = v0t +

2

1

at2 ( a, v0 trái dấu) D.s = v0t +

2

1

at2 ( a, v0 cùng dấu)

Câu 16 Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và công thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm với tốc độ

dài của chất điểm chuyển động tròn đều là

A.v = r.ω ; aht = v2.r B.v = ω/r ; aht = v2/r C.v = r.ω ; aht = v2/r D.v = ω/r ; aht = v2.r

Câu 17 Một chiếc xe đạp đang chuyển động với vận tốc 12m/s bỗng hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần

đều, sau 1 phút thì dừng lại Gia tốc của xe là bao nhiêu?

A 2,1s B 3s C 4,5s D 9s

Câu 19 Một chiếc thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dòng nước Vận tốc

chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là

Câu 20 Độ lớn vận tốc của vật sẽ tỉ lệ thuận với thời gian nếu vật:

A chuyển động chậm dần đều B rơi tự do C bị ném thẳng đứng lên trên D bị ném ngang

Câu 21 Theo trục Ox Phương trình tọa độ của một vật là x = 3t - 3 (x tính bằng m, t tính bằng giây) Thông tin

nào sau đây là đúng?

A Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 3m/s B Tọa độ ban đầu của vật là 3m

C Trong 5s vật đi được 12m D Gốc thời gian được chọn tại thời điểm bất kỳ

A Trong 1s, vận tốc của vật giảm 1m/s B Trong 1s, vận tốc của vật tăng 1m/s

C Trong 1s, vận tốc của vật biến thiên một lượng là 1m/s D Tại thời điểm t = 1s, vận tốc của vật là 1 m/s

Câu 23 Trong chuyển động thẳng đều, nếu gọi v là vận tốc, t là thời gian chuyển động thì công thức đường đi của

vật là:

2

0

1 2

Câu 24 Khi vật chuyển động tròn đều thì tốc độ góc luôn:

A hướng vào tâm B bằng hằng số C thay đổi theo thời gian D Có phương tiếp tuyến với quỹ đạo

Câu 25 Đáp án nào dưới đây là SAI ?

A Hệ quy chiếu được dùng để xác định vị trí của chất điểm

B Hệ quy chiếu là hệ trục tọa

C Chuyển động và trạng thái đứng yên có tính chất tuyệt đối

D Gốc thời gian là thời điểm t = 0

Trang 3

Câu 26 Một vật được xem là chất điểm khi kích thước của vật

A rất nhỏ so với con người B rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo

C nhỏ, khối lượng của vật không đáng kể D nhỏ, chuyển động so với vật được chọn làm mốc

Câu 27 Đối với chuyển động thẳng đều thì :

A vận tốc của vật không đổi B đồ thị của nó đi qua gốc tọa độ

C chuyển động của nó có gia tốc D Cả A, B và C đều đúng

Câu 28 Đồ thị nào dưới đây biểu diễn chuyển động thẳng đều ?

A I, II, III B II, III, IV C I, II, IV D I, III, IV

Câu 29 Chọn phương án đúng :

A Vật đi được quãng đường càng dài thì chuyển động càng nhanh

B Vật chuyển động với thời gian càng nhỏ thì chuyển động càng nhanh

C Thương số

t

s

càng nhỏ thì vật chuyển động càng chậm

D Thương số

t

s

càng lớn thì vật chuyển động được quãng đường càng lớn

Câu 30 Cho các đại lượng vật lí sau đây: I Vận tốc ; II Thời gian ; III Khối lượng ; IV Gốc tọa độ.

Những đại lượng vô hướng là :

A II, III, IV

B I, III, IV

C I, II, IV

D I, II, III

Câu 31 Lúc 7h sáng, một ô tô khởi hành từ A, chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h Nếu chọn trục tọa độ

trùng với đường chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 7h, gốc tọa độ ở A thì phương trình chuyển động của ô tô này là:

A x = 36t (km) B x = 36(t  7) (km) C x = 36t (km) D x = 36(t  7) (km)

Câu 32 Lúc 7h sáng, một người bắt đầu chuyển động thẳng đều từ địa điểm A với vận tốc 6km/h Nếu chọn trục

tọa độ trùng với đường chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 0h, gốc tọa độ ở A thì phương trình chuyển động của người này là

A x = 6t (km) B x = 6(t  7) (km) C x = 6t (km) D x = 6(t  7) (km)

Câu 33 Nếu chọn gốc thời gian không trùng với thời điểm ban đầu và gốc tọa độ không trùng với vị trí ban đầu thì

phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều có dạng

A x = xo + v(t  to) B x = xo + vt C x = vt D x = v(t  to)

Câu 34 Lúc 8h sáng, một ô tô khởi hành từ A, chuyển động thẳng đều với vận tốc 54km/h Nếu chọn trục tọa độ

trùng với đường chuyển động, chiều dương ngược chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 8h, gốc tọa độ ở A, thì phương trình chuyển động của ô tô này là

A x = 54t (km) B x = 54(t  8) (km) C x = 54(t  8) (km) D x = 54t (km)

t

x

x

v

v

O

Trang 4

0 t(h)

x(km) 40

2

Câu 35 Lúc 6h sáng, xe thứ nhất khởi hành từ A về B với vận tốc không đổi là 36km/h Cùng lúc đó, xe thứ hai đi

từ B về A với vận tốc không đổi là 12km/h, biết AB = 36km Hai xe gặp nhau lúc

A 6h30ph B 6h45ph C 7h D 7h15ph

Câu 36 Đồ thị tọa độ của một vật như hình bên.

