- Nắm được các định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số, vận dụng tính các giới hạn của dãy số.. II CHUẨN BỊ + GV : phiếu học tập, giáo án, sgk + HS : Bài cũ và kiến thức có liên quan I
Trang 1Tuần: 19, Tiết: 49
Ngày soạn: 19 / 12 / 2007 $ 1 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
Ngày dạy:
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Gíup học sinh nắm được các định nghĩa của dãy số có giới hạn 0, các giới hạn dãy số và các giới hạn đặc biệt
- Nắm được các định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số, vận dụng tính các giới hạn của dãy số
II CHUẨN BỊ
+ GV : phiếu học tập, giáo án, sgk
+ HS : Bài cũ và kiến thức có liên quan
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Hoạt động1: ĐỊNH NGHĨA
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài
Gv: Cho hs đọc hoạt động
1 và quan sát hình 46 yêu
cầu hs trả lời các câu hỏi
Bảng giá trị cho biết điều
gì?
Rút ra nhận xét?
Un có thể nhỏ hơn một số
dương bất kì kể từ 1 số
hạng nào đó trở đi
Gv yêu cầu tiếp tục thực
hiện như trên đối với dãy
số
Un =( 1) n n
Gv cho hs trả lời hoạt
động 1 và cho ví dụ
Gv nêu định nghĩa giới
hạn và một số giới hạn
đặc biệt
Từ định nghĩa trên rút ra
một số nhận xét
Hs đọc hoạt động 1 và trả lời
Bảng mô tả giới hạn
Xét dãy số: Un =( 1)n
n
a) Định nghĩa 1
( sgk)
Kí hiệu:
lim n 0
x u
un 0 khi n +
+ Nhận xét 1:
- Dãy số (un) có giới hạn 0 khi và chỉ khi u n
có giới hạn 0
- Dãy số không đổi (un) với un = 0 có giới hạn 0 + Nhận xét 2:
- lim 1 0
n n ; lim 1 0
n n
- lim n 0
n q
nếu q 1
b) Định nghĩa 2
(sgk)
Kí hiệu: lim n
n v a
Trang 2Gv cho học sinh làm ví dụ
Hs làm ví dụ: Cho dãy số (vn) với vn =2n n1
CMR: lim n 2
n v
Giải : lim ( n 2)
n v
n
Vậy lim n lim 2 1 2
n v
n
Vn a khi n +
Hoạt động 2: MỘT VÀI GIỚI HẠN ĐẶC BIỆT
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài
Gv đặt vấn đề các giới hạn
sau đây có thể chứng minh
bằng định nghĩa: lim 1n =0
và lim 3
1
n =0
Gv nêu vấn đề dùng các
định lí để chứng minh dãy
số có giới hạn 0
Gv cho hs làm ví dụ1 sgk
Chứng minh limsin n n =0
Hs nghe gv đặt vấn đề a) 1
lim 0;
n n 1
lim k 0
n n với k nguyên dương, b) lim n 0
n q
nếu q 1 c)Nếu Un =c ( c là hằng số) thì
lim n lim
Chú ý: Từ nay về sau thay cho lim n
viết tắt là lim un= a
IV – CỦNG CỐ
- Nhắc lại nội dung của các định nghĩa và định lí
- Nhắc lại các nhận xét trong bài
- Cho hs làm các bài tập 1(a,b,c) bài tập 2a ,3a trang 132 sgk để cunggr cố bài học
V - DẶN DÒ
Học thuộc định lí, định nghĩa, các giới hạn đặc biệt
Bài tập 1-4 trang 132 sgkk
Trang 3Tuần:19, Tiết:50
Ngày soạn: 19 / 12 / 2007 $ 1 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (Tiết 2)
Ngày dạy:………
I MỤC TIÊU
- Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn hữu hạn
- Chứng minh được nội dung của các định lí 1 và 2 sách giáo khoa
- Giúp học sinh nắm được công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
- Nắm được khái niệm giới hạn
- Rèn luyện kĩ năng gỉai một số bài tập
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ, Giáo án, thước kẻ
Hs: Làm bài tập về giới hạn của dãy số, đọc qua nội dung bài mới ở nhà
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 – Bài cũ: Nêu định nghĩa giới hạn của dãy số và các tính chất của nó?
