Tìm m để phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt.. Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt... PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CHƯƠNG TRÌNH 7 điểm Câu I.. Theo chương trình chuẩn Câu Va..
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN QUANG DIÊU
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HKI
LỚP 10 NĂM HỌC: 2011 – 2012
Trang 2
ĐỀ SỐ 1
Gv biên soạn: Huỳnh Chí Hào
I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
Câu I ( 1 điểm)
Cho 3 tập hợp A = −[ 2;3], B =[2;+∞), C = −( 4;5) Tìm A∩B; A∪B; B∩C; C B\
Câu II (2 điểm)
1) Xác định các hệ số a, b của Parabol y=ax2 +bx− 3 biết rằng Parabol đi qua điểm A(5; 8− ) và cĩ trục
đối xứng x =2.Vẽ Parabol tìm được
2) Cho Parabol (P): y=x2 − 4x+ 3 Xác định m để (P) và đường thẳng (d): y=mx−m2 + 7 cắt nhau tại 2
điểm cĩ hồnh độ trái dấu
Câu III ( 3 điểm)
1) Giải các phương trình:
a) x2+ x2− +x 3=x+9 b) 2 2 2
2 1
x
x
− + c) 3 89 2 25
32
2
x x
x
−
= với x> 0;x≠ 1
2) Tìm m để phương trình sau cĩ nghiệm 3 1 1 2 2 3
x
x x
Câu IV ( 2 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(– 5; 6 ); B(– 4; – 1); C(4; 3)
a) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
b) Tìm điểm M thuộc trục Oy sao cho T = 3 2 MA 3MB 4 4MA 3MB 2MC+ + − +
ngắn nhất
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn Va và VIa hay Vb và VIb)
A Theo chương trình chuẩn
Câu Va ( 2,0 điểm)
1) Cho phương trình mx m
x
x x
2 2 2
4 2
2
− +
=
−
+
−
Tìm m để phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt
2) Chứng minh rằng với 3 số a, b, c dương ta cĩ: c abc
a
c b c
b a b
a
8
≥
+
+
+
Câu VIa (1,0 điểm)
Cho hình bình hành ABCD cĩ AB = 3a; AD = 5a; gĩc BAD = 120 0
Tính các tích vơ hướng sau AB AD
; AC BD
B Theo chương trình nâng cao
Câu Vb ( điểm)
1) Giải hệ phương trình
2 2
2) Cho phương trình 0
1
2
=
−
+ +
x
m x
mx Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
Trang 3ĐỀ SỐ 2
Gv biên soạn: Nguyễn Quốc Quận
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CHƯƠNG TRÌNH ( 7 điểm)
Câu I ( 1 điểm)
Cho Hai tập A=(−3;5] và B=[1;7) Tìm A \ B, A∩B , A∪B và B \ A
Câu II Cho hàm số y = x2 + bx + c có đồ thị là (P)
a/ Tìm b, c biết (P) có đỉnh I(–2 ; –1)
b/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi b = 4 ; c = 3
Câu III
1/ Giải các phương trình : 2x− 1 −x= − 1
2/ Tìm m để phương trình sau có một nghiệm
(m− 1)x2 + 2x− 1 = 0
Câu IV Trong hệ hệ trục (Oxy) cho tam giác có các đỉnh A(5 ; 6), B(4 ; –1) và C(– 4 ; 3)
a/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AC và Tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD
là hình bình hành
b/ Tìm tọa độ trực tâm tam giác ABC
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu Va
−
−
=
x
2/ Cho hai số thực a, b Chứng minh: a2 + b2 + 4 ≥ ab + 2(a + b)
1 Theo chương trình nâng cao
Câu Vb
1/ Giải hệ phương trình
= +
=
− 2
1 2
2
2 2
y xy
y x
2/ Giải phương trình: (x+ 3)4 +(x+ 5)4 = 16
Câu VIb G là trọng tâm tam giác ABC.Chứng minh
6
1
.
