1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Vật liêu học kỹ thuật - Chương 2

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gäi cosα.cosβ lµ thõ a sè Schmid.[r]

Trang 1

19

Chương 2

Biến dạng dẻo và cơ tính

Đa số vậ t liệ u, đ ặ c biệ t là kim loạ i, thư ờ ng đ ư ợ c bá n dư ớ i dạ ng cá c bá n thà nh phẩ m dư ớ i dạ ng: dâ y, thanh, hì nh, ố ng, tấ m, lá , bă ng nhờ biế n dạ ng dẻ o (cá n), hoặ c cá c phô i rè n → khả o sá t biế n dạ ng dẻ o không những giúp hiể u biế t cơ sở quá trì nh mà còn giú p đ ề ra cá c biệ n phá p nâ ng cao cơ tí nh, khắ c phụ c nhữ ng khuyế t tậ t

2.1 Biế n dạ ng dẻ o và phá hủy

2.1 Biế n dạ ng dẻ o và phá hủy

2.1.1

2.1.1 Khái niệ mKhái niệ mKhái niệ m

Biể u đ ồ tả i trọ ng (hay ứ ng suấ t) vs biế n dạ ng hì nh 2.1 cho thấ y:

- Nế u tiế p tụ c tă ng tả i trọ ng đ ế n giá trị cao nhấ t Fb, mẫ u bị thắ t lạ i → tả i trọng

=const (hoặ c ↓) nhưng ứ/s ↑ →phá hủy ở điể m c

Sự biế n đ ổ i về mạ ng tinh thể ở ba trạ ng thá i trê n trì nh bà y ở hì nh 2.2

a) b) c) d)

Khi biế n dạ ng đ à n hồ i thì biế n dạ ng nhỏ ∆a<a, biế n dạ ng dẻ o thì ∆a>a, với a là thông

số mạ ng

phá hủ y cá c liê n kế t bị hủ y hoạ i dẫ n đ ế n đ ứ t rờ i

Biế n dạ ng dẻ o = cá ch trư ợ t (đ ô i khi xả y ra bằ ng song tinh), ở đ â y chỉ giớ i hạ n khả o sá t biế n dạ ng dẻ o dư ớ i hì nh thứ c nà y

2.1.2

2.1.2 Trượ t đơn tinh thểTrượ t đơn tinh thểTrượ t đơn tinh thể

Trư ợ t là sự chuyể n dờ i tư ơ ng đ ố i giữ a cá c phầ n củ a tinh thể theo nhữ ng mặ t và phư ơ ng nhấ t đ ị nh gọ i là mặ t và phư ơ ng trư ợt (hì nh 2.3.)

a Cá c mặ t và phươ ng trượ t

a Cá c mặ t và phươ ng trượ t

Mặ t trư ợ t là mặ t (tư ở ng tượ ng) phâ n cá ch giữ a hai mặ t nguyê n tử dà y đ ặc nhấ t mà theo

đ ó sự trư ợ t xả y ra

Cá c mặ t và phư ơ ng trư ợ t củ a ba kiể u mạ ng tinh thể thư ờ ng gặ p đ ư ợ c trì nh bà y ở hì nh 2.4:

- Mạ ng lftm (A1): mặ t trư ợ t {111}, (4 mặ tx3 phương)=12 hệ trượt chí nh khá c nhau

- Mạ ng lftk (A2): mặ t trư ợ t {110}, (6 mặ t x 2 phương)= 12 hệ trượt chí nh khá c nhau

- Mạ ng lgxc (A3): mặ t trư ợ t, (1 mặ t x 3 phư ơ ng)= 3 hệ trư ợ t chí nh khá c nhau

- Khi F < Fđ h, đ ộ giã n dà i ∆l tỷ lệ bậ c nhấ t với tả i trọng

→ biế n dạng đàn hồi Với F1→ biế n dạ ng O1, bỏ tả i trọ ng mẫ u lạ i trở lạ i kí ch thư ớ c ban đ ầ u

