b) Xác định vị trí mỗi nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn. b) Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử. c) Xác định vị trí trong hệ thống tuần hoàn, gọi tên. B ở chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm II. [r]
Trang 1Tài liệu phụ đạo hóa học 10 1
CHƯƠNG I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Nguyên tử được cấu tạo bởi hai phần : vỏ và hạt nhân
1 VỎ NGUYÊN TỬ Gồm các hạt electron (e)
Mỗi hạt electron có:
- Điện tích là : –1,6 x 10-19 (c) hay 1-
- Khối lượng là : 9,1x10-28 (g) hay 0,55x10-3 U
2 HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ Gồm các hạt proton (p) và nơtron (n)
- Khối lượng là :1,67x10-24 (g) hay 1 U
3 KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ là tổng khối lượng các hạt electron , proton , nơtron Nhưng vì
khối lượng electron quá bé do đó khối lượng nguyên tử được xem như là khối lượng của proton và nơtron
4 ĐIỆN TÍCH HẠT NHÂN (Z+) là điện tích dương của tổng các proton
Điện tích hạt nhân (Z+) = Số proton
5 SỐ KHỐI (A) là tổng số proton và số nơtron
A = Z + N A là số khối, Z là số proton, N là số nơtron
6 NGUYÊN TỐ HÓA HỌC là tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
8 SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ (Z) là giá trị đặc trưng cho nguyên tố hóa học vì:
Số hiệu nguyên tử (Z) = ĐTHN = Số proton = Số electron
9 KÝ HIỆU NGUYÊN TỬ Dùng để diễn đạt nguyên tử với đầy đủ các chỉ dẫn Z AX
X là ký hiệu hóa học của nguyên tố
Z là số hiệu nguyên tử
A là số khối
10 ĐỒNG VỊ là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton, khác số nơtron
11 CẤU TRÚC ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ trong nguyên tử các electron chuyển
động không theo một quỹ đạo xác định nào với vận tốc cực kỳ lớn tạo thành mây electron ở xung quanh hạt nhân
Trong đó mỗi electron có mức năng lượng tương ứng Các electron có mức năng
lượng gần bằng nhau tạo thành lớp electron (tương ứng với số n, hiện nay có 7 lớp, đánh số
: n = 1 đến 7 hay từ K đến Q) Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào
một phân lớp ( có nhiều phân lớp và được ký hiệu s, p, d, f…)
Trong nguyên tử các electron chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao theo dãy: 1s 2s
2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p (6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7p )
Khi sắp xếp các electron vào theo qui tắc trên ta có cấu hình electron trong nguyên tử (theo mức năng lượng tăng dần), nếu sắp theo lớp e ta có cấu trúc electron
VD :
Viết cấu hình electron của các nguyên tố :
K(Z=19): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 hay [Ar] 4s1 hay 2)8)8)1
Br(Z=35) 1s2 2s2 3p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p5 ( sơ đồ năng lượng)
Vậy cấu hình e của Br là 1s2
2s2 3p6 3s2 3p6 3d104s2 4p5 hay [Ar] 3d104s2 4p5 hay 2)8)18)7
Từ cấu trúc electron, có thể tính số electron lớp ngoài cùng từ đó có thể biết được đặc điểm cơ bản của các nguyên tử: Lớp ngoài cùng có tối đa 8 e, nguyên tử có 8e ở lớp ngoài cùng đều rất bền vững đó là các khí hiếm ( riêng khí hiếm Heli chỉ có 2e ở lớp ngoài cùng), nguyên tử có 1,2,3
Trang 2electron ở lớp ngoài cùng là các nguyên tử kim loại, nguyên tử có 5,6,7 electron ở lớp ngoài cùng
là các nguyên tử phi kim
12 OBITAN Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó có khả năng hiện diện
electron là lớn nhất Tùy theo mỗi phân lớp mà có số obitan khác nhau: phân lớp s có 1 obitan s (hình cầu), phân lớp p có 3 obitan p (hình số 8 nổi), phân lớp d có 5 obitan d và phân lớp f có 7 obitan (điều có hình dạng phức tạp )
Mỗi obitan chỉ chứa tối đa 2 electron với spin ngược nhau: obitan có đủ 2e gọi là e ghép đôi, chứa một e gọi là e độc thân, không chứa e gọi là obitan trống
13 TÓM TẮT
Nguyên tử cấu tạo bởi ba loại hạt là e ( điện tích -1, khối lượng 0) nằm ở lớp vỏ); p ( điện tích +1, khối lượng 1 đvC), n ( điện tích 0, khối lượng 1 đvC) nằm trong nhân Vậy trong nguyên
tử thì các hạt mang điện là p và e, hạt không mang điện là n
Nguyên tử trung hòa điện: Z = số p = số e = /ĐTHN/
2) a) Hãy tính khối lượng nguyên tử của các nguyên tử sau:
Nguyên tử C (6e, 6p, 6n)
Nguyên tử Na (11e, 11p, 12n)
Nguyên tử Al (13e, 13p, 14n)
b) Tính tỉ số khối lượng nguyên tử so với khối lượng hạt nhân?
c) Từ đó có thể coi khối lượng nguyên tử thực tế bằng khối lượng hạt nhân được không?
ĐS: 20,1.10 -27
(kg) ; 38,51.10 -27 (kg) ; 45,21.10 -27 (kg)
3) Cho biết 1 nguyên tử Mg có 12e, 12p, 12n
a) Tính khối lượng 1 nguyên tử Mg?
b) 1 (mol) nguyên tử Mg nặng 24,305 (g) Tính số nguyên tử Mg có trong 1 (mol) Mg?
II HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ – NGUYÊN TỐ HÓA HỌC – ĐỒNG VỊ
1) Định nghĩa nguyên tố hóa học? Vì sao số hiệu nguyên tử lại đặc trưng cho một nguyên tố hóa
học?
2) Nguyên tử là gì ? Phân tử là gì ? Phân tử của đơn chất và hợp chất khác nhau chỗ nào ?
3) Nêu sự khác nhau giữa điện tích hạt nhân và số khối? Định nghĩa đồng vị?
4) Hãy phân biệt các khái niệm: số khối, nguyên tử khối, khối lượng nguyên tử, khối lượng mol 5) Xác định điện tích hạt nhân, số p, số n, số e, khối lượng nguyên tử của nguyên tố có kí hiệu
nguyên tử sau: 37Li ;199F ;1123Na ;2040Ca ;1632S ;3579Br
6) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:
a) Silic có điện tích hạt nhân là 14 +, số n là 14
Trang 3Tài liệu phụ đạo hóa học 10 3
d) X có số khối là 39 và số n bằng 1,053 lần số p
8) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết:
a) Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
d) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện
e) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang
11) Clo có hai đồng vị là 1735Cl;1737Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Tính nguyên
tử lượng trung bình của Clo ĐS: 35,5
12) Brom có hai đồng vị là 3579Br;3581Br Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 27 : 23 Tính
nguyên tử lượng trung bình của Brom ĐS: 79,91
13) Bo có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron
Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton Biết nguyên tử lượng trung bình của B là
10,812 Tìm % mỗi đồng vị ĐS: 18,89% ; 81,11%
14) Đồng có hai đồng vị có số khối là 63 và 65 Hãy tính xem ứng với 27 đồng vị có số khối là 65
thì có bao nhiêu đồng vị có số khối là 63? Biết M Cu 63, 54 ĐS: 73
15) Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử 22
Ne thì có bao nhiêu nguyên tử 20
17) Cho nguyên tử lượng trung bình của Magie là 24,327 Số khối các đồng vị lần lượt là 24 , 25
và A3 Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A1 và A2 là 78,6% và 10,9% Tìm A3
ĐS: 26
18) Nguyên tố X có hai đồng vị là X1 , X2 , M X 24,8 Đồng vị X2 có nhiều hơn đồng vị X1 là
2 nơtron Tính số khối và tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị , biết tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng
vị là X1 : X2 = 3 : 2
ĐS: 24 (60%) ; 26 (40%)
Trang 419) Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 46 Số hạt không mang điện bằng 8
15
số hạt mang điện
a) Xác định tên R
b) Y là đồng vị của X Y có ít hơn X là 1 nơtron và Y chiếm 4% về số nguyên tử của R
Tính nguyên tử lượng trung bình của R ĐS: a) P ; b) 30,96
20) Nguyên tố A có hai đồng vị X và Y Tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là 45 : 455 Tổng số hạt
trong nguyên tử của X bằng 32 X nhiều hơn Y là 2 nơtron Trong Y số hạt mang điện gấp 2
lần số hạt không mang điện Tính nguyên tử lượng trung bình của A ĐS: 20,18
21) Khối lượng nguyên tử của B bằng 10,81 B trong tự nhiên gồm hai đồng vị 10B và 11B Hỏi có bao nhiêu phần trăm 11B trong axit boric H3BO3 Cho H3BO3 =61,81
III VỎ NGUYÊN TỬ
1) Dựa vào đâu để sắp xếp các e theo từng lớp trong vỏ nguyên tử? Trong nguyên tử, e thuộc lớp nào liên kết với hạt nhân chặt nhất, yếu nhất? Trong nguyên tử, e nào quyết định tính chất hóa học của nguyên tố?
2) Viết cấu hình e của nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 1 đến 20 Nhận xét về sự biến đổi số e lớp ngoài cùng? Những nguyên tố nào là kim loại? Phi kim? Khí hiếm? Vì sao?
3) Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 13 Xác định khối lượng nguyên tử của X và viết cấu hình e
4) Cho biết cấu hình e của các nguyên tố sau:
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
a) Gọi tên các nguyên tố
b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?
c) Đối với mỗi nguyên tử, lớp e nào liên kết với hạt nhân chặt nhất, yếu nhất?
d) Có thể xác định khối lượng nguyên tử của các nguyên tố đó được không? Vì sao? 5) Cho biết cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử sau lần lượt là 3p1 ; 3d5 ; 4p3 ; 5s2
; 4p6
a) Viết cấu hình e đầy đủ của mỗi nguyên tử
b) Cho biết mỗi nguyên tử có mấy lớp e, số e trên mỗi lớp là bao nhiêu?
c) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Giải thích?
6) Cho các nguyên tử sau:
A có điện tích hạt nhân là 36+
B có số hiệu nguyên tử là 20
C có 3 lớp e, lớp M chứa 6 e
D có tổng số e trên phân lớp p là 9
a) Viết cấu hình e của A, B, C, D
b) Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử
c) Ở mỗi nguyên tử, lớp e nào đã chứa số e tối đa?
