[r]
Trang 1Chuyên đề 1: HÀM SÔ
Vấn đề 1: Cực trị của hàm sô
Phương pháp tìm cực trị
Phương pháp 1
Tìm f’(x)
Tìm các điểm xi (I = 1, 2,…) mà tại đó đạo hàm của hàm sô bằng 0 hoặc hàm sô liên tục nhưng không có đạo hàm
Lập bảng xét dấu f’(x) Nếu f’(x) đổi dấu khi x qua xi thì hàm sô đạt cực trị tại xi
Phương pháp 2
Tìm f’(x)
Giải phương trình f’(x) = 0 tìm các nghiệm xi (i = 1, 2,…)
Tính f’’(xi)
Nếu f’’(xi) < 0 thì hàm sô đạt cực đại tại điểm xi
Nếu f’’(xi) > 0 thì hàm sô đạt cực tiểu tại điểm xi
Ví dụ 1: Tìm cực trị của hàm sô: f(x) = sinx + cosx với x ( ; )
Giải: f’(x) = cosx – sinx; f’’(x) = - sinx – cosx ;
x
f '(x) 0
x 4
Ta có:
3
3
Vậy trên khoảng ( ; ) hàm sô đạt cực đại tại điểm x 4
, fCĐ = 2; hàm sô đạt cực tiểu tại điểm
3 x 4
, fCT = 2
Ví dụ 2: Cho hàm sô
.Với giá trị nào của m thì hàm sô có cực đại, cực tiểu đồng thời hoành độ các điểm cực đại, cực tiểu x1, x2 thỏa x1 + 2x2 = 1
Giải: TXĐ: D = R y ' mx 2 2(m 1)x 3(m 2) Hàm sô có cực đại và cực tiểu thì y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2
m 0
Theo định lí Viet và theo đề bài, ta có:
2(m 1)
m 3(m 2)
m
Từ (1) và (3), ta có: 1 2
Trang 2
Thế vào (2), ta được:
(m 0)
2
2 m
m 2
(thỏa(*)) Vậy giá trị cần tìm là:
2
3
Ví dụ 3: Cho hàm sô y x 4 2mx22m m 4 Tìm m để hàm sô có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu lập thành một tam giác đều
Giải: TXĐ: D = R.y ' 4x 3 4mx y’= 0 2
x 0
Hàm sô có cực đại và cực tiểu thì y’ = 0 có ba nghiệm phân biệt và y’ đổi dấu khi x qua các nghiệm đó phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0
m > 0 Khi đó:
4
y ' 0
Đồ thị hàm sô có một điểm cực đại là
4
A(0, m 2m) và hai điểm cực tiểu là B( m, m4 m22m);C( m;m4 m22m)
Các điểm A, B, C lập thành một tam giác đêu
AB AC
AB BC
Vậy m33 (m 0)
Ví dụ 4: Cho hàm sô y kx 4(k 1)x 2 1 2k Xác định các giá trị của tham sô k để đồ thị hàm sô chỉ có một điểm cực trị
Giải: TXĐ: D = R y ' 4kx 32(k 1)x 2
x 0
y ' 0
Hàm sô chỉ có một cực trị khi và chỉ khi y’ = 0 có một nghiệm duy nhất và y’ đổi dấu khi x đi qua nghiệm đó phương trình (*) vô nghiệm hoặc
có nghiệm x = 0
k 0
k 0
k 0 k 1
k 0
k 0 k 1
k 0 k 1
Ví dụ 5: Cho hàm sô
Xác định m để đồ thị của hàm sô có cực tiểu mà không có cực đại
Giải: TXĐ: D = R y ' 2x 3 2mx 2
x 0
y ' 0
Hàm sô có cực tiểu mà không có cực đại y ' 0 có một nghiệm duy nhất và y’ đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua nghiệm đó phương trình (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x = 0 m 0
Luyện tập:
1 a) Tìm m để hàm sô y x 3 (m 3)x 2mx m 5 đạt cực tiểu tại x = 2 (m 0)