- Khi F > Fđ h, đ ộ biế n dạ ng tă ng nhanh theo tả i trọ ng, khi bỏ tả i trọ ng biế n dạ ng vẫ n cò n lạ i mộ t phầ n → biế n

dạ ng Oa' → biế n dạ ng dẻ o hay dư,

Hì nh 2.1 Biểu đồ kéo kim

l i

a’ a’’ đ ộ dã n dà i

Fb

Fa

Fđ h

Fl

a

b

c

e

l

O

Hì nh 2.2. Sơ đồ biến đổi mạng tinh thể

khi lần lượt tăng tải trọng ban đầu (a),

biến dạng đàn hồi (b), biến dạng dẻo

(c), phá hủy (d)

Trang 2

20

- Ngoà i cá c mặ t, phư ơ ng trư ợ t chí nh kể trê n cò n có khả nă ng bị trư ợ t theo cá c mặ t, phư ơ ng dà y đ ặ c khá c tuy khô ng phả i là dà y đ ặ c nhấ t

Hì nh 2.3 Sơ đồ biểu diễn sự trượt: a đơn

tinh thể và mạng tinh thể trước khi trượt,

b hì nh dạng đơn tinh thể và mạng tinh thể

sau khi trượt

Hì nh 2.4 Các mặt và phương trượt cơ

bản của kim loại:

a lập phương tâm khối, <100>

b lập phương tâm mặt,<111>

c lục giác xếp chặt, <0001>

- Khả nă ng biế n dạ ng dẻ o củ a kim loạ i tỷ lệ thuậ n vớ i số hệ trư ợ t chí nh: số hệ trư ợ t cà ng cao → khả nă ng trượt cà ng lớn → kim loạ i cà ng dễ biế n dạ ng dẻ o

- Thự c tế đ ã chứ ng tỏ đ iề u nà y: Feγ,Al,Ag,Cu (mạ ng A1) dẻ o và dễ dá t mỏ ng hơ n Zn (A3)

So vớ i lftk (A2) mạ ng lftm (A1) tuy cù ng 12 hệ trư ợ t như ng dễ trư ợ t hơ n → tí nh dẻ o cao hơ n

b

b ứng suấ t gâ y ra trượ tng suấ t gâ y ra trượ tng suấ t gâ y ra trượ t

Đị nh luậ t Schmid

Khi τ > τth (xá c đ ị nh đ ố i vớ i từ ng kim loạ i) →

trư ợ t mớ i xả y ra Giá trị củ a τ=?

τ = SF cosα.cosβ=

O S

F

sinα.cosα.cosβ trong đ ó F/S0 là ứ ng suấ t ké o σ0 thay và o ta có :

τ = 0,5σ0 sin2α cosβ Gọi cosα.cosβ là

thừ a số Schmid ứng suấ t gâ y ra trư ợ t τ phụ

thuộ c và o gó c β & α qua thừa số Schmid

Khi α = 90o hay β = 90o → τ = 0, lực F chỉ là m

phá hủ y mà khô ng xả y ra biế n dạ ng dẻ o Hì nh 2.5 Trượt trong đơn tinh thể Khi (α+β) ≠ 90o, τmax = 0,5ơ0 khi α = β = 45o

Hệ trượ t nà o có τmax → thuậ n lợi nhấ t → trượt xả y ra

trư ớ c → cá c hệ í t thuậ n lợi hơn

Hì nh thá i củ a trư ợ t: hì nh 2.2c và 2.3b: cá c bậ c trư ợ t, dả i

trư ợ t

Hì nh 2.5b Bậ c trư ợ t và dả i trư ợ t

bậ c

dả i

c)

phư ơ ng trư ợ t

mặ t trư ợ

F

F

F

Trang 3

21

c

c Tí nh dễ trượ t Tí nh dễ trượ t Tí nh dễ trượ t cơ chế trượt cơ chế trượt cơ chế trượt

Độ bề n lý thuyế t: τt.h ≈

π 2

G

, → rấ t cao Thực tế có lệ ch τt.h ≈10 3 8 10 4

G

ữ rấ t nhỏ

2.1.3

2.1.3 TrTrTrượ t đa tinh thểượ t đa tinh thểượ t đa tinh thể Vậ t liệ u kim loạ i thự c tề luôn luôn là VL đ a tinh thể

a

a Cá c đặ c điể mCá c đặ c điể mCá c đặ c điể m

Đặ c đ iể m củ a trư ợ t đ a tinh thể :

1) Cá c hạ t bị biế n dạ ng khô ng đ ồ ng thờ i vớ i mứ c đ ộ khá c nhau

2) Có tí nh đ ẳ ng hư ớ ng: số hạ t vô cù ng lớ n

3) Đa tinh thể có đ ộ bề n cao hơ n: Cá c hạ t cả n trở biế n dạ ng lẫ n nhau, biê n hạ t cả n trư ợ t

→ lực cao hơn → độ bề n cao hơn

4) Hạ t cà ng nhỏ đ ộ bề n và đ ộ dẻ o cà ng cao: hạ t nhỏ có tổ ng diệ n tí ch biê n hạ t lớ n hơ n,

sẽ cả n trư ợ t mạ nh hơ n nê n là m tă ng đ ộ bề n Theo Hall - Petch: σch = σo +

d

k

, Khi hạ t nhỏ đ i → tăng độ dai → vậ t liệ u khó bị phá hủy giòn → rấ t ưu việ t

b

b Tổ chức và tí nh chấ t của kim loạ i sau khi biế n dạ ng dẻ oTổ chức và tí nh chấ t của kim loạ i sau khi biế n dạ ng dẻ oTổ chức và tí nh chấ t của kim loạ i sau khi biế n dạ ng dẻ o

1) Sau khi biế n dạ ng → xô lệ ch mạ ng t/thể

ε=0 ε=(40-50)%

ε=(40-50)% ε=(70-90)%

Hì nh 2.7 Sự thay đổi tổ chức sau biến dạng

Textua biế n dạ ng Ví dụ khi cá n: Al mạ ng A1: - cá c mặ t {110} song song vớ i mặ t cá n 2) Biế n dạ ng dẻ o → do xô lệ ch mạ ng → ứng suấ t dư, → cho cơ tí nh ↑ , ứng suấ t né n dư

bề mặ t là m ↑ giới hạ n mỏi: lă n é p, phun bi

3) Xu hư ớ ng thay đ ổ i cơ tí nh sau khi biế n dạ ng dẻ o (hì nh 2.8):

Bề n (σđ h,σ0,2), cứ ng ↑, dẻ o ↓

Dẫ n đ iệ n và tí nh chố ng ă n mò n giả m

Hì nh 2.8 ảnh hưởng của độ biến dạng đến cơ tí nh của kim loại nói chung (a) và Cu

nói riêng (b)

tạ p chấ t

Hì nh 2.6 Mô hì nh trượt trong mạng tinh

thể thực tế (có lệch biên)

τ

τ

ε →

σ0,2

σb

δ

đ ộ dẫ n

ε →

σ b

σ0,2

σb

δ

20 40 60

Trang 4

22

2.1.4

2.1.4 Phá hủyPhá hủyPhá hủy

ứng suấ t > [σb] → phá hủy do gã y, vỡ hoặ c đứt (fractography)

huỷ

Tuỳ theo tả i trọ ng:

a.a.a Tả i trọ ng tĩ nhTả i trọ ng tĩ nhTả i trọ ng tĩ nh

Tả i trọ ng tĩ nh: Phá hủ y giò n và phá hủ y

dẻ o

- Phá hủ y dẻ o kè m theo biế n dạ ng dẻ o

- Phá hủ y giò n khô ng kè m theo biế n dạ ng

- Phá huỷ giò n xả y ra đ ộ t ngộ t (d), phá huỷ

dẻ o xả y ra từ từ (a) chậ m (b), nhanh (c)

- Cô ng cho phá huỷ dẻ o lớ n hơ n

- Phá huỷ dẻ o hay giò n do:

+ bả n chấ t VL: thé p, Al, Cu → phá huỷ dẻ o,

gang →giòn

ceramic, polyme nhiệ t rắ n → phá huỷ giòn

a) b) c) d) Hì nh 2.9 Các dạng mặt gãy khi phá hủy

+ To↓ → phá huỷ giòn, tả i trọng đặ t và o nhanh, đột ngột → phá huỷ giòn

-+ Kế t cấ u gâ y tậ p trung ứ ng suấ t (hạ bậ c đ ộ t ngộ t, rã nh, khí a, nứ t, ) → dể gâ y phá huỷ giò n