7)Cho các nguyên tử và ion sau:
Nguyên tử A có 3 e ngoài cùng thuộc phân lớp 4s và 4p
Ion B2+ có 10 e
Ion C1- có 8 e ngoài cùng ở lớp N
Nguyên tử D có cấu hình e lớp ngoài cùng là 6s1
Nguyên tử E có số e trên phân lớp s bằng 1
2 số e trên phân lớp p và số e trên phân lớp s kém số e trên phân lớp p là 6 hạt
a) Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, C, D, E
b) Biểu diễn cấu tạo nguyên tử
c) Ở mỗi nguyên tử, lớp e nào đã chứa số e tối đa?
Trang 5Tài liệu phụ đạo hóa học 10 5
d) Tính chất hóa học cơ bản của chúng?
8) Ba nguyên tử A, B, C có số hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp Tổng số e của chúng là 51
Hãy viết cấu hình e và cho biết tên của chúng ĐS: 16 S, 17 Cl, 18 Ar
9) Phân lớp e ngoài cùng của hai nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s Tổng số e của hai phân lớp là 5 và hiệu số e của hai phân lớp là 3
a) Viết cấu hình e của chúng, xác định số hiệu nguyên tử, tìm tên nguyên tố
b) Hai nguyên tử có số n hơn kém nhau 4 hạt và có tổng khối lượng nguyên tử là 71 đvC
Tính số n và số khối mỗi nguyên tử ĐS: 32 39
16S;19K
10) a) Các ion X+ , Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình e là 1s2 2s2 2p6 ?
b) Viết cấu hình e của các nguyên tử trung hòa X và Y Ứng với mỗi nguyên tử, hãy nêu một tính chất hoá học đặc trưng và một phản ứng minh họa
11)Tổng số hạt trong ion R+ là 57 Trong nguyên tử R, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt
a) Tìm số p, n, e của R
b) Viết cấu hình e của R, R+
ĐS: 19e, 19p, 20n
12) Một hợp chất có công thức MX3 Cho biết:
Tổng số hạt p, n, e của MX3 là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 60
Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8
Tổng ba loại hạt trong ion X
nhiều hơn trong ion M3+ là 16
a) Xác định M và X thuộc đồng vị nào của hai nguyên tố đó?
b) Viết cấu hình e của M và X
c) Viết phương trình phản ứng tạo thành MX3 từ các đơn chất ĐS: 1327M;1735X
13) Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21
a)Hãy xác định tên nguyên tố đó
b)Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó
c)Tính tổng số electron trong nguyên tử của nguyên tố đó
PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN
Hãy chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D
1 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A electron và proton B proton và nơtron C nơtron và electron D electron, proton và nơtron
2 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A electron và proton B proton và nơtron C nơtron và electron D electron, proton và nơtron
3 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A số khối B số nơtron C số proton D số proton và số nơtron
4 Kí hiệu nguyên tử Z A X cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X?
A Nguyên tử khối của nguyên tử B Chỉ biết số hiệu nguyên tử
C Chỉ biết số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối
5 Nguyên tố kali có 3 đồng vị bền K39
19 chiếm 93,258%; 1940K chiếm 0,012% và K41
19 chiếm 6,730% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố kali là
A 39,31 B 39,13 C 39,34 D 39,43
6 Nguyên tử nhôm được kí hiệu Al27
13 Tổng số hạt proton, nơtron và electron của nguyên tử nhôm lần lượt là
A 13, 13, 14 B 14, 14, 13 C 13, 14, 13 D 13, 27, 13
7 Nguyên tử natri được kí hiệu 1123Na Tổng số hạt cấu tạo nên nguyên tử natri là
A 23 B 11 C 12 D 34
Trang 68 Nguyên tử magiê có 12 electron, 12 proton, 12 nơtron Khối lượng của nguyên tử magiê (u) là
A 24,0066 u B 24,0606 u C 24,0660 u D 24,6600 u
9 Đồng có hai đồng vị bền Cu65
29 và Cu2963 Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành
phần phần trăm số nguyên tử của Cu65
16 Nguyên tố có Z = 29 thuộc loại nguyên tố A s B p C d D f
17 Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là
A 1s22s22p63s23p64s23d6 B 1s22s22p63s23p6 3d64s2 C 1s22s22p63s23p64s23d5 D 1s22s22p63s23p6 3d54s2
18 Tổng các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Kí hiệu nguyên tử X là
A 179F B 199F C 168O D 188O
19 Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A là 1s22s22p63s23p1 và cấu hình electron của nguyên tố B là 1s2
2s22p4 Phát biểu đúng là
A Nguyên tố A là phi kim, nguyên tố B là kim loại
B Nguyên tố A là kim loại, nguyên tố B là phi kim
C Nguyên tố A, nguyên tố B đều là phi kim
D Nguyên tố A, nguyên tố B đều là kim loại
20 Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F- có
A số khối bằng nhau B số electron bằng nhau
C số proton bằng nhau D số nơtron bằng nhau
21 Số electron tối đa trên phân lớp s, p, d, f lần lượt là
25 Nhôm có cấu hình electron nguyên tử 1s2
2s22p63s23p1 Số electron lớp ngoài cùng của nhôm
là
A 1 B 2 C 3 D 4
26 Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11 và Z=19 có đặc điểm chung là:
A có 1 electron lớp ngoài cùng B có 2 electron lớp ngoài cùng C có 3 electron lớp ngoài cùng D đáp án khác
Trang 7Tài liệu phụ đạo hóa học 10 7
27 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,833 lần nguyên tố R là:
29 Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng
A bằng nhau B gần bằng nhau C khác nhau rất nhiều D không xác định được
30 Tổng các hạt cơ bản trong nguyên tửX (proton,nơtron và electron) là 58 Biết các hạt mang điện gấp các hạt không mang điện là 1,8 lần Tìm số khối của X?
A 19 B 39 C 58 D 38
31 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
A cùng số proton, cùng số electron B cùng số proton, cùng số hiệu nguyên tử
C cùng số proton, khác số nơtron D cùng số nơtron, khác số proton
43 Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số nơtron như sau:
X: 20 proton và 20 nơtron; Y: 18 proton và 22 nơtron; Z: 20 proton và 22 nơtron Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là:
A X, Y B X, Z C Y, Z D Không có nguyên tử nào
44 Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số nơtron như sau:
X: 20 proton và 20 nơtron; Y: 18 proton và 22 nơtron; Z: 20 proton và 22 nơtron
Trang 8Những nguyên tử có cùng số khối là:
A X, Y B X, Z C Y, Z D Không có nguyên tử nào
45.Điều nhận định nào sau đây không đúng
A Nguyên tử có cấu tạo rỗng, hạt nhân mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với kích
thước của nguyên tử và nằm ở tâm của nguyên tử
B Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân nguyên tử, khối lượng của electron
không đáng kể so với khối lượng của nguyên tử
C Tổng trị số điện tích âm của các electron trong lớp vỏ nguyên tử bằng tổng trị số điện tích
dương của các prôton trong hạt nhân nguyên tử
D Khối lượng tuyệt đối của nguyên tử bằng tổng khối lượng của prôton và nơtron
46 Số prôtôn, nơtron và electron của 39
52 Nguyên tử có kí hiệu là: 2913X Vậy nguyên tử đó thuộc nguyên tố
A Bari B Nhôm C Na D Kali
53 Nguyên tử nào sau đây có sự khác biệt về cấu tạo nguyên tử so với các nguyên tử còn lại.1 27 14 35
54 Tổng số hạt prôtôn, nơtron và electron trong nguyên tử A là 40 Số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 12 hạt Vậy A là:
60 Cấu hình e của 4 nguyên tố: (X: 1s2
2s22p5 ); ( Y : 1s22s22p63s1 ); ( Z: 1s22s22p63s23p1 ); ( T: 1s22s22p4)
Ion của 4 nguyên tố trên là:
A X+, Y+, Z+, T2+ B X-, Y2+, Z3+, T+ C X-, Y+, Z3+, T2- D X+, Y2+, Z3+, T-
61 Xét ba nguyên tố X ( Z =2); Y ( Z =16), T ( Z =19)
A X và T là kim loại, Y là phi kim C X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại
B X, Y là khí hiếm, T là kim loại D Tất cả đều sai
62 Nguyên tử oxi có 8 electron, 8 proton, 8 nơtron Khối lượng của nguyên tử oxi (u) là
Trang 9Tài liệu phụ đạo hóa học 10 9
A 16,0404 u B 16,4400 u C 16,4040 u D 16,0044 u
63 Cấu hình electron của Fe3+
nào sau đây là đúng:
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d34s2 C.1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p53s23p63d34s2
64 Ion A2+ có tổng số hạt là 34 Trong đó số hạt không mang điện là 12 Vậy số khối của A là:
65 Cấu hình electron nào sau đây là đúng:
A 1s22s22d63s2 B 1s22s22p63p63d44s2 C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23d54s1
66 Dãy gồm các lớp electron đã bão hòa là
A.Lớp K: 2e, lớp L: 6e, lớp M: 18e, lớp N: 32e B Lớp K: 2e, lớp L: 8e, lớp M: 18e, lớp N: 32e
C Lớp K: 2e, lớp L: 6e, lớp M: 8e, lớp N: 18e D Lớp K: 2e, lớp L: 6e, lớp M: 8e, lớp N: 32e
67 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây chứa đồng thời 20n, 19e, 19p
A 1920X B 2019B C 3919Z D 1939T
68 Clo có 2 đồng vị bền 35Cl và 37Cl Có bao nhiêu công thức phân tử Clo (Cl2) khác nhau?
A 5 B 2 C 3 D 4
69 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Vậy X thuộc loại:
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
70.Nguyên tử của nguyên tố có tổng số hạt là 40 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hat
không mang điện là 12 vậy số khối của nguyên tử đó là:
A 27 B 26 C.28 D Kết quả khác
71 Ion M3+ có số electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 13 Nguyên tố M là:
A Al B Fe C Na D Cr
72 Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s2
2s22p63s23p3 Ion A3- có cấu hình electron là:
74 Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11 và Z=19 có đặc điểm chung là:
A có 1 electron lớp ngoài cùng B có 2 electron lớp ngoài cùng
6C Hỏi có bao nhiêu phân tử
C2H2 được tạo nên từ các loại đồng vị đó:
Trang 1081 Tổng số hạt prôtôn, nơtron và electron trong nguyên tử A là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 22 hạt Vậy A là:
A Cu B Ag C Fe D Al
82 Tổng số hạt prôtôn, nơtron và electron trong nguyên tử A là 93 Số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 23 hạt Vậy A là:
A Cu B Ag C Fe D Al
83 Tổng số hạy proton,nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron nhiều hơn số hạt proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f
84 Nguyên tử khối của Brôm là 79,91 Brôm có hai đồng vị 7935Br và 81
35Br (1) Tính % của mỗi loại đồng vị trong tự nhiên lần lượt là:
A oxi(Z=8) B Lưu huỳnh(Z=16) C Flo(Z=9) D Clo(Z=17)
86 A+ và B- đều có cấu hình electron giống nhau là 1s22s22p63s23p6
A A là Cl , B là K B A là K, B là Clo
C A là Na, B là F D A là F, B là Na
87 Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất
A không mang điện C mang điện tích dương
B mang điện tích âm D Có thể mang điện hoặc không mang điện
88 Số đơn vị điện tích hạt nhân của clo là 17 Trong nguyên tử clo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
93 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng
A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron
B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số lượng các hạt proton và nơtron
C Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối
D Trong nguyên tử, số khối bằng các hạt proton, nơtron, và electron
94 Khi nói về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều nào sau đây là sai?
A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất
C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất
D Các electron trong cùng lớp K có mức năng lượng bằng nhau
95 Fe (Z = 26) thuộc loại nguyên tố
A s B p C d D f
96 Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A là 1s2
2s22p63s23p4 và cấu hình electron của nguyên tố B là 1s2
2s22p63s1 Phát biểu đúng là
A Nguyên tố A là phi kim, nguyên tố B là kim loại
B Nguyên tố A là kim loại, nguyên tố B là phi kim
C Nguyên tố A, nguyên tố B đều là phi kim
Trang 11Tài liệu phụ đạo hóa học 10 11
D Nguyên tố A, nguyên tố B đều là kim loại
97 Nguyên tử natri có 11 proton, 11 electron, 12 nơtron Khối lượng của nguyên tử natri (u) là
A 23,00605 u B 23,00506 u C 23, 00065 u D 23,00056 u
98 Ion X-có tổng số hạt cơ bản là 53, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 Số electron phân lớp s là: A 2 B 6 C 4
D 5
99 Trong các câu sau đây câu nào sai?
A Số electron ở phần vỏ bằng số proton ở hạt nhân
B Hạt nhân có kích thước rất nhỏ bé so với nguyên tử
C Số khối A = Z + N
D Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân
100 Một nguyên tử X có 15 electron trong lớp vỏ Vậy cấu hình electron của X có bao nhiêu lớp?
Trang 12CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1 Định luật tuần hoàn
Tính chất của các nguyên tố cũng như thành phần, tính chất của các đơn chất và hợp chất của chúng biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân
2 Bảng hệ thống tuần hoàn
Người ta sắp xếp 109 nguyên tố hoá học (đã tìm được) theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân Z thành một bảng gọi là bảng hệ thống tuần hoàn
3 Chu kỳ
Chu kỳ gồm những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron
Mỗi chu kỳ đều mở đầu bằng kim loại kiềm, kết thúc bằng khí hiếm
Trong một chu kỳ, đi từ trái sang phải theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
- Số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần
- Lực hút giữa hạt nhân và electron hoá trị ở lớp ngoài cùng tăng dần, làm bán kính nguyên tử giảm dần Do đó:
+ Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
+ Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
+ Tính bazơ của các oxit, hiđroxit giảm dần, tính axit của chúng tăng dần
- Hoá trị cao nhất đối với oxi tăng từ I đến VII Hoá trị đối với hiđro giảm từ IV (nhóm IV) đến
+ Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
+ Tính bazơ của các oxit, hiđroxit tăng dần, tính axit của chúng giảm dần
- Hoá trị cao nhất với oxi (hoá trị dương) của các nguyên tố bằng số thứ tự của nhóm chứa nguyên tố đó
5 Xét đoán tính chất của các nguyên tố theo vị trí trong bảng HTTH
Khi biết số thứ tự của một nguyên tố trong bảng HTTH (hay điện tích hạt nhân Z), ta có thể suy
ra vị trí và những tính chất cơ bản của nó
Dựa vào cấu hình electrong của các nguyên tố theo những quy tắc sau:
- Số lớp e của nguyên tử bằng số thứ tự của chu kỳ
- Các nguyên tố đang xây dựng e, ở lớp ngoài cùng (phân lớp s hoặc p) còn các lớp trong đã bão hoà thì thuộc phân nhóm chính Số thứ tự của nhóm bằng số e ở lớp ngoài cùng
- Các nguyên tố đang xây dựng e ở lớp sát lớp ngoài cùng (ở phân lớp d) thì thuộc phân nhóm phụ
Ví dụ: Xét đoán vị trí của nguyên tố có Z = 25
BÀI TẬP PHẦN TỰ LUẬN
1) Căn cứ vào đâu mà người ta sắp xếp các nguyên tố thành chu kỳ, nhóm, phân nhóm?Thế nào
là chu kỳ? Trong hệ thống tuần hoàn có bao nhiêu chu kỳ? Mỗi chu kỳ gồm bao nhiêu nguyên tố? Thế nào là nhóm, phân nhóm?Các nguyên tố trong cùng nhóm, phân nhóm có tính chất gì chung?
2) Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình e như sau
Trang 13Tài liệu phụ đạo hóa học 10 13
a) 1s2 2s2 2p1
b) 1s2 2s2 2p5
c) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1d) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5Hãy xác định vị trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn (stt, chu kỳ, nhóm, phân nhóm)
3) Một nguyên tố thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VI trong hệ thống tuần hoàn Hỏi:
- Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng?
- Các e ngoài cùng nằm ở lớp thứ mấy?
- Viết số e trong từng lớp?
4) Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII là 28
a) Tính khối lượng nguyên tử?
b) Viết cấu hình e ? ĐS: 19
9F
5) Cho 5 nguyên tố sau: Be (Z = 4) ; N (Z = 7) ; Sc (Z =21) ; Se (Z = 34); Ar (Z = 18)
a) Viết cấu hình e của chúng?
b) Xác định vị trí mỗi nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn
c) Nêu tính chất hóa học cơ bản của chúng? Giải thích?
6) Nguyên tử A, B, C có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là 5s1 , 3d6 , 4p3
a) Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, C
b) Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử
c) Xác định vị trí trong hệ thống tuần hoàn, gọi tên
d) Nguyên tử nào là kim loại, phi kim? Giải thích?
7) Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố sau, biết vị trí của chúng trong hệ thống tuần
hoàn là:
A ở chu kỳ 2, phân nhóm chính nhóm IV
B ở chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm II
C ở chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm III
D ở chu kỳ 5, phân nhóm chính nhóm II
8) Cho cấu hình e ngoài cùng của các nguyên tử sau là: A : 3s1 B : 4s2
a) Viết cấu hình e của chúng Tìm A, B
b) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho A, B tác dụng: H2O, dung dịch HCl, clo, lưu huỳnh,
oxi
9) Có 3 nguyên tố X, Y, Z Biết X ở chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VI; Y ở chu kỳ 4, phân
nhóm chính nhóm VIII; Z ở chu kỳ 5, phân nhóm chính nhóm I
a) Viết cấu hình e Cho biết số lớp e, số e trên mỗi lớp của mỗi nguyên tử?
b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí trơ? Vì sao?
c) Cho biết tên mỗi nguyên tố
10) Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm III và có tổng số hạt cơ bản là 40
a) Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của R
b) Tính % theo khối lượng của R trong oxit cao nhất của nó ĐS: 27
13) ; )52,94%
a R b
11) Nguyên tử của nguyên tố X thuộc nhóm VI, có tổng số hạt là 24
a) Viết cấu hình e, xác định vị trí của X trong hệ thống tuần hoàn và gọi tên
b) Y có ít hơn X là 2 proton Xác định Y
c) X và Y kết hợp với nhau tạo thành hợp chất Z, trong đó X chiếm 4 phần và Y chiếm 3
phần về khối lượng Xác định công thức phân tử của Z ĐS: a) O ; b) C ; c) CO
12) A và B là hai ng tố thuộc cùng một phân nhóm chính và ở hai chu kỳ nhỏ liên tiếp trong
HTTH Tổng số p của chúng là 32 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B ĐS:
12 ; 20
13) A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và ở hai chu kỳ liên tiếp trong
HTTH Tổng số điện tích hạt nhân của chúng là 24 Tìm số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của
A, B ĐS: 8 ; 16
Trang 1412) A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Tổng số p
của chúng là 25 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B ĐS:
12 ; 13
13) A và B là hai nguyên tố ở hai phân nhóm chính liên tiếp nhau trong hệ thống tuần hoàn Tổng
số hiệu nguyên tử của chúng là 31 Xác định vị trí và viết cấu hình e của A, B ĐS: 15 ;
16
14) C và D là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Tổng số
khối của chúng là 51 Số nơtron của D lớn hơn C là 2 hạt Trong nguyên tử C, số electron bằng
với số nơtron Xác định vị trí và viết cấu hình e của C, D ĐS: Z A = 12 ; Z B = 13
15) Cho 10 (g) một kim loại A hóa trị II tác dụng hết với nước thì thu được 5,6 (l) khí H2 (đkc)
Tìm tên kim loại đó ĐS: Ca
16) Hòa tan hoàn toàn 5,85 (g) một kim loại B hóa trị I vào nước thì thu được 1,68 (l) khí (đkc)
Xác định tên kim loại đó ĐS: K
17) Cho 3,33 (g) một kim loại kiềm M tác dụng hoàn toàn với 100 ml nước (d = 1 g/ml) thì thu
được 0,48 (g) khí H2 (đkc)
a) Tìm tên kim loại đó
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được ĐS: a) Li ; b) 11,2%
18) Cho 0,72 (g) một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được 672
(ml) khí H2 (đkc) Xác định tên kim loại đó ĐS: Mg
19) Hòa tan hoàn toàn 6,85 (g) một kim loại kiềm thổ R bằng 200 (ml) dung dịch HCl 2 (M) Để
trung hòa lượng axit dư cần 100 (ml) dung dịch NaOH 3 (M) Xác định tên kim loại trên
ĐS: Ba
20) Để hòa tan hoàn toàn 1,16 (g) một hiđroxit kim loại R hoá trị II cần dùng 1,46 (g) HCl
a) Xác định tên kim loại R, công thức hiđroxit
b) Viết cấu hình e của R biết R có số p bằng số n ĐS: Mg
21) Khi cho 8 (g) oxit kim loại M phân nhóm chính nhóm II tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl
20% thu được 19 (g) muối clorua
a) Xác định tên kim loại M
b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng ĐS: a) Mg ; b) 73 (g)
22) Hòa tan hoàn toàn 3,68 (g) một kim loại kiềm A vào 200 (g) nước thì thu được dung dịch X và
một lượng khí H2 Nếu cho lượng khí này qua CuO dư ở nhiệt độ cao thì sinh ra 5,12 (g) Cu
a) Xác định tên kim loại A
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch X ĐS: a) Na ; b) 3,14%
23) Hòa tan 20,2 (g) hỗn hợp 2 kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm I
vào nước thu được 6,72 (l) khí (đkc) và dung dịch A
a) Tìm tên hai kim loại
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2 (M) cần dùng để trung hòa dung dịch A ĐS: a) Na ; K ; b)
150 (ml)
24) Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3 Hợp chất khí của nó với hiđro có 5,88 %
hiđro về khối lượng Tìm R ĐS: S
25) Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O5 Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm
28) Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm V Tỉ lệ về khối lượng giữa hợp chất khí với hiđro
và oxit cao nhất của R là 17 : 71 Xác định tên R ĐS: P
Trang 15Tài liệu phụ đạo hóa học 10 15
29) X là nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII Oxit cao nhất của nó có phân tử khối là 183
- Viết công thức của oxit cao nhất và hiđroxit Chúng có tính axit hay bazơ?