b) Cho hàm sô y(m25m)x36mx26x 6 Với giá trị nào của m thì hàm sô đạt cực đại tại x = 1 (m 1)
2 Cho hàm sô y x 3ax2bx c Xác định a, b, c để hàm sô có giá trị bằng 1 khi x = 0 và đạt cực trị tại x = 2 và giá trị cực trị là – 3 (a3, b 0,c 1)
Trang 33 a) Cho hàm sô y 4x 3 mx2 3x m Chứng minh rằng với mọi m hàm sô luôn luôn có cực đại, cực tiểu đồng thời chứng minh rằng hoành độ cực đại và hoành độ cực tiểu luôn trái dấu CÐ CT
1
4
b) Cho hàm sô y x 33mx23(m21)x m 3 3m Chứng minh rằng với mọi m hàm sô luôn luôn có cực đại, cực tiểu thuộc hai đường thẳng cô định (y2)
4 a) Cho hàm sô y x 32(m 1)x 2(m2 4m 1)x 2(m 21) Tìm m để hàm sô đạt cực đại và cực tiểu tại hai điểm x1, x2 thỏa điều kiện: 1 2 1 2
b) Cho hàm sô
m
3
Với giá trị nào của m thì hàm sô có cực đại và cực tiểu đồng
thời hoành độ x1, x2 của các điểm cực trị đó thỏa mãn điều kiện:
m 0 7
c) Cho hàm sô
1
3
Tìm m để hàm sô đạt cực trị tại hai điểm x1, x2 thỏa mãn x1 x2 8
5 Cho hàm sô y 2x 33(m 1)x 26(m 2)x 1
a) Tìm m để hàm sô có cực đại, cực tiểu tại x1, x2 và x1x2 2 m 1
b) Tìm m để đường thẳng nôi hai điểm cực trị vuông góc với đường thẳng y = x m 2 m 4
6 a) Xác định m để hàm sô yx42mx2có ba cực trị m 0
b) Cho hàm sô y (1 m)x 4 mx22m 1 Định m để hàm sô có đúng một cực trị m 0 m 1
c) Cho hàm sô y x 4 2m x2 21 Định m để đồ thị hàm sô có các điểm cực đại và cực tiểu lập thành một tam giác đều m6 3
d) Cho hàm sô yx42(m 2)x 2 2m 3 Tìm m để hàm sô chỉ có cực đại mà không có cực tiểu m2
7 Cho hàm sô y 2x 33(m 3)x 211 3m Tìm m để hàm sô có hai cực trị Gọi M1, M2 là các điểm cực trị, tìm m để M1, M2 và B(0; -1) thẳng hàng m 4
Vấn đề 2: Biện luận sô đồ thị đi qua một điểm
1 Tìm điểm cô định của họ đồ thị
Phương pháp
Cho họ đồ thị (Cm): y = f(x,m), m là tham sô Để tìm điểm cô định, mà họ (Cm) đi qua, ta thực hiện như sau:
Gọi M(xo, yo) là điểm cô định mà họ (Cm) đi qua
M(xo, yo) (Cm) yo = f(xo,m), m (*)
Biến đổi phương trình (*) về dạng: A(xo;yo)m + B(xo;yo) = 0 (1), hoặc
A(xo;yo)m2 + B(xo;yo)m + C(xo;yo) = 0 (2)
Trang 4 Họ (Cm) đi qua M với mọi m khi và chỉ khi (xo;yo) nghiệm đúng (1) hoặc (2) với mọi m
A(x ; y ) 0 B(x ; y ) 0
hoặc
A(x ; y ) 0 B(x ; y ) 0 C(x ; y ) 0
Giải hệ phương trình này ta tìm được M(xo;yo)
Ví dụ 1: Tìm điểm cô định của họ đường cong (C ) : y mxm 3 3mx22(m 1)x 1 (1)
Giải: Gọi M(x ; y )0 0 là điểm cô định mà họ đường cong (Cm) đi qua.
Ta có: M(x ; y ) (C ), m0 0 m
2
Ví dụ 2: Cho hàm sô sau 3
m
Chứng minh rằng với mọi m, đồ thị hàm sô đã cho đi qua ba điểm cô định thẳng hàng
Giải: Gọi M(x ; y )0 0 là điểm cô định mà họ đường cong (Cm) đi qua.
