Chỉ dùng dd nào sau đây có thể nhận biết tất cả các chất lỏng ở trên dd trên: A.. HCHO và CH3CH2CHO Câu 4: Nhóm phân tử và ion nào đều là axit theo Bronstet?. 80% Câu 21: Cacbon hiđrat Z
Trang 1Câu 1: Trong số các phản ứng dới đây pứ nào làm mất tác dụng tẩy rửa của xà phòng trong nớc cứng : 1
C15H31COONa +HCl→ 2 C17H35COONa +CaCl2 →
3 C15H31COONa +Mg(HCO3)2 → 4 C17H35COONa + NaOH → 5 C15H31COONa + CaCO3 →
A (2), (3) B (1), (2), (3),(5) C (2), (3), (5) D (1), (2), (5)
Câu 2: Có 3 chất lỏng C2H5OH, C6H5CH3, C6H5NH2 và 5 dd NH4HCO3, Na2S, CH3COONa, KAlO2, C6H5OK Chỉ dùng dd nào sau đây có thể nhận biết tất cả các chất lỏng ở trên dd trên:
A dd Ba(OH)2 B dd HCl C dd NaOH D dd BaCl2
Câu 3: Một hh gồm 2 anđehit A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức mạch hở Cho
1,02 gam hh trên pứ với dd AgNO3/NH3 d thu đợc 4,32 gam Ag CTCT của A và B lần lợt là:
A CH3CHO và CH3CH2CHO B CH3CH2CHO và CH3CH2CHO
C HCHO và CH3CHO D HCHO và CH3CH2CHO
Câu 4: Nhóm phân tử và ion nào đều là axit theo Bronstet ?
A Al3+, NH4+, C6H5NH3+,CH3COO- B NH4+, CH3COOH, HS-, C6H5O
-C H3N+CH3COONa, C6H5OH, HCO3- D Cu2+, CH3NH3+, CH3COOH, HSO4
-Câu 5: Cho các khí sau đây tác dụng với nhau từng đôi một :NH3, CO2, H2S,Cl2 có bao nhiêu pứ oxi hoá khử xảy ra: A 3 B.4 C 2 D 1
Câu 6: Lần lợt cho quỳ tím vào các dd sau: CH3COOK, NH4Cl, K2S, NaHSO4, AlCl3, K2SO4, Cu(NO3)2,
C6H5ONa,Kl,K2CO3 Những dd có thể làm cho quỳ tím hoá xanh ?
A CH3COOK, K2SO4,C6H5ONa,Kl B CH3COOK,K2S,C6H5ONa,K2CO3
C CH3COOK,NH4Cl,K2S,AlCl3 D NH4Cl,NaHSO4,AlCl3,Cu(NO3)2
Câu 7: Sắp xếp 4 axit sau theo thứ tự độ axit tăng dần
1) CH3CÔH 2) CF3COOH 3) ClCH2- CH2- COOH 4) CH3- CHCl- COOH
A (3)<(4)< (1)<(2) B (1)<(3)<(4)<(2) C (2)<(3)<(4)<(1) D (1)<(2)<3)<(4)
Câu 8: Cho các dd sau: CaCl2; ZnSO4; Al2(SO4)3; CuCl2; FeCl3
Dùng thuốc thử nào sau đây để có thể nhận biết đợc cả 6 dd trên ?
