1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG IV GIỚI hạn ĐÔNG NQA 1

170 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 170
Dung lượng 6,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất.Câu 1... DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN• Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả

Trang 1

MỤC LỤC

Trang 2

PHẦN I – ĐỀ BÀI GIỚI HẠN DÃY SỐ

u q

−( q<1)

1 Giới hạn đặc biệt:

lim n= +∞ limn k= +∞ ∈¢(k +)limq n= +∞(q>1)

n n

u v

= 0c) Nếu lim un = a ≠ 0, lim vn = 0

thì lim

n n

u v

=

0 n n 0

neáu av neáu av

neáu a neáu a

∞, ∞ – ∞, 0.∞ thì phải tìm cách khử dạng vô định

ta chứng minh với mọi số a>0

nhỏ tùy ý luôn tồn tạimột số a

Trang 3

Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất.

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

2+

n n

1

++

2

++

n n

bằng:

A +∞

B −∞

Trang 4

Câu 10 Giá trị của

3 2

3lim n +n n

1

−+

n n

D 1

Câu 16 Giá trị của

2 2

bằng:

A +∞

B −∞

Trang 5

Câu 20 Giá trị của lim

Trang 6

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

• Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0

• Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các

hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu

• Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là +∞ nếu

hệ số cao nhất của tử và mẫu cùng dấu và kết quả là –∞ nếu hệ số cao nhất của

tử và mẫu trái dấu

Câu 1 Cho dãy số

1 12+ <

n

n

u u

Chọn giá trị đúng của

limu n

trong các số sau:

Câu 2 Kết quả đúng của

2

cos 2lim 5

Câu 3 Giá trị của.

2 1lim

D.1

Câu 4 Giá trị của.

2 2

4 3 1lim

n

bằng:

Trang 7

B −∞

C

49

D.1

Câu 5 Kết quả đúng của

2 4

2 1lim

3 2

+

n n n

12

12

Câu 6 Giới hạn dãy số ( )u n

với

43

Câu 7 Chọn kết quả đúng của

3 2 5lim

3 5

+

n n n

:

25

D.1

Câu 9 Giá trị của

2 2

2lim

3 1lim

Trang 8

3 3

2 1 2lim

1+ +

1

+ −+ +

Câu 21 Tính giới hạn:

2

1 3 5 2 1lim

+ + + + +

+

n n

Trang 9

A.0 B.

13

23

Câu 22 Chọn kết quả đúng của

2 2

1 1lim 3

12

Câu 23 Giá trị của

a n a n a D

3 2.5

−+

52

252

3 1

−+

Trang 10

Câu 30

1 4

2

4 2lim

3 4

+ +

++

14

b a

D.1

Trang 11

Câu 38 Giá trị đúng của lim( n2− −1 3n2+2)

D.1

Trang 12

Câu 48 Giá trị của A=lim( n2+2n+ +2 n)

2 sin 2 1lim

!lim

2

=

+

n B

D.1

Trang 13

Câu 58 Tính giới hạn của dãy số 1 2

+

=

n

n n T

D.1

Câu 60 Tính giới hạn của dãy số 1

2 12

D.

( )2

1+

q q

Câu 62 Tính giới hạn của dãy số

2 1

n u

Câu 65 Tính giới hạn của dãy sốD=lim( n2+ + −n 1 23n3+ − +n2 1 n)

Trang 14

D.

112012!

Trang 15

B −∞

C

13

1 2

.Đặt

121, 12

limu n

Trang 16

A.0 B.1 C.−1

12

Câu 80 Tìm giá trị đúng của

14

32

GIỚI HẠN HÀM SỐ

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

Giới hạn hữu hạn Giới hạn vô cực, giới hạn ở vô cực

Trang 17

c x

→±∞ =

0

1lim

x→ − x= −∞

1lim

0

lim ( )lim ( ) ( )

