1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn thi học kỳ 2 môn toán năm học 2016 2017 THPT thủ đức TP HCM đề 14 file word có lời giải chi tiết doc

13 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 755 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục1 Ox?. Tính công A của lực đàn hồi thực hiện được khi lò xo từ trạng thái có độ dài 0,18m về trạng thái tự nhiê

Trang 1

THPT THỦ ĐỨC

ĐỀ ÔN TẬP HKII

(Đề gồm 04 trang)

KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 104

Họ, tên thí sinh

Số báo danh .

Câu 1 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f x liên tục; trục hoành và hai  đường thẳng x a x b a b ;     bằng

b

a

b

a

b

a

b

a

S f x dx

Câu 2 Nguyên hàm của hàm số f x   2x15 là

A   1 2 16

12

f x dxx C

C f x dx  2 2 x14C D   12 14

2

f x dxx C

Câu 3 Nguyên hàm của hàm số f x( )e2x 1 là

A f x dx e( ) 2x1 C

2

x

f x dxeC

C ( ) 1 2 1

2

x

f x dx eC

D f x dx e( )  x1C.

Câu 4 Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1

f x

x x

2

F 

  Giá trị F(3) bằng

Câu 5 Nguyên hàm của hàm số f x( )x e 2x

Trang 2

A ( ) 1 2 1

x

F xe x C

2

x

F xe x C

C F x( ) 2 e2xx 2C D 1 2  

2

x

F xe x C

Câu 6 Giá trị của 2 3

0

A 1

4

4

I   D I 0

Câu 7 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 3x1 và đồ thị hàm số y2x1

bằng

A 1

1 3

Câu 8 Biểu thức tích phân 2

1

1 ln

e

a

   với m là số nguyên khác 0, a

b là phân số tối giản.

Giá trị của tổng S m a b   bằng

Câu 9 Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y ex; trục hoành; đường thẳng x 0

và đường thẳng x  Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục1 Ox?

A e 2 1 B (e2 1) C (e 1) D  2 1 

Câu 10 Một chiếc lò xo có độ dài tự nhiên 0,15m Khi lò xo bị kéo giãn thêm x(m) thì xuất hiện lực

đàn hồi f x  800x N  Tính công A của lực đàn hồi thực hiện được khi lò xo từ trạng thái có độ dài 0,18m về trạng thái tự nhiên?

A A 36.10 2J

Câu 11 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn [2; 4], f(2) 12 , f x'( ) liên tục và

4

2

'( ) 17

f x dx 

Giá trị f(4) bằng

Câu 12 Cho đồ thị hàm số yf x( ) Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là

Trang 3

A

f x dx f x dx

f x dx f x dx

C

f x dx f x dx

4

3

( )

f x dx



Câu 13 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

4

x y

x

 , trục tung, trục hoành và x

= 1 Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox

A 1ln 4

3

ln

C ln 4

3

Câu 14 Biết

2

3

cosxdx a b 3

 

 , với a, b là các số hữu tỉ Giá trị biểu thức S a  4b

A 9

2

2

2

S 

Câu 15 Cho hai hàm yf x y g x ,    có đạo hàm trên ¡ Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Nếu f x dx'  g x dx'  thì f x g x , x ¡

B Nếu f x dx  g x dx  thì f x g x , x ¡

C Nếu f x dx  g x dx  thì f x g x , x ¡

D Nếu f x  g x 2017, x ¡ thì f x dx'  g x dx' 

Câu 16 Cho hai số phức z1  3 3 ,i z2  2 i Môđun của số phức z z 1 z2 bằng

Câu 17 Tìm số phức liên hợp của số phức z2 (1ii)?