A. dd NaOH B dd NaOH và CO2 C dd NH3 D dd Ba(OH)2
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X: CxHYO2 thu đợc dới 35,2 gam CO2 Mặt khác 0,5 mol X tác dụng hết với Na cho 1 gam H2 và 0,2 mol X khi trung hoà cần 200ml dd NaOH 1M CTCT của X là:
Câu 10: Có hh Ag,Cu, Fe ở dạng bột Dùng hoá chất nào dới đây để có thể tinh chế hh thu đợc Ag nguyên
chất : A dd FeCl3 B dd AgNO3 hoặc dd FeCl3 C dd Cu(No3)2 D dd AgNO3
Câu 11: Cho Ba d vào các dd sau: NaHCO3, CuSO4; FeCl3; (NH4)2SO4; NaNO3, MgCl2; KCl; Al2(SO4)3;
Zn(NO3)2 Số dd tạo kết tủa là: A 5 B 7 C 6 D 4
Câu 12: Cho m gam Al vào 100 ml dd chứa Cu(NO3)20,5 m vàAgNO30,3M Sau khi pứ kết thúc thu đợc chất rắn nặng 5,16 gam Giá trị của m : A 0,48gam B 0,24 gam C 0,96 gam D 0,81 gam
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu đợc nCO2= 2 n H2O Mặt khác nếu lấy 0,1 mol X tác dụng với AgNO3 trong NH3 d thu đợc 15,9 gam kết tủa vàng CTPT của X là:
A CH2= CH- C≡ CH B CH2= C=C= CH2 C CH≡C- C ≡ CH D CH ≡ C- CH2- CH3
Câu 14: Khi đốt cháy 1 lít hiđrocacbon X cần 6 lít O2 tạo ra 4 lít CO2 X có thể làm mất màu dd nớc brom Khi cho X cộng hợp với H2O (t0,xt) ta chỉ thu đợc một sản phẩm duy nhất Công thức cấu tạo của X là:
A CH2= CH- CH2- CH3 B CH3- CH2- CH= CH- CH2- CH3
C CH3- C ≡ C- CH3 D CH3- CH= CH- CH3
Câu 15: Thiếu hụt iot trong cơ thể ngời dẫn đến hậu quả tai hại, não bị h, con ngời trở nên đần độn Thiếu iôt
còn gây bệnh bớu cổ và hàng loạt các rối loạn khác Để khắc phục sự thiếu iốt ngời ta cần dùng muối iôt.Vậy muối iốt là: A muối ăn trộn với 1 lợng nhỏ Kl và KlO3 B muối Kl
C muối KlO3 D muối ăn trộn với iôt nguyên chất
Câu 16: Cho hh X gồm 2 rợu A và B Chia X thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Cho tác dụng với Na d kết thúc pứ thu đợc 3,36 lít khí H2ở (đktc)
Phần 2: Khử nớc hoàn toàn ở đk thích hợp chỉ thu đợc 1 anken Cho anken này hấp thụ hết vào bình đựng nớc brom thấy khối lợng bình tăng 12,6 gam.Công thức cấu tạo thu gọn của A và B là:
A CH3- CH2- CH2- OH và CH3- CH(OH)-CH3 B CH3OH và CH3- CH2- CH2- OH
C (CH3)3C- CH(OH)CH3 và CH3OH D CH3OH và CH3 CH(OH)CH3
Câu 17: Cho cấu hình e của các hạt vi mô sau:
Y:[ Ne]3s23p1 Y2+: 1s22s22p6 Z: [Ar] 3d54s2 M2-: [Ne] 3s23p6 T2+[Ne] 3s23p6
Trang 2Những nguyên tố X; Y;Z;T;M nguyên tố nào thuộc chu kì 3:
A X, Y, M,T B X,Y,M C X,T D X,M,T
Câu 18: Cho 7 chất FeCl2,FeCl3,Cu,Fe,HCl,H2,Cl2.Hãy đặt các chất này vào đúng vị trí các chữ cái
P,Q,R,S,T,U,V để đợc sơ đồ biến hoá đúng
Cl2 → +P
Q → +R S → +T U → +V CuCl2
Thứ tự đúng của các chất lần lợt là:
A H2,HCl, Fe, FeCl2,Cl2,FeCl3,Cu B H2, HCl,Fe, FeCl3,Cu, FeCl2,Cl2
C H2, HCl,FeCl3,Fe, FeCl2,Cu, Cl2 D H2, HCl, Cu, Fe, FeCl2, Cl2, FeCl3
Câu 19:
Độ âm điện 4,0 3,5 3,0 2,6 1,5 2,5 2,1 1,0 0,8 Hãy chọn dãy các hợp chất có liên kết ion
A AlF3;Al2O3; CCl4 B NaF ; CaO;CCl4 C CaO; CO2; KCl D AlF3; CaO; K2S
Câu 20: Trộn 6,84 gam Al với 1,6 gam Fe2O3 Thực hiện pứ nhiệt nhôm thu đợc chất rắn A Cho A tác dụng với
dd NaOH d có 1,344 lít khí H2 thoát ra (đktc) Tính hiệu suất của pứ nhiệt nhôm ?