∞, ∞ – ∞, 0.∞ thì phải tìm cách khửdạng vô định

Trang 18

Câu 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

5 1

12

Câu 2

3 2 2

11.4

Câu 3 Tìm giới hạn hàm số

1

1lim

Câu 6 Tìm giới hạn hàm số

3lim

x

x x x

59

29

Trang 19

Câu 10 Tìm giới hạn hàm số

0

4 2lim

bằng định nghĩa

A +∞

B

18

1lim2

3lim

→+∞ +

x

x x

4lim

3 2lim

1lim

x

bằng định nghĩa

Trang 20

A +∞

B −∞

C

12

D 1

Câu 20 Tìm giới hạn hàm số 6

2 tan 1lim

+

D 1

Câu 21 Tìm giới hạn hàm số

3 0

7 1 1lim

1lim

D 1

Câu 24 Tìm giới hạn hàm số

2 6

sin 2x 3cos lim

3 1 2lim

Trang 21

1 khi 2( )

D 1

Câu 30 Tìm a để hàm số

2 2

5 3 2 1 0( )

D 1

Câu 31 Tìm a để hàm số

2 2

1 khi 1( )

D 1

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH

00

1 L =

0

( )lim

Trang 22

Sử dụng các hằng đẳng thức để nhân lượng liên hợp ở tử và mẫu.

Trong nhiều trường hợp việc phân tích như trên không đi đến kết quả ta

phải phân tích như sau:

( )− ( ) (= ( )− ( )) (− ( )− ( ))

n u x m v x n u x m x m v x m x

, trong đó( )→

m x c

Câu 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

2 3 1

2 1lim

→−

+ ++

Câu 2 Tìm giới hạn

3 2 2 1

D 1

Câu 3 Tìm giới hạn

3 2

D 25

Trang 23

ax A

D 1

Câu 11 Tìm giới hạn

4 3 1

3 2lim

D 1

Trang 24

Câu 12 Tìm giới hạn

2 3

2 3lim

D 1

Câu 13 Tìm giới hạn

3 4 0

1 1lim

D 1

Câu 14 Tìm giới hạn

3 4 7

D 1

Câu 16.Tìm giới hạn

3 2 0

mn n m

Trang 25

Câu 20 Tìm giới hạn

( )( ) ( )

( )

3 1 1

1 1 1lim

D 0

Câu 23 Tìm giới hạn

4 2 3 1

D 0

Câu 24 Tìm giới hạn

2 3

2 3 3lim

D 0

Câu 25 Tìm giới hạn

3 0

1 1lim

D 0

Câu 26 Tìm giới hạn

0

(2 1)(3 1)(4 1) 1lim

D 0

Trang 26

D 0

Câu 32.Tìm giới hạn

3 1

4 5 3lim

D

25

Câu 33.Tìm giới hạn

3 4

1

2 3 2 3lim

D 3

Câu 34.Tìm giới hạn

3 2

2lim

D 1

Câu 35.Tìm giới hạn

3 2 0

Trang 27

A +∞

B −∞

C

12

D 0

Câu 36.Tìm giới hạn

3

3 2 1

D −1

Trang 28

với P(x), Q(x) là các đa thức hoặc các biểu thức chứa căn.

– Nếu P(x), Q(x) là các đa thức thì chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất củax

– Nếu P(x), Q(x) có chứa căn thì có thể chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhấtcủa x hoặc nhân lượng liên hợp

Tương tự như cách khử dạng vô định ở dãy số Ta cần tìm cách đưa về các giới hạn:

x

x

;

2 1 ( )

Câu 2.Giá trị đúng của

4 4

7lim

1

→+∞

++

x

x x

bằng:

Trang 29

A −2

13

13

→−∞

++

x

x x

3 22

22

Câu 7.Tìm giới hạn

3 4

1lim1

D 1

Câu 8.Cho hàm số

( ) ( ) 4 2

12

tại

Câu 9.