Cơ chế p

Cơ chế phá hủyhá hủyhá hủy

Phá hủ y theo 4 giai đ oạ n sau:

4) nứ t chấ m dứ t và gã y rờ i,

trong đ ó cá c giai đ oạ n 1,2 và 3 đ − ợ c coi là quan trọ ng nhấ t,

đ á ng đ ể ý nhấ t

Tậ p trung ứng suấ t

Tậ p trung ứng suấ t

Theo A.A Griffith: σmax:

t max

a

ρ

σ

2

Gọ i

σ

σ

= max

I

K là hệ số c− ờ ng đ ộ ứ ng suấ t,

xá c đ ị nh bằ ng cô ng thứ c:

a Y

KI = σ π (2.2)

Đố i vớ i vậ t liệ u giò n, ứ ng suấ t tớ i hạ n σgh cầ n thiế t đ ể phá t triể n vế t nứ t là :

a

E

2

gh

π

γ

=

3 kiể u phá t triể n vế t nứ t th− ờ ng gặ p (hì nh 2.13):

Hì nh 2.11 Sự hì nh thà nh vế t nứ t

nguồ n lệ c Frank-Read

cả n trở c/đ

σ o

ρ t

x

x

2a x’

x

a

σ max

mặ t cắ t dọ c theo

nứt

Hì nh 2.12 Sơ đồ vết rỗng (a) và sự phân bố

ứng suất trên tiết diện cắt ngang qua vết rỗng (b)

Trang 5

23

Hì nh 2.13 Ba kiểu tải trọng và lan chuyển vết nứt:

Kiể u I là kiể u thư ờ ng gặ p hơ n cả và đư ợ c đ ư a và o tí nh toá n

Do tậ p trung ứ ng suấ t σ ≥ σgh (cô ng thứ c 2.3) → vế t nứt ↑ gâ y phá huỷ giòn vậ t liệ u Giỏ trị hệ số cường độ ứng suất tương ứng tại đú được gọi là độ dai phỏ huỷ của vật liệu,

ký hiệu là KIC, đặc trưng cho mỗi loại vật liệu

KIC = Y σgh π a , [N.m-3/2] hay [MPa.m1/2], xá c đ ị nh bằ ng thự c nghiệ m

Đố i vớ i vậ t liệ u dẻ o (phầ n lớ n kim loạ i và vậ t liệ u polyme), đ ề u có biế n dạ ng dẻ o trư ớ c khi phá hủ y, đ iề u đ ó là m cho đ ỉ nh nứ t tù (cù n, bớ t sắ c nhọ n) đ i, bá n kí nh cong tă ng lê n, nhờ đ ó là m tă ng σgh và KIC

Bả ng 2.1 Giới hạn chảy và độ dai phá hủy biến dạng phẳng của một số loại vật liệu

Vậ t liệ u σ0,2, MPa KIC, MPa m Vậ t liệ u σ0,2, MPa KIC, MPa m

Hợ p kim nhô m 2024-

T351

325 36

Hợ p kim nhô m 7075-

T651

505 29

oxit nhô m - 3-5,3 Thuỷ tinh - 0,7-0,8

Bê tô ng - 0,2-1,4

Thé p 4340,tô i +ram

260oC Thé p 4340,tô i

+ram 425oC

1640

1420

50 87,4

Polyme ,PMMA Polystyren, PS

-

-

1,0 0,8-1,1 b

b Trong điề u kiệ n tả i trọ ng thay đổ i theo chu kỳTrong điề u kiệ n tả i trọ ng thay đổ i theo chu kỳTrong điề u kiệ n tả i trọ ng thay đổ i theo chu kỳ

Cầ u, trụ c, bá nh ră ng, chị u tả i trọ ng khô ng lớ n (<< σ0,2 ) như ng thay đ ổ i theo chu kỳ , vẫ n

có thể bị phá hủ y sau thờ i gian dà i và tư ơ ng đ ố i dà i (> 105ữ 106

chu kỳ ) → phá hủy mỏi

Cơ chế : từ vế t nứ t đ ầ u tiê n, thư ờ ng nằ m ở trê n bề mặ t là nơ i chị u ứ ng suấ t ké o lớ n nhấ t,

