DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢNPhương pháp: � Sử dụng các định lí về giới hạn, biến đổi đưa về các giới hạn cơ bản.. Nếu bậc của từ bằng bậc
Trang 1MỤC LỤ
PHẦN I – ĐỀ BÀI 3
GIỚI HẠN DÃY SỐ 3
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 3
B – BÀI TẬP 3
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA 3
DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN 6
GIỚI HẠN HÀM SỐ 13
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 13
B – BÀI TẬP 14
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM 14
DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 0 0 16
DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH � � 21
DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC 25
DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC 27
HÀM SỐ LIÊN TỤC 30
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 30
B – BÀI TẬP 30
DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM 30
DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH 34
DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 38
ÔN TẬP CHƯƠNG IV 39
PHẦN II – HƯỚNG DẪN GIẢI 47
GIỚI HẠN DÃY SỐ 47
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 47
B – BÀI TẬP 47
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA 47
DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN 52
GIỚI HẠN HÀM SỐ 73
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 73
B – BÀI TẬP 73
DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM 73
Trang 2DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH
0
0 80
DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH � � 90
DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC 100
DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC 104
HÀM SỐ LIÊN TỤC 111
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 111
B – BÀI TẬP 111
DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM 111
DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH 118
DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 126
ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHƯƠNG IV 128
Trang 3PHẦN I – ĐỀ BÀI GIỚI HẠN DÃY SỐ
thì a 0 và lim u n a
c) Nếu u n �v n
,n và lim vn = 0 thì lim un = 0
d) Nếu lim un = a thì limu n a
3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
S = u1 + u1q + u1q2 + … =
11
u q
�d) Nếu lim un = +, lim vn = a
thì lim(un.vn) =
00
ne� u a ne� u a
� Để chứng minh lim u n l ta chứng minh lim( u n l) 0
� Để chứng minh lim �u n ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên n sao cho M u n M n n M
� Để chứng minh lim �u n ta chứng minh lim(u n) �
� Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất
Trang 4Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu limu n �, thì limu n � B Nếu limu n �, thì limu n �
C Nếu limu n , thì lim0 u n 0. D Nếu limu n , thì lima u n a.
Câu 2 Giá trị của
1lim
n bằng:
Câu 7 Giá trị của
2lim
n bằng:
Câu 11 Giá trị của
2lim
Câu 14 Giá trị của
2 1lim
Trang 5Câu 15 Giá trị của
2lim2
Trang 6DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN
Phương pháp:
� Sử dụng các định lí về giới hạn, biến đổi đưa về các giới hạn cơ bản
� Khi tìm
( )lim( )
f n
g n ta thường chia cả tử và mẫu cho n , trong đó k là bậc lớn k
nhất của tử và mẫu
� Khi tìm lim��k f n( )m g n( )�� trong đó lim ( ) lim ( )f n g n � ta thường tách và
sử dụng phương pháp nhân lượng liên hơn
+ Dùng các hằng đẳng thức:
a b a b a b; 3a3b 3a23ab3b2 a b
�Dùng định lí kẹp: Nếu u n �v n,n và lim vn = 0 thìlim un = 0
Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:
Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0
Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các
hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu
Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu
hệ số cao nhất của tử và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của
tử và mẫu trái dấu
Câu 1 Cho dãy số u với n n 4n
n u
và
1 12
n n
n bằng:
23
D.1
Câu 4 Giá trị của.
2 2
lim(3 1)
12
1
2
Trang 7Câu 6 Giới hạn dãy số u với n
2lim
Câu 16 Giá trị của.
3 2 1lim
Trang 8Câu 17 Giá trị của.
4 4
1 1lim 3
a n a n a D
b n b n b (Trong đó ,k p là các số nguyên dương;
Trang 9Câu 28 Giá trị của. 1 1
bằng :
Câu 30
1 4
Trang 10Câu 39 Giá trị của Alim n2 6n n
2
n B
n n bằng:
1lim
Trang 11
n
n n T
Câu 62 Tính giới hạn của dãy số 1 2
�n
n k
n u
Trang 12Câu 65 Tính giới hạn của dãy sốDlim n2 n 1 23 n3 n2 1 n
:
16
D.
112012!
Câu 72 Tìm limu biết n 2
1 1 khi 0( )
u
n k
Trang 1312
Câu 80 Tìm giá trị đúng của
Trang 14Câu 83 Tính giới hạn: lim 1.3 2.41 1 1 2
ne� u k cha� n x
���
0
1lim
x� x �
1lim
0
lim ( )lim ( ) ( )
Trang 15giới hạn ( Giới hạn trái bằng giới hạn phải).