A 85% B 75% C 100% D 80%
Câu 21: Cacbon hiđrat Z tham gia chuyển hoá
T0
Z Cu(OH)2/OH dd xanh lam kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong số những chất cho dới đây
A mantozơ B glucozơ C saccarozơ D fructozơ
Câu 22: Hỗn hợp X gồm Li,Na,K hoà tan trong nớc d thấy có 0,672 lít khí (đktc) H2 thoát ra và còn lại dd A Cho dd A tác dụng với dd chứa 0,016 mol AlCl3 thì lợng kết tủa thu đợc là:
A 0,78gam B 0,312 gam C 1,17 gam D 0,234 gam
Câu 23: Cho 1 miếng sắt vào dd HNO3 thì muối sắt tạo ra sau pứ là:
A cả 3 trờng hợp trên B Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2
Câu 24: Cho hh gồm 0,15 mol Cúe2 và 0,09 mol Cu2Fé2 tác dụng với dd HNO3 dơ thu đợc dd X và hh khí Y gồm NO và NO2 Thêm BaCl2 d vào dd X thu đợc m gam kết tủa Mặt khác nếu thêm Ba(OH)2 d vào X thu đợc
m gam kết tủa.Mặt khác nếu thêm Ba(OH)2 d vào X lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lợng không
đổi thu đợc a gam chất rắn Giá trị của m và a là:
A 112,84 gam và 167, 44 gam B 111,84 gam và 157,44 gam
C 112,84 gam và 157,44 gam D 111,84 gam và 167 ,44 gam
Câu 25: Cho một hh A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH.A đợc trung hoà bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl.A cũng pứ vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Số mol NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lợy bằng:
A 0,01; 0,02; 0,02 B 0,01; 0,005; 0,02 C 0,005; 0,005; 0,02 D 0,005; 0,02; 0,005
Câu 26: Tổng số hạt mang điện trong anion XY32- là 82 Số proton trong hạt nhân X hơn số hạt proton trong hạt nhân Y là 8 hạt.Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lợt là:
A.15;7 B 12;4 C 16;8 D 17;9
Câu 27: Hoà tan 10,71 gam hh gồm Al,Zn, Fe trong 4 lít dd HNO3 nồngđộ x mol /l vừa đủ thu đợc dd A và 1,792 lít hh khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ số mol 1:1 Cô cạn dd A thu đợc m gam muối khan Giá trị của m và x là: A.55,35 gam và 2,2M B 53,55 gam và 0,22 gam
C 55,35 gam và 0,22 gam D 55,35 gam và 2,2M
Câu 28: Để hoà tan hoàn toàn 3,9 gam kim loại X cần dùng V ml dd HCl thu đợc 1,344 lít khí H2(đktc).Mặt khác để hoà tan hoàn toàn 3,2 gam oxit kim loại Y cũng cần V ml dd HCl trên Hỏi X và Y lần lợt là những kim loại nào? A Mg và Fe B Al và Cu C Al và Fe D Zn và Fe