- So sánh tính chất hoá học của Br với Cl (Z = 17); I (Z = 53)
32) Dựa vào vị trí của Magie (Z = 12) trong hệ thống tuần hoàn hãy nêu tính chất hoá học cơ bản
của nó:
- Là kim loại hay phi kim
- Hoá trị cao nhất
- Viết công thức của oxit và hiđroxit Có tính axit hay bazơ?
33) a) So sánh tính phi kim của 35Br; 53 I; 17Cl
b) So sánh tính axit của H2CO3 và HNO3
c) So sánh tính bazơ của NaOH; Be(OH)2 và Mg(OH)2
34) Một nguyên tố R ở nhóm IIA Trong hợp chất chất với oxy, R chiếm 71,43% về khối lượng
a) Xác định nguyên tử khối của R
b) Cho 16 (g) R trên tác dụng hoàn toàn với nước thu được hiđroxit Tính khối lượng hiđroxit thu được
35) Nguyên tố R có oxit cao nhất là RO2, trong hợp chất với hiđro thì R chiếm 87,5% về khối lượng
a) Xác định nguyên tử khối của R
b) Biết nguyên tử khối = số khối và số notron = số proton Viết cấu hình electron, xác định vị trí, tính chất hoá học cơ bản R trong hệ thống tuần hoàn
c) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của RO2
36) Một nguyên tố A ở nhóm IIIA Trong oxit cao nhất, Oxi chiếm 47,06% về khối lượng
a) Xác định nguyên tử khối của A
b) Cho 15,3 gr oxit trên tác dụng vừa đủ với dd HCl 25% Tính khối lượng dd HCl 25% cần dùng
37) Xác định tên của các nguyên tố trong các trường hợp sau:
a) Cho 23,4 (g) kim loại kiềm M tác dụng với nước thu được 6,72 (l) khí H2 (đkc)
b) Cho 4,48 (l) khí halogen X tác dụng với đồng thu được 27 (g) muối
c) Cho 6,9 (g) kim loại kiềm M tác dụng với dung dịch H2SO4 ta thu được 21,3 (g) muối
d) Cho 12,75 (g) oxit của kim loại R hoá trị III tác dụng vừa đủ với 20 (ml) dung dịch HCl 3,75 (M)
38) Cho 6,75 (g) một kim loại R phản ứng vừa đủ với 8,4 (l) khí clor (đkc) Xác định tên nguyên
tố R
39) Hoà tan hoàn toàn 42,55 (g) hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kỳ kế tiếp nhau vào nước
thu được 8,96 (l) khí (đkc) và dung dịch A
a) Xác định hai kim loại A, B
b) Trung hoà dung dịch A bằng 200 (ml) dung dịch HCl Tính CM của dung dịch HCl đã dùng
Trang 1640) X là hợp chất của A với hiđro có chứa 98,561% A về khối lượng Cho 5,07 (g) hợp chất Y tạo
bởi A và lưu huỳnh tác dụng với 20,95 (g) dung dịch axit HCl 12,196% thu được dung dịch D
và V(l) khí H2S (đkc)
a) Xác định MA và vị trí A trong bảng hệ thống tuần hoàn
b) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của X, Y
c) Tính giá trị V và khối lượng dung dịch D
41) Trình bày và giải thích quy luật biến thiên tính chất kim loại và phi kim của các nguyên tố trong chu kỳ và trong phân nhóm chính
42) Cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 3: P, Si, Cl, S
a) Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính phi kim và giải thích
b) Viết công thức phân tử các axit có oxi với số oxi hóa cao nhất của các nguyên tố trên và so sánh tính axit của chúng
43) Dựa vào cấu tạo nguyên tử,hãy giải thích tại sao đi từ đầu đến cuối các chu kỳ,tính kim loại
giảm và tính phi kim tăng;còn đi từ trên xuống dưới trong phân nhóm chính,tính kim loại tăng
và tính phi kim giảm?
44) Nguyên tố X có số thứ tự là 8,nguyên tố Y có số thứ tự là 17 và ngên tố Z có số thứ tự là 19
a) Viết cấu hình electron của chúng (theo các lớp và các phân lớp)
b) Chúng thuộc chu kỳ nào,nhóm nào trong hệ thống tuần hoàn
c) Tính chất hóa học đặc trưng chung của các nguyên tố này
45) Viết cấu hình electron của S(Z=16),công thức electron của SO2, SO3 Biết trong các hợp chất này, xung quanh O có 8 electron
46) Ca ở ô thứ 20 ; Br ở ô thứ 35 trong bảng hệ thống tuần hoàn
a) Viết cấu hình electron của Ca,Ca2+,Br,Br-
b) Xác định vị trí của Ca và Br (ở chu kỳ nào,phân nhóm nào?)
47) Cation M+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6
a) Viết cấu hình electron nguyên tử M
b) Cho biết vị trí của M trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.Gọi tên M
c) Anion X– có cấu hình electron giống của cation M+, X là nguyên tố nào ?
48) Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron như sau1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
a) Cho biết vị trí của R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố và tên của nó
b) Những anion nào có cấu hình electron trên ?
49) Viết cấu hình lớp vỏ electron của nguyên tử Fe, ion Fe3+ ,ion Fe2+ ,nguyên tử Mn và ion
Mn2+,biết rằng Fe ở ô thứ 26, Mn ở ô thứ 25 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
50) Crôm là nguyên tố có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 4s1 Viết cấu hình electron của nguyên tử Crôm và từ đó hãy xác định vị trí của Crôm trong bảng tuần hoàn Giải thích
tính chất hóa học đặc trưng và một phản ứng để chứng minh
54) Các nguyên tố A, B, C có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng lần lượt là: 3s2 3p1, 3s2 3p4, 2s2 2p2
a) Hãy xác định vị trí (số thứ tự, chu kỳ, phân nhóm) và tên của A, B, C
Trang 17Tài liệu phụ đạo hóa học 10 17
b) Hãy viết các phương trình phản ứng khi cho A lần lượt tác dụng với B và C ở nhiệt độ cao
Gọi tên sản phẩm tạo thành
55) Cho các nguyên tố N,S có điện tích hạt nhân lần lượt là7+,16+, hãy viết cấu hình electron của
N, N-3, N+2, S, S-2, S+4
56) Viết cấu hình electron của Fe và S biết Fe ở ô thứ 26 còn S ở ô thứ 16 của bảng hệ thống tuần
hoàn.Từ đó suy ra cấu hình electron của ion Fe2+ và ion Fe3+ Hai ion Fe2+ và Fe3+ ion nào bền
hơn ? Tại sao ?
57) Viết cấu hình electron của nguyên tố R có điện tích hạt nhân bằng 17+.Cho biết số oxi hóa
dương cực đại và số oxi hóa âm cực đại của nguyên tố R Viết công thức oxit bậc cao RxOy
58) Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tố có hai electron độc thân ở lớp ngoài cùng với
điều kiện: nguyên tử số Z < 20
a) Có bao nhiêu nguyên tố ứng với từng cấu hình electron nói trên,cho biết tên của chúng
b) Viết công thức phân tử của các hợp chất có thể có được chỉ từ các nguyên tố nói trên Viết
công thức cấu tạo các hợp chất đó và giải thích liên kết hóa học
PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn theo nguyên tắc:
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối trung bình các nguyên tử
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một cột
C Các nguyên tố có electron hoá trị trong nguyên tử như nhau được xếp thành một hàng
D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
2 Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 bằng:
A 8, 32 B 8, 18 C 8, 16 D 2, 8
3 Các nguyên tố ở chu kì 3 và 5 có số lớp electron trong nguyên tử là:
A 3, 6 B 3, 7 C 4, 8 D 3, 5
4 Các nguyên tố Li, Na, K, Be được sắp xếp theo chiều tính kim loại yếu dần là
A Be> K>Na>Li; B K>Na>Li>Be C Be>Na>Li>K; D Li>Be>Na>K (Cho Z của Be =4, Li =3, Na =11,K =19)
5 Kết luận nào sau đây luôn đúng ?
A Nguyên tử của nguyên tố Y có phân mức năng lượng cao nhất là 3d7, vậy Y ở nhóm VIIB
B Nguyên tử của nguyên tố Z có 3 electron lớp ngoài cùng nên Z ở nhóm IIIA
C Nguyên tử của nguyên tố T có 1 electron lớp ngoài cùng nên T là kim loại
D Nguyên tử của nguyên tố X có lớp electron ngoài cùng là 4s2, vậy điện tích hạt nhân của X là
20
6 Trong cùng 1 chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A tính kim loại tăng B tính axit của các oxit và hiđroxit tăng
C tính phi kim giảm dần D tính axit của các oxit và hiđroxit giảm
7 Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ gần hạt nhân ra ngoài: K, L,
M, N Electron thuộc lớp nào sau đây có mức năng lượng trung bình cao nhất là?
Trang 18A số electron ngoài cùng B số lớp electron
C số electron D số proton
11 Dãy nguyên tố sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại và tăng dần tính phi kim là
A Al, Mg, Br, Cl B Na, Mg, Si, Cl
C Mg, K, S, Br D N, O, Cl, Ne
12 Trong nguyên tử , ở trạng thái cơ bản, mỗi electron có
A một mức năng lượng nhất định B một mức năng lượng thay đổi
C nhiều mức năng lượng nhất định D nhiều mức năng lượng thay đổi
13 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p3 Vị trí của X
trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IVA C chu kì 3, nhóm VA D chu kì 6,
nhóm IIIA
14 Nguyên tử của hai nguyên tố X và Y đứng kế nhau trong một chu kỳ có tổng số hạt proton là
25 X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây ?
A Chu kỳ 2, nhóm IIIA, IVA B Chu kỳ 2, nhóm IIA, IIIA C Chu kỳ 3, nhóm IIA, IIIA D Chu
kỳ 3, nhóm IA, IIA
15 Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính chất bazơ của hiđroxit tương ứng với nguyên tố trong nhóm VIA
A tăng B giảm C không đổi D giảm rồi tăng
16 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết
A số electron hóa trị B số proton trong hạt nhân
C số nơtron trong hạt nhân D số khối của hạt nhân
17 Trong 20 nguyên tố đầu của bảng tuần hoàn, số nguyên tố có 2 electron hóa trị ở trạng thái cơ
A A, B, C, D, E B A, B, E, C, D C B, A, C, D, E D Kết
quả khác
21 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố
A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C giảm theo chiều giảm của tính kim loại
Trang 19Tài liệu phụ đạo hóa học 10 19
D X ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm VIIA
24 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?
