1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG IV GIỚI hạn ĐÔNG NQA 1

139 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 6,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢNPhương pháp: � Sử dụng các định lí về giới hạn, biến đổi đưa về các giới hạn cơ bản..  Nếu bậc của từ bằng bậc

Trang 1

MỤC LỤ

PHẦN I – ĐỀ BÀI 3

GIỚI HẠN DÃY SỐ 3

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 3

B – BÀI TẬP 3

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA 3

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN 6

GIỚI HẠN HÀM SỐ 13

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 13

B – BÀI TẬP 14

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM 14

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 0 0 16

DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH � � 21

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC 25

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC 27

HÀM SỐ LIÊN TỤC 30

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 30

B – BÀI TẬP 30

DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM 30

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH 34

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 38

ÔN TẬP CHƯƠNG IV 39

PHẦN II – HƯỚNG DẪN GIẢI 47

GIỚI HẠN DÃY SỐ 47

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 47

B – BÀI TẬP 47

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA 47

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN 52

GIỚI HẠN HÀM SỐ 73

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 73

B – BÀI TẬP 73

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM 73

Trang 2

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH

0

0 80

DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH � � 90

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC 100

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC 104

HÀM SỐ LIÊN TỤC 111

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 111

B – BÀI TẬP 111

DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM 111

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH 118

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 126

ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHƯƠNG IV 128

Trang 3

PHẦN I – ĐỀ BÀI GIỚI HẠN DÃY SỐ

thì a  0 và lim u na

c) Nếu u nv n

,n và lim vn = 0 thì lim un = 0

d) Nếu lim un = a thì limu na

3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S = u1 + u1q + u1q2 + … =

11

u q

�d) Nếu lim un = +, lim vn = a

thì lim(un.vn) =

00

ne� u a ne� u a

� Để chứng minh lim u n l ta chứng minh lim( u n l) 0

� Để chứng minh lim  �u n ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên n sao cho M u nM  n n M

� Để chứng minh lim  �u n ta chứng minh lim(u n) �

� Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất

Trang 4

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu limu n  �, thì limu n  � B Nếu limu n  �, thì limu n  �

C Nếu limu n  , thì lim0 u n 0. D Nếu limu n   , thì lima u na.

Câu 2 Giá trị của

1lim

n bằng:

Câu 7 Giá trị của

2lim

n bằng:

Câu 11 Giá trị của

2lim

Câu 14 Giá trị của

2 1lim

Trang 5

Câu 15 Giá trị của

2lim2

Trang 6

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

Phương pháp:

� Sử dụng các định lí về giới hạn, biến đổi đưa về các giới hạn cơ bản

� Khi tìm

( )lim( )

f n

g n ta thường chia cả tử và mẫu cho n , trong đó k là bậc lớn k

nhất của tử và mẫu

� Khi tìm lim��k f n( )m g n( )�� trong đó lim ( ) lim ( )f ng n  � ta thường tách và

sử dụng phương pháp nhân lượng liên hơn

+ Dùng các hằng đẳng thức:

ab  ab a b; 3a3b 3a23ab3b2  a b

�Dùng định lí kẹp: Nếu u nv n,n và lim vn = 0 thìlim un = 0

Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:

 Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0

 Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các

hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu

 Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu

hệ số cao nhất của tử và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của

tử và mẫu trái dấu

Câu 1 Cho dãy số  u với n n  4n

n u

1 12

 

n n

n bằng:

23

D.1

Câu 4 Giá trị của.

2 2

lim(3 1)

12

1

2

Trang 7

Câu 6 Giới hạn dãy số  u với n

2lim

Câu 16 Giá trị của.

3 2 1lim

Trang 8

Câu 17 Giá trị của.

4 4

1 1lim 3

a n a n a D

b n b n b (Trong đó ,k p là các số nguyên dương;

Trang 9

Câu 28 Giá trị của. 1 1

bằng :

Câu 30

1 4

Trang 10

Câu 39 Giá trị của Alim n2 6n n 

2

n B

n n bằng:

1lim

Trang 11

n

n n T

Câu 62 Tính giới hạn của dãy số  1 2

n

n k

n u

Trang 12

Câu 65 Tính giới hạn của dãy sốDlim n2  n 1 23 n3  n2 1 n

:

16

D.

112012!

Câu 72 Tìm limu biết n 2

1 1 khi 0( )

u

n k

Trang 13

12

Câu 80 Tìm giá trị đúng của

Trang 14

Câu 83 Tính giới hạn: lim 1.3 2.41 1  1 2

ne� u k cha� n x

��� 

0

1lim

x�  x �

1lim

0

lim ( )lim ( ) ( )

Trang 15

giới hạn ( Giới hạn trái bằng giới hạn phải).