Câu 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
3 2
5 1
11
Câu 3 Tìm giới hạn hàm số 1
1lim
Câu 6 Tìm giới hạn hàm số
3lim
Trang 16Câu 10 Tìm giới hạn hàm số 0
4 2lim
4lim
x bằng định nghĩa
Trang 17A � B � C 2 D 3
Câu 23 Tìm giới hạn hàm số 2 2
1lim
x x bằng định nghĩa
16
x bằng định nghĩa
16
D 0 Câu 27 Cho hàm số ��213 khikhi �22
D 1
Trang 18DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH
00
1 L = 0
( )lim
16
Trang 19A � B � C
16
D 25 Câu 5 Cho hàm số 2 3
D 6 Câu 7 Tìm giới hạn 0
ax A
D 1
Câu 13 Tìm giới hạn
3 4 0
1 1lim
2
Trang 20Câu 14 Tìm giới hạn
3 4 7
25
D 0
Trang 211 1lim
Câu 33.Tìm giới hạn
3 4
Trang 23với P(x), Q(x) là các đa thức hoặc các biểu thức chứa căn.
– Nếu P(x), Q(x) là các đa thức thì chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất củax
– Nếu P(x), Q(x) có chứa căn thì có thể chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhấtcủa x hoặc nhân lượng liên hợp
Tương tự như cách khử dạng vô định ở dãy số Ta cần tìm cách đưa về các giới hạn:
Trang 24
D 0 Câu 13.Tìm giới hạn
2lim ( 4 1 )
Trang 25D 0 Câu 21.Tìm giới hạn
D 0 Câu 24.Tìm giới hạn
D 0 Câu 26.Tìm giới hạn
2 2
3 4 6
3 4
1lim1
x x :
4
Trang 26Câu 29 Tìm giới hạn lim 2 1 3 2 3 1
D 0 Câu 34.Tìm giới hạn
2lim cos
�
x x
nx là:
Trang 27DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC
Phương pháp:
1 Giới hạn một bên :Áp dụng định lý giới hạn của một tích và một thương
2 Dạng – : Giới hạn này thường có chứa căn
Ta thường sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp của tử và mẫu, Sau đó tìm
cách biến đổi đưa về dạng
�
�
3 Dạng 0.:
Ta cũng thường sử dụng các phương pháp như các dạng ở trên
Câu 1 Chọn kết quả đúng của 0 2 3
1lim
1)
x f
Chọn kết quả đúng của lim1
D 0
Trang 28Câu 10.Tìm giới hạn
2lim ( 4 1 )
Trang 29DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC
a
D 0 Câu 2 Tìm giới hạn 0
1 sin coslim
32sin2
tan 2lim
x :
Câu 7.Tìm giới hạn
2 0
Trang 30Câu 10.Tìm giới hạn 0
1lim sin ( 0)
x :
49
D 0 Câu 14.Tìm giới hạn
2
0
sin 2lim
sin 2limsin 3
�
x
x D
Trang 31x :
49
D 0 Câu 22.Tìm giới hạn
2
0
sin 2lim
sin 2limsin 3
�
x
x D
D 0 Câu 28.
Trang 322 Hàm số liên tục trên một khoảng: y = f(x) liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó.
3 Hàm số liên tục trên một đoạn [a; b]: y = f(x) liên tục trên (a; b) và
lim ( ) ( ), lim ( ) ( )
x a f x f a x b f x f b
Hàm số đa thức liên tục trên R.
Hàm số phân thức, các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng.
Giả sử y = f(x), y = g(x) liên tục tại điểm x 0 Khi đó:
Các hàm số y = f(x) + g(x), y = f(x) – g(x), y = f(x).g(x) liên tục tại x 0
Hàm số y =
( )( )
( ) khi khi
Trang 33Chú ý:
� Hàm số
0 0
( ) khi khi
( ) khi ( ) khi
Trang 34( )
1 khi 44
f x
x
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục tại x4
B Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại x4
C Hàm số không liên tục tại x4
B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục tại x1
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục tại tại x1và x 1.
B Hàm số liên tục tại x1, không liên tục tại điểm x 1.
Trang 35C Hàm số không liên tục tại tại x1và x 1.
D Tất cả đều sai
Câu 12 Chọn giá trị f(0) để các hàm số
2 1 1( )
Câu 14 Cho hàm số
2 khi 1
x x Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục tại tại tại x0 1
B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục tại tại x0 1.
B Hàm số liên tục tại mọi điểm như gián đoạn tại x0 0
C Hàm số không liên tục tại x0 0
D Tất cả đều sai
Câu 16 Cho hàm số
3 1 khi 11
( )1 khi 13
f x
x
Khẳng định nào sau đây đúng nhất
A Hàm số liên tục tại x1
B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục tại tại x1
B Hàm số liên tục tại mọi điẻm
C Hàm số không liên tục tại x0 2
Trang 36( )
( 2)
khi 13
Trang 37DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH
Phương pháp:
+ Sử dụng các định lí về tính liên tục của hàm đa thức, lương giác, phân thức hữu tỉ … + Nếu hàm số cho dưới dạng nhiều công thức thì ta xét tính liên tục trên mỗi khoảng
đã chia và tại các điểm chia của các khoảng đó.