A Li, F, N, Na, C B N, F, Li, C, Na
C F, Li, Na, C, N D Na, Li, C, N, F
(Cho Z của Li=3, C=6, N=7, F=9, Na=11)
25 Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:
A Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần, độ âm
D Tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố không thay đổi, độ âm điện giảm dần
26 Nguyên tử các nguyên tố kim loại có tính đặc trưng là:
A Nhường electron tạo thành ion âm
B Nhận electron tạo thành ion dương
C Nhận electron tạo thành ion âm
D Nhường electron tạo thành ion dương
27 Nhóm nguyên tố nào mà hợp chất oxit cao nhất ứng với công thức chung là X2O3?
A Nhóm IA B Nhóm IIA C Nhóm IIIA D Nhóm VIA
28 Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
A Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần, độ âm
D Tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố không thay đổi, độ âm điện giảm dần
29 Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A hút electron của nguyên tử trong phân tử
B nhường electron của nguyên tử cho nguyên tử khác
C tham gia phản ứng mạnh hay yếu
D nhường proton của nguyên tử cho nguyên tử khác
30 Theo quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:
A phi kim mạnh nhất là Iot B kim loại mạnh nhất là Liti
C phi kim yếu nhất là Flo D kim loại yếu nhất là Xesi
31 Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
A số electron như nhau B số lớp electron như nhau
C số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau D cùng số electron s hay p
35 Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kỳ sau được lặp lại tương tự như chu kỳ
trước là do:
A Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước
Trang 20B Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước
C Sư lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước (ở ba chu kỳ đầu)
D Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước
36 Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố
A tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C giảm theo chiều tăng của tính phi kim D B và C đều đúng
37 Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần (từ trái sang phải) như sau:
A I, Br, Cl, F B F, Cl, Br, I C I, Br, F, Cl D Br, I, Cl, F
38 Các nguyên tố ở chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần (từ trái qua phải) như sau:
A F, O, N, C, B, Be, Li B Li, B, Be, N, C, F, O
C Be, Li, C, B, O, N, F D N, O, F, Li, Be, B, C
39 Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R đó là:
40 Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:
A phi kim mạnh nhất là iot B kim loại mạnh nhất là liti
C phi kim mạnh nhất là flo D kim loại yếu nhât là xexi
41 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng ?
A X thuộc nhóm VA B A, M thuộc nhóm IIA
C M thuộc nhóm IIB D Q thuộc nhóm IA
42 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kỳ B M, Q thuộc chu kỳ 4
C A, M thuộc chu kỳ III D Q thuộc chu kỳ III
43 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc
A Chu kỳ 3, nhóm IVA B Chu kỳ 4, nhóm VIA
C Chu kỳ 3, nhóm VIA D Chu kỳ 4, nhóm IIIA
44 Tìm câu sai trong những câu dưới đây
A Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có số electron bằng nhau
D Chu kỳ thường được bắt đầu là một kim loại kiềm, kết thúc là một khí hiếm (trừ chu kì 1 và chu kỳ 7 chưa hoàn thành)
45 Các nguyên tố Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar thuộc chu kỳ 3 Lớp electron ngoài cùng có số electron tối đa là:
A 3 B 10 C 8 D 20
46 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 9 Hãy chon câu phát biểu đúng
a Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A 1s22s22p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p5 D 1s22s22p6
b Nguyên tố X thuộc chu kỳ: A 1 B 2 C 3 D 4
c Nguyên tố X thuộc nhóm: A VIIA B VA C VIIIA D VIA
47 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A 1s22s22p33s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p53p4 D 1s22s22p63s2
48 Dãy nguyên tố nào sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?
A Be, F, O, C, Mg B Mg, Be, C, O, F C F, O, C, Be, Mg D F, Be, C, Mg, O
Trang 21Tài liệu phụ đạo hóa học 10 21
49 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất?
A Al B P C S D K E Na
50 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?
A Li, F, N, Na, C B F, Li, Na, C, N C Na, Li, C, N, F D N, F, Li, C, Na
51 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố phi kim điển hình là nhóm:
A IA B IIA C VIIA D VA
52 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là nhóm:
A IA B IIA C VIIA D VA
53 Cho các nguyên tố: Ca, C, F, O, Be
a Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?
A C, F, Ca, O, Be B Ca, Be, C, O, F C F, O, C, Be, Ca D O, C, F, Ca, Be
b Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính của nguyên tử?
A C, F, O, Be, Ca B Ca, Be, C, O, F C F, C, O, Ca, Be D F, O, C, Be, Ca
54 Hợp chất của một nguyên tố có công thức RH2 Oxit cao nhất của R chiếm 40% khối lượng R
A Mg, Na B Na, Mg C Mg, Al D Al, Mg
57 Khi cho 0,6g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng với nước thì được 0,336 lít H2 (đkct) Tên kim loại là:
58 Hòa tan m g kim loại Mg trong dung dịch HCl rồi cô cạn thì thu được 9,5 g MgCl2 Giá trị m là:
A.2,4 B 4,2 C đồng D 2,5 E 5,2
59 0,5 mol hỗn hợp 2 kim loại liên tiếp ở nhóm IIA có khối lượng là 18g Xác định hai kim loại
60 Hòa tan hoàn toàn 1,08g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp vào nước, thu được 0,448lit H2 (đktc)
a 2 kim loại trên là:
b Phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
A 63,9; 36,1 B 60, 40 C 50, 50 D 40, 60
61 Cấu hình electron của nguyên tố 39
19 X là 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyên tố 39
19 Xcó đặc điểm:
A Nguyên tố thuộc chu kỳ 4, nhóm IA B Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20
C X là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh D Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4
E Cả 4 câu trên đều đúng
62 Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
Trang 22Các nguyên tố kim loại là:
A X1, X2, X3 B X1, X2, X4 C X2, X3, X4 D Tất cả các nguyên tố đã cho
64 A, B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng HTTH Tổng số hạt proton trong hạt nhân hai nguyên tử A, B là 17 X, Y lần lượt là
A Al, Si B Si, Al C Na, C D C, Na
65 Ion X2+ có cấu hình electron: 1s22s22p6 Hãy cho biết X ở chu kỳ mấy? nhóm mấy?
A Chu kỳ 3, nhóm IIA B Chu kỳ 2, nhóm VIA C Chu kỳ 2, nhóm VIIA D Chu kỳ
4, nhóm IIA
66 Ion Y- có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Hãy cho biết Y ở chu kỳ nào? nhóm nào?
A Chu kỳ 3, nhóm VIIA B Chu kỳ 3, nhóm VIA C Chu kỳ 4, nhóm IA D Chu kỳ 4, nhóm IIA
67 Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s2
2s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là:
A RH2, RO B RH3, R2O5 C RH4, RO2 D RH5, R2O5
68 Nguyên tố Z thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA, cấu hình electron của Z là:
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p64s24p5 D
1s22s22p63s23p63d104s24p5
69 Thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử của các nguyên tử là
A Na>Mg> Al B Al>Mg>Na C Mg>Na> Al D Na>Al>Mg
70 Thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử của các nguyên tử là
A Na<Mg<Al B Al<Mg<Na C Mg<Na< Al D Na<Al<Mg
71 Khảo sát các nguyên tố trong cùng một chu kỳ, ta có kết luận nào sau đây không luôn luôn đúng?
A Đi từ trái qua phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số điện tích hạt nhân tăng dần
B Tất cả các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau và số hiệu nguyên tử tăng dần
C Mở đầu chu kỳ bao giờ cũng là một kim loại kiềm và kết thúc chu kỳ là một khí hiếm
D Đi từ trái qua phải, tính kim loại tăng dần
72 Hai nguyên tố X, Y cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng HTTH Tổng số đơn vị điện tích hạt nhân của chúng bằng 24 X, Y lần lượt là
73 Phát biểu nào sau đây sai: Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải, có các qui luật biến thiên tuần hoàn:
A Hóa trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 8
B Hóa trị đối với hiđro của phi kim giảm dần từ 7 1
C Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
D Oxit và hiđroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần
74 Giá trị độ âm điện tăng theo
A Chiều tăng số lớp electron B Chiều tăng tính kim loại
C Chiều tăng tính phi kim D Chiều tăng khối lượng nguyên tử
75 So sánh tính kim loại: Li :1; Na :2 ; K:3
A 1>2>3 B 2>1>3 C 3>1>2 D 3>2>1
76 Nguyên tố X có Z = 20 Vị trí của X trong hệ thống hoàn:
A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 3, nhóm IA C chu kì 4, nhóm IIIA D.Tất cả đều sai
77 Nguyên tố R có công thức hợp chất với hiđro là RH thì công thức hợp chất oxit cao nhất là:
Trang 23Tài liệu phụ đạo hóa học 10 23
79 Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào có cùng hóa trị trong oxit cao nhất?
A: F, Cl, Br, I B: N, V, As C: Na, K, Cu, Ag D: Cr, Fe, S
80 Từ FI:
A Chiều giảm độ âm điện B Chiều giảm tính phi kim
C Chiều tăng bán kính nguyên tử D A, B, C đều đúng
81 X ở chu kỳ 3, nhóm VA X có cấu hình electron là
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p1 C 1s22s22p63s23p3 D Kết quả khác
82 Cho 8,8g hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp và đều thuộc nhóm II trong HTTH tác
dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72lit khí ở điều kiện chuẩn 2 kim loại đó là:
A Li, Fe B Ca, Ba C Mg, Ca D Mg, Zn
83.Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tính chất hóa học của nguyên tố:
A Số nơtron trong nguyên tử B Số proton trong nguyên tử C Số khối của nguyên
tử D Tất cả đều đúng
84 Những tính chất sau không biến đổi tuần hoàn là:
A Hóa trị cao nhất đối với oxi B KLNT
C Thành phần oxit, hiđroxit D Số electron lớp ngoài cùng
85 Cấu hình electron của R: 1s2
2s22p4 Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là:
A RH2, RO B RH3, R2O3 C RH2, RO3 D RH5, R2O5.