Câu 29: Hoà tan 11,6 gam một oxit sắt trong HNO3 d thu đợc dd A.Thêm NaOH d vào dd A thu đợc kết tủa B.Nung B đến khối lợng không đổi thu đợc 12 gam chất rắn.Công thức của oxit đã dùng là:
A FeO B không xác định C Fe3O4 D Fe2O3
Câu 30: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại K,Zn,Fe.Cho X vào nớc (lấy d) tạo ra 6,72 lít khí (đktc) và còn lại 14,45
gam chất rắn Y không tan.Cho Y vào 100ml dd CuSO4 3M đợc chất rắn Z có khối lợng 16 gam.Y chứa những chất gìvà khối lợng là bao nhiêu
A 3,9 gam K; 5,6 gam Fe; 4,95 gam Zn B 14,45 gam Fe
C 11,2 gam Fe và 3,25 gam Zn D 11,2 gam Fe và 3,25 gamCu
Câu 31: Trong các dãy chất cho dới đây ,dãy chất nào gồm toàn chất có thể tác dụng với clo:
A dd KOH, H2O,dd KF B Na, H2,N2 C Fe,K,O2 D các dd NaOH,NaBr,H2S
Câu 32: Có bao nhiêu chất có chung công thức phân tử C3H9O2N có tính chất hoá học vừa tác dụng với dd HCl
A 4 B 7 C 6 D 3
Trang 3Câu 33: Tất cả cac chất trong dãy nào sau đây tác dụng trực tiếp đợc với dd FeCl3
A Cu; FeCl2; HCl; AgNO3 B Zn; Fe; KNO3;Na2CO3
C Cu; Fe;Kl; Na2CO3 D Zn; H2S; Na2SO4;NaOH
Câu 34:Mệnh đề nào sau đây sai:
A.Phân tử khối của aminoaxit (1 nhóm – COOH; 1 nhóm – NH2) là số lẻ
B dd aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu C thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm đun nóng cho hh các aminoaxit D Các aminoaxit đều tan trong nớc
Câu 35: Muốn tổng hợp 120 kg thuỷ tinh plẽciglat thì khối lợng axit và rợu tơng ơứng cần dùng là bao nhiêu
biết rằng hiệu suất của quá trình este hoá là 60% và quá trình trùng hợp là 80% A 65 kg và 40kg B 215 kg
và 80kg C 171 kg và 82 kg D 170kg và 80kg
Câu 36: Điện phân 100ml dd A chứa đồng thời HCl 0,1 M và NaCl 0,2 M với màng ngăn xốp, điện cực trơ tới
khi ở anốt thoát ra 0,224 lít khí (đktc) thì nhừng điện phân Dung dịch sau điện phân có pH là(coi thể tích dd không thay đổi) ? A 7 B 6 C 13 D 12
Câu 37: Cho biết 1 H; 14
7N; 16
8O Hỏi hạt vi mô nào dới đây có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 24: A NH4+ B NO2- C NO3- D N2H4
Câu 38: Thực hiện pứ tách nớc một rợu đơn chức X ở điều kiện thích hợp thu đợc chất hữu cơY Biết dY/X= 37/23.Công thức phân tử của X là:
A C4H9OH B C3H7OH C C3H5OH D C2H5OH
Câu 39: Cho các dd sauđây pứ với nhau từng đôI một:NH3,(CH3)2NH; HCl.,C6H5NH3Cl, FeCl3, NaOH.Số pứ xảy ra là: A 9 B 4 C 6 D 8
Câu 40: Thuốc thử nào trong số các thuốc thử dới đây có thể nhận biết đợc các dd sau:glucozơ, lòng trắng trứng
,glixerin,etanol?