Câu 1 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
x liên tục với mọi x�1.
II f x sinx liên tục trên �.
II f x gián đoạn tại x 3.
III f x liên tục trên �.
A Chỉ I và II . B Chỉ II và III .
C Chỉ I và III . D Cả I , II , III đều đúng.
Câu 4 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Trang 38Câu 5 Cho hàm số
, 0 9 , 03
x x
B Hàm số liên tục tại mọi điểm
C Hàm số không liên tục trên 2 :�
D Hàm số gián đoạn tại điểm x2.
Câu 8 Cho hàm số
3
3
1 khi 11
( )
khi 12
B Hàm số không liên tục trên �
C Hàm số không liên tục trên 1:�
D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1.
Câu 10 Cho hàm số
2 2 2
Trang 39Câu 11 Cho hàm số
2 3
, 12
, 0 11
A f x liên tục trên �. B f x liên tục trên �\ 0 .
C f x liên tục trên �\ 1 . D f x liên tục trên �\ 0;1 .
2( )
Câu 14 Cho hàm số f x( ) 2sin x3tan 2x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.
A Hàm số liên tục trên � B Hàm số liên tục tại mọi điểm
f x
a khi x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.
A Hàm số liên tục trên � B Hàm số không liên tục trên �
C Hàm số không liên tục trên 1:� D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1.
khi x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.
A Hàm số liên tục trên � B Hàm số không liên tục trên �
C Hàm số không liên tục trên 0;� D Hàm số gián đoạn tại các điểm x0.
Trang 40Câu 17 Cho hàm số
3
2 1 khi 0( ) ( 1) khi 0 2
x x Khẳng định nào sau đây đúng nhất.
A Hàm số liên tục trên � B Hàm số không liên tục trên �
C Hàm số không liên tục trên 2;� D Hàm số gián đoạn tại các điểm x2.
Khẳng định nào sau đây đúng nhất.
A Hàm số liên tục trên � B Hàm số không liên tục trên �
C Hàm số không liên tục trên 2;� D Hàm số gián đoạn tại các điểm x �1.
C
10
D
20
Câu 20 Xác định a b, để các hàm số
3 3 2 2
khi ( 2) 0( 2)
Trang 41A m1 B
16
m
C m5 D m0
Trang 42DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA
Câu 2 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f x liên tục trên đoạn a b; và f a f b 0 thì tồn tại ít nhất một số c� a b; saochof c 0.
II f x liên tục trên đoạn a b; và trên b c; nhưng không liên tục a c;
Trang 43ÔN TẬP CHƯƠNG IVCâu 1 Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?
Câu 6
3 4lim
5
n n
Trang 44Câu 18 Nếu limu n thì L lim u n 9 có giá trị là bao nhiêu?
Câu 19 Nếu limu n thì L 3
1lim
12
18
L .
Câu 20
4lim
1
n n
Câu 22.
4
4
10lim
n n
có giá trị là bao nhiêu?
n n n
có giá trị là bao nhiêu?
Trang 45; ; ; ;
n n
13
Câu 32 Tổng của cấp số nhân vô hạn
23
Câu 33 Tổng của cấp số nhân vô hạn
11
; ; ; ;
n n
; ; ; ;
n n
1 11; ; ; ; ;
n n
Trang 46n n
n n
3
Trang 47A �. B
3
2.5
2.5
D
2.3
Câu 51.
4 5
4 2 1
3
5.3
Câu 52
4 5
4 1
3lim
2
2.7
Câu 53
4
4 2
11
13.6
Câu 54.
2 3
2 2
4
Câu 55.
4 5
4 5 1
2lim
C
2.3
D
1.2
Câu 56.
3
2 2
C
6
Câu 57
3 1
3
2.3
Câu 59.
4 2 2 2
35
Trang 48Câu 60.
4 2 2 1
3
Câu 61.
3 2 1
1lim
1.3
Câu 62 1
2lim
1
x
x x
Câu 63.
3 2 1
10lim
9
11.2
1.2
Câu 68
4 1
1lim
1
y
y y
1lim
1
y
y y
4.3
Trang 491.2
2
2.5
Câu 80.
3
2 1
1lim
�
có giá trị là bao nhiêu?
Trang 50x
x x x x
D
8.3
Câu 86.