đ iề u kiệ n thuậ n lợ i → phá t triể n vế t nứt

Vế t nứ t tế vi trê n bề mặ t: rỗ co, bọ t khí , tạ p chấ t, xư ớ c, lồ i lõ m → tă ng độ bóng bề mặ t

Vế t nứ t có thể sinh ra dư ớ i tá c dụ ng củ a tả i trọ ng thay đ ổ i theo chu kỳ (hì nh 2.15a)

Hì nh 2.15a Sơ đ ồ hì nh thà nh vế t nứ t

mỏ i

Hì nh 2.15b Sơ đ ồ mặ t gã y khi phá huỷ mỏ i

Mặ t gã y ở chỗ phá hủ y mỏ i (hì nh 2.15b)

2.2

2.2 Cá c đặ c trưng cơ tí nh thô ng thường và ý nghĩ aCá c đặ c trưng cơ tí nh thô ng thường và ý nghĩ aCá c đặ c trưng cơ tí nh thô ng thường và ý nghĩ a

mặ t

⊥ ⊥ ⊥ ⊥ ⊥ ⊥ ⊥ ⊥ ⊥ ⊥

vế t nứ t nguồ n lệ ch

Frank-Read

σ k

σ k

vù ng 1, sá t

bề mặ t là

vế t nứ t đ ầ u

vù ng 3, phá

h ỷ

biế n dạ ng hẳ

ứ ng suấ t

chiề u dà y

KIC

Hì nh 2.14 ảnh hư ở ng củ a chiề u

dà y

Bth

Trang 6

24

Cơ tí nh cho biế t khả nă ng chị u tả i củ a vậ t liệ u trong cá c đ iề u kiệ n tư ơ ng ứ ng, là cơ sở

củ a cá c tí nh toá n sứ c bề n, khả nă ng sử dụ ng và o mộ t mụ c đ í ch nhấ t đ ị nh Cá c đ ặ c trư ng cơ tí nh đ ư ợ c xá c đ ị nh trê n cá c mẫ u chuẩ n

Thư ờ ng gặ p nhấ t là đ ộ bề n, đ ộ dẻ o, đ ộ cứ ng, đ ộ dai va đ ậ p, đ ộ dai phá hủ y

2.2.1

2.2.1 Độ bề n (tĩ nh)Độ bề n (tĩ nh)Độ bề n (tĩ nh)

Tù y theo đ ặ c đ iể m củ a tả i trọ ng ngư ờ i ta phâ n biệ t đ ộ bề n ké o, né n, uố n, xoắ n Bề n và

đ ộ dẻ o khi ké o là thô ng dụ ng hơ n cả nê n khô ng cầ n phả i ghi chú , trư ờ ng hợ p cò n lạ i đề u

phả i ghi chú (né n, uố n hay xoắ n )

a

a Cá c chỉ tiê uCá c chỉ tiê uCá c chỉ tiê u

Đặ c trư ng cho đ ộ bề n tĩ nh:σđ h, σC, σb: kG/mm 2 , MPa, psi, ksi (Anh & Hoa kỳ ), Quan hệ

giữ a cá c đ ơ n vị thư ờ ng gặ p như sau:

1kG/mm2≈ 10MPa, 1kG/mm2≈ 1,45 ksi, 1ksi = 103psi

Giớ i hạ n đ à n hồ i σđ h, khó xá c đ ị nh → chấ p nhậ n σ0,01 hay σ0,05 theo cô ng thứ c:

0

dh dh S

F

=

0

01 , 0 01 , 0 S

F

=

0

05 , 0 05 , 0 S

F

=

Giớ i hạ n chả y vậ t lý σσσσch,

G

Giớ i hạ n chả y quy ướ c σσσσ0,2 , [MPa]

Giớ i hạ n bề n σσσσb :

0

b b S

F

=

σ , [MPa], trong đ ó :

b

b Cá c yế u tố ả nh hưở ngCá c yế u tố ả nh hưở ngCá c yế u tố ả nh hưở ng

Cá c phư ơ ng phá p nâ ng cao đ ộ bề n:

giả mgiả mgiả m hoặ c tăng mậ t độ lệ chtăng mậ t độ lệ chtăng mậ t độ lệ ch

Giả m: Sợ i Fe là 13000MPa, Fe armco 250MPa

Tă ng: biế n dạ ng nguộ i, hợ p kim hoá , nhiệ t luyệ n,

c

c CáCáCá c biệ n pháp hó a bề n vậ t liệ uc biệ n pháp hó a bề n vậ t liệ uc biệ n pháp hó a bề n vậ t liệ u