Vật chuyển động cùng chiều dương hay ngược chiều dương, với vận tốc có độ lớn là bao

nhiêu, lúc 1h30ph vật ở đâu ?

A Ngược chiều dương, 20km/h, kilômét thứ 10

B Cùng chiều dương, 20km/h, kilômét thứ 10

C Ngược chiều dương, 40km/h, kilômét thứ 30

D Cùng chiều dương, 40km/h, kilômét thứ 30

Câu 37 Đồ thị tọa độ của một vật như sau:

Vật chuyển động cùng chiều dương hay ngược chiều dương, với vận tốc có độ lớn là bao nhiêu, lúc 2h30ph, vật ở đâu ?

A Cùng chiều dương, 10km/h, kilômét thứ 25 B Ngược chiều dương, 20km/h, kilômét thứ 50

C Cùng chiều dương, 20km/h, kilômét thứ 50 D Cùng chiều dương, 10km/h, kilômét thứ 35

Câu 38 Một vật chuyển động thẳng đều với đồ thị chuyển động như sau

Phương trình chuyển động của vật là

A x = 100 + 25t (km;h) B x = 100  25t (km;h) C x = 100 + 75t (km;h) D x = 75t (km;h)

Câu 39 Một vật chuyển động thẳng đều với phương trình chuyển động như sau : x = 40  20t (km;h).

Đồ thị của chuyển động là :

x(km)

10

1 20

0 25 50 75 100

x (km)

t (h)

Trang 5

A Hình 2 B Hình 1 C Hình 3 D Hình 4.

Câu 40 Một chiếc canô đi từ A đến B xuôi dòng mất thời gian 10phút, từ B trở về A ngược dòng mất 15phút Nếu

canô tắt máy và thả trôi theo dòng nước thì nó đi từ A đến B mất thời gian là

chuyển động này là

A vt = 5 + 0,4t B vt = 5  0,2t C.B vt = 5  0,2t D vt = 5  0,4t

(m;s) Phương trình vận tốc của chuyển động này là

A vt = 10 + 0,2t B vt = 10 + 0,4t C vt = 10 + 0,4t D vt = 10  0,4t

(m;s) Lúc t = 0,

A vật đang ở mét thứ 40, chuyển động ngược chiều dương với gia tốc 0,25m/s2

B vật có vận tốc 10m/s, chuyển động thẳng nhanh dần đều, ngược chiều dương, với gia tốc 0,5m/s2

C vật đang ở mét thứ 40, chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 0,5m/s2

D vật đang chuyển qua điểm có tọa độ 40m, chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc đầu là 10m/s

Câu 44 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với đồ thị vận tốc như sau

Phương trình đường đi của chuyển động này là

A s = 15t + 0,25t2 B s = 15t  0,25t2 C s = 15t + 0,25t2 D s = 15t  0,25t2

trong đó s tính bằng mét, t tính bằng giây

Câu 45 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với đồ thị vận tốc như sau:

x(km)

3

40

20

H1

x(km)

2 40

H2

x(km)

0.5

40 50

H3

x(km)

2 40

H4

O

10 15

10 v(m/s)

t(s)

Trang 6

Vật dừng lại ở giây thứ

Câu 46 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều không vận tốc đầu và đi được quãng đường s mất thời gian 3s.

Thời gianvật đi 8/9 đoạn đường cuối là

A 1s B 4/3s C 2s D 8/3s

Câu 47 Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc đầu là 10m/s, sau 5s thì vật dừng lại Lúc 2s vật có

vận tốc là:

A 4m/s B 6m/s C 8m/s D 2m/s

quãng đường này thành 3 phần (đầu, giữa và cuối), để thời gian đi trên mỗi phần quãng đường đều bằng nhau thì các quãng đường tương ứng là

A 2m; 14m; 22m B 2m; 16m; 18m C 4m; 8m; 24m D 4m; 12m; 20m

Câu 49 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều Lúc t = 0 vật qua A (xA = 5m) theo chiều dương với vận tốc

6m/s Khi đến gốc tọa độ vật có vận tốc là 8m/s Gia tốc của chuyển động này là

A 1,4m/s2 B 2m/s2 C 2,8m/s2 D 1,2m/s2

Câu 50 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều và có:

Lúc t = 4s thì x = 11m ; Lúc t = 5s thì x = 18m ; Lúc t = 6s thì x = 27m

Loại chuyển động và gia tốc của nó là

A chậm dần đều với gia tốc 2m/s2 B nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2

C chậm dần đều với gia tốc 1m/s2 D nhanh dần đều với gia tốc 1m/s2

A 45m B 20m C 15m D 25m

Câu 52 Vật rơi trong không khí được xem là rơi tự do khi

A Vật có kích thước nhỏ B Vật khá nặng C Vật có hình cầu D Cả hai yếu tố A và B

vật rơi hết độ cao h là

A 3s B 4s C 5s D 6s

O

15 20

10

v(m/s)

t(s) 20

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 28. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn chuyển động thẳng đều ? - Đề KT 45 phút số 1 - VL 10 Nâng cao ( TN  + TL )
u 28. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn chuyển động thẳng đều ? (Trang 3)
Câu 36. Đồ thị tọa độ của một vật như hình bên. - Đề KT 45 phút số 1 - VL 10 Nâng cao ( TN  + TL )
u 36. Đồ thị tọa độ của một vật như hình bên (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w