86 Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5 Hợp chất với hiđro của R chiếm 43,66 % về khối
lượng Khối lượng và tên của R là:
87 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử:
A Cl<F<P<Na< Al B F< Cl<P<Na< Al C Cl<F<P<Na< Al D F< Cl<P< Al <Na
88 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA Cấu hình electron của X là:
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s3 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p3
89 Những nguyên tố nào sau đây có cùng hóa trị với nhau trong hợp chất với hiđro:
A N, P, As B Cl, F, Br C Te, O, S D Tất cả đều đúng
90 B là nguyên tố có hóa trị cao nhất đối với oxi bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro Oxit
cao nhất của B chứa 53,33% khối lượng oxi B là : A Si B C C Al
D KQ khác
91 Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức là R2O5 trong hợp chất với hiđro, R chiếm
82,35% về khối lượng Vậy R là: A 14
N B. 122 Sb C 31P
D. 75As
92 Xét 3 nguyên tố có cấu hình lần lượt là: (X) 1s2
2s22p63s1; (Y) 1s22s22p63s2
;(Z)1s22s22p63s23p1 Hyđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là :
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < X(OH) C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH
D Kết quả khác
93 Xét 3 nguyên tố có cấu hình lần lượt là: (X) 1s2
2s22p63s1; (Y) 1s22s22p63s2 ;(Z)1s22s22p63s23p1 Hyđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần là :
A XOH > Y(OH)2 > Z(OH)3 B Y(OH)2 >Z(OH)3 > X(OH) C Z(OH)3 > Y(OH)2 > XOH
D Kết quả khác
94 Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nếu:
A Thuộc chu kỳ 1,2,3 B Thuộc chu kỳ 4,5,6,7
C Electron có mức năng lượng cao nhất thuộc orbital s hoặc p
Trang 24A Chu kì 4, nhóm IIIA B Chu kì 4, nhóm IIIB
C Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm VIIIB
97 Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5 Hợp chất với hiđro của R chiếm 8,82% về khối lượng Nguyên tử khối và tên của R là
98 Nguyên tố A có cấu hình electron lớp ngoài cùng : …3d5
4s1 Phát biểu đúng là
A A ở nhóm VI B A có 6 electron hóa trị C Oxit cao nhất AO3.D Tất cả đều đúng
99 Bán kính nguyên tử các nguyên tố Cl, S, Mg, Si giảm dần theo thứ tự sau:
A Cl>S>Mg>Si B Cl> S> Si>Mg C S>Mg> Si>Cl D Mg>Si >S>Cl
100 Bán kính nguyên tử các nguyên tố Cl, S, Mg, Al giảm dần theo thứ tự sau:
A Mg>Al>S>Cl B Cl> S> Al>Mg C S>Mg> Al>Cl D Mg>Cl>S>Al
Trang 25Tài liệu phụ đạo hóa học 10 25
CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Các nguyên tử có xu hướng liên kết với nhau để đạt cấu hình electron bền vững của
khí hiếm Có các kiểu liên kết sau:
1 LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ là liên kết tạo bởi sự góp chung electron
Sơ đồ hình thành liên kết:Na Na+
+ 1e; Cl+1e Cl- ; Na+ + Cl-NaCl Liên kết hoá học hình thành do lực hút tĩnh điện giữa ion Na+
và ion Cl- gọi là liên kết ion, tạo thành hợp chất ion
6 ELECTRON HÓA TRỊ là những electron ở lớp bên ngoài có khả năng tham gia vào việc tạo thành liên kết hóa học
Nguyên tố thuộc PNC : e hóa trị là các e của lớp ngoài cùng
Nguyên tố thuộc PNP : e hóa trị là các e của lớp ngoài cùng và các e phân lớp có mức năng lượng cao nhất chưa bão hòa
Al (Z = 13) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 có 3e hóa trị
Sc (Z = 21) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1 có 3e hóa trị
7 HÓA TRỊ là biểu thị khả năng nguyên tử nguyên tố này liên kết với một số nhất định nguyên
tử nguyên tố khác
Điện hóa trị là hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion, tính bằng điện tích
của ion đó Vd CaCl2 là hợp chất ion, hóa trị Canxi là 2+ , Clo là 1-
Trang 26
Cộng hóa trị là hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị, tính bằng số liên kết
mà nguyên tử của nguyên tố đó có thể tạo thành với nguyên tử của nguyên tố khác Vd CH4 là hợp chất cộng hóa trị, hóa trị của Cacbon là 4, Hidrô là 1
PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN
1) Vì sao các nguyên tử không tồn tại đơn lẻ mà đa số lại liên kết với nhau thành phân tử? Nêu
định nghĩa liên kết cộng hoátrị, liên kết ion? Điều kiện hình thành liên kết cộng hoá trị, liên kết ion? So sánh liên kết cộng hoá trị không cực và có cực Cho ví dụ
2) Cho 11H; 126C; 168O; 147N; 3216 S; 3517Cl
a) Viết cấu hình electron của chúng
b) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của CH4 ; NH3 ; N2 ; CO2 ; HCl ; H2S ; C2H6 ;
b) Viết công thức cấu tạo của XY2, XZ2
4) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau và xác định hóa trị các
nguyên tố trong các phân tử đó: N2O3 ; Cl2O ; SO2 ; SO3 ; N2O5 ; HNO2 ; H2CO3 ; Cl2O3 ; HNO3 ; H3PO4
5) Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự C, N, O, Cl Viết công thức cấu tạo của các phân
tử sau đây và xem xét phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất, vì sao? CH4 ; NH3 ; H2O ; HCl
6) Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử tương ứng: Fe2+; Fe3+ ; K+ ; N3- ; O2- ;
Cl- ; S2- ; Al3+ ; P 3-
7) Viết phương trình phản ứng có sự di chuyển electron khi cho:
a) Kali tác dụng với khí clor
b) Magie tác dụng với khí oxy
c) Natri tác dụng với lưu huỳnh
d) Nhôm tác dụng với khí oxy
e) Canxi tác dụng với lưu huỳnh
f) Magie tác dụng với khí clor
8) Cho 5 nguyên tử : 2311Na; 2412Mg; 147N; 168O; 3517Cl
a) Cho biết số p; n; e và viết cấu hình electron của chúng
b) Xác định vị trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn? Nêu tính chất hoá học cơ bản c) Viết cấu hình electron của Na+
, Mg2+, N3-, Cl-, O2- d) Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong: Na2O ; MgO ; NaCl ; MgCl2 ; Na3N
9) Hai nguyên tố X, Y có:
- Tổng số điện tích hạt nhân bằng 15
- Hiệu số điện tích hạt nhân bằng 1
a) Xác định vị trí của X, Y trong hệ thống tuần hoàn
b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của hợp chất tạo thành bởi X, Y và H
10) Thế nào là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị ?
11) Liên kết cho - nhận thuộc loại liên kết nào?Cho ví dụ minh họa
12) Viết cấu hình electron của các ion S4+, Fe2+ và viết các phản ứng chứng minh các ion này vừa
có tính oxi hóa vừa có tính khử Cho biết số thứ tự của S, Fe lần lược bằng 16, 26
13) Nêu bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử các chất sau: NH3, NH4NO3,
Al2(SO4)3 Viết công thức cấu tạo của chúng
Trang 27Tài liệu phụ đạo hóa học 10 27
14) So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa liên kết ion và liên kết cộng hóa trị Cho thí dụ minh họa
15) Thế nào là liên kết lim loại ?
16) Liên kết cho nhận là gì ? Hãy so sánh các loại liên kết sau:
a) Liên kết cho nhận và liên kết cộng hóa trị
b) Liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại
17) Dựa vào độ âm điện,hãy nêu bản chất liên kết trong các phân tử và ion:HClO, KHS, HCO3-
20) Phân biệt các khái niệm:hóa trị, electron hóa trị, điện hóa trị, cộng hóa trị
21) Đốt cháy chất X bằng lượng O2 vừa đủ ta thu được hỗn hợp khí duy nhất là CO2 và SO2 có tỉ khối so với hidro bằng 28,667 và tỉ khối (hơi) của X so với không khí nhỏ hơn 3 Xác định
công thức phân tử, viết công thức electron và công thức cấu tạo của X
22) Từ hoá trị các nguyên tố, viết công thức cấu tạo của các chất :CaOCl2, Al(OH)3, Cr2O3, FeSO4
PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Liên kết ion là liên kết được tạo thành
A bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim
B bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại
C bởi cặp electron giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình
D do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
2 Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử
A bằng một hay nhiều cặp electron chung
B bằng cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại
C bằng cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình
D do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
3 Bản chất của liên kết ion là
A cho electron B cho và nhận electron C nhận electron D chung cặp electron
4 Bản chất của liên kết cộng hóa trị không cực là
A đôi electron chung lệch về nguyên tử bên trái
B đôi electron chung lệch về nguyên tử bên phải
C đôi electron chung cho một nguyên tử
D đôi electron chung không lệch về nguyên tử nào
5 Bản chất của liên kết cộng hóa trị có cực là
A đôi electron chung lệch về nguyên tử nào có độ âm điện nhỏ hơn
B đôi electron chung lệch về nguyên tử nào có độ âm điện lớn hơn
C đôi electron chung không lệch về nguyên tử nào
D đôi electron lệch về phía nguyên tử có tính phi kim yếu
6 Trong các hợp chất sau, hợp chất có liên kết cộng hóa trị là
A LiCl B NaF C KBr D CCl4
7 Trong các hợp chất sau, hợp chất ion là
A HCl B H2O C NH3 D CsF
Trang 288 Cộng hóa trị của Cl trong hợp chất nào sau đây lớn nhất:
A HClO B Cl2O7 C HClO3 D AlCl3
9 Nguyên tố A là kim loại kiềm (nhóm IA) Nguyên tử của nguyên tố B có 7 electron lớp ngoài cùng Công thức của hợp chất tạo bởi A và B là
A A7B B AB7 C AB D A7B2
10 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 18 Liên kết hóa học trong oxit của X là:
A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị phân cực C liên kết cộng hóa trị không phân cực D liên kết cho nhận
11 Ion X- có cấu hình electron là 1s22s22p6, nguyên tử Y có số electron ở các phân lớp s là 5 Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết nào sau đây:
A cộng hóa trị phân cực B cho nhận C ion D cộng hóa trị
12 Những nguyên tố nào sau đây có cùng hóa trị cao nhất đối với oxi: 16A, 15B, 24D, 8E?
A A, B B A, D C A, E D B, E
13 Nguyên tử phi kim có khuynh hướng đặc trưng là và tạo thành
A nhận e – ion dương B nhường e – ion âm C nhường e – ion dương D nhận e – ion âm
14 Nguyên tử R có cấu hình electron là 1s2
2s22p63s23p1 Ion mà R có thể tạo thành là:
15 Công thức electron của HCl là:
A H: Cl B H : Cl C H :Cl D H::Cl
16 Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là:
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị có cực C Liên kết cộng hóa trị không cực
D Liên kết đôi
17 Liên kết trong phân tử HCl, HBr, HI, H2O đều là
A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị có cực C liên kết cộng hóa trị không cực D liên kết đôi
18 Hạt nhân của nguyên tử X có 19 prroton, của nguyên tử Y có 17 proton,liên kết hóa học giữa
X và Y là:
A liên kết cộng hóa trị không cực B liên kết cộng hóa trị có cực C liên kết ion.D liên kết cho nhận
19 Liên kết hóa học trong KCl được hình thành do
A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh B mỗi nguyên tử K và Cl góp chung một electron
C nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử K nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử KCl
D nguyên tử K nhường electron, nguyên tử Cl nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử KCl
20 Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
A hình thành do sự góp chung một electron B hình thành do sự góp chung 2 electron
C hình thành do sự góp chung 3 electron D hình thành do sự góp chung 1 hay nhiều cặp electron
21 Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
B Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
C Khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
D Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
22 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị?
