TiẾT 58:§1 HÌNH TRỤ-DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ... Một số hình ảnh về hình trụ trong thực tế... DA và CB quét nên hai đáy của hình trụ CD là trục của hình trụ * * Cạnh
Trang 1Nguyễn Phú Bình - Trườ
PHÒNG GD - ĐT HƯƠNG TRÀ TRƯỜNG THCS HƯƠNG TOÀN
Trang 2TiẾT 58:
§1 HÌNH TRỤ-DIỆN TÍCH XUNG
QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
Trang 3Một số hình ảnh về hình trụ trong thực tế
Trang 8DA và CB quét nên hai đáy của hình trụ
CD là trục của hình trụ
*
*
Cạnh AB quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí của
nó được gọi là một đường sinh(Chẳng hạn EF là một đường sinh )
HÌNH TRỤ
A
B
*
Hình trụ này được tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD cố định
C
D
E
F
Quay
Trang 9Hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và nằm trên
hai mặt phẳng song song.
Đường sinh vuông góc với hai mặt phẳng đáy Độ dài đường sinh cũng là độ dài chiều cao hình trụ
F
MẶT ĐÁY
MẶT XUNG QUANH
ĐƯỜNG SINH TRỤC
C
E
h R
B
Trang 10Bài tập 1/110(SGK):
Hãy điền thêm các tên gọi vào dấu “ ”
d Mặt xung quanh h r Mặt đáy Mặt đáy
Trang 11
Khi cắt hình trụ bởi
mặt phẳng nằm trong trong hình trụ (mặt cắt)
hình tròn đáy.
2 CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG:
Trang 12Khi cắt hình trụ bằng
phần mặt phẳng bị giới hạn trong hình trụ là một hình chữ nhật.
2 CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG:
Cắt đứng
Trang 13B
10cm 5cm A
B 10cm
5cm
5cm
3 DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH TRỤ
?3
Trang 14( r là bán kính đáy, h là chiều cao )
2
2 2 .
tp
* Diện tích toàn phần:
* Diện tích xung quanh:
2 .
xq
r
h
D
C
A
B
2 .
xq
S = π r h
2
2 2 .
tp
Trang 154 THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
( S là diện tích đáy; h là chiều cao; r là bán kính)
2
V S h = = π r h
r
h
D
C
A
B
2
.
Trang 16Ví dụ:Các kích thước của một vòng bi cho trên hình vẽ Hãy tính “Thể tích” của vòng bi (phần giữa hai hình trụ)
a
b
h
Giải: Thể tích cần phải tính
bằng hiệu các thể tích V2, V1 của hai hình trụ có cùng chiều cao h và bán kính các đường tròn đáy tương ứng
là a, b.
Ta có:
V = V2 – V1 = π a h2 − π b h2
( a2 b h2 )
π
π π π
Trang 17Bài tập 3/110 (SGK): Quan sát ba hình dưới đây
và chỉ ra chiều cao, bán kính đáy của mỗi hình
7cm
3cm 11cm
1cm 10cm
8cm
Trang 18BÀI TẬP
rh
S xq = 2 π
Bài giải: Theo công thức:
Tính diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần và thể
tích hình trụ trên
Xem kích thước ghi ở hình vẽ
3cm
6cm
2
2 .3.6 2 3
tp
2
tp
S = π r h + π r
2
36 18 54 ( )
tp
S = π + π = π cm
2
xq
S = π = π cm
2
xq
S = π rh
Trang 19•Nắm vững các khái niệm về hình trụ.
•Nắm chắc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình trụ
và các công thức suy diễn của nó
•Làm bài tập số 5, 6, 7, 8 trang 111 (SGK)