Câu 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

3 2

5 1

11

Câu 3 Tìm giới hạn hàm số 1

1lim

Câu 6 Tìm giới hạn hàm số

3lim

Trang 16

Câu 10 Tìm giới hạn hàm số 0

4 2lim

4lim

x bằng định nghĩa

Trang 17

A � B � C 2 D 3

Câu 23 Tìm giới hạn hàm số 2 2

1lim

x x bằng định nghĩa

16

x bằng định nghĩa

16

D 0 Câu 27 Cho hàm số    ��213 khikhi �22

D 1

Trang 18

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH

00

1 L = 0

( )lim

16

Trang 19

A � B � C

16

D 25 Câu 5 Cho hàm số   2 3

D 6 Câu 7 Tìm giới hạn 0

ax A

D 1

Câu 13 Tìm giới hạn

3 4 0

1 1lim

2

Trang 20

Câu 14 Tìm giới hạn

3 4 7

25

D 0

Trang 21

1 1lim

Câu 33.Tìm giới hạn

3 4

Trang 23

với P(x), Q(x) là các đa thức hoặc các biểu thức chứa căn.

– Nếu P(x), Q(x) là các đa thức thì chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất củax

– Nếu P(x), Q(x) có chứa căn thì có thể chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhấtcủa x hoặc nhân lượng liên hợp

Tương tự như cách khử dạng vô định ở dãy số Ta cần tìm cách đưa về các giới hạn:

Trang 24

D 0 Câu 13.Tìm giới hạn

2lim ( 4 1 )

Trang 25

D 0 Câu 21.Tìm giới hạn

D 0 Câu 24.Tìm giới hạn

D 0 Câu 26.Tìm giới hạn

2 2

3 4 6

3 4

1lim1

x x :

4

Trang 26

Câu 29 Tìm giới hạn lim 2 1 3 2 3 1

D 0 Câu 34.Tìm giới hạn

2lim cos

x x

nx là:

Trang 27

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC

Phương pháp:

1 Giới hạn một bên :Áp dụng định lý giới hạn của một tích và một thương

2 Dạng  – : Giới hạn này thường có chứa căn

Ta thường sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp của tử và mẫu, Sau đó tìm

cách biến đổi đưa về dạng

3 Dạng 0.:

Ta cũng thường sử dụng các phương pháp như các dạng ở trên

Câu 1 Chọn kết quả đúng của 0 2 3

1lim

1)

x f

Chọn kết quả đúng của lim1  

D 0

Trang 28

Câu 10.Tìm giới hạn

2lim ( 4 1 )

Trang 29

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC

a

D 0 Câu 2 Tìm giới hạn 0

1 sin coslim

32sin2

tan 2lim

x :

Câu 7.Tìm giới hạn

2 0

Trang 30

Câu 10.Tìm giới hạn 0

1lim sin ( 0)

x :

49

D 0 Câu 14.Tìm giới hạn

2

0

sin 2lim

sin 2limsin 3

x

x D

Trang 31

x :

49

D 0 Câu 22.Tìm giới hạn

2

0

sin 2lim

sin 2limsin 3

x

x D

D 0 Câu 28.

Trang 32

2 Hàm số liên tục trên một khoảng: y = f(x) liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó.

3 Hàm số liên tục trên một đoạn [a; b]: y = f(x) liên tục trên (a; b) và

lim ( ) ( ), lim ( ) ( )

x a f x f a x b f x f b

 Hàm số đa thức liên tục trên R.

 Hàm số phân thức, các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng.

Giả sử y = f(x), y = g(x) liên tục tại điểm x 0 Khi đó:

 Các hàm số y = f(x) + g(x), y = f(x) – g(x), y = f(x).g(x) liên tục tại x 0

 Hàm số y =

( )( )

( ) khi khi

Trang 33

Chú ý:

� Hàm số

0 0

( ) khi khi

( ) khi ( ) khi

Trang 34

( )

1 khi 44

f x

x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại x4

B Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại x4

C Hàm số không liên tục tại x4

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại x1

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại x1và x 1.

B Hàm số liên tục tại x1, không liên tục tại điểm x 1.

Trang 35

C Hàm số không liên tục tại tại x1và x 1.

D Tất cả đều sai

Câu 12 Chọn giá trị f(0) để các hàm số

2 1 1( )

Câu 14 Cho hàm số

2 khi 1

x x Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại tại x0  1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại tại x0  1.