A LiCl B NaF C CaF2 D CCl4
23 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?
A HCl B H2O C NH3 D NaCl
Trang 29Tài liệu phụ đạo hóa học 10 29
24 Khi các nguyên tử liên kết với nhau để tạo thành phân tử thì dù liên kết theo loại nào vẫn phải
tuân theo quy tắc:
A Sau khi liên kết mỗi nguyên tử đều có lớp vỏ ngoài cùng chứa 8 electron
B Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu hình electron giống như cấu
hình electron của nguyên tử khí hiếm gần nó nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn
C Khi liên kết phải có một nguyên tố nhường electron và một nguyên tố nhận electron
D Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu hình electron giống nhau và
giống với cấu hình electron của nguyên tử khí trơ gần nó nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn
25 Điện hóa trị của các nguyên tố Cl, Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là:
A 2- B 2+ C 1- D 1+
26 Trong hợp chất Al2(SO4)3, điện hóa trị của Al là:
A 3+ B 2+ C 1+ D 3-
27 Liên kết trong phân tử HI là liên kết
A cộng hóa trị không phân cực B cộng hóa trị có cực C cho – nhận D
ion
28 Giá trị hiệu độ âm điện => 1,7 là liên kết
A cộng hóa trị B cộng hóa trị có cực C cộng hóa trị không cực D ion
29 Liên kết trong phân tử NaI là liên kết
A cộng hóa trị không phân cực B cộng hóa trị có cực C cho – nhận
D ion
30 Nguyên tố A có 2 electron hóa trị và nguyên tố B có 5 electron hóa trị Công thức hợp chất tạo
bởi A và B là:
A A2B3 B A3B2 C A2B5 D A5B2
31 Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s Y là:
A kim loại B phi kim C khí hiếm D kim loại hoặc phi kim
32 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Liên kết ion được tạo thành do sự dịch chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia
B Hiđro có thể tạo thành hợp chất ion H
với kim loại mạnh
C Phi kim có thể tạo thành cation D Kim loại có thể tạo thành cation
33 Hợp chất tạo giữa silic (14Si ) và hydrô (1H )có công thức phân tử là :
A Si4H B SiH2 C SiH D SiH4
34 Khí hydroclorua tan tốt trong nước vì
A Nó là hợp chất B Nó là hợp chất của halogen C Phân tử phân cực D Cl có số oxyhóa
âm
35 Chọn phát biểu sai trong các câu sau
A Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa những nguyên tố có tính chất gần giống nhau
B Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa những nguyên tử phi kim
C Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tố có tính chất hoá học trái ngược nhau
D Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa nguyên tố kim loại điển hình và phi kim điển hình
36 Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 9 proton Công thức hợp chất hình thành từ hai
nguyên tử này là:
A X2Y với liên kết ion B X2Y với liên kết cộng hoá trị C XY2 với liên kết cộng hoá trị.D XY2
với liên kết ion
37 Phân tử được tạo thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình, liên kết hoá học giữa
chúng là:
A Liên kết ion B Liên kết cộng hoá trị có phân cực C Liên kết cộng hoá trị không phân cực
D Liên kết kim loại
38 Trong phân tử NaCl, cấu hình electron của các ion là
A Na+ 1s22s22p6; Cl- 1s22s22p63s23p6
Trang 30B Na+ 1s22s22p63s23p6; Cl- 1s22s22p6
C Na+ 1s22s22p63s23p6; Cl- 1s22s22p63s23p6
D Na+ 1s22s22p6; Cl- 1s22s22p6
39 Khi hình thành phân tử NaCl từ natri và clo:
A.Nguyên tử natri nhường một eletron cho nguyên tử clo để tạo thành các ion dương và âm tương ứng, các ion này hút nhau tạo thành phân tử
B.Hai nguyên tử góp chung một electron với nhau tạo thành phân tử
C.Nguyên tử clo nhường một eletron cho nguyên tử natri để tạo thành các ion dương và âm tương ứng, các ion này hút nhau tạo thành phân tử
D.Mỗi nguyên tử (natri và clo) góp chung một electron để tạo thành cặp electron chung giữa hai nguyên tử đó
40 Liên kết ion là liên kết được tạo thành
A bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim
B bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại
C bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một phi kim điển hình
D do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
41 Nguyên tử X có 19 proton, nguyên tử Y có 17 proton Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là:
A X2Y với liên kết ion B X2Y với liên kết cộng hoá trị C XY2 với liên kết cộng hoá trị D
XY2 với liên kết ion
42 Trong phân tử hai nguyên tử của một nguyên tố, liên kết hoá học giữa hai nguyên tử phải là:
A Liên kết ion B Liên kết cộng hoá trị có phân cực C Liên kết cộng hoá trị không phân cực
D Liên kết kim loại
43 Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết đôi giữa hai nguyên tử là:
A Khí nitơ B Khí flo C Khí cacbonic D Khí hyđrô
44 Cho độ âm điện của F, S, Cu, Ba lần lượt bằng 3,98 ; 2,58; 1,90; 0,89 Trong các hợp chất CuF2, CuS, BaF2, BaS, hợp chất nào là hợp chất ion?
A CuF2, BaF2 B CuS C CuF2, BaF2, BaS D Cả 4 chất trên
45 Hợp chất ion AB biết số e của cation bằng số electron của anion và tổng số electron của AB là
20
A Chỉ NaF B Chỉ MgO C NaF và MgO D KCl
46 Cho biết các giá trị độ âm điện Na (0,93) ; Li (0,98) Mg (1,31) ; Al (1,61) ; P(2,19) ; S (2,58) ;
Br (2,96) ; N (3,04), Cl (3,16) Liên kết ion có trong phân tử:
49 Khuynh hướng nào dưới đây không xảy ra trong quá trình hình thành liên kết hóa học ?
A Chia tách electron B Cho nhận electron C Dùng chung electron D Dùng chung electron tự do
50 Hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực được gọi là
A hợp chất phức tạp B hợp chất cộng hóa trị C hợp chất không điện li D hợp chất trung hòa điện
50 Hợp chất có liên kết ion được gọi là
A hợp chất ion B hợp chất cộng hóa trị C hợp chất không điện li D hợp chất trung hòa điện
Trang 31Tài liệu phụ đạo hóa học 10 31
51 Liên kết hóa học giữa các ion được gọi là
A liên kết anion – cation B liên kết ion hóa C liên kết tĩnh điện D
liên kết ion
52 Chất có mạng lưới tinh thể ion là
A kim cương B iot C nước đá D natriclorua
53 Trong một phân tử giá trị hiệu độ âm điện > =1,7 là liên kết
A cộng hóa trị B cộng hóa trị có cực C cộng hóa trị không cực D ion
54 Chất có mạng lưới tinh thể ion có đặc tính
A nhiệt độ nóng chảy cao B tan kém C dễ bay hơi D dễ thăng
hoa
55 Liên kết hóa học trong phân tử Hiđrosunfua là liên kết
A ion B cộng hóa trị C hiđro D cho – nhận
56 Dãy các chất chỉ chứa liên kết cộng hóa trị là
A BaCl2 ; CdCl2 ; LiF B H2O ; SiO2 ; CH3COOH C NaCl ; CuSO4 ; Fe(OH)3.D N2 ;
HNO3 ; NaNO3
57 Dãy các chất có độ phân cực liên kết tăng dần là
A NaBr; NaCl; KCl; LiF B CO2 ; SiO2; ZnO; CaO C CaCl2; ZnSO4; CuCl2; Na2O D FeCl2;
CoCl2; NiCl2; MnCl2
58 Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết
A cộng hóa trị không cực B Ion yếu C ion mạnh D Cộng hóa trị phân
cực
59 Trong một phân tử giá trị hiệu độ âm điện (0 : < 0,4) là liên kết
A cộng hóa trị B cộng hóa trị có cực C cộng hóa trị không cực D ion
60 Trong một phân tử giá trị hiệu độ âm điện (0,4 : < 1,7) là liên kết
A cộng hóa trị B cộng hóa trị có cực C cộng hóa trị không cực D ion
61 Số oxi hóa của photpho trong các hợp chất sau: PH3, P2O3, H3PO4 lần lượt là
A cộng hóa trị không phân cực B cộng hóa trị phân cực C ion D cho – nhận
64 Số oxi hóa của nitơ trong các chất: N2, NH3, N2H4, NH4Cl tương ứng là
A 0, -3, -2, -3 B 0, 3, 3, 4 C 2, 3, 0, 4 D 3, 3, 3, 4
65 Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết ba giữa hai nguyên tử là:
A Khí nitơ B Khí flo C Khí cacbonic D Khí hyđrô
66 Điện hóa trị của các ion đơn nguyên tử là
A điện tích của ion B số e nhường C số e nhận D cả số e nhường và nhận
67 Phân tử khí cacbon đioxit là phân tử
A không phân cực B phân cực C không xác định đuợc D có liên kết cộng hóa trị
không phân cực
68 Cation X+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6 Bản chất liên kết giữa X với clo là
A cộng hóa trị không phân cực B cộng hóa trị phân cực C ion D
cho – nhận
69 Trong hợp chất AlCl3 điện hóa trị của Al, Cl lần lượt là
Trang 32A 3+, 1+ B 2+, 1- C 1+, 2- D 3+, 1-
70 Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm IA trong tất cả các hợp chất là
A 2- B 2+ C 1- D 1+
71 Nguyên tử của nguyên tố Y có 8 e ở lớp ngoài cùng Y là
A kim loại B phi kim C khí hiếm D kim loại hoặc phi kim
72 Nguyên tử R có cấu hình electron là 1s2
A cộng hóa trị phân cực B cho nhận C ion D cộng hóa trị
76 Ion X- có cấu hình electron là 1s22s22p6 3s23p6 .Liên kết giữa phân tử X thuộc loại liên kết nào sau đây:
A cộng hóa trị phân cực B cho nhận C ion D cộng hóa trị không cực
77 Ion X- có cấu hình electron là 1s22s22p3 .Liên kết giữa phân tử X thuộc loại liên kết nào sau đây:
A cộng hóa trị phân cực B cho nhận C ion D cộng hóa trị không cực
78 Nguyên tử của nguyên tố Y có 3 e ở các phân lớp s Y là
A kim loại B phi kim C khí hiếm D kim loại hoặc phi kim
79 Điện hóa trị của các nguyên tố Cl, I trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là:
Trang 33Tài liệu phụ đạo hóa học 10 33
87 Số oxi hóa của cacbon trong các hợp chất sau: CH4, C2H6, C2H4, HCHO lần lượt là
Trang 34MOL –TỶ KHỐI
1 MOL là lượng chất chứa 6,023.1023 hạt vi mô (Nguyên tử , phân tử hay ion)
Khối lƣợng mol là khối lượng của 1 mol hạt vi mô (6,023.1023
2 ĐỊNH LUẬT AVOGADRO “Ở những điều kiện nhiệt độ và áp suất như nhau những thể tích
bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng một số phân tử
Công thức liên quan PV = nRT (P:at, V:l, n:mol, R:22,4/273, T:0
C+273) Vậy: Cùng nhiệt độ , áp suất nếu VA = VB nA = nB
Thể tích của một mol phân tử bất kỳ chất khí nào ở điều kiện tiêu chuẩn (0o
C , 1atm) đều chiếm bằng 22,4 lít
3 TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ là tỉ số khối lượng của một thể tích khí này chia cho khối lượng
của cùng thể tích khí kia ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất d
PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN
1) Tính tỷ khối hơi của:
a) Nitơ đối với Hyđro c) Oxy đối với Metan (CH4)
b) Clor đối với Oxy d) Khí cacbonic đối với Nitơ
2) Trong các khí sau, khí nào nặng hơn không khí; khí nào nhẹ hơn không khí: Cl2, CO2, O2,
NH3, C2H6, C2H4, N2, NO
3) Cho hỗn hợp khí X gồm 6.8gr NH3, 8.4gr CO
a) Tính phân tử lượng trung bình của hỗn hợp X
b) Tính tỷ khôí hơi của X so với CO2 và với Nitơ
ĐS: a) 21,71 ; b) 0,49 ; 0,78
4) Tính tỷ khối hơi trong các trường hợp sau:
a) Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H2, 1,5 mol CO; 2 mol O2 đối vơí khí NO
b) Hỗn hợp khí Y gồm 11 gr CO2; 11,2 gr N2; 9,8 gr C2H4 đối với không khí
c) Hỗn hợp khí Z gồm 5 lit H2S; 8 lit CH4; 7lit O2 đối với CO2
d) Hỗn hợp khí G gồm 3,36 lit khíO2; 4,48 lit NO2; 5,6lit H2 ở đkc đối với CH4.
