Tính diện tích vườn trường của mỗi lớp nhận chăm sóc... Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được.. Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau.. Đội thứ nhất hoàn thà
Trang 11
ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚI 7
NĂM HỌC 2020 – 2021
Dang 1.Thực hiện các phép tính
Bài 1 Tính
a) 1 3. 4 1. 1 8.
3 5 5 3 3 5 b) 0, 75 1 21
21 7
3
e) 7 1 2:
6 6 3 f) 23 1 7 13 1 7
4 5 4 5 g)
27
5 16
3
4 2 4
Bài 2 Tính hợp lí
a) 1 12 13 79 28
3 67 41 67 41
1 0, 3 1
c) 139 :5 2 138 :2 4
11 8 11 5 33
e)
9 5 4
2 8
2.6 2 18
2 6
15 5.15 5
18 6.18 6
g) 972 1253 972 1251
Dạng 2 Tìm X
Bài 1
a) 31 1 2
2 2x 3 b) 3, 2x ( 1, 2)x 2, 7 4, 9
c) x 3,5 3,5 4 d) (2x 4, 2) 3, 6 5, 4
Bài 2
a) 3 1 5
2x 4 2 b)31 1 2
3
2 7
e)22: 1 : 0, 027
3 x 9 f) : 2 1 31 3
Bài 3
4 4
4 9 x 3 4 c) 1 2 3
3
x x
d)
3 1
x
2 5
x
3
15 125
x
d) 35 15 1 2
7x 7x 3 3
Dạng 3 Dạng toán đố về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau :
Bài 1 Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng được giao nhiệm vụ chăm sóc vườn cây của
trường Diện tích nhận chăm sóc của ba lớp theo thứ tự ti lệ với 5, 7, 8 và diện tích chăm sóc của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10 m Tính diện tích vườn trường của mỗi lớp nhận chăm sóc
Trang 22
Bài 2 Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã
thu được tổng cộng 120kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9, 7, 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được
Bài 3 Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau Đội thứ
nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy
Bài 4 Hai xe máy cùng đi từ A đến B Một xe đi hết 1 giờ 20 phút, xe kia đi hết
1 giờ 30 phút Tính vận tốc trung bình cùa mỗi xe, biết rằng vận tốc trung bình
của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc trung bình của xe thứ hai là 6 Km/h
Bài 5 Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng đi trồng câỵ Biết số cây trồng được cua 3 lớp
7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 7; 5; 4 và lớp 7A trồng được nhiều hơn lớp 7B là 10
cây Hổi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
Bài 6 Tính diện tích của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 kích thước của
chúng là 0,8 và chu vi của hình chữ nhật đó là 36m
Bài 7 Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất cày trong 5
ngày, đội thứ hai cày trong 4 ngày và đội thứ ba cày trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết rằng ba đội có tất cả 37 máy? (Năng suất các máy là như nhau)
Dạng 4 Bài toán về hàm số
Bài 1 Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận và khi x=6 thì y=4
a) Tìm hệ số tỉ lệ
b) Biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x=10
Bài 2 Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch và khi x=8 thì y=15
a) Tìm hệ số tỉ lệ
b) Biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x=10
Bài 3 Cho hàm số y=f(x)= -2x + 3 Tính f(-2); f(-1); f(0); f 1
2
; f
1 2
Bài 4 Điểm nào sau đây thuộc dồ thị hàm số 1
3
A(1;0) ; B(-1;-2); C(3;-1); D 1;1
3
Bài 5 Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị hàm số y = -x và y = -2x
Bài 6 Cho hàm số 2
a 3
y f x x Hãy xác định a biết f(3)=16 Tính f(-2); f(2); f(0); f(1); f(-1)
Dạng 5 Bài tập hình
Bài 1 Cho ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D
sao cho MA = MD
a) Chứng minh: MBM = DCM
b) Chứng minh: AB // DC
c) Kẻ BE AM ( E AM), CFDM (F DM)
Chứng minh: M là trung điểm của EF
Trang 33
Bài 2 Cho ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA = ME Chứng minh:
a) MAB = MEC
b) AB // EC
c) BEC vuông tại E
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại
E, trên cạnh BC lấy điểm F sao cho BF = BA
a) Chứng minh: ABE = FBE
b) Tính số đoEFB
c) Từ A kẻ AH vuông góc với BC (HBC) chứng minh AH // EF
Bài 4 Cho ABC vuông tại A có M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia
MB lấy điểm K sao cho MK = MB.Chứng minh:
b) CK AC
c) AK // BC
Bài 5 Cho tam giác ABC có AB = AC và tia phân giác góc A cắt BC ở H
a) Chứng minh ABH = MCH
b) Chứng minh AH BC
c) Vẽ HD AB (D AB) và HE AC (E AC)
Chứng minh HA là tia phân giác
Dạng 6 Một số dạng toán khác
Bài 1 Cho 1
3
x A x
Tìm số nguyên x để A có giá trị là một số nguyên
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
2
5 3 2 1
1
B
x
2 2
8 2
x C x
1 3
D x
Bài 3 Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất
1
3
A
x
7 5
x B
x
5 19 4
x C x
Bài 4 Ba số a, b, c khác 0 và a b c 0, thỏa mãn điều kiện: a b c
Tính giá trị của biểu thức: P b c c a a b