Biế n dạ ng dẻ o: → tă ng mậ t độ lê ch → tă ng độ bề n:

dậ p, gò , uố n, gậ p, ké o, cá n nguộ i → biế n cứng, tă ng

bề n

Hì nh 2.16 Thay đ ổ i đ ộ bề n theo

mậ t đ ộ lệ ch

Hợ p kim hó a: đ ư a nguyê n tử lạ và o → tă ng xô lệ ch mạ ng và mậ t độ lệ ch → tă ng độ bề n, Tạ o cá c pha cứ ng phâ n tá n hay hó a bề n tiế t pha:

Nhiệ t luyệ n tô i + ram: tô i và sau đ ó là ram - tạ o nê n sự quá bã o hò a → tă ng độ bề n, độ

cứ ng

Hó a - nhiệ t luyệ n: thấ m C, N tă ng bề n, cứ ng, chị u mà i mò n, nâ ng cao bề n mỏ i

Là m- nhỏ hạ t: là m hạ t nhỏ nà y duy nhấ t là m tă ng tấ t cả cá c chỉ tiê u bề n, dẻ o, dai

2.2.2 Độ dẻ o

2.2.2 Độ dẻ o

Độ dẻ o là

Độ dẻ o là khả nă ng biế n dạ ng của vậ t liệ u khả nă ng biế n dạ ng của vậ t liệ u khả nă ng biế n dạ ng của vậ t liệ u dướ i tải trọ ngdướ i tải trọ ngdướ i tải trọ ng

a

a 222 chỉ tiê u chỉ tiê u chỉ tiê u : 100 %

l

l l 0

0

1 ư

=

S

S S 0

1

0 ư

=

b

b Tí nh siê u dẻ o Tí nh siê u dẻ o Tí nh siê u dẻ o

Đ/n:

Đ/n: Vậ t liệ u có δ tớ i trê n 100% (100 ữ 1000%), được gọi là siê u dẻ o,

Cô ng dụng:

Cô ng dụng: chế tạ o cá c sả n phẩ m rỗng, dà i vớ i tiế t diệ n khô ng đ ồ ng đ ề u: chai, lọ , ố ng, Chế tạ o:Chế tạ o:Chế tạ o: tạ o tí nh siê u dẻ o bằ ng cá ch:

- tạ o tổ chứ c hạ t rấ t nhỏ , (cỡ hạ t khoả ng 10àm), đ ẳ ng trục, đ ồng đề u và ổ n đ ị nh khi biế n

dạ ng, đ â y là yế u tố quan trọ ng nhấ t,

- biế n dạ ng ở nhiệ t đ ộ cao, cỡ (0,6 ữ 0,85) TCo,

- tố c đ ộ biế n dạ ng rấ t chậ m, cỡ 10-4ữ 10-3 s-1 (tứ c 0,01 ữ 0,1%/s)

mậ t đ ộ lệ ch, 2

108 10 10 10 12

Trang 7

25

Tr−ù t khi sià u dẽ o xả y ra chũ yế u theo bià n hỈ t

2.2.3

2.2.3 ườ dai va Ẽậpườ dai va Ẽậpườ dai va Ẽập: : : HỨ nh 2.17: cẬ ng phÌ huỹ

SÈ Ẽ ổ thữ va Ẽ ậ p (hỨ nh 2.18)

-

HỨ nh 2.17 CẬ ng phÌ huỹ vậ t liệ u HỨ nh 2.18 SÈ Ẽ ổ thữ Ẽ ờ dai va Ẽ ậ p

2 loỈ i m

2 loỈ i mẫ u thữ Ẽờ dai va Ẽậ pẫ u thữ Ẽờ dai va Ẽậ pẫ u thữ Ẽờ dai va Ẽậ p:::: 10x10mm dẾ i 55mm (mẫ u Charpy) vẾ 75mm (Izod) vợ i r· nh khÝ a hỨ nh chứ U hay chứ V: (Ẽ ể tậ p trung ự ng suấ t) rờ ngxsẪ u ( 2x2mm) TCVN chì quy