e) Hỗn hợp khí A gồm 40% H2; 30% NH3; 30% NO theo thể tích đối với He
f) Hỗn hợp khí B đồng thể tích chứa Cl2 và O2 đối với Ne
g) Hỗn hợp khí C đồng khối lượng chứa C3H6 và N2 so với H2
6) A có công thức phân tử CxHy. B có công thức phân tử C2xHy Xác định công thức phân tử của
A, B biết tỷ khối hơi của A đối vơi H2 là 15 và tỷ khối hơi của B đối với A là 1,8
7) Xác định công thức phân tử các chất trong các trường hợp sau:
a) A là oxit của lưu huỳnh có tỷ khối hơi so với Ne là 3,2
b) B là oxit của nitơ có tỷ khối hơi so với mêtan (CH4) là 1,875
Trang 35Tài liệu phụ đạo hóa học 10 35
c) C là hợp chất CxHy có tỷ khối hơi đối với H2 là 15 biết cacbon chiếm 80% khối lượng phân tử
8) A là hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R Ở đkc, khối lượng riêng của khí A là 1,579 (g/l)
Hãy xác định khối lượng mol phân tử? Công thức phân tử ? Công thức cấu tạo của khí A
ĐS: M A = 34
9) Hai chất khí X và Y có đặc điểm:
- Tỷ khối hơi của hỗn hợp đồng thể tích ( X+Y) so với hỗn hợp 2 khí CO2 và C3H8 là 1,2045
- Tỷ khối hơi của hỗn hợp khối lượng (X+Y) so với khí NH3 là 3,09
a) Tính phân tử khối của X và Y
b) Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo của X biết rằng X là đơn chất
c) Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo của Y biết rằng Y là hiđrocacbon CxHy.
ĐS: a) M X = 48 ; M Y = 58
10) Ở đkc, 0,5 (l) khí X có khối lượng là 1.25 (g)
a) Tính khối lượng mol phân tử của khí X
b) Tính tỷ khối hơi của X đối với không khí, với CO2 và đối với CH4.
ĐS: a) 56 ; b) 1,93 ; 1,27 ; 3,5
Trang 36CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ PHẢN ỨNG ÔXI HÓA KHỬ là phản ứng trong đó nguyên tử (hay ion) này nhường electron cho
nguyên tử (hay ion) kia
Trong một phản ứng oxi hoa - khử thì quá trình oxi hoá và quá trình khử luôn luôn xảy
ra đồng thời
Điều kiện phản ứng ôxihóa khử là chất ôxihóa mạnh tác dụng với chất khử mạnh để tạo thành chất oxihóa và chất khử yếu hơn
1 CHẤT ÔXIHÓA là chất nhận electron, kết quả là số oxihóa giảm
Nếu hợp chất có nguyên tử (hay ion) mang soh cao nhất là chất ôxihóa (SOH cao nhất ứng với STT nhóm) hay soh trung gian (sẽ là chất khử nêu gặp chất oxihóa mạnh)
Ion kim loại có soh cao nhất Fe3+
, Cu2+, Ag+…
ANION NO3 trong môi trường axit là chất ôxihóa mạnh (sản phẩm tạo thành là NO2, NO,
N2O, N2, hay NH4); trong môi trường kiềm tạo sản phẩm là NH3 (thường tác dụng với kim loại
mà oxit và hiđrôxit là chất lưỡng tính); trong môi trường trung tính thì xem như không là chất oxihóa
H 2 SO 4 ĐẶC là chất oxihóa mạnh( tạo SO2, S hay H2S)
MnO4 còn gọi là thuốc tím (KMnO4) trong môi trường H+ tạo Mn2+
(không màu hay hồng nhạt), môi trường trung tính tạo MnO2 (kết tủa đen), môi trường OH- tạo MnO42- (xanh)
HALOGEN
ÔZÔN
2 CHẤT KHỬ là chất nhường electron, kết quả là số oxhóa tăng
Nếu hợp chất có nguyên tử (hay ion) mang soh thấp nhất là chất khử (soh thấp nhất ứng với 8 - STT nhóm)hay chứa soh trung gian (có thểlà chất oxihóa khi gặp chất khử mạnh)
Đơn chất kim loại , đơn chất phi kim (C, S, P, N…)
Hợp chất (muối, bazơ, axit, oxit) như: FeCl2, CuS2 ,Fe(OH)3, HBr, H2S, CO, Cu2O…
Ion (cation, anion) như: Fe2+
, Cl-, SO32 …
3 QUÁ TRÌNH OXIHÓA là quá trình (sự) nhường electron
4 QUÁ TRÌNH KHỬ là quá trình (sự) nhận electron
5 SỐ OXI HOÁ là điện tích của nguyên tử (điện tích hình thức) trong phân tử nếu giả định rằng
các cặp electron chung coi như chuyển hẳn về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
Qui ước 1 Số oxi hoá của nguyên tử dạng đơn chất bằng không Fe0
Al0 H02 O02
Cl02
Qui ước 2 Trong phân tử hợp chất , số oxi hoá của nguyên tử Kim loại nhóm A là +n; Phi
kim nhóm A trong hợp chất với kim loại hoặc hyđro là 8 - n (n là STT nhóm)
Kim loại hoá trị 1 là +1 : Ag+1Cl Na21SO4 K+1NO3
Kim loại hoá trị 2 là +2 : Mg+2Cl2 Ca+2CO3 Fe+2SO4
Kim loại hoá trị 3 là +3 : Al+3Cl3 Fe23(SO4)3
Của oxi thường là –2 : H2O-2 CO22 H2SO42 KNO32
Riêng H2O21 F2O+2 Của Hidro thường là +1 : H+1Cl H+1NO3 H21S
Qui ước 3 Trong một phân tử tổng số oxi hoá của các nguyên tử bằng không
H2SO4 2(+1) + x + 4(-2) = 0 x = +6
K2Cr2O7 2(+1) + 2x + 7(-2) = 0x = +6
Trang 37Tài liệu phụ đạo hóa học 10 37
Qui ước 4 Với ion mang điện tích thì tổng số oxi hoá của các nguyên tử bằng điện tích
ion Mg2+ số oxi hoá Mg là +2, MnO4 số oxi hoá Mn là : x + 4(-2) = -1x = +7
6 CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ:
B 1 Xác định số oxi hoá các nguyên tố Tìm ra nguyên tố có số oxi hoá thay đổi
B 2 Viết các quá trình làm thay đổi số oxi hoá
Chất có oxi hoá tăng : Chất khử - nesố oxi hoá tăng
Chất có số oxi hoá giảm: Chất oxi hoá + mesố oxi hoá giảm
B 3 Xác định hệ số cân bằng sao cho số e cho = số e nhận
B 4 Đưa hệ số cân bằng vào phương trình , đúng chất và kiểm tra lại theo trật tự : kim loại – phi kim – hidro – oxi
7 PHÂN LOẠIPHẢN ỨNG ÔXIHÓA KHỬ
Môi trường(Nâng cao)
Môi trường axit MnO4
+ Cl- + H+ Mn2+ + Cl2 + H2O Môi trường kiềm : MnO4
+ SO32 + OH- MnO24 + SO24 + H2O Môi trường trung tính : MnO4
+ SO32 + H2O MnO2 + SO24 +OH-
Chất phản ứng
Phản ứng oxi hóa- khử nội phân tử: Là phản ứng oxihóa- khử trong đó chất khử và
chất oxihóa đều thuộc cùng phân tử
KClO3
2
nung MnO
KCl + 3
2 O2
Phản ứng tự oxihóa- tự khử là phản ứng oxihóa – khử trong đó chất khử và chất oxi
hóa đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học, và đều cùng bị biến đổi từ một số oxi hóa ban
đầu
Cl2 + 2 NaOH NaCl + NaClO + H2O
8 CÂN BẰNG ION – ELECTRON (NÂNG CAO)
Phản ứng trong môi trường axit mạnh ( có H+
tham giaphản ứng ) thì vế nào thừa Oxi thì thêm H+ để tạo nước ở vế kia
Phản ứng trong môi trường kiềm mạnh ( có OH
tham gia phản ứng ) thì vế nào thừa Oxi thì thêm nước để tạo OH-