2 1

3lim

bằng:

12

→+∞

++ + +

245

245

Câu 12 Tìm giới hạn

2lim ( x 1 )

D 0

Câu 13.Tìm giới hạn

2lim ( 4 1 )

Trang 30

A +∞

B −∞

C

43

D 0

Câu 21.Tìm giới hạn

2 2

Trang 31

A +∞

B −∞

C

43

D Đáp án khác

Câu 23.Tìm giới hạn

4 4

D 0

Câu 26.Tìm giới hạn

2 2

4 3 4 2lim

Trang 32

A +∞

B −∞

C

12

D 0

Câu 38 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

2 0

2lim cos

x x

nx

là:

Trang 33

A Không tồn tại B 0 C 1 D +∞

Trang 34

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC

Phương pháp:

1 Giới hạn một bên :Áp dụng định lý giới hạn của một tích và một thương

2 Dạng : Giới hạn này thường có chứa căn

Ta thường sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp của tử và mẫu, Sau đó tìmcách biến đổi đưa về dạng

3 Dạng 0.:

Ta cũng thường sử dụng các phương pháp như các dạng ở trên

Câu 1 Chọn kết quả đúng của

2 3 0

1 2lim

Câu 2.

3 2 1

1lim

D 0

11

1)

x f

23

Trang 35

D 0

Câu 10.Tìm giới hạn

2lim ( 4 1 )

D Đáp án khác

Câu 12.Tìm giới hạn

3 3lim ( 8x 2x 2x)

D 0

Câu 13.Tìm giới hạn

4lim ( 16 3 1 4 2)

D 0

Trang 36

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC

1 coslim

D 0

Câu 3.Tìm giới hạn

2 0

1 cos cos 2 cos3lim

32sin2

D 0

Câu 6.Tìm giới hạn

2 3 0

tan 2lim

:

Trang 37

A +∞

B −∞

C

72

D 0

Câu 8.Tìm giới hạn

1

sin( )lim

x

ππ

D 0

Câu 9.Tìm giới hạn 2

lim( ) tan2

D 1

Câu 10.Tìm giới hạn

0

1lim sin ( 0)

D 0

Câu 12.Tìm giới hạn

0

cos 3 cos 4lim

D 0

Câu 13.Tìm giới hạn

3 0

1 1 2sin 2lim

sin 2limsin 3

=

x

x D

D 0

Trang 38

Câu 16.Tìm giới hạn

0

1 sin( cos )

2lim

D 0

Câu 17.Tìm giới hạn

3sin 2coslim

D 0

Câu 18.Tìm giới hạn

2 0

cos coslim

1 coslim

D 0

Câu 20.Tìm giới hạn

0

cos 3 cos 4lim

D 0

Câu 21.Tìm giới hạn

3 0

1 1 2sin 2lim

sin 2limsin 3

=

x

x D

D 0

Trang 39

Câu 24.Tìm giới hạn

0

1 sin( cos )

2lim

D 0

Câu 26.Tìm giới hạn

2 0

cos coslim

D 0

Câu 28.

2 2

3 5sin 2 coslim

Trang 40

2 Hàm số liên tục trên một khoảng: y = f(x) liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó.

3 Hàm số liên tục trên một đoạn [a; b]: y = f(x) liên tục trên (a; b) và

lim ( )+ ( ), lim ( )− ( )

x a f x f a x b f x f b

Giả sử y = f(x), y = g(x) liên tục tại điểm x 0 Khi đó:

• Các hàm số y = f(x) + g(x), y = f(x) – g(x), y = f(x).g(x) liên tục tại x 0

( )( )

f x

g x

liên tục tại x 0 nếu g(x 0 ) ≠ 0.

4.Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)< 0 thì tồn tại ít nhất một số c

Khi đó với mọi

T ∈ (m; M) luôn tồn tại ít nhất một số c ∈ (a; b): f(c) = T.

Trang 41

3 Hàm số

0 0

( ) khi khi

( ) khi khi

( ) khi ( ) khi

( )

f x

gián đoạn tại x=2

(III)

( )

2 3

1

3; 26

Trang 42

2 3.3

Trang 43

1 , 1

3 , 1 , 1

( )1 khi 44

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại

Trang 44

3 4 2

+ −

=+ −

D

19

2 khi 1

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại tại

0 = −1

x

( )1 khi 13

f x

x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại x=1

Trang 45

C Hàm số không liên tục tại

C

16

3 1 2

khi 11

( )

( 2)

khi 13

f x

a x

x x

C

34

D 1

Trang 46

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH

Phương pháp:

+ Sử dụng các định lí về tính liên tục của hàm đa thức, lương giác, phân thức hữu tỉ … + Nếu hàm số cho dưới dạng nhiều công thức thì ta xét tính liên tục trên mỗi khoảng

đã chia và tại các điểm chia của các khoảng đó.