2 – Bài mới:
Hoạt động 1: ĐỊNH LÍ VỀ GIỚI HẠN HỮU HẠN
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài
Gv :Nêu khái niệm giới hạn
khác 0 và đặt vấn dề dưới
dạng các câu hỏi để học
sinh trả lời:
Muốn chứng minh một dãy
số có giới hạn a khác 0 ta
làm gì?
Đặt vấn đề xét dãy số (un)
với : un = 3+( 1)n
n
Gv thông qua định lí 1 và
yêu cầu học sinh ghi định lí
1
Gv định lí 1 ta thừa nhận và
không cần chứng minh
Gv giới thiệu ví dụ 3 và4
sách giáo khoa và cho hai
học sinh lên bảng thực hiện
Hs nghe giáo viên giới thiệu và trả lời các câu hỏi
Xét dãy số:un = 3+( 1)n
n
lim(un-3)=lim( 1)n
n
=0
Hs nghe giáo viên giới thiệu và ghi nhận
Hai học sinh lên bảng làm
ví dụ 3 và 4 các học sinh còn lại tự làm vào vở
Định lí 1 a) Nếu limun =a và limvn =
b thì:
lim(un +vn) = a +b lim(un – vn) = a – b lim(un.vn) = a.b lim n
n
v b (nếu b 0 b) Nếu un 0 với mọi n và limun =a thì
a0 và lim u n a
+ Ví dụ 3:Tìm lim 2 2
3 1
n
Gỉai
Trang 4ví dụ 3 và 4
Gv cho học sinh nhận xét
sữa bài
Học sinh nhận xét sữa bài
lim 2 2
3 1
n
lim
2
2
lim
n
n
= 3 + Ví dụ 4:Tìm lim 1 4 2
1 2
n n
Giải
Ta có:lim 1 4 2
1 2
n n
2
1
n
lim 2
1 4 2
2
n n
=-1
Hoạt động 2: TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài
Gv giới thiệu định nghĩa
cấp số nhân lùi vô hạn và
ví dụ
Gv gọi học sinh cho tiếp
một vài ví dụ về cấp số
nhân lùi vô hạn
Gv đưa ra khái niệm cấp
số nhân lùi vô hạn và xây
dựng công thức tính tổng S
Hs nghe và tiếp thu định nghĩa
Học sinh dựa vào ví dụ của giáo viên đưa ra và cho tiếp một số ví dụ khác
Hs theo dõi và lĩnh hội kiến thức để có thể áp dụng làm bài tập hoặc có thể tính toán một số bài toàn đơn giản tại lớp
a)Định nghĩa: cấp số nhân vô hạn un có công bội q, với q 1 được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn
ví dụ: 1 1 1, , , , 1 ,
2 4 8 2n
có q=12
Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un) có công bội q, khi đó
Sn = u1 +u2+…+un =
Trang 5Gv nói giới hạn
LimSn = 1
1
u
q
được gọi là
tổng của cấp số nhân lùi
vô hạn
Gv cho học sinh làm ví dụ
a)Tính tổng của cấp số
nhân lùi vô hạn (un) un=31n
b)Tính tổng
1
n
gv cho học sinh thảo luận
theo nhóm
+Nhóm 1: câu a)
+Nhóm 2: câu b)
gv gọi học sinh nhận xét
sữa sai
Học sinh làm ví dụ a)Vì un =31n nên u1 =13, q=13 Do đó
S=1 1 1 1
3 9 27 3n 1
1
u q
=
1 3 1 1 3
=12
b) Ta có u1 =1, q =-12, Vậy
n
= 1
1
u q
=
1 ( ) 2
học sinh nhận xét sữa bài
1
n
q
= 1 1
n
q
Do:q 1 nên qn =0 Do đó
LimSn = 1
1
u q
S = 1
1
u q
( q 1)
IV CỦNG CỐ
- Nhắc lại nội dung của các định nghĩa và định lí
- Nhắc lại các nhận xét trong bài
- Gv cho học sinh làm bài tập 5 trang 122(sgk)
Trang 6V DẶN DÒ
Học thuộc các định lí và định nghĩa các giới hạn đặc biệt
Làm bài tập 2-5 trang 121, 122 (sgk)
Xem phần còn lại giới hạn vô cực
PHẦN BỔ SUNG
DUYỆT CỦA TT
Trang 7Tuần: 20, Tiết: 51
Ngày soạn: 22 / 12 /2007 $ 1 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (Tiết 3)
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU
- Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn dương vô cực
- Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn âm vô cực
- Giúp học sinh nắm được các quy tắc tìm giới hạn vô cực
- Rèn luyện kĩ năng giải một số bài tập đơn giản trong sách giáo khoa và các bài tập có tính chất tương tự
II CHUẨN BỊ
Gv: Giáo án, các phiếu học tập
Hs:Làm bài tập ở nhà và đọc bài mới ở nhà
III NÔI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1)Bài cũ: - Phát biểu định nghĩa giới hạn về 0 của dãy số, giới hạn khác 0
- Nêu các định lí về giới hạn hữu hạn?