Ta có: M(x ; y ) (C ), m0 0 m y0 m 1 x 30 (2m 1)x 0 m 1, m
3 3
0
Vậy (Cm) cô 3 điểm cô định:
Ta có:
M M , M M
cùng phương với nhau Vậy ba điểm M1, M2, M3 thẳng hàng
2 Tìm điểm mà không có đồ thị nào của họ đi qua
Phương pháp
Cho họ đồ thị (Cm): y = f(x,m), m là tham sô Để tìm điểm mà họ (Cm) không đi qua, ta thực hiện như sau:
Gọi M(xo, yo) là điểm mà họ (Cm) không đi qua
M(xo, yo) (Cm) yo = f(xo,m) (*) vô nghiệm đôi với m
Biến đổi phương trình (*) về dạng: A(xo;yo)m + B(xo;yo) = 0 (1), hoặc
A(xo;yo)m2 + B(xo;yo)m + C(xo;yo) = 0 (2)
+Phương trình (1) vô nghiệm
A(x ; y ) 0 B(x ; y ) 0
Trang 5+Phương trình (2) vô nghiệm
A(x ; y ) 0
A(x ; y ) 0 B(x ; y ) 0
0 C(x ; y ) 0
Giải hệ phương trình này ta tìm được M(xo;yo)
Ví dụ 1: Cho hàm sôy 2x 3 3(m 3)x 218mx 7 (C ) m Chứng minh rằng trên paraboly x 215có hai điểm không thuộc đồ thị (Cm) với mọi giá trị của m
Giải: Gọi M(x ; x0 0215) (P) : y x 2 15
M (C ) x 15 2x 3(m 3)x 18mx 7: vô nghiệm đôi với ẩn m
: vô nghiệm đôi với ẩn m
2
0
Vậy trên parabol (P) có hai điểm không thuộc đồ thị (Cm) là: M1 (0; 15); M2 (6; 51)
Ví dụ 2: Cho hàm sôy x 3 3(m 1)x 23mx 1 (C ) m Tìm những điểm trên mặt phẳng tọa độ sao cho không có đồ thị nào của họ (Cm) đi qua dù m lấy bất kì giá trị nào
Giải: GọiM(x ; y )0 0 là điẻm cô định mà họ đường cong (Cm) không đi qua Ta có: M(x ; y ) (C )0 0 m
: vô nghiệm đôi với ẩn m
: vô nghiệm đôi với ẩn m
2
Vậy những điểm thỏa yêu cầu bài toán thuộc các đường thẳng: x = 0, x = 1, trừ các điểm (0; 1), (1; 5)
Vấn đề 3: Sự tương giao giữa hai đồ thị
1 Giao điểm của hai đồ thị
Cho hàm sô y = f(x) có đồ thị là (C1) và hàm sô y = g(x) có đồ thị là (C2)
Hai đồ thị (C1) và (C2) cắt nhau tại điểm M(xo;yo) (xo;yo) là nghiệm của hệ phương trình
y f (x)
y g(x)
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị (C1) và (C2) là nghiệm của phương trình: f(x) = g(x) (*)
Sô nghiệm của phương trình (*) bằng sô giao điểm của (C1) và (C2)
2 Sự tiếp xúc của hai đường cong
Cho hai hàm sô f(x) và g(x) có đồ thị lần lượt là (C) và (C’) và có đạo hàm tại điểm xo
Hai đồ thị (C) và (C’) tiếp xúc với nhau tại một điểm chung M(xo;yo), nếu tại điểm đó chúng có cùng một tiếp tuyến Khi đó M gọi là tiếp điểm
Hai đồ thị tiếp xúc với nhau khi và chi khi hệ phương trình sau có nghiệm:
f (x) g(x)
f '(x) g '(x)
Nghiệm của phương trình trên là hoành độ tiếp điểm
Ví dụ 1: Cho hàm sô
x 3 y
x 1
có đồ thị là (C)
a) Chứng minh rằng đường thẳng (d): y = 2x + m luôn luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M và N
Trang 6b) Xác định m để độ dài MN nhỏ nhất.