Trang 47

x x

16

1)

2

++

+

=

x x

x x

( )

khi 12

f x

x

x x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên ¡

Trang 48

C Hàm số không liên tục trên

, 12

, 0 11

và hàm số gián đoạn tại

Trang 49

f x

a khi x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất.

A Hàm số liên tục trên ¡

Trang 50

C Hàm số không liên tục trên

π

C

10

π

D

20

C

11

D

121

Trang 51

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA

Trang 52

ÔN TẬP CHƯƠNG IVCâu 1 Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

+

sin n n

n

 

 ÷

 

Câu 3 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

Câu 6

3 4lim

5

n n

45

45

Câu 7

2 3lim

53

Câu 8

cos 2lim 4 n

có giá trị là bao nhiêu?

34

27

Trang 53

Câu 10

4 4

có giá trị là bao nhiêu?

34

47

có giá trị là bao nhiêu?

34

Câu 12

4 4

có giá trị là bao nhiêu?

34

43

3 2 4lim

n n

− ++ −

có giá trị là bao nhiêu?

34

43

Trang 54

3

12

L+

3

18

L+

Câu 20

4lim

1

n n

++

có giá trị là bao nhiêu?

Câu 21

2 2

1 2 2lim

n n

− ++ −

có giá trị là bao nhiêu?

15

25

25

Câu 22.

4 4

10lim

10 2

n n

+ + + +

có giá trị là bao nhiêu?

14

12

Câu 24

3 3lim

6 2

n n n

++

có giá trị là bao nhiêu?

3 26

5

n

++

có giá trị là bao nhiêu?

Trang 55

A

2

2

25

n

=+

n

=+

n n

=+

n

u = nn

2 33

n

u = nn

23

1 1

; ; ; ;

n n

23

13

23

1 1

; ; ; ;

n n

34

32

Câu 34 Tổng của cấp số nhân vô hạn

34

32

Câu 35 Tổng của cấp số nhân vô hạn

( ) 1 11

1 1

; ; ; ;

2 6 2.3

n n

23

38

Câu 36 Tổng của cấp số nhân vô hạn

( ) 1 11

1 11; ; ; ; ;

2 4 2

n n

32

Câu 37 Dãy số nào sau đây có giới hạn là +∞

?

Trang 56

A

2 2

n

+

=+

21

5 5

n

n u

n

+

=+

2 3

2

5 5

n

n u

n n

=+

Câu 38 Dãy số nào sau đâu có giới hạn là +∞

?

A

2 2

lim

n n

lim

n n

3 2lim

n n

+

Câu 41 Trong các giới hạn sau đâu, giới hạn nào bằng +∞

3 2

2 3lim

n n n

3 2lim

n n

Câu 42 Dãy số nào sau đây có giới hạn nào bằng

15

?

A

2 2

n

=+

n

=+

n n

=+

có giá trị là bao nhiêu?

4.9

C

3.5

D +∞.

Trang 57

có giá trị là bao nhiêu?

C −∞.

D +∞.

Câu 48.

2 5 4

3lim

có giá trị là bao nhiêu?

có giá trị là bao nhiêu?

A −∞.

B

3.5

C

2.5

có giá trị là bao nhiêu?

C

2.5

D

2.3

Câu 51.

4 2 1

C

3.5

D

5.3

Câu 52

4 5 4 1

3lim

có giá trị là bao nhiêu?

C

2.5

D

2.7

Câu 53

4 4 2

C

11.6

D

13.6

Câu 54.

2 3 2 2

C

4.3

D +∞.

Trang 58

có giá trị là bao nhiêu?

C

2.3

D

1.2

Câu 56.

3 2 2

C

6.7

D −∞.

Câu 57

3 1

C

3.5

D

2.3

Câu 59.

2 2

4 3lim

C

35.9

D +∞.

Câu 60.

2 1

4 3lim

C

3.8

D +∞.

Câu 61.

3 2 1

1lim

có giá trị là bao nhiêu?

1.2

D

1.3

Câu 62

1

2lim

1

x

x x

C −∞.

D +∞.

Trang 59

Câu 63.

3 2 1

10lim

có giá trị là bao nhiêu?

C

9.2

D

11.2

D

1.2

Câu 68

4 1

1lim

1

y

y y

1lim

1

y

y y

D

4.3

Trang 60

D −∞.

Câu 73.

2 2

3 2lim

C

1.2

D

1.2

Câu 74.

2 2

12 35lim

12 35lim

C

2.5

D

2.5

Câu 76.

2 5

2 15lim

có giá trị là bao nhiêu?

A −8.

B −4.

C

1.2

D +∞.

Câu 77.

2 5

2 15lim

9 20lim

có giá trị là bao nhiêu?

có giá trị là bao nhiêu?

C −∞.

D +∞.

Câu 80.

3 2 1

1lim

có giá trị là bao nhiêu?

Trang 61

3 2lim

3 7lim

2 3

x

x x x

−+

có giá trị là bao nhiêu?

6lim

2

x

x x x x

D

8.3

Câu 86.

2 1

1lim

1

x

x x

D

1

Phải bổ sung thêm giá trị( )0

f

bằng bao nhiêu thì hàm số liên tục trên ¡

Trang 62

Hàm số

( )

f x

liêntục tại:

A mọi điểm thuộc ¡ B mọi điểm trừ x=0.

có đồ thị như hình bên không liên tục tại

điểm có hoành độ là bao nhiêu?

A x=0.

B x=1.

C x=2.

D x=3.

Trang 63

u q

−( q<1)

1 Giới hạn đặc biệt:

lim n= +∞ limn k= +∞ ∈¢(k +)limq n= +∞(q>1)

n n

u v

= 0c) Nếu lim un = a ≠ 0, lim vn = 0

thì lim

n n

u v

=

0 n n 0

neáu av neáu av

neáu a neáu a

∞, ∞ – ∞, 0.∞ thì phải tìm cách khử dạng vô định

ta chứng minh với mọi số a>0

nhỏ tùy ý luôn tồn tạimột số a

Trang 64

Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất.

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Theo nội dung định lý.

Câu 2 Giá trị của

1lim

> −

a

n a

n

Câu 3 Giá trị của

1lim k

n a

n

Câu 4 Giá trị của

2sinlim

2+

n n

> −

a

n a

Trang 65

Câu 5 Giá trị của

>

M

M n

n

M n

2 42

1

++

Trang 66

++

n n

3lim n +n n

 

= +

M

M n

1

−+

n n

Trang 67

Câu 12 Giá trị của

2 1lim

Câu 14 Giá trị của

2 1lim

> −

a

n a

Trang 68

A +∞

B −∞

C

12

Trang 69

với a>0

Trang 70

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

• Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0

• Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các

hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu

• Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là +∞ nếu

hệ số cao nhất của tử và mẫu cùng dấu và kết quả là –∞ nếu hệ số cao nhất của

tử và mẫu trái dấu

Câu 1 Cho dãy số

1 12+ <

n

n

u u

Chọn giá trị đúng của

limu n

trong các số sau:

Trang 71

A 4 B 5 C –4 D 4

1

4 3 1lim

2 1lim

3 2

+

n n n

12

12

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Trang 72

3 5

+

n n n

:

25

3 1

lim

1 2 33

+ +

− +

n n A

n n

Câu 9 Giá trị của

2 2

2lim

B

n n

Trang 73

Câu 10 Giá trị của

3 4

1 3lim

3 1lim

n n n C

Trang 74

Ta có:

5 2

51

1lim

3 3

2 1 2lim

Trang 75

1+ +

n n

2

10lim =0

n n

Câu 20 Tính giới hạn:

1 4lim

1

+ −+ +

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có:

2 2

+ + + + +

+

n n

13

23

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Trang 76

1 1lim 3

12

1

3 0 21

a n a n a D

if 0

3 2.5

−+

52

252

Hướng dẫn giải:

Trang 78

Câu 28 Giá trị của.