Trang 4ĐỀ SỐ 3
Gv biên soạn: Nguyễn Đình Huy
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)
Câu I ( 1,0 điểm)
Cho hai tập hợp : A = {0;1;2}, B= {0;1;2;3;4} Xác định các tập hợp C sao cho A∪C B=
Câu II (2,0 điểm)
1) Tìm tọa độ giao điểm của parabol y x= 2−2x 3− với trục Ox
2) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x= 2 −2x 3−
Câu III ( 3,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm : x 2 x 2 m x− − + = −
2) Cho phương trình: (m 2)x+ 2 −2mx 1 0− = ( m: tham số)
a) Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b) Xác định m để phương trình đã cho có hai nghiệm sao cho chúng là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 6
Câu IV ( 2,0 điểm)
Cho hình bình hành ABCD, I là giao điểm hai đường chéo AC và BD Biết A(15;2), B(3;-1), I(6;2)
1) Tìm tọa độ hai điểm C và D
2) Gọi M là trọng tâm tam giác ABD, N là trọng tâm tam giác BCI P là điểm sao cho
4
5
= −
Chứng minh ba điểm M, N, P thẳng hàng
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu Va ( 2,0 điểm)
1) Giải phương trình: x 1 3 x 1 2 6
+ =
2) Chứng minh rằng với mọi số dương a, b, c ta luôn có:
a b b c c a
6
Câu VIa (1,0 điểm)
Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AD = 2a, đáy bé AB = a và góc BCD bằng 45o Tính giá trị biểu thức sau theo a:
S AB.CD AD.BC= +
2 Theo chương trình nâng cao
Câu Vb (2 điểm)
1) Giải phương trình : x2 −2x− (4 x)(6 x) 12 0+ − − =
2) Giải hệ phương trình:
2 2
x 1 y(y x) 4y (x 1)(y x 2) y
Câu Vb ( 1,0 điểm)
Cho tam giác ABC Chứng minh rằng ta có: sinC = sinA.cosB + sinB.cosA.
Trang 5Gv biên soạn: Đoàn Thị Xuân Mai
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)
Câu I ( 1,0 điểm)
Cho các tập hợp A={{{{x∈Z / x ≤3}}}}, B={{{{x∈R / x> −1}}}}, C =[[[[−3 ; 2)))) Tìm các tập hợp:
B C , C B , B
A∩ ∪ R
Câu II (2,0 điểm)
1)Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( P )của hàm số y =2 x 2 −4 x
2) Tìm tọa độ các giao điểm của ( P ) với đường thẳng ( d : y= x−2 Vẽ ( d )trên cùng một hệ trục với ( P )
Câu III ( 3,0 điểm)
1)Giải các phương trình:
a/ ( x 2 −4 x+3 ) 2 −( x 2 −6 x+5 ) 2 =0 b/
1 x x
15 )
1 x (
+ +
= +
2)Cho phương trình: x 2 −4 x+m+1=0 ( m là tham số)
a/ Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt
b/ Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 thỏa x 1 + x 2 = 8
Câu IV ( 2,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A ( 3 ; 1 ) , B ( 2 ;−2 ) , M ( 2 m ; 3 )
1) Tìm mđể 3 điểm A , B , Mthẳng hàng
2) Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu Va ( 2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có nghiệm 1 x
x 1
2 x
m 2
−
=
−
−
2)Chứng minh rằng với mọi số dương a, b ta luôn có: 32
a
b 1 b
a 1
4 4
≥
+ +
+
Câu VIa (1,0 điểm)Cho tam giác ABC có AB =c , AC =b , BC =a và trung tuyến AM ==c
Chứng minh rằng:sin 2 A=2 (sin 2 B−sin 2 C )
2 Theo chương trình nâng cao
Câu Vb (2 điểm)
1)Giải hệ phương trình :
+
=
+
=
x
1 x 2 y 3
y
1 y 2 x 3
2
2
2)Gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm của phương trình 2 x 2 +2 ( m+1 ) x+m 2 +m =0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A= 2 x 1 x 2 −3 ( x 1 +x 2 ) và xác định giá trị tương ứng của m khi A lớn nhất
2
1
Chứng minh rằng :
C cos B cos R
bc C
cos
c B cos
b
= +
Trang 6ĐỀ SỐ 5
Gv biên soạn: Phạm Trọng Thư
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Caâu I (1, 0 điểm) Cho tập hợp S ={1 2 3 4 5 6 ; ; ; ; ; }
1) Tìm các tập hợp con A, B của S sao cho A B ∪ ={1 2 3 4 ; ; ; , A B} ∩ ={1 2 ; }⋅
2) Tìm các tập C sao cho C (A B) A B ∪ ∩ = ∪
Caâu II (2, 0 điểm)
1)Vẽ đường thẳng y 3x = + 4
2) Xác định a, c để đồ thị hàm số y ax = 2 − 4 x c + đi qua hai điểm A( ; ) , B( ; ) 1 3 − 2 5
3) Xác định giao điểm của hai đồ thị trên
Caâu III (3, 0 điểm)
1) Giải phương trình 7 x − 2 + x x 5 + = 3 − 2 x x − 2
2) Giải và biện luận phương trình m x m 3 − 2 − 4 4 = m(x ) − 1
1) MNPQ là hình bình hành với N(2; 3), P( − 5 ; − 2 ), Q( ; ) 1 8
2) M thuộc trục hoành và góc giữa hai vectơ MA, MB là 135ovới tọa độ các điểm A(4; 3), B( ; ) − 3 1
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Caâu Va (2, 0 điểm)
1) Giải phương trình 1 3 1
2) Cho a, b là hai số dương Chứng minh: a2 b2 1 1 2( a b).
a b
Caâu VIa (1, 0 điểm)
Cho tam giác ABC có các cạnh BC = 5 , AC = 3 , AB = 7 TínhAB AC và AB BC.
B Theo chương trình nâng cao
Caâu Vb (2, 0 điểm)
1) Giải hệ phương trình 3 2 2 3
30 0
11 0
x y(1 y) x y (2 y) xy
x y x(1 y y ) y
2) Giải phương trình (5 2x) − 4 + (2 3x) − 4 = (5x 7) − 4
Caâu VIb (1, 0 điểm)
Cho tam giác ABC có
A = , AB.AC = −
và AM.BC = − 16(với M là trung điểm của BC) Tính độ dài các cạnh AB và AC
Trang 7ĐỀ SỐ 6
Gv biên soạn: Nguyễn Thùy Trang
Câu I (1 điểm)
Cho hai tập hợp :
>
−
∈
=
4
3 1
/ x
R x
Tìm A∪B, A∩B, A B\ và.C R A
Câu II (2 điểm)
1) Xác định a và c sao cho parabol ( )P :y=ax2 − 4x+c cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 và nhận đường thẳng x =2 làm trục đối xứng Vẽ ( )P với a và c vừa tìm
2) Kế đó, hãy xác định m sao cho đường thẳng y=m+ 3 luôn có điểm chung với ( )P
Câu III (3 điểm)
1) Giải các phương trình sau:
a) x2− −1 x+ =1 x+1 b) 2
2
+ = − +
2) Tìm m để phương trình 2
1 0
x+m x+m − = có nghiệm duy nhất
Câu IV (2 điểm)
Cho tam giác MNP Gọi A(2; 2), B(5; 1) − và C(5;3) lần lượt là trung điểm của ba cạnh MN, NP và
PM
1) Tìm tọa độ ba đỉnh M , N, P
2) Chứng minh hai tam giác MNP và ABC có cùng trọng tâm
3) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của C xuống đường thẳng AB
Câu Va (2 điểm)
1) Giải phương trình : 3 x 1 x2
x
+
− = 2) Cho a ∈ −[ 1;1] Chứng minh rằng : 2 1
1
2
a −a ≤ Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Câu VIa (1 điểm)
Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c
Vẽ về phía ngoài tam giác hai hình vuông ACEF và BCDK
Chứng minh : CA CB = −CD CE
và AD EB = 0
Câu Vb (2 điểm)
1) Giải hệ phương trình sau : ( )( )
( )( )
2 1 2 1 3
2) Giải phương trình : x2 − 5x+ 5 = − 2x2 + 10x− 11
Câu VIb (1 điểm)
Cho S là diện tích tam giác ABC Chứng minh : 1 2. 2 ( . )2
2
Trang 8
ĐỀ SỐ 7
Gv biên soạn: Trần Huỳnh Mai
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)
Câu I ( 1,0 điểm)
Cho A =
>
−
1
1
x R
x ; B = {x∈R x− 2 < 1}; C = {x∈R x≤3} Tìm B ∩ C, A ∪ C
Câu II (2,0 điểm)
1) Cho hàm số y = x2 +bx+c (P)
a) Tìm b và c để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -1 khi x = 1
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) vừa tìm được
2) Cho hàm số y = x2 −2x+m có đồ thị (P’) Tìm m để (P’) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
A, B sao cho OA = 5OB
Câu III ( 3,0 điểm)
1) Giải phương trình
5
3 2
3 1
4x+ − x− = x+
2) Tìm các giá trị của a để phương trình
2
1
+
=
−
−
x
x a x
a x
vô nghiệm
Câu IV ( 2,0 điểm)
Trong mp (Oxy) cho tam giác ABC có C(-2;-4) và trọng tâm G(0;4) biết M(2;0) là trung điểm của
BC
a) Hãy tìm tọa độ của A, B và xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
b) Tìm điểm P trên Ox sao cho PA→ + PB→ đạt giá trị nhỏ nhất
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu Va ( 2,0 điểm)
1) Giải phương trình: 3
1
4 2 1 2
4 4
2
2
=
−
− + +
−
+
−
x
x x
x
x x
2) Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh
b a c a c b c b a a c c b b
1 2
1 2
1 3
1 3
1 3
1
Câu VIa (1,0 điểm)
Trong mp(Oxy), cho 2 điểm A(1;0), B(3:2) Tìm tọa độ 2 điểm C và D sao cho tứ giác ABCD là hình thoi thỏa =1200
Λ
ABC
2 Theo chương trình nâng cao
Câu Vb (2 điểm)
1) Giải phương trình: 2 3 1 3 2 2 2 5 3 16
− + + +
= + +
x
2) Giải hệ phương trình:
= +
= +
2 2 2
2 2
5 1
6
x y x
x xy y
Câu Vb ( 1,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R , AB = x (x > 0) Định x để diện tích tam giác ABC lớn nhất
Trang 9ĐỀ SỐ 8
Gv biên soạn: Ngô Phong Phú
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I ( 1 điểm)
Cho 3 tập hợp A = −[ 1;5], B =[3;+∞) Tìm A∩B; A∪B A B\
Câu II (2 điểm)
1) Xác định các hệ số a, b của Parabol y=ax2 +bx− 3 biết rằng Parabol có đỉnh I(1; 2− )
Vẽ Parabol tìm được
2) Tìm giao điểm của Parabol (P): y=x2 − 4x+ 3 và đường thẳng d: y = 2x+1
Câu III ( 3 điểm)
1) Giải các phương trình: 2x2+3x−5=x+1
2) Tìm m để phương trình 8x2 − 2(m+ 2)x+m− = 3 0 có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn hệ thức
1 2
(4x + 1)(4x + 1) 18 =
Câu IV ( 2 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(5; 3 ); B(2; –1); C(–1; 5)
1) Tìm tọa độ điểm D sao cho C là trọng tâm tam giác ABD
2) Tìm tọa độ chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn Va và VIa hay Vb và VIb)
A Theo chương trình chuẩn
Câu Va ( 2,0 điểm)
1) Giải phương trình (x− 3) 2 + 3x− 22 = x2 − 3x+ 7
2) Chứng minh rằng với 3 số thực a, b, c ta có: ( )2
3
ab bc+ +ca≤ + +
Câu VIa (1,0 điểm)
Cho hai điểm A( –1;0), B(6 ; 3) Tìm tọa độ điểm C thuộc trục Ox sao cho ∆ABC vuông tại C
B Theo chương trình nâng cao
Câu Vb ( điểm)
1) Giải hệ phương trình 2 2 4 2
y y x
2) Giải phương trình x2−5x+5+ x2−5x+8 3=
Câu Vb ( 1,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A và có BC=6 Trên đường thẳng BC lấy hai điểm D và E sao cho
BD = BE =1 Tính AD2 +AE2 + 2AC2
-Hết -