A z 2 2 i B z 2 2 i C z 2 2 i D z 2 2 i

Trang 4

Câu 18 Cho số phức z thỏa z(2i)(1 ) 1 3 i   i Môdun của số phức z bằng

Câu 19 Gọi z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 z2 4z 5 0 Tổng Sz1  z2 bằng

Câu 20 Tọa độ điểm biểu diễn hình học của số phức z thỏa mãn (2 3 ) i z 7 4i

Câu 21 Cho số phức z 1 3i

2 2 Số phức  z 2 bằng

A 1 3

Câu 22 Cho số phức z thỏa mãn z(1 2 ) 7 4 i   i0 Môđun số phức w z 2i bằng

Câu 23 Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 z22z 3 0 Trên mặt phẳng tọa

độ Điểm M biểu diễn số phức z có tọa độ là1

A M(-1; 2) B M(-1; -2) C M( 1;  2) D M( 1;  2i)

Câu 24 Cho số phức z a bi a b  ( , ¡ ) thỏa mãn.(3 2 ) i z(2 i)2  4 i Giá trị biểu thức

P a b  bằng

Câu 25 Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó Trong các kết luận sau, kết

luận nào đúng?

Câu 26 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 1; -1) và đường thẳng

:

d    z

 Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d

A 2x - y + z = 0 B 2x + y + z = 0 C 2x - y - 1 = 0 D 2x - y + 1 = 0.

Câu 27 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho vectơ nr1; 1; 2  

Mặt phẳng nào có phương trình

dưới đây nhận vectơ nr làm vectơ pháp tuyến?

A x y 2z 3 0 B x y  2z 3 0

Trang 5

C x y  2z 3 0 D x y 2z 3 0.

Câu 28 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tìm toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) có

phương trình (x 3)2y2(z1)2 9

A I3;0; 1 ,  R9 B I3;0;1 , R 9 C I3;0; 1 ,  R3 D I3;0;1 , R 3

Câu 29 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x 2y z  5 0 Điểm nào dưới đây có khoảng cách đến mặt phẳng (P) bằng 3?

A (1; 1; -4) B (1; 1; 2) C (1; -1; 0) D (-1; 1; 6).

Câu 30 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A3;0;0 , B0; 2;0 ,  C0;0;1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC)?

3 2 1

x y z

3 2 1

x y z

3 2

x y

z

x y

z

Câu 31 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng

1

1

 

  

¡ và mặt phẳng

  :x3y7z 5 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A d song song với (α).) B d nằm trong (α).) C d vuông góc với (α).) D d cắt (α).).

Câu 32 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(4; -3; 1) và đường thẳng

3

1

 

  

¡ Viết phương trình của mặt cầu (S) đi qua điểm A có bán kính bằng 3 và tâm của

mặt cầu (S) nằm trên đường thẳng d?

A x 22y12z2 9 B x22y12z2 9

C x 22y12z2 9 D x22y12z2 3

Câu 33 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 4; -4), đường thẳng

1

2

z

 

 

¡ Viết phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm A vuông góc với d và đồng

thời cắt d?

A

1

4 2

 

    

  

1

4 2

 

    

  

¡

Trang 6

C

1

4 2

 

    

  

1

4 2

 

    

  

¡

Câu 34 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 4) Viết phương trình mặt phẳng (P)

đi qua điểm M và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho thể tích khối chóp OABC nhỏ nhất?

x y z

3 6 12

x y z

x y z

Câu 35 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tìm toạ độ tiếp điểm của mặt cầu (S).

xyzxyz  và mặt phẳng (P) 2x + 3y + z – 11 = 0?

A (3; 1; 2) B (-3; 1; 2) C (0; 0; 11) D (-1; 2; 15).

- HẾT

-ĐÁP ÁN

Trang 7

1 B

2 A

3 C

4 C

5 A

6 A

7 A

8 C

9 D

10 A

11 D

12 B

13 D

14 B

15 D

16 A

17 A

18 C

19 C

20 A

21 B

22 D

23 C

24 B

25 B

26 A

27 C

28 D

29 A

30 B

31 A

Trang 8

32 C 33 A 34 B 35 A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 : Đáp án B

Câu 2: Đáp án A

Câu 3: Đáp án C

Câu 4: Đáp án C

x

3

2

F   C

2

1

x

x

Câu 5: Đáp án A

( )

2

f x dxxd exee dxxee Ce x C

Câu 6: Đáp án A

4

x

Câu 7: Đáp án A

0

x

x

      

 Diện tích hình phẳng là:

Trang 9

 

1 6

Sxx dxxx dx

Câu 8: Đáp án C

1

.ln

e

I x xdx

1 ln

2

v

1

e

Câu 9: Đáp án D

Thể tích khối tròn xoay là:

1 1

0 0

1

V e dx e  e

Câu 10: Đáp án A

Nguyên hàm của lực đàn hồi chính là công của lực đàn hồi

Do đó công của lực đàn hồi thực hiện được khi lò xo từ trạng thái có độ dài 0,18m về trạng thái tự nhiên là:

0,03

0,03 2 0 0

Câu 11: Đáp án D

4

4 2 2

Câu 12 : Đáp án B

Câu 13: Đáp án D

Thể tích khối tròn xoay là:

1

x

Câu 14: Đáp án B

Trang 10

2 3 3

3

2

xdx inx

1

2

Câu 15: Đáp án D

Câu 16: Đáp án A

z z  z   iz

Câu 17: Đáp án A

z  iz  i

Câu 18: Đáp án C

z  iz

Câu 19: Đáp án C

1 2

2

2

2

 

    

 

1 2 2 5

Câu 20: Đáp án A

Vậy điểm biểu diễn z là (2; 1)

Câu 21: Đáp án B

 2

z  iz  iz   i

Câu 22: Đáp án D

z  iz  iw z  i  i

Câu 23: Đáp án C

1 2

2

  

 



Trang 11

Câu 24: Đáp án B

z  i ab  P a b  

Câu 25: Đáp án B

Giả sử z a bi a b  , ( , R) z a bi 

Câu 26: Đáp án A

Mặt phẳng vuông góc với d nên nhận vecto chỉ phương của d làm vecto pháp tuyến

Phương trình là: 2x - y + z = 0

Câu 27: Đáp án C

Câu 28: Đáp án D

Câu 29: Đáp án A

Vì 2.1 2.1 4 52 2 3

Câu 30: Đáp án B

AB   AC 

Vecto pháp tuyến của (ABC): AB AC,   ( 2;3; 6)

 

Phương trình (ABC):

3 2 1

Câu 31: Đáp án A

Ta thấy vecto chỉ phương của d vuông góc với vecto pháp tuyến của ( )

Chọn A(1; 0;1) d nhưng A( )

Do đó d song song với ( )

Câu 32: Đáp án C

Gọi (3I  t; 1;1 )t là tâm mặt cầu

2

t

t



Trang 12

(2; 1;0)

(5; 1;3)

I

I

  

Phương trình mặt cầu:

Câu 33: Đáp án A

Gọi B  d B(1 ; 2 t  t; 2)

Khi đó  AB u d    0 t t 2 0  t 1

Vậy phương trình

1

4 2

 

¡

Câu 34: Đáp án B

Giả sử A(a; 0; 0) B(0; b; 0) C(0; 0; c) ( , ,a b c 0)

Khi đó phương trình (P) có dạng: x y z 1

a b c  

M(1; 2; 4) ( )P 1 2 4 1,(1)

a b c

1

6

OABC

3

(1) abc bc 2ac4ab3 8(abc)  abc 27.8(abc)  abc216

36

OABC

V

Dâu “=” xảy ra

3

6

1 2 4

1

12

a

bc ac ab

b c

a b c

3 6 12

P

Câu 35: Đáp án A

( ) : (S x1) (y2) (z1) 14 có tâm I(1; -2; 1)

Gọi d là đường thẳng qua I và vuông góc với (P)

Trang 13

Phương trình d:

1 2

2 3 1

 

 

  

Gọi H là tiếp điểm của (S) và (P) thì H  d ( )Pt 1 H(3;1;2)

Ngày đăng: 02/05/2018, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w