3.2 3lim

lim

32

3 1

−+

2

4 2lim

3 4

+ +

++

14

2

4 2lim

3 4

+ +

++

344

23

44

 +  ÷ 

Trang 79

b a

1

11

lim

1

+ +

Trang 80

Hướng dẫn giải:

Trang 82

Câu 40 Giá trị của B=lim(3n3+9n2 −n)

Câu 43 Giá trị của.N =lim( 4n2+ −1 38n3+n)

bằng:

Trang 84

Nhưng

5 5

2 sin 2 1lim

Trang 85

3 3

sin 2 1

2

11

−+

+

n n A

n

Câu 51 Giá trị của.

n 3

!lim

2

=

+

n B

Trang 86

Câu 56 Tính giới hạn của dãy số

+

=

n

n n T

D.1

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Trang 87

q q

D.

( )2

1+

q q

q

Câu 62 Tính giới hạn của dãy số

2 1

n u

Trang 88

B −∞

34

32

Trang 89

D.

112012!

Trang 91

Chọn C.

Ta có

2

1 1

2010 2010

+ +

Trang 92

 

n n

n

u

,nên

1 1 2lim lim 2 2

D.1

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Trang 93

1 2

.Đặt

=+

n

u

Vậy

1lim

Trang 94

Xét phương trình

10; −

n n

Ta nhận thấy số nghiệm nguyên dương của phương trình (1) bằng số các số k

nguyên dương cộng với 1 Do đó

121, 12

n

n u

Trang 95

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Đặt

Trang 96

n n A

n n n

Trang 97

+

và so đáp án (có thể thay 100 bằng sốnhỏ hơn hoặc lớn hơn)

14

32

11

Trang 98

→±∞ =

0

1lim

x→ − x= −∞

1lim

0

lim ( )lim ( ) ( )

∞, ∞ – ∞, 0.∞ thì phải tìm cách khửdạng vô định

Trang 99

12

5 5

11.4

x x

Trang 100

Câu 5 Tìm giới hạn hàm số

1

3 2lim

x

x x x

Câu 9 Cho hàm số

2 3

59

29

Trang 101

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

2 3

x x

+ CACL +9

bằng định nghĩa

A +∞

B

18

Trang 102

Với mọi dãy

Câu 13 Tìm giới hạn hàm số

2 1

3lim

→+∞ +

x

x x

4lim

3 2lim

Trang 103

1 1 1 1 1lim

x

Câu 20 Tìm giới hạn hàm số 6

2 tan 1lim

x

π

ππ

Câu 21 Tìm giới hạn hàm số

3 0

7 1 1lim

x

Trang 104

Câu 23 Tìm giới hạn hàm số

2 2

1lim

sin 2x 3cos lim

3 1 2lim

x f x

Trang 105

Câu 28 Tìm a để hàm số sau có giới hạn khi x→2

2 2

1 khi 2( )

=

a

là giá trị cần tìm

Câu 29 Tìm a để hàm số sau có giới hạn tại x=0

5 3 2 1 0( )

1 khi 1( )

Trang 106

A +∞

B −∞

C

16

Trang 107

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH

00

1 L =

0

( )lim

Trong nhiều trường hợp việc phân tích như trên không đi đến kết quả ta

phải phân tích như sau:

( )− ( ) (= ( )− ( )) (− ( )− ( ))

n u x m v x n u x m x m v x m x

, trong đó( )→

m x c

Câu 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

2 3 1

2 1lim

→−

+ ++

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Trang 108

Cách 1:

2 3 1

2 1lim

→−

+ ++

1lim

2 1

+ ++

9

2 1lim

( 1)( 2)( 2)lim

Trang 109

2 2

33

x

.( )

D

1−n

a

Hướng dẫn giải:

Trang 110

ax A

α

Câu 10 Tìm giới hạn

2 3 2

Trang 111

A +∞

B −∞

C

13

( 2)(2 1) 1lim

3 2lim

2 3lim

1 1lim

Trang 112

A +∞

B −∞

C

827

1 4 1 6lim

Trang 113

1 1 1lim

Trang 114

(2 1)( 2) 1lim

( 1)( 2) 2lim

2 3 3lim

Câu 25 Tìm giới hạn

3 0

1 1lim

D 0

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ngày đăng: 28/12/2020, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w