A dd Hno3 B Na C dd AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Câu 41: Cho 5 hợp chất sau:( 1) CH3- CHCl2 (2) CH3COO- CH= CH2 (3) CH3COOCH2- CH= CH2 (4) CH3- CH2- CH(OH)Cl (5) CH3COOCH3
Những chất thuỷ phân trong môI trờng kiềm cho sản phẩm có khả năng tham gia pứ tráng gơng là:
A (1)(2) B (1) (4) (5) C (1)(2)(4) D (2)
Câu 42: Cho một số mol nh nhau của các chất sau đây tác dụng hết với nớc sau đó thêm nớc để thu đợc một thể
tích dd nh nhau:
(1) Na (2)Na2O (3) NaOH (4) NH3 Hãy sắp xếp các dd (1)(2)(3)(4) theo thứ tự pH tăng dần
A.(1)= (3)<(2)<(4) B (1)<(2)<(3)<(4) C (4)<(1)= (3)<(2) D (1)<(2)<(4)<(3)
Câu 43: Cho biết hằng số cân bằng KC của pứ este hoá giữa axit axetic và rợu etylic là 4.Nếu cho 1 mol
CH3COOH tác dụng với 1,6 mol rợu etylic thì khi hệ đạt tới trạng thái cân bằng hiệu suất của pứ là bao nhiêu:A 82,5% B 66,7% C 80% D 85%
Câu 44 Cho 2 amin bậc nhất A là đồng đẳng của Anilin và B là đồng đẳng của metylamin Đốt cháy hoàn
toàn 3m21 gam A thu đợc 336 cm3 N2(đktc) và đốt cháy hoàn toàn B cho hh khí trong đó tỉ lệ về thể tích
VCO2: V hơI H2O = 2:3.CTPT của A và B lần lợt là:
A CH3C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2 B CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)4NH2
C C2H5C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2 D A và B đều đúng
Câu 45: Cho sơ đồ : CH4→X →Y →C2H5OH X,Y là:
A C2H2 ,C2H4 B A,B,C đều đúng C C2H2, CH3CHO D HCHO, C6H12O6
Câu 46:Thổi 1 lợng Co qua m(g) Fe2O3 nung nóng thu đợc 6,72 gam hh X gồm 4 chất rắn Fe,FeO,Fe3O4 và
Fe2O3 Cho X tác dụng với dd HNO3 d sinh ra 0,16 mol NO2 Giá trị của m là:
A 6gam B 5 gam C 7 gam D 8 gam
Câu 47: Từ propen là nguyên liệu chính để điều chế rợu anlylic, axit acrylic, n- propyl acrylat phảI dùng các
chất vô cơ nào trong các chất sau đây(theo thứ tự)
(1) Cl2 (2)H2SO4 (3) K2Cr2O7+ H2SO4 (4) FeCl3 (5) NaOH (6) H2; Ni
A (1),(4)(3) B (1), (3),(5) C (1),(5)(3),(6),(2) D (1) (2)(5)(4)(6)
Câu 48: NaCl bị lẫn tạp chất NaBr, CaCl2, MgSO4.Có thể dùng bộ hoá chất nào để thu đợc NaCl tinh khiết : A AgNO3,BaCl2,HCl B Cl2,HCl, BaCl2,H2SO4
C Cl2,NaOH,BaCl2,HCl D Cl2,BaCl2,Na2CO3,HCl
Câu 49: Tính độ điện li ∝ của axit fomic nếu dd 0,46% (d=1g/ml) của axit có pH=3
A ∝ =1,5% B ∝ = 0,5% C ∝ = 1% D ∝ = 2%
Câu 50: Cho các chất sau đây pứ với nhau:
1 C6H5ONa +Co2+ H2O 2 Ca(CH3COO)2+ Na2CO3 3 CH3COOH + NaHSO4
4 CH3COONH4 +NaOH 5 CH3COOH +CaCO3 6 C6H5NH2 + CH3COOH 7 CH3COONa +CO2+ H2O
8 C2H5ONa +FeCl3 + H2O
Trang 4C¸c pø kh«ng x¶y ra lµ:A (3) (7) B (3)(4)(5) C (1)(3)(4) D (6)(7)(8)