2)Bài mới:
Hoạt động 1: ĐỊNH NGHĨA
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài
Gv cho học sinh đọc hoạt động
2 và trả lời các câu hỏi của
hoạt động?
Gv( Hỏi) Khi n tăng lên vô
hạn thì un như thế nào?
Ta cũng chứng minh được
rằng un=10n có thể lớn hơn 1số
dương bất kì, kể từ một số
hạng nào đó trở đi Khi đó dãy
số (un) gọi là dần tới dương vô
cực, khi n
Từ hoạt động 2 dẫn dắt đến
định nghĩa
Hs đọc hoạt động 2 và suy nghỉ trả lời
Khi n tăng lên vô hạn thì un thì cũng tăng lên vô hạn
n >384.1010
hs nghe giáo viên giới thiệu định nghĩa tiếp thu và ghi nhận
a)Định nghĩa (sgk)
Nhận xét:
limun =+
lim(-un) = -
b) Một vài giới hạn
Trang 8Gv thông qua ví dụ 6 và cho
hs tự giải vào vở
Gv giới thiệu một vài giới hạn
đặc biệt của vô cực
+lim nk = +, k nguyên dương +limqn = +nếu q>1
Hoạt động 2: ĐỊNH LÍ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài
Gv giới thiệu định lí 2 cho
học sinh
Gv cho học sinh làm ví dụ để
củng cố định lí 2
Gv chia lớp làm 2 nhóm làm
ví dụ áp dụng
+ Nhóm 1: làm ví dụ1
+ Nhóm 2: Làm ví dụ 2
Hs tiếp nhận và lỉnh hội định lí 2
Hs làm bài tập ví dụ áp dụng theo nhóm
Nhóm 1: Tìm lim2 .3n5
n n
Giải
Ta có: lim2 .3n5
n n
=lim 5
(2 ) 3n
n n n
=
lim2 5
3n n =0 +Nhóm2:Tìm lim(n2 -2n-1) Giải
Ta có:n2 -2n-1 =
n2(1-2 1 ) Vì limn2 =+
Định lí 2:
+Nếu limun =a và
limvn = thì lim n
n
u
+Nếu limun=a > 0, limvn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim n
n
u
+Nếu limun =+ và limvn = a > 0 thì limunvn = +
Trang 9Gv cho học sinh đại diện của
2 nhóm lên bảng trình bày
Các học sinh còn lại nhận
xét sữa bài
Gv nhận xét và cho điểm
nhóm làm bài tốt
và lim(1- 2
n n ) =1 > 0 nên limn2(1- 2
n n ) =+
Vậy: lim(n2 -2n-1) =+
Hs đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
Hs nhận xét sữa bài
IV ØCỦNG CỐ
- Nhắc lại nội dung của các định nghĩa và định lí
- Nhắc lại các nhận xét trong bài
- Nhắc lại một vài giới hạn đặc biệt ( giới hạn về 0 và giới hạn vô cực)
- Gọi hai học sinh lên bảng làm bài tập 8 trang 122 (sgk)
.V DẶN DÒ
- Học thuộc các định lí , định nghĩa và các giới hạn đặc biệt
- làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
- chuẩn bị thật tốt cho tiết sữa bài tập tới
PHẦN BỔ SUNG
DUYỆT CỦA TT
Trang 10Tuần: 20; Tiết:
Ngày soạn: 25 / 12 / 2007 BÀI TẬP $1 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU
- Giúp học sinh củng cố lại kiến thức đã học về giới hạn của dãy số.
- Rèn luyện kĩ năng tính giới hạn của dãy số.