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C):
x 3
2x m
x 1
2
Ta có:
→ phương trình (*) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt khác – 1
Vậy (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M và N Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ của M và N thì x1, x2 là nghiệm của phương trình (*) Ta có: 1 2 1 2
Mặt khác:
y 2x m, y 2x m Ta có:
2
1
4
Vậy MNmin =2 5, đạt được khi m = 3
Ví dụ 2: Cho hàm sôy x 3 6x29x 6 (C) Định m để đường thẳng (d): y mx 2m 4 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm: x3 6x29x 6 mx 2m 4 x3 6x29x 2 m(x 2)
x 2
Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 2
' m 3 0
Ví dụ 3: Cho hàm sô
m
Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiệnx12x22x23 15
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm:
2
2
x 1
(Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt (1) có ba nghiệm phân biệt (2) có hai ngiệm phân biệt khác 1
m 0 (a)
Giả sử x3 = 1; x1, x2 là nghiệm của (2) Ta có: x1x2 3m 1; x x 1 2 3m 2 Khi đó:
Từ (a) và (b) ta có gía trị cần tìm là: m < -1 hoặc m > 1
Trang 7Ví dụ 4: Cho hàm sôy x 3 3x2 9x m (C ) m Xác định m để đồ thị (Cm) của hàm sô đã cho cắt trục hoành tại
ba điểm phân biệt với các hoành độ lập thành cấp sô cộng
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm: x3 3x2 9x m 0 (*) Giả sử (Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độx , x , x (x1 2 3 1 x2 x )3 thì x1, x2, x3 là nghiệm của phương trình (*) Khi đó:
x 3x 9x m (x x )(x x )(x x )
Ta só: x1, x2, x3 lập thành một cấp sô cộng x1x3 2x2 (2) Thế (2) vào (1) ta cô: x2 = 1 khi x2 =1: (*) ↔
m = 11 Với m = 11: (*) x3 3x2 9x 11 0 (x 1)(x 2 2x 11) 0
1
3
Vậy m = 11 thỏa yêu cầu
Ví dụ 5: Cho hàm sôy x 3 3mx22m(m 4)x 9m 2 m (C )m Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm sô cắt trục hoành tại 3 điểm cách đều nhau
Giải: Ta có: y ' 3x 2 6mx 2m(m 4); y '' 6x 6m
2
y '' 0 x m y m m Điểm uôn I(m; m2 m)
Điều kiện cần: đồ thị (Cm) của hàm sô cắt trục hoành tại 3 điểm cắt đều nhau I Ox
m 0
m 1
Điều kiện đủ:
+Với m = 0, ta có: y = x3: đồ thị của hàm sô chỉ cắt trục hoành tạ 1 điểm duy nhất → m = 0 không thỏa
+Với m = 1, ta có: y x 3 3x2 6x 8 y 0 x3 3x2 6x 8 (x 1)(x 2 2x 8) 0
1
3
Vậy m = 1 thỏa yêu cầu bài toán
Ví dụ 6: Cho hàm sôy 2x 3 3x21 (C) Tìm điều kiện của a và b để đường thẳng (d): y = ax + b cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, D sao cho AB = BD Khi đó chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn luôn đi qua một điểm cô định
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm2x3 3x2 1 ax b 2x3 3x2 ax 1 b 0 (*) Giả sử (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, D có hoành độ lần lượt là x , x , x (x1 2 3 1x2 x )3 là nghiệm của phương trình (*) Khi đó:
3
2
Ta có: AB = BD x1x32x (2)2 Thế (2) vào (1) ta có: 2
1 x 2
Khi
2
Với
1 a b 2
Trang 83 2 1 3 2
2
2
2
1 x
(d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, D phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt khác
1 2 ' 2a 3 0
3 a
thỏa yêu cầu
Khi đó:
1 a (d) : y ax
2
(2x 1)a 1 2y 0
Phương trình này nghiệm đúng với mọi
3 a 2
x y
1 1
2 2
Ví dụ 7: Cho hàm sôyx42(m 2)x 2 2m 3 (C )m Định m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại bôn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp sô cộng
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm:x42(m 2)x 2 2m 3 0 (1) Đặtt x , t 0 2
2 (1) g(t)t 2(m 2)t 2m 3 (2) (Cm) cắt trục hoành tại bôn điểm phân biệt (1) có bôn nghiệm phân biệtx , x , x , x1 2 3 4 (x1x2 x3x )4 (2) có hai nghiệm dương phân biệtt , t (t1 2 1t )2
m
m 2
Theo định lí Viet, ta có:
1 2
Khi đó phương trình (1) có bôn nghiệm phân biệt:
x t x t x t x t Ta có: x , x , x , x1 2 3 4 lập thành một cấp sô cộng
Từ (a) và (c), ta có: 1 2
Thế vào (b), ta được:
2
m 3 13 m 9
(thỏa(*))
Ví dụ 8: Cho hàm sôyx3mx2 m (C )m Định m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt
Giải: Đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt (Cm) có hai cực trị đồng thời hai giá trị cực trị trái dấu
Ta có: y '3x22mx
3
* Hàm sô có hai cực trị m 0
Trang 9* Hai giá trị cực trị trái dấu 2m 4 3 2 2
2
Luyện tập:
1 Cho hàm sôy 2x 3 x (C)2 Giả sử đường thẳng y = a cắt đồ thị (C) tại ba điểm có hoành độ x1, x2, x3 Tính tổngS x 12x22x23
1 S 4
2 Cho hàm sôy x 3 3ax24a3 Xác định a để đường thẳng y = x cắt đồ thị tại ba điểm phân biệt A, B, C với
AB = BC
2
a 0 a
2
3 Cho hàm sô
3 1
3
Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
m
Vấn đề 4: Tiếp tuyến của đồ thị
1 Tiếp tuyến tại điểm M (xo;yo) (C) : y = f(x)
Phương pháp:
Tính hệ sô góc k = f’(xo)
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M có dạng: y = f’(xo)(x – xo) + yo
Ví dụ 1: Gọi (Cm) là đồ thị của hàm sô
Gọi M là điểm thuộc (Cm) có hoành độ bằng – 1 Tìm
m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm M song song với đường thẳng 5x – y = 0
Giải: ĐặtM(x ; y ) (C )0 0 m , ta có: 0 0
m
2
.y ' x 2 mx y '(x ) m 10 ; Phương trình tiếp tuyến ∆ tại điểm M có dạng: y y 0 y '(x )(x x )0 0
m
2
1
2
∆ song song với đường thẳng 5x – y = 0 hay y = 5x
m 1 5
m 2 0
→ m = 4
2 Tiếp tuyến với đồ thị (C): y = f(x) có hệ sô góc k cho trước
Dạng 1: Đề cho hệ sô góc Chỉ cần thế vào công thức.
Dạng 2:
Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y = ax + b có hệ sô góc là a Thì tiếp tuyến và (d) có cùng hệ
sô góc hay f’(xo) = a
Tiếp tuyến vuông góc với (d) thì tích hai hệ sô góc là bằng -1
Tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc α thì hệ sô góc là tanα
Phương pháp 1:
Gọi M (xo;yo) là tiếp điểm, ta có: M (C) → yo = f(xo)
Giải phương trình f’(xo) = k, tìm được xo → yo Phương trình tiếp tuyến có dạng: y = k(x – xo) + yo
Phương pháp 2:
Phương trình tiếp tuyến cần tìm có dạng: ∆: y = kx+b
Trang 10 ∆ tiếp xúc với đồ thị (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
f (x) kx b
f '(x) k
Giải hệ phương trình này ta tìm được b, từ đó suy ra tiép tuyến ∆
Ví dụ 1: Cho hàm sôy x 33x2 9x 5 (C) Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị (C), hãy tìm tiếp tuyến có hệ
sô góc nhỏ nhất
Giải: gọiM(x ; y ) (C)0 0 y0 x303x20 9x05 Ta có: y ' 3x 26x 9 Tiếp tuyến tại điểm M có hệ sô góc: k y '(x ) 3x 0 206x0 9 3(x 01)212 12 → Mink = -12, đạt được khi: x0 = -1 → y0 = 16 Vậy trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị hàm sô, tiếp tuyến tại M (-1; 16) (điểm uôn) có hệ sô góc nhỏ nhất Phương trình tiếp tuyến: y = -12x = 4
Ví dụ 2: Cho hàm sô
3
(C) Tìm trên đồ thị (C) điểm mà tại đó tiếp tuyến của đồ thị vuông góc với đường thẳng
Giải: Gọi
3
Tiếp tuyến ∆ tại điểm M có hệ sô góc: k1y '(x ) x0 201
vớiy ' x 21 Đường thẳng d:
có hệ sô góc 2
1 k 3
1
3
4
3
Ví dụ 3: Cho hàm sô
x 1 y
x 1
(C) Xác định m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau
Giải: phương trình hoành độ giao điểm:
x 1
2x m
x 1
2
x 1
Ta có:
→ phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt khác 1 vậy d luôn luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B
Gọi x1, x2 (x1 ≠ x2) lần lượt là hoành độ của A và B thì x1, x2 là nghiệm của phương trình (1) Ta có:
1
2
Tiếp tuyến ∆1, ∆2 tại A, B có hệ sô góc lần lượt là: 1 1 1 2
2
k y '(x )
2
2
1
2
3 Tiếp tuyến với đồ thị (C) : y = f(x) đi qua một điểm A(xA;yA) cho trước
Phương pháp 1
Lập phương trình đường thẳng ∆ qua điểm A với hệ sô góc k: y = k(x – xA) + yA (1)