B Hàm số liên tục tại mọi điểm như gián đoạn tại x0 0

C Hàm số không liên tục tại x0 0

D Tất cả đều sai

Câu 16 Cho hàm số

3 1 khi 11

( )1 khi 13

f x

x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại x1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại tại x1

B Hàm số liên tục tại mọi điẻm

C Hàm số không liên tục tại x0 2

Trang 36

( )

( 2)

khi 13

Trang 37

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH

Phương pháp:

+ Sử dụng các định lí về tính liên tục của hàm đa thức, lương giác, phân thức hữu tỉ … + Nếu hàm số cho dưới dạng nhiều công thức thì ta xét tính liên tục trên mỗi khoảng

đã chia và tại các điểm chia của các khoảng đó.

Câu 1 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

x liên tục với mọi x�1.

 II f x  sinx liên tục trên �.

 II f x  gián đoạn tại x 3.

 III f x  liên tục trên �.

A Chỉ  I và  II . B Chỉ  II và  III .

C Chỉ  I và  III . D Cả  I , II , III đều đúng.

Câu 4 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 38

Câu 5 Cho hàm số

 

, 0 9 , 03

x x

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục trên 2 :�

D Hàm số gián đoạn tại điểm x2.

Câu 8 Cho hàm số

3

3

1 khi 11

( )

khi 12

B Hàm số không liên tục trên �

C Hàm số không liên tục trên 1:�

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1.

Câu 10 Cho hàm số

 

2 2 2

Trang 39

Câu 11 Cho hàm số

 

2 3

, 12

, 0 11

A f x  liên tục trên �. B f x  liên tục trên �\ 0  .

C f x  liên tục trên �\ 1  . D f x  liên tục trên �\ 0;1  .

2( )

Câu 14 Cho hàm số f x( ) 2sin x3tan 2x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên � B Hàm số liên tục tại mọi điểm

f x

a khi x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên � B Hàm số không liên tục trên �

C Hàm số không liên tục trên 1:� D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1.

khi x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên � B Hàm số không liên tục trên �

C Hàm số không liên tục trên 0;� D Hàm số gián đoạn tại các điểm x0.

Trang 40

Câu 17 Cho hàm số

3

2 1 khi 0( ) ( 1) khi 0 2

x x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên � B Hàm số không liên tục trên �

C Hàm số không liên tục trên 2;� D Hàm số gián đoạn tại các điểm x2.

Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên � B Hàm số không liên tục trên �

C Hàm số không liên tục trên 2;� D Hàm số gián đoạn tại các điểm x �1.

C

10

D

20

Câu 20 Xác định a b, để các hàm số

3 3 2 2

khi ( 2) 0( 2)

Trang 41

A m1 B

16

 

m

C m5 D m0

Trang 42

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA

Câu 2 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

 I f x  liên tục trên đoạn  a b; và f a f b    0 thì tồn tại ít nhất một số c� a b; saochof c  0.

 II f x  liên tục trên đoạn a b;  và trên b c;  nhưng không liên tục  a c;

Trang 43

ÔN TẬP CHƯƠNG IVCâu 1 Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?

Câu 6

3 4lim

5

n n

Trang 44

Câu 18 Nếu limu n  thì L lim u n 9 có giá trị là bao nhiêu?

Câu 19 Nếu limu n  thì L 3

1lim

12

18

L .

Câu 20

4lim

1

n n

Câu 22.

4

4

10lim

n n

 có giá trị là bao nhiêu?

n n n

 có giá trị là bao nhiêu?

Trang 45

; ; ; ;

n n

13

Câu 32 Tổng của cấp số nhân vô hạn

23

Câu 33 Tổng của cấp số nhân vô hạn

  11

; ; ; ;

n n

; ; ; ;

n n

1 11; ; ; ; ;

n n

Trang 46

n n

n n

3

Trang 47

A �. B

3

2.5

2.5

D

2.3

Câu 51.

4 5

4 2 1

3

5.3

Câu 52

4 5

4 1

3lim

2

2.7

Câu 53

4

4 2

11

13.6

Câu 54.

2 3

2 2

4

Câu 55.

4 5

4 5 1

2lim

C

2.3

D

1.2

Câu 56.

3

2 2

C

6

Câu 57

3 1

3

2.3

Câu 59.

4 2 2 2

35

Trang 48

Câu 60.

4 2 2 1

3

Câu 61.

3 2 1

1lim

1.3

Câu 62 1

2lim

1

x

x x

Câu 63.

3 2 1

10lim

9

11.2

1.2

Câu 68

4 1

1lim

1

y

y y

1lim

1

y

y y

4.3

Trang 49

1.2

2

2.5

Câu 80.

3

2 1

1lim

 

 có giá trị là bao nhiêu?

Trang 50

x

x x x x

D

8.3

Câu 86.

2

1

1lim

1

x

x x

1

5.3

Hàm số f x liên tục tại:

C mọi điểm trừ x1. D mọi điểm trừ x và0 x1

Câu 91. Hàm số f x có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?

Trang 51

A x0. B x1 C x2 D x3.

Trang 52

thì a  0 và lim u na

c) Nếu u nv n

,n và lim vn = 0 thì lim un = 0

d) Nếu lim un = a thì limu na

3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S = u1 + u1q + u1q2 + … =

11

u q

�d) Nếu lim un = +, lim vn = a

thì lim(un.vn) =

00

ne� u a ne� u a

� Để chứng minh lim u n l ta chứng minh lim( u n  l) 0

� Để chứng minh lim  �u n ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên n sao cho M u nM  n n M

� Để chứng minh lim  �u n ta chứng minh lim(u n) �

� Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất

Trang 53

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu limu n  �, thì limu n  � B Nếu limu n  �, thì limu n  �

C Nếu limu n  , thì lim0 u n 0. D Nếu limu n   , thì lima u na.

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Theo nội dung định lý.

Câu 2 Giá trị của

1lim

Câu 4 Giá trị của

2

sinlim

M

M n

Ta có: 2n 1 2n M  1 M  n n M �lim(2n  1) �

Câu 6 Giá trị của

2

1lim  n

n

M n

Trang 54

2 42

Trang 55

Câu 11 Giá trị của

2lim

n

a n

 

a

n a

Trang 56

Câu 15 Giá trị của

2lim2

Trang 57

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

Phương pháp:

�Sử dụng các định lí về giới hạn, biến đổi đưa về các giới hạn cơ bản

� Khi tìm

( )lim( )

f n

g n ta thường chia cả tử và mẫu cho n , trong đó k là bậc lớn k

nhất của tử và mẫu

� Khi tìm lim��k f n( )m g n( )�� trong đó lim ( ) lim ( )f ng n  � ta thường tách và

sử dụng phương pháp nhân lượng liên hơn

+ Dùng các hằng đẳng thức:

ab  ab  a b; 3a3b 3a23ab3b2  a b

�Dùng định lí kẹp: Nếu u nv n,n và lim vn = 0 thìlim un = 0

Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:

 Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0

 Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các

hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu

 Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu

hệ số cao nhất của tử và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của

tử và mẫu trái dấu

Câu 1 Cho dãy số  u với n n 4n

n u

1 12

 

n n

2

� �

 �� �� �

n n

Trang 58

n bằng:

23

lim(3 1)

12

Trang 59

Câu 8 Giá trị của

Câu 9 Giá trị của

2 2

2lim

B

n n

Câu 10 Giá trị của

Trang 62

Câu 22 Chọn kết quả đúng của

2 2

1 1lim 3

a n a n a D

b n b n b (Trong đó ,k p là các số nguyên dương;

Câu 24 Kết quả đúng của

2

2 5lim

Trang 63

32

bằng :

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Trang 64

Ta có:

11

344

23

44

a

b a

I

b

( Vì a 1,b1 �lima n 1 limb n 10)

Trang 65

Câu 33 Tính giới hạn của dãy số

b n b n b n b với a b k p �0 :

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta chia làm các trường hợp sau

TH 1: n k , chia cả tử và mẫu cho k

n n n

Câu 36 Giá trị của.H lim n2  n 1 n

bằng:

Trang 67

D.1

Hướng dẫn giải:

Trang 69

Nhưng

5 5

2

n B

Trang 70

n

n n T

:

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Trang 71

n u

Trang 72

Câu 65 Tính giới hạn của dãy sốDlim n2  n 1 23 n3  n2 1 n

:

16

Từ công thức truy hồi ta có: x n1 x n,  n 1, 2,

Nên dãy ( )x là dãy số tăng n

Giả sử dãy ( )x là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồn tại lim  n x n x

Với x là nghiệm của phương trình : xx2xx 0 x1 vô lí

Do đó dãy ( )x không bị chặn, hay lim  � n x n

k

Tìm limu với nn 1n   2n 2011n

n

Trang 73

A.� B � C.

112012!

D.

112012!

Trang 74

Ta có

2

1 1

Trang 75

n n n nên suy ra limu n 1.

Câu 75 Tìm limu biết n dau can

2 2 2

 1 42 43

n n

n

1 1 2

,3

Trang 76

Gọi ( , )u v là một nghiệm nguyên dương của (1) Giả sử ( , )0 0 u v là một nghiệm

nguyên dương khác ( , )u v của (1) 0 0

Ta có au0bv0 n au bv n suy ra ,   a u u(  0)b v v(  0) 0 do đó tồn tại k nguyên

dương sao cho u u 0 kb v v,  0 ka Do v là số nguyên dương nên

0 0

Ta nhận thấy số nghiệm nguyên dương của phương trình (1) bằng số các số k

nguyên dương cộng với 1 Do đó

12

Ngày đăng: 06/01/2021, 18:42

w