2
1
1lim
1
x
x x
1
5.3
Hàm số f x liên tục tại:
C mọi điểm trừ x1. D mọi điểm trừ x và0 x1
Câu 91. Hàm số f x có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?
Trang 51A x0. B x1 C x2 D x3.
Trang 52thì a 0 và lim u n a
c) Nếu u n �v n
,n và lim vn = 0 thì lim un = 0
d) Nếu lim un = a thì limu n a
3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
S = u1 + u1q + u1q2 + … =
11
u q
�d) Nếu lim un = +, lim vn = a
thì lim(un.vn) =
00
ne� u a ne� u a
� Để chứng minh lim u n l ta chứng minh lim( u n l) 0
� Để chứng minh lim �u n ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên n sao cho M u n M n n M
� Để chứng minh lim �u n ta chứng minh lim(u n) �
� Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất
Trang 53Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu limu n �, thì limu n � B Nếu limu n �, thì limu n �
C Nếu limu n , thì lim0 u n 0. D Nếu limu n , thì lima u n a.
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Theo nội dung định lý.
Câu 2 Giá trị của
1lim
Câu 4 Giá trị của
2
sinlim
M
M n
Ta có: 2n 1 2n M 1 M n n M �lim(2n 1) �
Câu 6 Giá trị của
2
1lim n
n
M n
Trang 542 42
Trang 55Câu 11 Giá trị của
2lim
n
a n
a
n a
Trang 56Câu 15 Giá trị của
2lim2
Trang 57DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN
Phương pháp:
�Sử dụng các định lí về giới hạn, biến đổi đưa về các giới hạn cơ bản
� Khi tìm
( )lim( )
f n
g n ta thường chia cả tử và mẫu cho n , trong đó k là bậc lớn k
nhất của tử và mẫu
� Khi tìm lim��k f n( )m g n( )�� trong đó lim ( ) lim ( )f n g n � ta thường tách và
sử dụng phương pháp nhân lượng liên hơn
+ Dùng các hằng đẳng thức:
a b a b a b; 3a3b 3a23ab3b2 a b
�Dùng định lí kẹp: Nếu u n �v n,n và lim vn = 0 thìlim un = 0
Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:
Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0
Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các
hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu
Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu
hệ số cao nhất của tử và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của
tử và mẫu trái dấu
Câu 1 Cho dãy số u với n n 4n
n u
và
1 12
n n
2
� �
�� �� �
n n
Trang 58n bằng:
23
lim(3 1)
12
Trang 59Câu 8 Giá trị của
Câu 9 Giá trị của
2 2
2lim
B
n n
Câu 10 Giá trị của
Trang 62Câu 22 Chọn kết quả đúng của
2 2
1 1lim 3
a n a n a D
b n b n b (Trong đó ,k p là các số nguyên dương;
Câu 24 Kết quả đúng của
2
2 5lim
Trang 6332
bằng :
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Trang 64Ta có:
11
344
23
44
a
b a
I
b
( Vì a 1,b1 �lima n 1 limb n 10)
Trang 65Câu 33 Tính giới hạn của dãy số
b n b n b n b với a b k p �0 :
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta chia làm các trường hợp sau
TH 1: n k , chia cả tử và mẫu cho k
n n n
Câu 36 Giá trị của.H lim n2 n 1 n
bằng:
Trang 67D.1
Hướng dẫn giải:
Trang 69Nhưng
5 5
2
n B
Trang 70
n
n n T
:
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Trang 71n u
Trang 72Câu 65 Tính giới hạn của dãy sốDlim n2 n 1 23 n3 n2 1 n
:
16
Từ công thức truy hồi ta có: x n1 x n, n 1, 2,
Nên dãy ( )x là dãy số tăng n
Giả sử dãy ( )x là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồn tại lim n x n x
Với x là nghiệm của phương trình : xx2x� x 0 x1 vô lí
Do đó dãy ( )x không bị chặn, hay lim � n x n
k
Tìm limu với n n 1n 2n 2011n
n
Trang 73A.� B � C.
112012!
D.
112012!
Trang 74Ta có
2
1 1
Trang 75n n n nên suy ra limu n 1.
Câu 75 Tìm limu biết n dau can
2 2 2
1 42 43
n n
n
1 1 2
,3
Trang 76Gọi ( , )u v là một nghiệm nguyên dương của (1) Giả sử ( , )0 0 u v là một nghiệm
nguyên dương khác ( , )u v của (1) 0 0
Ta có au0bv0 n au bv n suy ra , a u u( 0)b v v( 0) 0 do đó tồn tại k nguyên
dương sao cho u u 0 kb v v, 0 ka Do v là số nguyên dương nên
0 0
Ta nhận thấy số nghiệm nguyên dương của phương trình (1) bằng số các số k
nguyên dương cộng với 1 Do đó
12