- Rèn luyện kĩ năng giải một số bài tập đơn giản trong sách giáo khoa và các bài tập có tính nâng cao trong sách giáo khoa.
II CHUẨN BỊ
-Gv :giáo án, bài tập, các phiếu bài tập
-Hs :các bài tập về nhà và bài tập trong sách giáo khoa
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1- Bài cũ :-Phát biểu định nghĩa giới hạn về 0 của dãy số, giới hạn vô cực
- Nêu các dịnh lí về giới hạn hữu hạn?
2- Bài mới:
BÀI TẬP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài
Gv cho học sinh thảo
luận nhóm để làm bài
tập 3
Chia lớp làm 4
nhóm ,mỗi nhóm 1 câu
Hs làm bài tập số 3 theo nhóm
+ nhóm 1: câu a) lim36n n12
+nhóm 2: câu b) lim3 2 2 5
n
Bài tập 3/tr121 (sgk)
a)lim36n n12
=lim
1 (6 ) 2 (3 )
n n n n
=lim
1
3
n n
=2 b) lim 2 2
n
Trang 11làm và gợi ý các nhóm
làm chậm và làm sai
Gv gọi học sinh nhận xét
sữa bài
Gv nhận xét và chop
điểm nhóm làm bài tốt
Gọi một học sinh lên
bảng làm bài tập 5 tính
tổng của cấp số nhân lùi
vô hạn
Gv cho học sinh nhận
xét sữa bài
Gv chia lớp làm 2 nhóm
làm bài tập 7
+nhóm 3: câu c) lim3 5.4
n n
+nhóm 4: câu d) lim 9 2 1
n
Hs nhận xét sữa bài
Một học sinh lên bảng làm bài tập 5
Học sinh nhận xét sữa bài
Học làm bài theo nhóm +Nhóm 1: câu a)
lim(n 3 +2n 2 –n +1)
lim
2
2 2
2
lim
n
n n n
n
c)lim3 5.4
n n
lim
3
4 [( ) 5]
4 2
4 [1 ( ) ]
4
n n
d) lim 9 2 1
n
lim
2
lim
n
= 9 3
4 4
Bài tập 5/tr122 (sgk ) Tính tổng:
n n
Giải
Ta có: u 1 =-1; q = -101 Vậy:
n n
=
Bài tập 7/tr122 (sgk) a) lim(n 3 +2n 2 –n +1)=
lim n 3 (1 + 2 3
n n n ) =+
Trang 12Gv gọi học sinh nhận xét
sữa bài
Câu b) và d) tương tự
câu a) và c) về nhà làm
Gv hướng dẫn bài 8 và
gọi 2 học sinh lên bảng
trình bày
Gv gọi học sinh nhận xét
sữa bài
Gv đưa bài tập lên bảng
phụ và gọi học sinh quan
sát và tự làm bài tập
Gv gợi ý: tính tổng của
từng phần
Hs nhận xét sữa bài
Hai học sinh lên bảng làm bài tập 8 các học sinh khác làm vào vở dưới sự hướng dẫn của giáo viên
+Hs1:câu a) lim3 n 11
n
u u
+Hs 2: câu b) lim 2
2 1
n n
v v
hs quan sát và suy nghỉ trả lời
hs làm theo gợi ý của giáo viên
c)lim( n2 n n )= lim( n2 n n2 )( n2 n n)
lim
2
2
lim
1 (1 )
n
=lim
2
1 2 1
n n n
Bài tập 8/tr122 (sgk) Biết limu n = 3; limv n = +
Tính các giới hạn sau:
a) lim3 n 11
n
u u
n n
u u
b)lim 2
2 1
n n
v v
=lim
2 1 1
n n n
v v v
BTBS: Tính giới hạn sau: lim
n n
Giải
Ta có:
1
3
1
2
n
n
Trang 13Do đó:
lim
n n
= 32 3
2 4
IV CỦNG CỐ
-Giáo viên lại các định lí và các định nghĩa về giới hạn một lần nữa để học sinh nắm vững và làm bài tập tốt hơn.
-Giáo viên nhắc lại phương pháp chung giải các bài tập cho học sinh để các em về nhà tự giải
V DẶN DÒ
-Nắm vững các định lí về giới hạn hữu hạn, giới hạn vô hạn
-Giải các bài tập trong sách giáo khoa phần còn lại
PHẦN BỔ SUNG
DUYỆT CỦA TT