1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi HKI Hay

5 94 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II
Trường học Trường THCS Đức Cơ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Đức Cơ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Phản ứng đặc trưng của metan là: A.. Nước vơi trong và dung dịch Br2 Câu 4: Chất hữu cơ nào sau đây là chất khí, cháy hồn tồn tạo thành số mol CO2 bằng số mol hơi nước A.. C6H6 C

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010

Môn: Hoá học 9

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

Nội

dung

1 Các

bon và

oxit của

cacbon

Câu 2, 3 1đ

2 câu 1,0

2 Hđro

cacbon

Câu 1, 6

1,0đ

Bài 1a, c 1,0đ

Câu 4 0,5đ

5 câu 2,5

3 Dẫn

xuất

hiđro

cacbon

Câu 5

0,5đ

Bài 1d, e 1,0đ

Câu 7, 8 1,0đ

Bài 1b, f 1,0đ

7 câu 3,5

4.Tính

toán

Bài 2 3,0

1 câu 3,0

3,5đ

7 câu 3,5đ

1 câu 3,0 đ

15 câu

10 điểm

Trang 2

-Hết -PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐỨC CƠ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010

Mơn: Hĩa học 9.

Phần trắc nghiệm (4 điểm) Thời gian: 15 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

Họ và tên:……… Lớp 9………… Trường:

………

ĐỀ BÀI.

Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy ra đề thi.

Em hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

Câu 1: Phản ứng đặc trưng của metan là:

A Phản ứng thế với Clo

B Phản ứng cháy

C Phản ứng phân huỷ nhiệt

D Phản ứng với nước

Câu 2: Hố chất cĩ thể dùng để loại tạp chất CO2 ra khỏi hỗn hợp CH4 và CO2 là:

A Dung dịch NaOH dư

B Dung dịch HCl dư

C Dung dịch Br2

D Khí Clo

Câu 3: Thuốc thử cần dùng để phân biệt ba khí: metan, cacbonic và axetilen là:

A Nước vơi trong và dd Na2CO3

B Dung dịch Br2 và dd NaOH

C Que đĩm và nước vơi trong

D Nước vơi trong và dung dịch Br2

Câu 4: Chất hữu cơ nào sau đây là chất khí, cháy hồn tồn tạo thành số mol CO2 bằng số mol hơi nước

A CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6

Câu 5: Axit axetic cĩ thể làm quì tím chuyển sang màu đỏ nhạt, tác dụng với bazơ, oxit

bazơ, kim loại trước hidro và với muối bởi trong phân tử cĩ chứa:

A Nguyên tử oxi

B Nhĩm –COOH

C Nguyên tử C, H, O

D Nguyên tử C và O

Câu 6: Phản ứng đặc trưng của benzen là:

A Phản ứng thế

B Phản ứng cộng

C Phản ứng hóa hợp

D Phản ứng phân hủy

Câu 7: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với kim loại K.

A CH3COOH, (– C6H10O5 –)n

B CH3COOH, C2H5OH

C (– C6H10O5 –)n, C2H5OH

D C2H5OH, CH3COOC2H5

Câu 8 : Đốt cháy 23 gam chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm 44 gam CO2 và 27 gam nước Trong A gồm những nguyên tố:

A C và O

B C và H

C C, O và N

D C, H và O

-Hết -(Đề này gồm cĩ 01 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐỨC CƠ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010

Môn: Hóa học 9.

Phần tự luận (6 điểm).

Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:……… Lớp 9………… Trường:

………

ĐỀ BÀI

Học sinh làm bài trên giấy riêng

Bài 1 (3 điểm)

Hãy viết phương trình hóa học và ghi rõ điều kiện (nếu có) của các phản ứng sau

a Trùng hợp etilen

b Axit axetic tác dụng với Kẽm

c Dẫn khí etylen vào dung dịch nước brom

d Đun nóng hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có axit sunfuric đậm đặc làm xúc tác

e Rót dấm vào nước vôi trong

f Đun nóng chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 với dung dịch KOH

Bài 2 (3 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 30ml dung dịch rượu êtylic chưa rõ độ rượu rồi cho toàn bộ sản phẩm đi vào nước vôi trong (lấy dư) Lọc kết tủa, sấy khô cân nặng 100g

a) Tính thể tích không khí để đốt cháy rượu hoàn toàn Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

b) Xác định độ rượu (biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8g/ml)

Biết : Ca = 40 ; H = 1 ; C = 12 ; O = 16

-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ DỰ BỊ

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 – 2010

MƠN: HĨA HỌC 9.

Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Câu 1A; Câu 2A; Câu3D; Câu 4B; Câu 5B; Câu 6A; Câu 7B; Câu 8D

Phần tự luận ( 6 điểm).

Bài 1 ( 3 điểm)

a … + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + …

… CH2 CH2 CH2 CH2 CH2 CH2 …

b 2CH3COOH(dd) + Zn(r)  (CH3COO)2Zn(dd) + H2(k)

c C2H4(k) + Br2(dd)   → C2H4Br2(dd)

d CH3COOH (l)+ CH3CH2OH(l) H2SO4đăc ,t0 >

CH3COOCH2CH3 (l) + H2O (l)

e CH3COOH(dd) + Ca(OH)2   → (CH3COO)2Ca(dd) + H2O(l)

f (C17H35 COO)3C3H5 + 3KOH   →t0 C3H5(OH)3 + 3C17H35 COOH

Bài 2 (3 điểm).

Số mol CaCO3 : n =

100

100

= 1mol

C2H5OH + 3O2 →t0 2CO2 + 3H2O

1mol 3mol 2mol

0,5mol 1,5mol 1mol

CO2 + Ca(OH)2   → CaCO3 + H2O

1mol 1mol 1mol

a V O2(đktc) = 1,5 x 22,4 = 33,6 lít 0,25đ

Vkk = 5 V O2 = 5 33,6 = 168 lít 0,25đ

b Khối lượng rượu nguyên chất

m = 0,5 x 46 = 23 g 0,25đ

Thể tích rượu nguyên chất

V = 23 : 0,8 = 28,75 ml 0,25đ

Độ rượu = 0

96 100 30

75 ,

4 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Lưu ý: + Học sinh làm bài 2 cách khác mà đúng giáo viên vẫn cho điểm.

+ Phương trình hóa học ghi mà thiếu điều kiện phản ứng hoặc khơng cân bằng thì giáo viên trừ ½ số điểm của phương trình đĩ

Xúc tác

Áp suất, t 0

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 27/10/2013, 08:11

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w