Ẽ Þ nh thữ theo mẫ u Charpy vẾ ký hiệ u Ẽ ờ dai va Ẽ ậ p bÍ ng aK:

ưÞ nh nghị a:

ưÞ nh nghị a: ườ dai va Ẽậ p lẾ cẬ ng phÌ hũy tÝ nh cho mờ t Ẽ v tiế y diệ n c¾ t ngang mẫ u: CẬ ng thự c tÝ nh:

S

A

K = , [j/cm 2 ] hay [kJ/m 2 ]

trong Ẽ ọ : AK lẾ cẬ ng phÌ hũ y, J; S tiế t diệ n mẫ u tỈ i chố r· nh khÝ a (0,8cm 2 )

ưÈ n vÞ

ưÈ n vÞ : [j/cm2], : [kj/m2], : [kgm/cm2]

1kGm/cm2 ≈ 10J/cm2; 1kJ/m2≈ 0,01kGm/cm2; 1kGm/cm2≈ 100kJ/m2

PhỈ m vi Ì p dừng:

PhỈ m vi Ì p dừng:

Chi tiế t chÞ u va Ẽ ậ p aK min = 200kJ/m2 (2kGm/cm2), va Ẽ ậ p cao phả i cọ aK ≥ 1000kJ/m2 Biệ n phÌ p tẨ ng aBiệ n phÌ p tẨng aK::::

Nế u coi aK tỹ lệ vợ i tÝ ch (σ0,2 x δ) → Ẽể ↑ aK t ↑ Ẽổng thởi σ0,2 & δ do Ẽọ:

- LẾ m cho hỈ t nhõ mÞ n lẾ ph− È ng phÌ p tộ t nhấ t Ẽ ể ↑aK

- Họ a bề n bề mặ t : tẬ i bề mặ t, họ a - nhiệ t luyệ n → vửa ↑ bề n, cựng, tÝ nh chộng mẾ i mòn

mẾ vẫ n cho aK cao, chộ ng va Ẽ ậ p tộ t

- TỈ o hỈ t trò n, Ẽ a cỈ nh cọ Ẽ ờ dai cao hÈ n khi hỈ t cọ dỈ ng tấ m, hỨ nh kim

- Giả m sộ l− ù ng, kÝ ch th− ợ c, tỈ o hỈ t cẾ ng trò n, phẪ n bộ Ẽ ề u cũ a cÌ c pha r¾ n → ↑aK

2.2.4

2.2.4 ườ dai phÌ hũy biế n dỈ ng phỊ ngườ dai phÌ hũy biế n dỈ ng phỊ ngườ dai phÌ hũy biế n dỈ ng phỊ ng (plane - strain fracture toughness), KIC

Mẫ u thữ : hỨ nh 2.19 lẾ dỈ ng mẫ u Ẽ È n giả n nhấ t, vế t nự t mõ i:

- phả i củ ng chiề u vợ i r· nh khÝ a vẾ chỈ y dẾ i trà n suộ t chiề u dẾ y cũ a mẫ u B = W/2,

- trà n cả hai bề mặ t ngoẾ i, cả 2 bà n vế t nự t mõ i phả i Ẩ n sẪ u vẾ o Ý t nhấ t lẾ 1,3

- chiề u dẾ i a (bÍ ng r· nh ban Ẽ ầ u + nự t mõ i) phả i ~ B hay 0,45ứ0,55W

Quy trỨ nh thữ :

- Ẽ ặ t ngẾ m trừ c vẾ o hai lố , tÌ c dừ ng lỳ c kÐ o Ẽ ể r· nh khÝ a vẾ nự t mõ i Ẽ − ù c mỡ rờ ng ra (nự t phÌ t triể n theo kiể u I)

- XẪ y dỳ ng biể u Ẽ ổ tả i trồ ng kÐ o - Ẽ ờ mỡ cũ a r· nh ν nh− hỨ nh 2.20

biế n

vậ t

liệ u

vậ t liệ u dẽ

Ngày đăng: 09/01/2021, 01:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w