Câu 2: Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của định lí “ quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung ”.. Tính diện tích của tam giác ABC làm tròn đến độ c Viết phương trình đư
Trang 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010
Môn Toán - Lớp 9
Thời gian : 120 phút ( không kể thời gian phát bài)
A/ PHẦN TỰ CHỌN: ( 1 điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu 1:
a) Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất
b) Lấy hai ví dụ về hàm số bậc nhất
Câu 2:
Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của định lí “ quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung ” ( Học sinh chỉ phát biểu một trong hai định lí)
B/ PHẦN BẮT BUỘC: ( 9 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
Thu gọn : a) ( 8 3 2− + 10) 2− 5
b) 5 5 5 5
c) 15 6 6− + 33 12 6−
Câu 2: (2,5 điểm)
Cho các hàm số: 1 2
2
y= x+
y= − +x 2
a) Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng mặt phẳng toạ độ
b) Gọi giao điểm của hai đường thẳng 1 2
2
y= x+ và y= − +x 2 với trục Ox lần lượt là A, B và giao điểm của chúng là C Tính diện tích của tam giác ABC (làm tròn đến độ)
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng y=-x+2
Câu 3: (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm (O) bán kính OA=R, dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA
a) Tứ giác OBAC là hình gì?
b) Kẻ đường kính COD chứng minh BD//OA
c) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B, nó cắt đường thẳng OA tại E Chứng minh EC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
d) Tính độ dài BE theo R
**HẾT **
Chữ kí ……….
Họ tên giám thị 2: ……… Chữ kí ………
Trang 2SỞ GD&ĐT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010- 2011
MÔN : TOÁN LỚP 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A/ PHẦN TỰ CHỌN (2điểm)
Thí sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu 1: a/ Phát biểu quy tắc khai phương một tích của các số không âm.
b/ Áp dụng : Tính 4.100
Câu 2: Phát biểu định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau.
B/ PHẦN BẮT BUỘC ( 8 điểm)
Câu 1 (2,0điểm).
a/ Tính :
A = 3 2 −5 2+ 8
B = 3 2 2+ − 3 2 2−
b/ Tìm x biết : ( )2
1 2+ x =3
Câu 2 (2,0 điểm) Cho hàm số y = mx + 3
a/ Vẽ đồ thị hàm số trên với m = -1.
b/ Tìm m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 5).
Câu 3 ( 2,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có cạnh AB = 5cm, cạnh AC = 75cm.
Tính độ dài cạnh BC và góc B, góc C của tam giác ABC
Câu 4 ( 2,0điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn tâm O, kẻ hai tiếp tuyến AB, AC
với đường tròn (B,C là các tiếp điểm).
a/ Chứng minh tam giác ABC cân và OA ⊥BC
b/ Vẽ đường kính COD, đường thẳng qua O và vuông góc CD cắt DB ở E
Chứng minh tứ giác OAEB là hình thang cân.
HẾT
* Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh : ………; Số báo danh:………
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 01 trang)
Trang 3ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN: TOÁN – LỚP 9
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
A/ PHẦN TỰ CHỌN:( 2 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai đề sau:
Đề 1 ( 2.0 điểm)
Câu 1
a Phát biểu quy tắc khai phương một thương của các số không âm
b Áp dụng tính: 25
81
Câu 2:
a Phát biểu định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau của một đường tròn
b Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận của định lý
Đề 2 ( 2.0 điểm)
Câu 1:
a Nêu định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất?
b Áp dụng: Với giá trị nào của m thì hàm số y = (2 - m).x - 1 nghịch biến trong R.
Câu 2
a Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn?
b Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
B/ PHẦN BẮT BUỘC:(8 điểm)
Câu 1: ( 2.0 điểm)
a Rút gọn biểu thức: A = 5 2− 18 2 50+
b Tìm x biết: x+ +1 9x+ =9 8
Câu 2: ( 2.0 điểm)
a Vẽ đồ thị của hai hàm số: y = 2x - 3 và y = -2x trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b Gọi A là giao điểm của hai đồ thị của hàm số nói trên, tìm tọa độ của A?
c Xác định m để hai đường thẳng: (d): y = (m+2)x + 1 và (d’): y = -2 x song song với nhau
Câu 3: ( 1.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH (H thuộc cạnh BC) Biết HB = 9cm,
HC = 16cm Tính độ dài: AH, AB
Câu 4: ( 3.0 điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Từ A và B kẻ hai tia tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn( Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB) Lấy điểm C trên nửa đường tròn (C khác A; B), kẻ tiếp tuyến tại C cắt Ax tại D và cắt By tại E Chứng minh:
a DE = AD + BE
b Tam giác DOE vuông tại O
c Gọi K là giao điểm của AE và BD, H là giao điểm của CK và AB
Chứng minh rằng:
c1) CK vuông góc với AB;
c2) K là trung điểm của đoạn thẳng CH
*** HẾT ***
( Giám thị không giải thích gì thêm