1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

âxit sunfuric

12 404 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit sunfuric
Tác giả Ngô Thị Minh Huệ
Trường học Đại học Quy Nhơn
Chuyên ngành Hóa học
Năm xuất bản 2013
Thành phố Quy Nhơn
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit sunfuric:1.Tính chất vật lý: -là chất lỏng không màu , sánh như dầu và nặng gấp 2 lần nước.. -tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt... Tính chất hóa học:a.. Tính chất của dung dị

Trang 2

I Axit sunfuric:

1.Tính chất vật lý:

-là chất lỏng không màu , sánh như dầu và nặng gấp 2 lần nước

-tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt.

cách nào ??

Trang 3

2 Tính chất hóa học:

a Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng:

Dung dịch axit sunfuric loãng có những tính chất chung

của axit, đó là:

♥- Đổi màu quỳ tím hóa đỏ

♥ -tác dung với kim loại hoạt động Giải phóng khí hiđro

♥ tác dụng với bazơ và oxit bazơ.

♥ -tác dụng được với nhiều muối.

Trang 4

b Tính chất của axit sunfuric đặc:

∗ Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học đặc trưng :

Tính oxi hóa mạnh:

Tính háo nước :

• Tính oxi hóa mạnh:

Axit sunfuric đặc nóng có tính oxi hóa rất mạnh, nó tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim ( C, S, P) và nhiều hợp chất

Nhắc lại các trạng thái oxh của S? xác định số oxh của S trong H2SO4

S :-2 , 0 , +2, +4 , +6 trong H2SO4 , S có

số oxh :+6

Trang 5

Tác dụng với kim loại: ( Trừ Au, Pt)

H2SO4 đặc + CuSO

4 + H2O + SO2

Tác dụng với phi kim: C, S, P…

H2SO4 đặc

Cu

2O

2 2

2

4

4

t0

t0

H2SO4 đặc + S t0 SO2 + H2O

+6

+6

+6

0

0

0

+2

+3

+4

+4

+4

Xác định số oxh của các chất trong các ptpư

trên

Xác định số oxh của các chất trong các ptpư

trên

Xác định số oxh của các chất trong các ptpư

trên

Dự đoán xem H2SO4 đặc có tác dụng được với kim loại đứng sau

hiđro không

Trang 6

Tác dụng với nhiều hợp chất:

H2SO4 đặc + KBr t0 Br2 + SO

2 + 2H2O

+ K2SO4

CHÚ Ý : ♦ Fe , Al, Cr…thụ động trong H2SO4 đặc nguội

Xác định số oxh của các chất trong các ptpư

trên

Kết luận : Trong các phản ứng trên H2SO4 thể hiện tính oxi hóa

Trang 7

Tính háo nước :

Axit sunfuric đặc hấp thụ mạnh nước

Ví dụ : nhỏ H2SO4 đặc vào đường saccarozơ

PTPƯ :

C11H22O11 H2SO4 đặc 12C + 11 H2O

C + 2 H2SO4 CO2 + 2 SO2 + 2 H2O

Lưu ý : da thịt khi tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng ,vì vậy khi sử dụng axit sunfuric phải hết sức cẩn thận

Trang 8

3 Ứng dụng:

H2SO4

Trang 9

4 Sản xuất axit sunfuric: 3 giai đoạn chính

a Sản xuất lưu huỳnh đioxit:

- Đốt cháy S

2

t0

-Đốt quặng pirit sắt FeS2:

0

2 Fe2O3 + 8 SO2

b Sản xuất lưu huỳnh trioxit:

- Oxi hóa SO2 bằng khí oxi , hoặc không khí dư ở nhiệt độ 450-500 0 C , xúc tác V2O5

, O

xt t

Trang 10

Dùng H2SO4 98% hấp thụ SO3 , được oleum H2SO4.nSO3

C Hấp thụ SO3 bằng H2SO4:

H 2 SO 4 + n SO 3 H 2 SO 4 nSO 3

Sau đó dùng lượng nước thích hợp ,pha loãng oleum, được H2SO4 đặc

H 2 SO 4 nSO 3 + n H 2 O (n +1) H

2 SO 4

Trang 11

II.MuỐI SUNFAT NHẬN BiẾT ION SUNFAT

1 Muối sunfat: Có 2 loại :

- Muối trung hòa: chứa ion sunfat SO42- Pần lớn muối sunfats đều tan ,trừ BaSO4, SrSO4,PbSO4 không tan

- Muối axit : chứa ion hidrosunfat HSO4

-2 Nhận biết ion sunfat:

-thuốc thử là dung dịch muối bari Sản phẩm là bari sunfat BaSO4

kết tủa trắng, không tan trong axit

H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl

Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl

Trang 12

HẸN GẶP LẠI

Ngày đăng: 27/10/2013, 19:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN