= 8–3+3=2cm Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà : 3 ph - Ôn tập lại phần lý thuyết và xem lại các bài tập đã làm để nắm được cách làm - BTVN: 27/ 80/sgk - - Ôn tập các bài toán dựng hình đã h
Trang 1- Suy luận ra được tổng bốn góc noài của tứ giác bằng 360o
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Compa, eke, thước thẳng, bảng phụ vẽ hình sẳn (H1, H5 sgk)
- HS : Ôn định lí “tổng số đo các góc trong tam giác”
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
* Ổn định lớp: Ổn định và nắm sĩ số lớp:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5’)
- Kiểm tra đồ dùng họctập của HS, nhắc nhở
HS chưa có đủ …
- HS cùng bàn kiểmtra lẫn nhau và báocáo…
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
§1 TỨ GIÁC - Giới thiệu tổng quát
kiến thức lớp 8, chương
thẳng AB, BC, CD, DA,
trong đó bất kỳ 2
đoạn thẳng nào cũng
trên 1 đường thẳng
Tứ giác ABCD (hay
nằm trong 1 nửa mặt
phẳng có bờ là
đường thẳng chứa
bất kỳ cạnh nào của
tứ giác
?2
- Treo hình 1,2 (sgk) : Mỗi hình trên đều gồm 4 đoạn thẳng AB, BA, CD,
DA Hình nào có hai đoạn thẳng cùng thuộcmột đường thẳng?
- Các hình 1a,b,c đều được gọi là tứ giác, hình 2 không được gọi là tứ giác Vậy theo
em, thế nào là tứ giác ?
- GV chốt lại (định nghĩanhư SGK) và ghi bảng
- GV giải thích rõ nội dung định nghĩa bốn
đoạn thẳng liên tiếp,
khép kín, không cùng trên một đường thẳng
- Giới thiệu các yếu tố, cách gọi tên tứ giác
- Thực hiện ?1 : đặt mép thước kẻ lên mỗi cạnh của tứ giác
ở hình a, b, c rồi trả lời
- Vẽ hình và ghi chú vào vở
- Trả lời: hình a
- HS nghe hiểu và nhắc lại định nghĩa tứgiác lồi
- HS nghe hiểu
- HS chia 4 nhóm làm
Trang 2B
M P
N Q
giác lồi
- GV nêu và giải thích chú ý (sgk)
- Treo bảng phụ hình 3
yêu cầu HS chia nhóm làm ?2
- GV quan sát nhắc nhở
HS không tập trung
- Đại diện nhóm trình bày
A
B
M P
N Q
trên bảng phụ
- Thời gian 5’
a)* Đỉnh kề: A và B, B và C, C và D, D và A
* Đỉnh đối nhau: B và D, A và D
b) Đường chéo: BD, ACc) Cạnh kề: AB và BC,
BC và CD,CD và DA, DAvà AB
d) Góc: A, B, C, DGóc đối nhau: A và C,
B và De) Điểm nằm trong: M, P
Điểm nằm ngoài:
N, Q
Hoạt động 4 : Tồng các góc của một tứ giác (7’)
2 Tồng các góc
của một tứ giác
- Cho HS thực hiện ?3 theo nhóm nhỏ
- Theo dõi, giúp các nhóm làm bài
- Cho đại diện vài nhóm báo cáo
- GV chốt lại vấn đề (nêu phương hướng và cách làm, rồi trình bàycụ thể)
- HS suy nghĩ (khôngcần trả lời ngay)
- HS thảo luận nhómtheo yêu cầu của GV
- Đại diện một vàinhóm nêu rõ cáchlàm và cho biết kếtquả, còn lại nhận xétbổ sung, góp ý …
- HS theo dõi ghi chép
- Nêu kết luận (định lí), HS khác lặp lại vàilần
Hoạt động 5 : Củng cố (7’)
! câu d hình 5 sử dụng
góc kề bù
- HS tính nhẩm số đogóc x
a) x=500 (hình 5)b) x=900
c) x=1150d) x=750a) x=1000 (hình 6)a) x=360
Hoạt động 6 : Dặn dò (5’)
Bài tập 2 trang 66
Sgk
- Học bài: Nắm sự khác nhau giữa tứ giác và tứ giác lồi;
tự chứng minh định lí tồng các góc trong tứ giác
- HS nghe dặn và ghi chú vào vở
Trang 3Bài tập 3 trang 67
- Bài tập 2 trang 66 Sgk
! Sử dụng tổng các
góc 1 tứ giác
- Bài tập 3 trang 67 Sgk
! Tương tự bài 2
- Bài tập 4 trang 67 Sgk
! Sử dụng cách vẽ tam
giác
- Bài tập 5 trang 67 Sgk
! Sử dụng toạ độ để
tìm
ˆ ˆ ˆ ˆA+B+C+D = 3600
- Xem lại cách vẽ tam giác
- HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông; tính số đo các góc của hìnhthang, hình thang vuông Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứgiác là hình thang
- Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau và
ở các dạng đặc biệt (hai cạnh song song, hai đáy bằng nhau)
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Thước thẳng, êke, bảng phụ ( ghi câu hỏi ktra, vẽ sẳn hình 13),
phấn màu
- HS : Học và làm bài ở nhà; vở ghi, sgk, thước, êke…
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (8’)
- Định nghĩa tứ giác
ABCD?
- Đlí về tổng các góc
cuả một tứ giác?
- Thu 2 bài làm của HS
- Đánh giá, cho điểm
- Chốt lại các nội dung chính (định nghĩa, đlí, cách tính góc ngoài)
- Một HS lên bảng trảlời và làm bài lên bảng Cả lớpø làm bài vào vở
117
75 65
B
D
C A
ˆ
D = 3600-650-1170-710=
1070Góc ngoài tại D bằng
730
- Nhận xét bài làm
ở bảng
- HS nghe và ghi nhớ
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
§2 HÌNH THANG - Chúng ta đã biết về tứ giác và tính chất
chung của nó Từ tiết
- HS nghe giới thiệu
- Ghi tựa bài vào vở
Trang 4học này, chúng ta sẽ nghiên cứu về các tứ giác đặc biệt với
những tính chất của nó Tứ giác đầu tiên là hình thang
Hoạt động 3 : Hình thành định nghĩa (18’)
AB, CD : cạnh đáy
AD, BC : cạnh bên
AH : đường cao
* Hai góc kề một
cạnh bên của hình
thang thì bù nhau
* Nhận xét: (sgk trang
70)
- Treo bảng phụ vẽ hình 13: Hai cạnh đối AB và
CD có gì đặc biệt?
- Ta gọi tứ giác này là hình thang Vậy hình thang là hình như thế nào?
- GV nêu lại định nghiã hình thang và tên gọi các cạnh
- Treo bảng phụ vẽ hình
15, cho HS làm bài tập
- HS nêu định nghĩa hình thang
- HS nhắc lại, vẽ hình và ghi vào vở
- HS làm ?1 tại chỗ từng câu
- HS khác nhận xét bổ sung
- Ghi nhận xét vào vở
- HS thực hiện ?2 trên phiếu học tập hai HS làm ở bảng
- HS khác nhận xét bài
- HS nêu kết luận
Hình thang vuông là
hình thang có 1 gocù
Hthang v hinh thang
Hoạt động 5: Củng cố (5’) Bài 7 trang 71
- HS trả lời miệng tại chỗ bài tập 7
Hoạt động 6: Dặn dò (5’)
Bài tập 6 trang 70
Sgk
Bài tập 8 trang 71
Sgk
Bài tập 9 trang 71
- Học bài: thuộc định nghĩa hình thang, hình thang vuông
- Bài tập 6 trang 70 Sgk
- Bài tập 8 trang 71 Sgk
! ˆA + ˆB + ˆC + Dˆ = 360o
- Bài tập 9 trang 71 Sgk
! Sử dụng tam giác cân
- HS nghe dặn và ghi chú
- Xem lại bài tam giác cân
Trang 5- Đếm số hình thang
Kiến thức: Nắm chắc định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu
nhận biết hình thang cân Biết vận dụng định nghĩa, các tính chất hình thang cân trong việc nhận dạng và chứng minh các bài tập có liên quan
Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích giả thiết, kết luận của một
định lí Kĩ năng trình bày lời giải của một bài toán
Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận và
chứng minh
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Thước chia khoảng, thước đo góc, compa; bảng phụ
- HS : Học bài cũ, làm bài ở nhà; dụng cụ: thước chia khoảng thước
đo góc …
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ 7ph
Trang 6- Treo bảng phụ - Gọi một
HS lên bảng
- Kiểm btvn vài HS
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét đánh giá và
- 2- Cho ABCD là hình thang (đáylà AB và CD) Tính x và y (6đ)
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới :2ph
- Ơû tiết trước …(GV nhắc
lại…)
- Ơû tiết này chúng ta
sẽ nghiên cứu về dạng
đặc biệt của nó
- Chuẩn bị tâm thế vàobài mới
- Ghi tựa bài
§3 HÌNH THANG
CÂN
Hoạt động 3 : Hình thành định nghĩa: 8 ph
- Có nhận xét gì về hình
thang trên (trong đề ktra)?
- Một hình thang như vậy
gọi là hình thang cân
Vậy hình thang cân là
hình như thế nào?
- GV tóm tắt ý kiến và
ghi bảng
- Đưa ra ?2 trên bảng phụ
(hoặc phim trong)
- GV chốt lại bằng cách
chỉ trên hình vẽ và giải
thích từng trường hợp
- Qua ba hình thang cân
trên, có nhận xét chung
là gì?
- HS quan sát hình và trảlời (hai góc ở đáy bằngnhau)
- HS suy nghĩ, phát biểu …
- HS phát biểu lại địnhnghĩa
- HS suy nghĩ và trả lờitại chỗ
- HS khác nhận xét
- Tương tự cho câu b, c
- Quan sát, nghe giảng
-HS nêu nhận xét: hình thang can có hai góc đối bù nhau
1.Định nghĩa:
Hình thang cân là
hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau
Hình thang cân ABCD AB//CD
Â= ˆB ; ˆC = D ˆ
Hoạt động 4 : Tìm tính chất cạnh bên 10 ph
- Cho HS đo các cạnh bên
của ba hình thang cân ở
hình 24
- Có thể kết luận gì?
- Ta chứng minh điều đó ?
- GV vẽ hình, cho HS ghi GT,
KL
- Trường hợp cạnh bên
AD và BC không song
song, kéo dài cho chúng
- Mỗi HS tự đo và nhận xét
- HS nêu định lí
- HS suy nghĩ, tìm cách c/minh
- HS vẽ hình, ghi GT-KL
- HS nghe gợi ý
- Một HS lên bảng chứngminh trường hợp a, cả
A B
D C
Trang 7cắt nhau tại O các ODC
và OAB là tam giác gì?
- Thu vài phiếu học tập,
cho HS nhận xét ở bảng
- Trường hợp AD//BC ?
- GV: hthang có hai cạnh
bên song song thì hai cạnh
bên bằng nhau Ngược
lại, hình thang có hai cạnh
bên bằng nhau có phải
là hình thang cân không?
- Treo hình 27 và nêu
cân ABCD có hai đoạn
thẳng nào bằng nhau ?
lớp làm vào phiếu học tập
- HS nhận xét bài làm ởtrên bảng
- HS suy nghĩ trả lời
- HS suy nghĩ trả lời
- HS ghi chú ý vào vởChứng minh: (sgk trang 73)Chú ý : (sgk trang 73)
- HS quan sát hình vẽ trên bảng
- HS trả lời (ABCD là hình thang cân, theo định lí 1 ta có AD = BC)
GT ABCD là hình thang cân (AB//CD)
KL AD = BC
b) Định lí 2:
Trong hình thang cân,
hai đường chéo bằng nhau
- Dự đoán như thế nào
về hai đường chéo AC
và BD?
- Ta phải cminh định lísau
- Vẽ hai đường chéo, ghi
GT-KL?
- Em nào có thể chứng
minh ?
- GV chốt lại và ghi bảng
- HS nêu dự đoán … (AC =BD)
- HS đo trực tiếp 2 đoạn
AC, BD
- HS vẽ hình và ghi GT-KL
- HS trình bày miệng tại chỗ
- HS ghi vào vở
- Làm thế nào để vẽ
được 2 điểm A, B thuộc m
sao cho ABCD là hình thang
có hai đường chéo AC =
BD? (gợi ý: dùng compa)
- Cho HS nhận xét và
- GV chốt lại, ghi bảng
- HS đọc yêu cầu của ?3
- Mỗi em làm việc theo yêu cầu của GV:
+ Vẽ hai điểm A, B + Đo hai góc C và D + Nhận xét về hình dạngcủa hình thang ABCD
(Một HS lên bảng, còn lại làm việc tại chỗ)
- HS nhắc lại và ghi bài
- HS nêu …
3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
a) Định Lí 3: Sgk
trang 74
b) Dấu hiệu nhậnbiết hình thangcân :
hthang can
Trang 8Hoạt động 7 : Dặn dò và hướng dẫn về nhà :8 ph
- Học bài : thuộc định nghĩa, các tính chất , dấu hiệu nhận biết
- Bài tập 12 trang 74 Sgk
! Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
- Bài tập 13 trang 74 Sgk
! Tính chất hai đường chéo hình thang cân và phương pháp chứng minh tam
- Học sinh được củng cố và hoàn thiện lý thuyết: định nghĩa,
tính chất hình thang cân, các dấu hiệu nhận biết một hình thang cân
-Học sinh biết vận dụng các tính chất của hình thang cân để giải một số bài tập tổng hợp
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng thao tác, phân tích và tổng hợp để giải
quyết các bài tập
* Thái độ: Giáo dục HS mối liên hệ biện chứng của sự vật: Hình
thang cân với tam giác cân, hai góc ở đáy của hình thang cân với 2 đường chéo
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi đề kiểm tra, bài tập
- HS : Học bài và làm các bài tập đã cho và đã được hướng dẫn
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦAHS NỘI DUNG
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: 7ph
- GV: Nêu y/c kiểm tra
HS1: Làm bài tập 1
trong bảng phụ
đúng; sửa lại những
chỗ sai của HS và
yêu cầu HS nhắc lại
cách c/m 1 tứ giác là
hình thang cân
- Hai hs lên bảng trả bài
- Cả lớp theo dõi
- HS nêu ý kiến nhận xét, góp ý bài làm trên bảng
- HS sửa bài vào vở
- HS nhắc lại cách chứng minh hình thang cân
=>
2
ˆ180ˆ
AD =AE => tam giác ADE cân tại A
Trang 9=>
2
ˆ180ˆ
Hoạt động 2 : Luyện tập :32ph
- Cho HS đọc đề bài,
GV vẽ hình lên bảng,
gọi HS tóm tắt gt-kl
- Chứng minh ABCD là
hình thang cân như thế
khác làm vào nháp
- Cho HS nhận xét ở
- Y/c 1hs lên bảng trình
- HS đọc đề bài, vẽ hình vàtóm tắt Gt-Kl
- Hình thang ABCD có
Ta có: AB// CD (gt) Nên: ˆOAB = OCD (sôletrong)ˆ
OBA = ODC ( soletrong)
Do đó OAB cân tại O OA = OB (1)
Lại có ODC = OCD (gt) ˆ ˆ
OC = OD (2)Từ (1) và (2) AC = BD
- Nhận xét bài làm ở bảng
- Sửa bài vào vở
-HS đọc đề và viết gt, kl
GT ABCD, AB // CD AC= BD, BE // AC
E CD
KL a/ BDE cân b/ ACD = BDC c/ HT ABCD là hình thang cân
ˆACD = BDCˆ
KL ABCD cân
Giải Gọi O là giao điểm của AC và BD, ta có:
Ta có: AB// CD (gt) Nên: ˆOAB = OCDˆ(sôletrong)
ˆOBA = ODC ˆ( soletrong)
Do đó OAB cân tại O OA = OB (1)
Lại có ODC = OCD (gt) ˆ ˆ
OC = OD (2)Từ (1) và (2) AC =
Trang 10- Từ cm câua => điều
gì?
- Khi đó hai tam giác
ACD và tam giác BDC
bằng nhau theo t/h
nào?
- Gọi 1em lên bảng
làm câu b
- Hai tam giác ACD và
BDC bằng nhau suy ra
được điêuf gì?
- Vậy hình thang ABCD
có góc C bằng góc
là hình thang gì?
- �BEC BDE �
- Bằng nhaut heo t/h c.g.c
- HS lên bảng làm bài
- Góc C bằng góc D
- Hình thang ABCD là hình thaqng cân theo DHNB
Khi đó tam giác BEC cân tại B
b/ Từ cm câu a/ =>
BED BDEMặt khác có:
DC chung
=>VACDVBDC( c.g.c)
c/ Từ cmt => C D) )Nên hình thang ABCD là hình thang
cân( dhnb)
Hoạt động 3 : Củng cố : 4 ph
- Gọi HS nhắc lại các
kiến thức đã học
trong §2, §3
- Chốt lại cách chứng
minh hình thang cân
- HS nêu định nghĩa hình thang, hình thang cân Tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà 2 ph
- Ôn lại lý thuyết và xem lại các bài tập đã làm
- Học sinh nắm vững định nghĩa và các định lí về đường trung bình
của tam giác
- HS biết vẽ đường trung bình của tam giác, vận dụng các định lí để
tính độ dài các đoạn thẳng; chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai
đoạn thẳng song song
- HS thấy được ứng dụng thực tế của đường trung bình trong tam giác
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Các bảng phụ (ghi đề kiểm tra, vẽ sẳn hình 33…), thước thẳng, êke,
thước đo góc
Trang 11- HS: Ôn kiến thức về hình thang, hình thang cân, giấy làm bài kiểm tra;
thước đo góc
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (8’)
GV đưa ra đề kiểm tra trên bảng phụ :
Các câu sau đây câu nào đúng? Câu
nào sai? Hãy giãi thích rõ hoặc chứng
minh cho điều kết luận của mình
1.Hình thang có hai góc kề một đáy
bằng nhau là hình thang cân
2.Tứ giác có hai đường chéo bằng
nhau là hình thang cân
3.Tứ giác có hai góc kề một cạnh bù
nhau và có hai đường chéo bằng nhau
là hình thang cân
4.Tứ giác có hai góc kề một cạnh
bằng nhau là hình thang cân
5.Tứ giác có hai góc kề một cạnh bù
nhau và có hai góc đối bù nhau là hình
thang cân
- HS lên bảng trả lời (có thể vẽ hình để giải thích hoặc chứng minh cho kết luận của mình)…
- HS còn lại chép và làm vào vở bài tập :
1- Đúng (theo định nghĩa)2- Sai (vẽ hình minh hoạ)3- Đúng (giải thích)4- Sai (giải thích + vẽ hình …)5- Đúng (giải thích)
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
§4 ĐƯỜNG TRUNG
BÌNH CỦA TAM GIÁC - GV giới thiệu bài trực tiếp ghi bảng - HS ghi bài
Hoạt động 3 : Phát hiện tính chất (10’)
1 Đường trung bình
của tam giác
a Định lí 1: (sgk)
1 1 1
F
E D
- Vẽ EF//AB
- Hình thang BDEF có BD//EF =>?
- Mà AD=BD nên ?
- Xét ADE và AFC ta có điều gì ?
- ADE và AFC như thếnào?
- Từ đó suy ra điều gì ?
- HS thực hiện ?1 (cá thể):
- Nêu nhận xét về vị trí điểm E
- HS ghi bài và lặp lại
- Trong một có mấy đtrbình?
- HS nêu nhận xét: D và E là trung điểm của AB và AC
- HS phát biểu định nghĩa đường trung bình của tam giác
- HS khác nhắc lại Ghi bài vào vở
- Có 3 đtrbình trong một
Trang 12Hoạt động 4 : Tìm tính chất đường trung bình tam giác (15’)
- Yêu cầu HS thực hiện ?2
- Gọi vài HS cho biết kết quả
- Từ kết quả trên ta có thể kết luận gì về đường trung bình của tam giác?
- Cho HS vẽ hình, ghi GT-KL
- Muốn chứng minh DE//BC
ta phải làm gì?
- Hãy thử vẽ thêm đường kẻ phụ để chứng minh định lí
- GV chốt lại bằng việc đưa
ra bảng phụ bài chứng minh cho HS
2 người cùng bàn rồi trả lời (nêu hướng chứng minh tại chỗ)
Hoạt động 5 : Củng cố (8’)
?3
E D
8cm 10cm
K I
ta phải làm như thế nào?
- GV chốt lại cách làm (nhưcột nội dung) cho HS nắm
- Yêu cầu HS chia nhóm hoạt động
- Thời gian làm bài 3’
- GV quan sát nhắc nhở HS không tập trung
- GV nhận xét hoàn chỉnh bài
- HS thực hiện ? 3 theoyêu cầu của GV:
- Quan sát hình vẽ, áp dụng kiến thức vừa học, phát biểu cách thực hiện
- DE là đường trung bình của ABC
=>IK là đường trung bình
nên IA=IB=10cm
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)
- Bài tập 21 trang 79
- Bài tập 28 trang 80 Sgk
- HS nghe dặn và ghi chú vào vở
- Sử dụng định lý 1,2
Trang 13
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức : HS nắm vững định nghĩa về đường trung bình củahình
thang; nắm vững nội dung định lí 3, định lí 4 về đường trung bình hình thang
- Kỹ năng : Biết vận dụng định lí tính độ dài các đoạn thẳng, chứng minh các hệ thức về đoạn thẳng
- Thấy được sự tương tự giữa định nghĩa và định lí về đường trung bình trong tam giác và trong hình thang; sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác để chứng minh các tính chất của đường trung bình trong hình thang
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ , thước thẳng
- HS : Ôn bài đường trung bình của tam giác, làm các bài tập về
nhà
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (5’)
1/ Định nghĩa đường trung
bình của tam giác.(3đ)
2/ Phát biểu định lí 1, đlí 2
về đường trbình của (4đ)
3/ Cho ABC có E, F là trung
điểm của AB, AC Tính EF
- Gọi một HS
- Kiểm tra vở bài làm vài HS
- Theo dõi HS làm bài
- Cho HS nhận xét, đánh giá câu trả lời và bài làm cảu bạn
- Cho HS nhắc lại đnghĩa, đlí 1, 2 về đtb của tam giác …
- HS đọc đề kiểm tra , thang điểm trên bảng phụ
- HS được gọi lên bảng trả lời câu hỏi và giải bài toán
- HS còn lại nghe và làm bài tại chỗ
- Nhận xét trả lời củabạn, bài làm ở bảng
- HS nhắc lại …
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
§4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH
CỦA HÌNH THANG
- GV giới thiệu trực tiếp và ghi bảng:
chúng ta đã học về đtb của tam giác và t/c của nó Trong tiết học này, ta tiếp tục nghiên cứu về đtb của hthang
- HS nghe giới thiệu, ghi tựa bài vào vở
Hoạt động 3 : Tìm kiến thức mới (11’)
2 Đường trung bình của
- GV chốt lại và nêu định lí 3
- HS thực hiện ?4 theo yêu cầu của GV
- Nêu nhận xét: I là trung điểm của AC ; F là trung điểm của BC
- Lặp lại định lí, vẽ hìnhvà ghi GT-KL
- Chứng minh BF = FC
Trang 14GT hình thang ABCD (AB//CD)
Tương tự với điểm F?
bằng cách vẽ AC cắt
EF tại I rồi áp dụng định lí 1 về đtb của trong ADC và ABC
Hoạt động 4 : Hình thành định nghĩa (7’) Định nghiã: (Sgk trang 78)
EF là đtb của hthang ABCD
- Cho HS xem tranh vẽ hình 38 (sgk) và nêu nhận xét vị trí của 2 điểm E và F
- EF là đường trung bình của hthang ABCD vậy hãy phát biểu đnghĩa đtb của hình thang?
- Xem hình 38 và nhận xét: E và F là trung điểm của AD và BC
- HS phát biểu định nghĩa …
- HS khác nhận xét, phát biểu lại (vài lần)
…
Hoạt động 5 : Tính chất đường trung bình hình thang (15’)
b/Định lí 4 : (Sgk)
1 1 2
- Dự đoán tính chất đtb của hthang? Hãy thử bằng đo đạc?
- Có thể kết luận được gì?
- Cho vài HS phát biểu nhắc lại
- Cho HS vẽ hình và ghi GT-KL Gợi ý cm:
để cm EF//CD, ta tạo ra
1 tam giác có EF là trung điểm của 2 cạnh và DC nằm trêncạnh kia đó là ADK
…
- GV chốt lại và trình bày chứng minh như sgk
- Rút ra kết luận, phátbiểu thành định lí
- HS vẽ hình và ghi Gt-Kl
- HS trao đổi theo nhóm nhỏ sau đó đứng tại chỗ trình bày phương án của mình
- HS nghe hiểu và ghi cách chứng minh vào vở
- HS tìm x trong hình(x=40m)
Hoạt động 6 : Dặn dò (5’) Bài 23 trang 80 Sgk
Trang 15- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS các thao tác tư duy phân tích, tổng hợpqua việc tập luyện phân tích chứng minh các bài toán.
- Thái độ: Vận dụng được kiến thức trong bài vào thực tiễn
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: :
- GV : Bảng phụ, compa, thước thẳng có chia khoảng
- HS : Ôn bài (§4) , làm bài ở nhà
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ 10 ph
- Treo bảng phụ đưa ra
đề kiểm tra Gọi một
HS lên bảng
- Kiểm bài tập về nhà
của HS
- Gọi HS nhận xét câu
trả lời và bài làm ở
bảng
- GV chốt lại về sự
giống nhau, khác nhau
giữa định nghĩa đtb tam
giác và hình thang;
giữa tính chất hai hình
này…
- HS được gọi lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài
- HS còn lại làm vào giấy bài 3
- Nhận xét, góp ý ở bảng
- HS nghe để hiểu sâu sắc hơn về lý thuyết
1- đnghĩa về đtb của tam giác, của hthang 2- đlí về tính chất của đtb tam giác, đtb hthang.3- Tính x trên hình vẽ sau:(3đ)
M I N
P 5dm K x Q
Hoạt động 2 : Luyện tập - 23 ph
- Gọi HS đọc đề
- Muốn cm ba điểm D, K,
B thẳng hàng thì ta làm
như thế nào?
- Cho HS nhận xét
cách làm của bạn,
sửa chỗ sai nếu có
- GV nói nhanh lại cách
làm như lời giải …
- Ta cm cho ba điểm B, D, K cùng nằm trên một đường thẳng
- Một HS lên bảng trình bày
EK là đưòng trung bình của ABD nên EK //AB (1)Tương tự KF // CD (2)
Mà AB // CD (3)Từ (1)(2)
Giải
EK là đưòng trung bình của ABD nên EK //AB (1)
Tương tự KF // CD (2)Mà AB // CD (3)Từ (1)(2)
(3)=>EK//CD,KF//CD
Trang 16- Một HS làm ở bảng,
còn lại làm cá nhân
tại chỗ
- gv cho HS lớp nhận
xét, góp ý bài giải ở
bảng
Do đó E,K,F thẳng hàng
- HS đọc đề,vẽ hình vào vở
- HS lên bảng ghi GT- KL
- GV vẽ hình 45 và ghi
bài tập 26 lên bảng
- Gọi HS nêu cách làm
- Cho cả lớp làm tại
chỗ, một em làm ở
bảng
- Cho cả lớp nhận xét
bài giải ở bảng
- Nêu bài tập 28
- Lưu ý HS các kí hiệu
-> Gọi một HS trình bày
bài giải ở bảng
b) Biết AB = 6cm,
CD = 10cm có thể tính
được EF? KF? EI?
- Hãy so sánh độ dài
IK với hiệu 2 đáy hình
thang ABCD?
- HS đọc đề bài (2 lần)
- Một HS vẽ hình, tóm tắt GT-KL lên bảng, cả lớp thực hiện vào vở
- HS tham gia phân tích, tìmcách chứng minh theo sự hướng dẫn của GV
- Một HS giải ở bảng, cả lớp làm vào vở
- Dựa vào t/c đường trung bình của hình thang
Do đó: CE = (AB+EF):2 hay x = (8+16):2 = 12cm
- EF là đường trung bình của hình thang CDHG Dođó :
EF = (CD+GH):2 Hay 16 = (12+y):2
=> y = 2.16 – 12 = 20 (cm)
Bài tập 28 trang 80 Sgk
C D
hình thang ABCD (AB//CD)
a) EF là đtb của hthang ABCD
nên EF//AB//CD
K EF nên EK//CD và
AE = ED AK = KC (đlí đtb
ADC)I EF nên EI//AB và AE=ED (gt)
BI = ID (đlí đtb DAB) b) EF=1
Trang 17= 8–(3+3)=2cm
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà : 3 ph
- Ôn tập lại phần lý thuyết và xem lại các bài tập đã làm để nắm được cách làm
- BTVN: 27/ 80/sgk
- - Ôn tập các bài toán dựng hình đã học ở lớp 6, lớp 7
- Hướng dẫn cách làm bài 27
a) Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác ABC
b) sử dụng bất đẳng thức tam giác EFK)
- HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một
đường thẳng; hiểu được định nghĩa về hai hình đối xứng với nhau quamột đường thẳng; nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng; hiểu được định nghĩa về hình có trục đối
xứng và qua đó nhận biết được một hình thang cân là hình có trục đối xứng
- HS biết về điểm đối xứng với một điểm cho trước, vẽ đoạn thẳngđối xứng với đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết c/m hai điểm đối xứng với nhau qua một một đường thẳng
- HS biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bước đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào việc vẽ hình
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Giấy kẻ ô vuông, bảng phụ, thước …
- HS : Ôn đường trung trực của đoạn thẳng; học và làm bài ở nhà
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Trang 18NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (7’)
- Hãy dựng một góc
CAB
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS nhận xét ở bảng
- Hoàn chỉnh bài làm, cho điểm
- Một HS lên bảng trình bày:
-Cách dựng:
+ Dựng tam giác đều ABC
+ Dựng phân giác của một góc chẳng hạn góc A ta được gócˆ
BAE =300 Chứng minh:
- Theo cách dựng ABC là tam giác đều nênˆ
CAB = 600
- Theo cách dựng tia phân giác AE ta cóˆ
BAE = ˆ CAE = ½ ˆ CAB
= ½ 600 = 300
- HS nhận xét
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
§6 ĐỐI XỨNG TRỤC - Qua bài toán trên, ta thấy:
B và C là hai điểm đối
xứng với nhau qua đường
thẳng AE; Hai đoạn thẳng AB
và AC là hai hình đối xứng
nhau qua đường thẳng AE
Tam giác ABC là hình có
trục đối xứng …
- Để hiểu rõ các khái niệm trên, ta nghiên cứu bài học hôm nay
- HS nghe giới thiệu, để ý các khái niệm mới
- HS ghi tựa bài vào tập
Hoạt động 3 : Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng (12’)
1 Hai điểm đối
xứng nhau qua một
- Yêu cầu HS thực hành
- Nói: A’ là điểm đối xứng với điểm A qua đường
thẳng d, A là điểm đx với A’ qua d => Hai điểm A và A’
là hai điểm đối xứng với nhau qua đường thẳng d
Vậy thế nào là hai điểm
- HS nghe, hiểu
- HS phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nau qua đường thẳng d
Hoạt động 4 : Hai hình đối xứng qua một đường thẳng (10’)
- HS nghe để phán đoán …
Trang 19Hai đoạn thẳng AB và
A’B’ đối xứng nhau qua
đường thẳng d
d gọi là trục đối xứng
Lưu ý: Nếu hai đoạn
thẳng (góc, tam giác)
đối xứng với nhau qua
một đường thẳng thì
chúng bằng nhau
- Nêu bài toán ?2 kèm hìnhvẽ 51 cho HS thực hành B
A
d
- Nói: Điểm đối xứng với mỗi điểm C AB đều A’B’và ngược lại… Ta nói AB và A’B’ là hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua d Tổng quát, thế nào là hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng d?
- Giới thiệu trục đối xứng của hai hình
- Treo bảng phụ (hình 53, 54):
- Hãy chỉ rõ trên hình 53 các cặp đoạn thẳng, đường thẳng đxứng nhau qua d? giải thích?
- GV chỉ dẫn trên hình vẽ chốt lại
- Nêu lưu ý như sgk
- Thực hành ?2 :
- HS lên bảng vẽ cácđiểm A’, B’, C’ và kiểm nghiệm trên bảng …
- Cả lớp làm tại chỗ
+ ABC và A’B’C’
Hoạt động 5 : Hình có trục đối xứng (8’)
3 Hình có trục đối
- GV nói cách tìm hình đối xứng của các cạnh và chốt lại vấn đề, nêu định nghĩa hình có trục đối xứng
- Nêu ?4 bằng bảng phụ
- GV chốt lại: một hình H có thể có trục đối xứng, có thểà không có trục đối xứng …
- Hình thang cân có trục đốixứng không ? Đó là đườngthẳng nào?
- GV chốt lại và phát biểu định lí
AB, đối xứng với BC là chính nó …
- Nghe, hiểu và ghi chép bài…
- Phát biểu lại định nghĩa hình có trục đốixứng
- HS quan sát hình vẽ và trả lời
- HS nghe, hiểu và ghi kết luận của GV
- HS quan sát hình, suy nghĩ và trả lời
- HS nhắc lại định lí
Trang 20Đường thẳng HK là
trục đối xứng của hình
thang cân ABCD
Hoạt động 6 : Củng cố (5’) Bài 35 trang 87 Sgk
! Cho HS xem hình 59 sgk và
hỏi : Tìm các hình có trục đối xứng
- HS lên vẽ vào bảng
- HS quan sát hình và trả lời :
+ Hình a có 2 trục đối xứng
+ Hình b có 1 trục đối xứng
+ Hình c có 1 trục đối xứng
+ Hình d có 1 trục đối xứng
+ Hình e có1 trục đối xứng
+ Hình g không có trục đối xứng+ Hình h có 5 trục đối xứng
+ Hình i có 2 trục đối xứng
Hoạt động 7 : Dặn dò (1’) Bài 36 trang 87 Sgk
- HS làm theo hướng dẫn
Trang 21- Kieỏn thửực: Củng cố kt về 2 điểm , hai hình đối xứng qua một đờng thẳnghình có trục đối xứng
- Kỹ năng : Biết dựng hình đối qua một đờng thẳng , tìm trục đối xứng của một hình
- Thaựi ủoọ: Vẽ hình chính xác , cẩn thận
II/ CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS.
- GV : Compa, thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, ủeà kieồm tra 15p
- HS : Compa, thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, oõn taọp ủeồ kieồm tra 15p.
III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :
1/ OÅn ủũnh lụựp
2/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS NOÄI DUNG
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm ra 15p
Caõu 1: Cho hỡnh thang ABCD, AB vaứ CD laứ ủaựy Bieỏt AÂ = 1000, B)600
Tớnh soỏ ủo goực C vaứ goực D?
Caõu 2: Cho tam giaực ABC caõn taùi A Goùi M, N laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa ABvaứ AC
a/ So saựnh ủoọ daứi cuỷa MN vaứ BC
b/ Chửựng minh tửự giaực MNCB laứ hỡnh thang caõn?
Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn taọp : 20 phuựt
- Y/c hs ủoùc noọi dung
baứi 36/ 87, sau ủoự veừ
hỡnh
- AOB laứ tam giaực gỡ ?
Vỡ sao ?
- Maứ Ox laứ ủửụứng trung
trửùc cuỷa AB neõn ta coự
- Cho HS nhaọn xeựt
- Y/c hs ủoùc ủeà baứi 39
- Goùi HS veừ hỡnh, vieỏt
GT- KL
a) C ủoỏi xửựng vụựi A qua
d, D�d neõn ta coự ủieàu
theỏ naứo vụựi CE+EB ?
- ẹoùc ủeà vaứ leõn baỷng veừ hỡnh
- AOB laứ tam giaực cân, vỡ theo t/c ủửụứng trung trửùc thỡcoự OA = OB
- => Ox laứ tia phaõn giaực cuỷa ˆAOB
- HS leõn baỷng veừ hỡnh, neõu GT-KL
B
C ủoỏi xửựng vụựi A qua
d, D�dneõn AD = CDAD+DB=CD+DB = CB(1)Tửụng tửù ủoỏi vụựi ủieồm
E ta coự
AE = EC
Trang 22-Tửứ (1)(2)(3) ta coự ủieàu
gỡ ?
- Cho HS leõn baỷng trỡnh
baứy laùi
b) Vỡ AE+EB > BC suy ra?
- Neõn con ủửụứng ngaộn
nhaỏt maứ tuự phaỷi ủi laứ
?
- Goùi HS nhaọn xeựt
- Vaọy trong thửùc teỏ thỡ
ủoõi khi ta cuừng phaỷi
choùn ủửụứng ủi phuứ hụùp
tieỏt kieọm ủửụùc thụứi
gian nhửng khoõng ủửụùc
vi phaùm luaọt giao
thoõng
- GV treo baỷng phuù ghi
hỡnh 61 Quan sát mô tả
biển báo giao thông và
quy định của của luật
giao thông ?
- Trong caực bieồn baựo
giao thoõng nguy hieồm
treõn thỡ bieồn baựo naứo
coự truùc ủoỏi xửựng?
- Cho HS nhaọn xeựt
- HS leõn baỷng trỡnh baứy
- AE+EB > AD+DB
- Neõn con ủửụứng ngaộn nhaỏt maứ Tuự phaỷi ủi laứ ủi theo ADB
d) Coự moọt truùc ủoỏi xửựng
- HS khaực nhaọn xeựt
=> AE+EB = CE+EB (2)Trong BEC thỡ
CB< CE+EB (3)Tửứ (1)(2)(3) ta coựAD+DB < AE+EBb) Vỡ AE+EB > BC suy raAE+EB > AD+DB
Neõn con ủửụứng ngaộn nhaỏt maứ tuự phaỷi ủi laứ ủi theo ADB
Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ : 7 phuựt
- Trong caực caõu sau
ủuựng hay sai?
- Cho HS ủoùc vaứ traỷ lụứi
- Cho HS nhaọn xeựt
- GV choỏt laùi vaỏn ủeà
+ Baỏt kỡ moọt ủửụứng
kớnh naứo cuừng ủeàu laứ
truùc ủoỏi xửựng cuỷa
ủửụứng troứn
+ Moọt ủoaùn thaỳng coự
hai truùc ủoỏi xửựng laứ :
ủửụứng trung trửùc cuỷa
noự vaứ ủửụứng thaỳng
chửựa ủoaùn thaỳng aỏy
- HS ủoùc ủeà vaứ traỷ lụứia) ẹuựng b) ẹuựngc) ẹuựng d) Sai
b) Hai tam giaực ủoỏi xửựng vụựi nhau qua moọt truùc thỡ coự chu vi baống nhau
c) Moọt ủửụứng troứn coựvoõ soỏ truùc ủoỏi xửựng d) Moọt ủoaùn thaỳng chổ coự moọt truùc ủoỏi xửựng
Hoaùt ủoọng 4 : Hửụựng daón veà nhaứ :3 phuựt
- Ôn về tứ giác, hình thang các hình thang đặc biệt
- Daõu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh thang caõn
- ẹoùc phaàn coự the ồem chửa bieỏt
- N/c trửụực baứi 7: Hỡnh bỡnh haứnh
-BTVN:40,42-Sgk/88; 601,62- Sbt/66
Trang 23- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình bình hành là tứ giác có
các cặp cạnh đối song song, nắm vững các tính chất về cạnh đối,
góc đối và đường chéo của hình bìnhn hành; nắm vững năm dấu
hiệu nhận biết hình bình hành
- Kĩ năng: HS dựa vào tính chất và dấu hiệu nhận biết để vẽ được dạng của một hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình
bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng
nhau, hai đường thẳng song song
- Thái độ: HS biết vẽ hình chính xác
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Thước chia khoảng, giấy kẻ ô vuông, compa, bảng phụ.
- HS : Ôn tập hình thang, làm bài ở nhà; dụng cụ: thước thẳng,
compa …
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới : 3 phút
- Cho hình vẽ A
B
D C
Biết AB // CD Tứ giác
ABCD có phảo là hình
thang can không?
- Vậy tứ giác ABCD là
hình gì mà có hai cạnh
đối song song với nhau
Để biết điều đó thì ta
cùng tìm hiểu nội dung
bài 7
- HS tứ giác ABCD không phải là hình thang cân, vì hai góc ở đáy không bằng nhau
§7 HÌNH BÌNH HÀNH
Hoạt động2: Hình thành định nghĩa : 7 phút
- Cho HS làm ?1 bằng
cách vẽ hình 66 sgk và
hỏi:
- Các cạnh đối của tứ
giác ABCD có gì đặc
biệt?
- Người ta gọi tứ giác
này là hình bình hành
Vậy theo các em thế
nào là một hình bình
hành?
- GV chốt lại định nghĩa,
vẽ hình và ghi bảng
- Định nghĩa hình thang
và hình bình hành khác
- Thực hiện ?1 , trả lời:
- Tứ giác ABCD có AB//CD và AD//BC
- HS nêu ra định nghĩa hình bình hành (có thể có cácđịnh nghĩa khác nhau)
- HS nhắc lại và ghi bài
AD//BC AB//CD
Hình bình hành là
hình thang có hai cạnh
Trang 24nhau ở chỗ nào?
- GV phân tích để HS
phân biệt và thấy
được hbh là hthang đặc
biệt
bên song song
Hoạt động 3 : Tính chất : 12 phút
- Cho hbh ABCD, bằng
cách thực hiện phép đo,
hãy nêu nhận xét về
góc, về cạnh, về
đường chéo của hình
bình hành ?
- Giới thiệu định lí ở Sgk
Hãy viết tóm tắt GT –
- Nếu gọi O là giao điểm
của AC và BD thì làm
thế nào cm được OA =
AD//BC AD = BC, AB = CD
- Cm ABC = CDA (c.c.c) ˆB D ˆ
Và ADB = CBD (c.c.c) ˆA C ˆ
- Gọi O là giao điểm của
AC và BD thì cm
AOB = COD (g.c.g) OA = OC ; OB = OD
2 Tính chất :
Định lí :
GT ABCD là Hbh
AC cắt BD tại O
KL a) AB = DC ;
AD = BC b) ˆB D ; ˆˆ A C ˆ c) OA = OC ;
OB = OD Chứng minh: ( sgk)
Hoạt động 4 : Dấu hiệu nhận biết hình bình hành : 10 phút
- Để cm một tứ giác là
hbh thì ta cm điều gì?
- Ngoài nd định nghĩa
trên thì các dấu hiệu
sau cũng cm được tứ
giác là hbh
GV cho hs tự tìm hiểu nd 5
dấu hiệu nhận biết
- Đưa ra bảng phụ giới
thiệu các dấu hiệu
nhận biết một tứ giác
3 Dấu hiệu nhận biết hình bình
hành:
a) Tứ giác có các
cạnh đối song song là
hình bình hành
b) Tứ giác có các
cạnh đối bằng nhau
là hình bình hành
c) Tứ giác có hai
cạnh đối song song
và bằng nhau là hìnhbình hành
d) Tứ giác có các
góc đối bằng nhau
là hình bình hành
e) Tứ giác có hai
đường chéo cắt nhau
B A
C
D 1
1
Trang 25- Vẽ hình lên bảng, hỏi:
Nếu tứ giác ABCD có
AB // CD, AB = CD Em hãy
chứng minh ABCD là hình
bình hành (dấu hiệu 3)?
- Cho các tứ giác sau,
tứ giác nào là hình bình
hành?
- Gọi HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh
- Treo bảng phụ ghi ?3
- Tứ giác ABCD có AB//CD là hình thang và có AB
=CD
=> AD // = BC
Do đó : ABCD là hình bình hành (tứ giác có các cạnh đối s song)
- HS khác nhận xét
- HS làm ?3a) ABCD là hình bình hành vìcó các cạnh đối bằng nhau
b) EFHG là hình bình hành vìcó các góc đối bằng nhau
c) INKM không phải là hình bình hành
d) PSGQ là hình bình hành vìcó hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
e) VUYX là hình bình hành vì có hai cạnh đối ssong và bằng nhau
tại trung điểm của mỗi đường là hình
bình hành
Ví dụ: Cho hình vẽ
A B
D CChứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành
? 3
Hoạt động 5 : Luyện tập - Củng cố : 10 phút
- Treo bảng phụ hình 71
trang 92 Các tứ giác ở
hình trên có phải là
hình bình hành không?
- Y/c các hs nhận xét
- Y/c hs đọc nd bài 44/ 92
- Gọi HS lên bảng vẽ
hình, ghi GT KL
- Muốn BE=AD ta phải
chứng minh điều gì ?
- Tứ giác BEDF cần yếu
tố nào là hình bình
- HS lên bảng trình bày
- HS khác nhận xét
- HS ghi bài
Bài 43 / 92
- ABCD , EFGH , MNPQ là hình bình hành
Bài 44/ 92
FE
C
D
GT ABCD là hình bình hành ED=EA ; FB=FC
KL BE=DF
Chứng minh
Ta có :DE//BF (vì AD//BC (gt)) (1)
DE=1/2AD; BF=1/2BCmà AD=BC (gt)Nên DE=BF (2)Từ (1)^(2) suy ra ABCD là hình bình hành (dấu hiệu )
Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà : 3 phút
- Nắm vững nd định nghĩa, t/c, dhnb của hình binh hành Phân biệt với dhnb
Trang 26của hình thang cân.
- Xem lại các bài đã làm để nắm được cách làm
- Gợi ý cách làm bài 45
! Chứng minh Bˆ1 (cùng bằng Eˆ1 1
- Thái độ: Giáo dục tính can thận, chính xác trong lập luận và cm
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu
- HS : Ôn đối xứng trục ; học và làm bài ở nhà
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ : 7 phút
- Y/c một hs làm bài
tập 45a
- HS2 nếu các cách
cm một tứ giác là
hbh?
Gv hỏi thêm: Nếu
moat hình thang có hai
đáy bằng nhau có
phải là hbh không?
Một hình thang có hai
cạnh bean song song có
phải là hbh không?
- Kiểm tra bài tập về
nhà của HS
- Cho HS nhận xét
- GV đánh giá cho
AE + EB = DF + FC
=> EB = DF ( 2)Từ (1) và (2) =>
Tứ giác EBFD là hình bh
=> DE // BF ( đpcm )
Hoạt động 2 : Luyện tập : 25 phút
Trang 27- Cho HS đọc đề và
cần dấu hiệu nào ?
- Dựa vào bài làm khi
trả bài ta có điều gì ?
Từ đó suy ra điều gì ?
- Vậy ta cần thêm
điều kiện gì thì AHCK
- Gọi HS nhận xét
- Để chứng minh A,O,C
thẳng hàng ta cần
chứng minh điều gì ?
- AHCK là hình bình
hành thì AC và HK gọi
là gì ?
- Mà O là gì của HK ?
- Do đó O là gì của
- Cho HS chia nhóm
hoạt động Thời gian
làm bài 5’
! Nối BD và AC Dựa
vào dấu hiệu hai cặp
cạnh đối song song
Sử dụng đường trung
phân tích
- ABCD là hình bình hành
- Chứng minh A,O,C thẳng hàng
- HS trả lời các dấu hiệu
- Tứ giác có 1 cặpcạnh đối vừa song song vừa bằng nhau
- HS nhận xét
- Ta cần chứng minh O là trung điểm AC
- AHCK là hình bình hành thì AC và HK gọi là đường chéo
- O là trung điểm của HK
- O cũng là trung điểm của AC
- HS lên bảng trình bày
- HS nhận xét
- HS đọc đề, vẽ hình nêu GT-KL
- Hs hoạt động nhóm để làm bài tập trên
H
CD
GT ABCD là hình bình hành
AH BD CK BD
OH = OK
KL a) AHCK là hbh b) A,O,C thẳng hàng
ADH KBC(vì AD//BC )Vậy AHD =CKB (cạnh huyền–góc nhọn )
b) Ta có AC và HK gọi là đường chéo ( vì AHCK là hìnhbình hành )
mà O là trung điểm của HKNên O cũng là trung điểm của AC
Do đó A,O,C thẳng hàng
Bài 48 trang 93 Sgk
GFE
H
CD
GT Tứ giác ABCD EB=EA ; FB=FC GC=GH ; HA=HD
KL EFGH là hình gì ?
Chứng minh
- Ta có : EB=EA (gt) HA=HD (gt)
=> HE là đường trung bình của ABD
Do đó HE // BDTương tự HE là đường trung bình của CBD
Do đó EG// BD Nên HE // GF (cùng // với BD)Chứng minh tương tự ta có :
Trang 28bình của tam giác
- Gọi đại diện nhóm
Hoạt động 3 : Củng cố : 10 phút
- Treo bảng phụ Cho
a) ˆA B vàˆ ˆB C ˆb) AB=CD và AD=BCc) ˆB D và ˆˆ A D ˆd) AB=BC và CD=DA3/ Tứ giác có …… là hình bình hành :
a) AB=CD và AD//BCb) AC=BD và AB//CDc) AD=BC và AB//CDd) AB=CD và AB//CD
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà: 3 phút
- Xem lại các bài tập đã làm để name được cách làm.
- Xem lại dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hbh và là hình thang cân
- HS về xem lại định lí đường trung bình trong một tam giác
- Xem lại đối xứng trục Xem trước bài mới “§7 Đối xứng tâm”
Hướng dẫn câu b bài 49.
! a) Chứng minh AKIC là hình bình hành
b) Sử dụng định lí đường thẳng đi qua trung điểm cạnh thứ nhất và song song với cạnh thứ hai sẽ đi qua trung điểm cạnh thứ ba
Trang 29I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm
(đối xứng qua một điểm), hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng
- Kĩ năng: HS vẽ được đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳngcho trước qua một điểm cho trước, biết chứng minh hai điểm đối xứng qua tâm
- Thái độ: Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong
thực tế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Bảng phụ ghi nội dung ?4, H 77, thước …
- HS : Ôn đối xứng trục
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới: 3 phút
- Ở tiết học trước ta đã
nghiên cứu về phép
đối xứng trục và biết
rằng: hai đoạn thẳng, hai
góc, hai tam giác đối
xứng với nhau qua một
trục thì bằng nhau
- Trong tiết học hôm nay,
chúng ta tìm hiểu về hai
điểm đối xứng qua tâm,
hai hình đối xứng qua
tâm, hình có tâm đối
xứng
- HS nghe giới thiệu, để
ý các khái niệm mới
- HS ghi tựa bài §8 ĐỐI XỨNG TÂM
Hoạt động 2 : Hai điểm đối xứng qua một điểm : 7 phút
- Cho HS làm ?1
- Nói: A’ là điểm đối
xứng với điểm A qua
điểm O, A là điểm đối
xứng với A’ qua O => Hai
điểm A và A’ là hai
điểm đối xứng với nhau
qua điểm O
- Vậy thế nào là hai
điểm đối xứng nhau qua
1 Hai điểm đối xứng qua một điểm :
của đoạn thẳng nối
Tuần 7 – Tiết 13
Ngày dạy : 04/10
Lớp : …8a3,4
Chương I : TỨ GIÁC Bài 8: ĐỐI XỨNG TÂM
Trang 30- Quan sát hình vẽ tìm
điểm đối xứng của O
qua O?
- GV nêu qui ước như sgk
- Trong phần 1 ta đã biết
thế nào là hai điểm
đối xứng với nhau qua
một điểm Vậy còn hai
hình đối xứng với nhau
qua một điểm thì sao =>
2/
xứng với nhau qua điểm
O khi O là trung điểm của đoạn thẳng nối từhai điểm đó
- Điểm đối xứng của O qua O là O
- HS ghi bài
hai điểm đó
b) Qui ước : Điểm đối
xứng với điểm O qua điểm O cũng là điểm
O
Hoạt động 3 : Hai hình đối xứng qua một điểm : 12 phút
- Hai hình H và H’ khi nào
thì được gọi là hai hình
đối xứng nhau qua điểm
- Lấy điểm C thuộc đoạn
thẳng AB, vẽ điểm C’
đối xứng với C qua O
- Dùng thước để kiểm
nghiệm rằng điểm C’
thuộc đoạn thẳng A’B’
- Ta nói AB và A’B’ là hai
đoạn thẳng đối xứng
nhau qua điểm O
- Thế nào là hai hình đối
xứng nhau qua một
điểm?
- Giới thiệu tâm đối
xứng của hai hình (đó là
điểm O)
- Treo bảng phụ (hình 77,
SGK):
- Hãy chỉ rõ trên hình
77 các cặp đoạn thẳng,
đường thẳng nào đối
xứng nhau qua O ? Giải
thích ?
- GV chỉ dẫn trên hình
vẽ chốt lại
- Nêu lưu ý như sgk
Giới thiệu hai hình H và
- HS nghe để phán đoán …
O
A'B'
AC và A’C’, BC và B’C’
+ Góc : BAC và B’A’C’, …
2 Hai hình đối xứng qua một điểm :
? 2
O
A'B'
C
C'Hai đoạn thẳng AB và
A’B’ đối xứng nhau qua
điểm O.
O gọi là tâm đối
xứng
Định nghĩa : Hai hình
gọi là đối xứng với
nhau qua điểm O nếu
mỗi điểm thuộc hình
này đối xứng với
một điểm thuộc hình kia qua điểm O và
ngược lại
Lưu ý: Nếu hai đoạn
thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau.
Trang 31H’ đối xứng với nhau qua
+ Tam giác ABC và tam giác A’B’C’
- Quan sát hình 78, nghe giới thiệu
Hoạt động 4 : Hình có tâm đối xứng :10 phút
- Cho HS làm ?3
- Hình đối xứng với mỗi
cạnh của hình bình hành
ABCD qua O là hình nào ?
- GV vẽ thêm hai điểm M
thuộc cạnh AB của hình
bình hành
- Yêu cầu HS vẽ M’ đối
xứng với M qua O
- Điểm M’ đối xứng với
điểm M điểm O cũng
thuộc cạnh hình bình
hành
- Vậy các điểm thuộc
hbh có điểm đối xứng
qua O có thuộc hbh ABCD
- Cho HS xem lại hình 79 :
hãy tìm tâm đối xứng
của hbh ? => đlí
- Cho HS làm ?4
- GV kết luận trong thực
tế có hình có tâm đối
xứng, có hình không có
tâm đối xứng
- Hình thang cân có tâm
đối xứng không?
- HS thực hiện ?3
- HS vẽ hình vào vở
- Đối xứng với AB qua Olà CD
Đối xứng với BC qua O làDA
- HS lên bảng vẽ
- Nghe, hiểu và ghi chép bài…
- Các điểm thuộc hbh có điểm đối xứng qua
O có thuộc hbh ABCD
- Phát biểu lại định nghĩa hình có tâm đối xứng
- Tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm hai đường chéo
Hoạt động 5 : Củng cố : 10 phút
- Treo bảng phụ vẽ hình
81
- Gọi 2 HS lên bảng vẽ
hình
- Gọi HS nhận xét
- Cho mặt phẳng toạ độ
Oxy và điểm H ( 3; 2 )
- Y/c hs lên bảng vẽ
điểm H trên trục toạ độ
- HS lên bảng vẽ hình
A'B
C'
CA
Trang 32Hãy vẽ điểm K đối
xứng với H qua gốc toạ
-2
-3
- Toạ độ điểm K(-2;-3)
- HS khác nhận x ét
-2
-3
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà: 3 phút
- Xem lại các định nghĩa, chú ý cách dựng điểm đối xứng qua điểm, hình đối xứng qua điểm
- BTVN: 52; 53/ 96/ sgk
- Xem lại dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hình bình hành
Hướng dẫn bài 53 trang 96 SGK
! Chứng minh ADME là hình bình hành
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu chính xác cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu
- HS : Ôn đối xứng trục
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài : 7 phút
GV
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi HS lên bảng
làm
- Cả lớp cùng làm
- Kiểm tra bài tập về
nhà của HS
- Cho HS nhận xét
- GV đánh giá ghi
ME//AD (vì ME//AC)Vậy AEMD là hình bình hành (các cạnh đối song song)
Mà I là trung điểm củaED
Nên I cũng là trung điểm của AM
Do đó A đối xứng với
M qua I
I DM B
A
C E
Cho hình vẽ trên, MD //ABvà ME//AC Chứng minh rằng điểm A đối xứng với điểm M qua điểm I
Hoạt động 2 : Luyện tập :28 phút
GV: choHS làm bài 54/
A
O
yEC
12
34
A
O
yEC
123
Trang 33GV cĩ thể hướng dẫn HS phân
tích bài theo sơ đồ
B và C đối xứng nhau qua O
B, O, C thẳng hàng và OB =
OC
0 4
GV: Yêu cầu HS trình bày
miệng, GV ghi lại bài chứng
minh trên bảng
- Gv gọi hs đọc đè bài
55
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi HS đọc đề và
phân tích
- Đề bài cho ta điều gì
? yêu cầu điều gì ?
- Yêu cầu HS lên
bảng vẽ hình ghi GT-KL
! Muốn chứng minh
điểm M đối xứng với
điểm N qua O ta làm
ntn?
- Y/c các nhóm hoạt
động hoàn thành bài
giác đều để HS thấy rõ là tam
giác đều cĩ 3 trục đối xứng
nhưng khơng cĩ tâm đối xứng
luận
- 3 HS lên bảng vẽ hình, mỗi emmột trường hợp, cả lớp làm vào vở
- HS đọc đề vàphân tích
- Đề bài cho ABCD là hình bình hành O là giao điểm hai đường chéo,
- HS lên bảng vẽ hình và ghi GT-KL
- Ta chứng minh
NOC=MOA => OM=ON
- HS hoạt động nhóm
Sau đó đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Nhóm khác nhâïn xét
- HS sửa bài vào tập
HS quan sát hình vẽ rồi trả lờimiệng
a) c) cĩ tâm đối xứngb) d) khơng cĩ tâm đối xứng
C và A đối xứng nhau qua Oy =>
Oy là trung trực của CA
=> OC = OA
=> AOC cân tại O, cĩ OE CA
=> O ˆ3 Oˆ4(tính chất tam giáccân)
chứng minh tương tự ta cĩ:
OA = OB = OC (1)Mặt khác:
0 4 3 2
1 ˆ ˆ ˆ 90
ˆ O O O
O
0 4 3 2
1 ˆ ˆ ˆ 180
ˆ O O O
(2) => O là trung điểm của CB hay
C và B đối xứng nhau qua O
Bài 55 trang 96 SGK
ON
=> AB//CD và OA= OC
=> ˆMAO NCO ˆ (so le trong)Xét NOC và MOA ta có: OA = OC (cmt)
Nên O là trung điểm của MN
Do đó M đối xứng với điểm N qua O
Bài 56/ 96/ sgk
a) c) cĩ tâm đối xứngb) d) khơng cĩ tâm đối xứng
Hoạt động 3 : Củng cố : 7 phút
- GV: câu nào đúng,
câu nào sai?
a/ Tâm đối xứng của
một đường thẳng là
điểm bất kì của
đường thẳng đó
- HS đọc đề
- HS trả lời a) Đúng vì đường thẳnglà vô tận
b) Sai vì khi lấy đối xứng các đỉnh của
Các câu sau đúng hay sai ?
a) Tâm đối xứng của một đường thẳng là điểm bất kì của đường thẳng đó
Trang 34b/ Trọng tâm của một
tam giác là tâm đối
xứng của tam giác
đó
c/ Hai tam giác đối
xứng với nhau qua
một điểm thì có chu
vi bằng nhau
- Cho HS đọc đề
- Yêu cầu HS đứng tại
chỗ trả lời
- Cho HS khác nhận
xét
tam giác thì không thuộc tam giácc) Đúng vì khi đỗi xứng qua một điểm thì các cạnh của hai tam giác bằng nhau nên chu vi bằng nhau
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
- HS quan sát và sau đó
2 hs lên bảng so sánh
b) Trọng tâm của một tam giác là tâm đối xứng của tam giác đóc) Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì bằng nhau
Hai hình
đối
xứng A A’
B B’
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: 3 phút
- Ơn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Kĩ năng: HS biết vẽ hình chữ nhật (theo định nghĩa và theo tính chấtđặc trưng của nó), nhận biết hình chữ nhật theo dấu hiệu của nó,nhận biết tam giác vuông theo tính chất đường trung tuyến thuộccạnh huyền, biết cách chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
- Thái độ: Vận dụng những kiến thức của hình chữ nhật trong thực tế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Thước thẳng, compa, êke; bảng phụ (hình vẽ)
- HS : Ôn tập hình thang; dụng cụ: thước thẳng, compa …
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới : 3ph
Ởû tiết này chúng
ta sẽ tìm hiểu về hình
vừa có tính chất của
hình thang cân vừa
có tính chất của hình
bình hành Đó là…
- HS nghe để hiểu rằng tứ giác cần học là liên quan đến các hình đã học
- Chuẩn bị tâm thế vào bài mới
A
’
Trang 35Hoạt động 2 : Hình thành định nghĩa : 10 ph
- Cho hbh ABCD,
 = 90 Tính các góc
còn lại của hbh
- Tứ giác ABCD có
- Đó là nội định
nghĩa hcn Gọi hs nhắc
900
- Phát biểu nhắc lại, ghi vào vở
- Thực hiện ?1 , trả lời:
Ta có : AD DC (ABCD là hcn)
BC DC (ABCD là hcn)
=> AD//BC (cùng vuông góc với CD)Tương tự : AB//CDVậy : ABCD là hình bình hành (các cạnh đối song song)
Ta có AB//CD (cmt)Nên ABCD là hình thang
Ví dụ: Cho hbh ABCD,
 = 90 Tính các góc còn lại của hbh
0
ˆ ˆ ˆ ˆ 90
A B C D
Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
A B
D CTứ giác ABCD là hình chữ nhật
A B C Dˆ ˆ ˆ ˆ 900 ?1
một hình thang cân
Hoạt động 3 : Tìm tính chất: 7 ph
- Hình chữ nhật vừa
là hình thang cân, vừa
là hình bình hành
Vậy em có thể cho
biết hình chữ nhật có
-Y/c hs nhắc lại t/c
- HS suy nghĩ, trả lời:
…
Tính chất hình thang cân : Hai đường chéo bằng nhau
Tính chất hình bình hành :
+ Các cạnh đối bằng nhau
+ Các góc đối bằngnhau
+ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường …
- Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Trong hình chữ nhật, hai
đường chéo bằng nhau
và cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường
Hoạt động 4 : Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật :10 ph
- Đưa ra bảng phụ giới
thiệu các dấu hiệu
nhận biết một tứ
Trang 36nhật
- Đây thực chất là
các định lí, mỗi định lí
có phần GT-KL của
nó Về nhà hãy tự
ghi GT-KL và chứng
minh các dấu hiệu
này Ởû đây, ta
chứng minh dấu hiệu
- Giả thiết hai đường
chéo AC và BD bằng
nhau cho ta biết thêm
điều gì?
- Kết hợp GT, ta có
kết luận gì về tứ
giác ABCD ?
- GV chốt lại và ghi
phần chứng minh lên
bảng
- Cho hình chữ nhật
ABCD làm thế nào
kiểm tra tứ giác ABCD
- Kết luận được ABCD là hình thang cân
- Kết hợp ta suy ra được ABCD có 4 góc bằng nhau …
ˆA B C D ˆ; ˆ (2) ˆTừ (1)và(2)
0
ˆ ˆ ˆ ˆ 90
A B C D Vậy ABCD là hình chữ nhật
?2
Hoạt động 5 : Áp dụng 10 ph
- Treo bảng phụ vẽ
hình 86 lên bảng Cho
- Trong một tam giác
vuông đường trung
tuyến ứng với cạnh
huyền có độ dài ntn
với cạnh huyền?
- Tứ giác ABCD là hình
87 là hình gì? Vì sao?
Tam giác ABC là tam
giác gì?
- So sánh AM và BC?
Từ đó rút ra nhận
- HS quan sát suy nghĩ
Trả lời câu hỏi a) Tứ giác ABCD có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên là hình bình hành
Hình bình hành ABCD có Aˆ 90 0 nên là hìnhchữ nhật
b) ABCD là hình chữ nhật
Nên AD = BCMà AM = ½ AD
AM = ½ BCc) Từ đó ta có thể phát biểu:
Trong tam giác vuông đường trung tuyến
4 Á p dụng vào tam giác vuông :
?3
Định lí :
1 Trong tam giác vuông,đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh hyền
?4
Trang 37xét gì?
- Vậy trong một tam
giác vuông đường
trung tuyến ứng với
cạnh huyện bằng moat
nửa của cạnh ấy Và
ngược lại một tam
giác có đường trung
tuyến ứng với một
cạnh bằng nửa cạnh
ấy thì tam giác đó là
tam giác vuông
- Y/c hs nhắc lại
- Đây là hai định lí
được coi là thuận và
đảo của nhau
ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh
huyền
a) ABCD là hình chữ nhật vì là hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau b) Tam giác ABC vuông tại A c) Nếu một tam giác có đường trung tuyếnứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thìtam giác đó là tam giác vuông
- HS khác nhận xé
- HS ghi định lí và nhắc lại
2 Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
Hoạt động 6 : Củng cố : 3ph
- Treo bảng phụ Gọi HS
đọc đề sau đó cho HS
lên bảng điền vào ô
Hoạt động 7 : Hướng dẫn về nhà : 2 ph
- Ôn tập dịnh nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hbh, hình chữ nhật và định lí áp dụng vào tam giác vuông
Trang 38- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng chứng minh hình học : Chứng minhmột tứ giác là một hình chữ nhật
- Thái độ: Giáo dục cho học sinh tư duy logic, phân tích, tổng hợp
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Thước, êke, compa, bảng phụ
- HS : Học lý thuyết hình chữ nhật, làm bài tập về nhà, thước,
êke, compa
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1/ Ổn định lớp
2/ Tiến trình dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ : 7 ph
- Y/c một hs làm bài
60/ 99
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi một HS lên bảng
- Cả lớp cùng làm
- Kiểm tra vở bài tập
vài HS
- Cho HS nhận xét câu
trả lời và bài làm ở
bảng
- Đánh giá cho điểm
- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra
- Hai HS lên bảng trả lời và làm bài
Bài 60/99/ sgk
Ta có:
BC AB AC ( ĐL Py TaGo)
2 2 2 2
7 24
49 576 62525
BC BC BC
Khi đó: AD= BC : 2=
12,5
Hoạt động 2 : Luyện tập : 32ph
- Treo bảng phụ ghi đề
- Yêu cầu HS phân tích
- Yêu cầu HS nêu GT-KL
- Hướng dẫn kẻ BH
phải làm sao ?
- Trong tam giác vuông
BHC ta biết được độ
dài mấy đoạn ?
- ABHD là hình chữ nhật
vì có 3 góc vuông
- AB = DH = 10 ; AD = BH
- Muốn tính AD ta phải tính được đoạn BH
- Ta dựa vào định lí Phytharo vào tam giác vuông BHC
Tìm x trong các hình sau :
10
x
15 13
H
Ta có : A D Hˆ ˆ ˆ 900Nên ABCD là hình chữ nhật
Suy ra : AB = DH = 10 ;
AD = BH
Do đó : HC = DC – DH = 15 – 10 = 5
Áp dụng định lí Phytharo vào BCH :
Trang 39- Gọi HS lên bảng trình
- Hướng dẫn vẽ hình
- Yêu cầu HS nêu GT-KL
-Dự đoán AHCE là hình
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Vậy: AHCE là hình chữ nhật
Hoạt động 3 : Củng cố : 5 ph
- Treo bảng phụ ghi đề
Chọn câu trả lời đúng
nhất
- Cho HS lên bảng chọn
GV: Tứ giác có 3 góc
vuông là hình gì ?
a) Hình chữ nhật
b) Hình thang cân
c) Hình bình hành
d) Tất cả đều đúng
GV: Chọn câu đúng
a) Hình bình hành có hai
cạnh kề bằng nhau
b) Hình thang cân có hai
cạnh đáy bằng nhau
c) Hình thang có 1 góc
vuông
d) Tất cả đều đúng
- Cho HS khác nhận xét
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
1/ Tứ giác có 3 góc vuông là hình gì ?d) Tất cả đều đúng
2/ Chọn câu đúng b) Hình thang cân có hai
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà: 1 ph
- Ôn tập lại phàn lý thuyết
- Xem lại các bài đã làm đểnắm được cách làm
- BTVN: 64; 66/ sgk
- Hướng dẫn bài 64: Tính số đo ADH DAHˆ ˆ = 900 của AHD AHDˆ 900 Tương tự cho các BFC; AGB; ECD
Trang 40I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS hiểu được các khái niệm: “Khoảng cách từ mộtđiểm đến một đường thẳng”, “khoảng cách giữa hai đườngthẳng song song”, hiểu được tính chất của các điểm cách đềumột đường thẳng cho trước
- Kĩ năng: HS biết cách vận dụng các định lí về các điểm cáchmột đường thẳng cho trước một khoảng không đổi
- Thái độ: Biết ứng dụng được những kiến thức đã học vào thựctiễn, giải quyết được những vấn đề thực tế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Thước thẳng, êke, compa, phấn màu, bảng phụ
- HS : Ôn hình bình hành, hình chữ nhật;Thước thẳng, êke,
compa
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1/ Ổn định lớp
2/ Tiến trình dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :7 ph
- Treo bảng phụ đưa ghi
đề bài
- Gọi HS lên bảng , cả
lớp cùng làm vào tập
- Kiểm tra vở bài tập
vài HS
- Cho HS nhận xét câu
trả lời và bài làm ở
bảng
- GV hoàn chỉnh và
đánh giá cho điểm
- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra
- Một HS lên bảng trả lời và làm bàia) Ta có AB//HK (vì a//b) AH//BK (cùng b)
Nên ABHK là hình bình hành (có các cạnh đối song song)
Mà AH b => Hˆ 900Vậy hình bình hành ABKH là hình chữ nhật
b) BK = AH = 2cm (cạnh đối hình chữ nhật)
- HS tham gia nhận xétcâu trả lời và bài làm trên bảng
- HS sửa bài vào tập
a A B
b
H K Cho a//b Gọi A, B là 2 điểm bất kì thuộc a kẻ AH và BK cùng vuông góc với ba) Chứng minh tứ giác ABKH là hình chữ nhật b) Tính BK, biết AH = 2cm
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới : 2 ph
Chúng ta đã biết
khoảng cách từ một
điểm đến một đường
thẳng cho trước…(lớp 7)
Một câu hỏi đặt ra la ø:
Các điểm cách đường
thẳng d một khoảng
bằng h nằm trên đường
nào ?
- Hs chú ý nghe và ghi tựa bài §10 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI
MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC