1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập học kì i môn Toán khối 7 năm học 2014 2015

4 924 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 407,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi mỗi nhà sản xuất phải góp bao nhiêu vốn biết rằng tổng số vốn là 210 triệu đồng.. Câu 16: Hai người hùn vốn buôn chung, người thứ nhất có 6 triệu đồng, người thứ hai có 4 triệu đồng

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I KHỐI 7

NĂM HỌC 2014 – 2015 Chủ đề 1: Số thực, số hữu tỉ:

I Các phép toán trong Q:

a) Cộng, trừ số hữu tỉ:

Nếu = ; = ( a , b , mZ , m ≠ 0 )

m

b y m

a x

Thì

m

b a m

b m

a y

x+ = + = +

;

m

b a m

b m

a y x y

x− = +(− )= +(− )= − b) Nhân, chia số hữu tỉ:

* Nếu

d b

c a d

c b

a y x thì d

c y b

a x

.

.

=

* Nếu

c b

d a c

d b

a y x y x thì y

d

c y b

a x

.

.

1 :

) 0 (

=

Thương x : y cũng gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu (hay x:y)

y x

* Các công thức cần nhớ:

x , y ∈ Q; x =

b

a

y =

d c

1 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

xm xn = (

b

a

)m .(

b

a

)n =(

b

a

)m+n

2 Chia hai lũy thừa cùng cơ số

xm : xn = (

b

a

)m : (

b

a

)n =(

b

a

)m-n (m≥n)

3 Lũy thừa của một tích: (x y)m = xm ym

4 Lũy thừa của một thương: (x : y)m = xm : ym

5 Lũy thừa của một lũy thừa: (xm)n = xm.n

6 Lũy thừa với số mũ âm: xn = n

x

1

* Quy ước: a1 = a; a0 = 1

Áp dụng: 1 Thực hiện phép tính:

1) 1 1

3 4+

2) 2 7

5 21

− +

3) 3 5

+

4) 15 1

12 4

5) 16 5

42 8

− −

6) 9 17

34 4

7) 20 4

41 5

− −

8) 6 21

7 2

9) 5 3:

2 4

10) 4 :1 24

− 

  11) 1,8 : 3

4

− 

 ÷

  12) 31 : 1 6

−  − 

13) 1 :3 55

− 

  14) 2 3 16 3

  + 

15) 1 3 : 2 4 4 : 2

− +  + − + 

16) 4 2 5 1,5 2 16

25 21+ + −25 21+ 17) 27 15 4 6 1

23 21 23 21 2+ − + +

18) 4 + 2 5 + + 1,52 16

25 21 25 21−

19) 5 5 + 7 + 0,5 - 5 + 16

20)

3

2 5 3

2 4 2

1 3 2

1

21) 1 4 1

2 9+ −2

22) 3 3 3

7 8 7+ −

23) 1 4 1

4+ −5 4

2 Tính:

a x:x

b x2:x

c x3.x

d x7:x5 e x6:x2

f x-4:x2 g x-10.x-10

h x-3.x2

II Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ:

Với x ∈Q thì:

<

=

0

0

x nêu x

x nêu x x

Trang 2

Áp dụng:

Bài 1: Cho x = - ; -1; 0; 1; 5; 3 5

Bài2: Tìm x biết:

x - = b) 1 2

6

- - = c) 3 1 1

x + - =

d) 2- 2 1

x - = - e) 0,2 + x - 2,3 = 1,1 f) - 1 + x + 4,5 = - 6,2

Chủ đề 2: Hàm số:

Bài 1: Tìm x, y biết:

12 3

= và x y− =36

Bài 2: Cho y tỉ lệ thuận với x và khi x = 6 thì y = 4.

a) Tìm hệ số tỉ lệ k

b) Hãy biểu diễn y theo x

c) Tìm y khi x = 9; tìm x khi y= −8

Bài 3: Tìm x, y khi

x = yx y+ =22

Bài 4: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8 thì y = 15.

a) Tìm hệ số tỉ lệ

b) Hãy viết công thức biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x = 6; x = −10

d) Tính giá trị của x khi y = 2; y = −30.

Bài 5: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = -4 Hỏi đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y

theo hệ số tỉ lệ nào?

Bài 6: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = 6 Hỏi đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y

theo hệ số tỉ lệ nào?

Bài 7: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = -5,6 Hỏi đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại

lượng y theo hệ số tỉ lệ nào?

Bài 8: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = 5,6 Hỏi đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại

lượng y theo hệ số tỉ lệ nào?

Bài 9: Tìm 2 số x,y biết: 5

7

x

y = và x y+ =72.

Bài 10: Ba nhà sản xuất góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi nhà sản xuất phải góp bao nhiêu vốn biết rằng tổng

số vốn là 210 triệu đồng

Bài 11: Một tam giác có số đo ba góc lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 7 Tính số đo các góc của tam giác đó.

Câu 12: Cho biết 3 người làm cỏ trên một cánh đồng hết 6 giờ Hỏi 12 người (với cùng năng suất như thế )

làm cỏ trên cánh đồng đó hết bao nhiêu thời gian ?

Câu 13: Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và số học sinh của hai lớp 7A và 7B tỉ lệ thuận với 8 : 9

Câu 14: Một xe môtô đi với vận tốc 40km/h hết quãng đường từ A đến B mất 3 giờ Hỏi xe ôtô đi với vận tốc

60km/h hết quãng đường trên mất mấy giờ ?

Câu 15: Lớp 7A tổ chức nấu chè để tham gia phiên chợ quê do nhà trường tổ chức Cứ 4 kg đậu thì phải dùng

2,5kg đường Hỏi phải dùng bao nhiêu kg đường để nấu chè từ 9kg đậu ?

Câu 16: Hai người hùn vốn buôn chung, người thứ nhất có 6 triệu đồng, người thứ hai có 4 triệu đồng Sau một

thời gian làm ăn thu được số tiền lãi là 3,2 triệu đồng Hỏi mỗi người được bao nhiêu tiền lãi ( tiền lãi tỉ lệ với vốn)

Câu 17: Cho biết 8 người làm cỏ một cánh đồng hết 5 giờ Hỏi nếu tăng thêm 2 người (với năng suất như nhau)

thì làm cỏ cánh đồng đó trong bao lâu?

Câu 18: Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất cày xong trong 3 ngày, đội thứ hai

trong 5 ngày và đội thứ ba trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy, biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai là 4 máy ? (Năng suất các máy là như nhau)

Bài 19: Cho hàm số y = f(x) = 5 – 3x

a) Tính f(0); f(-1); f(2)

Trang 3

b) Tính giá trị của x tương ứng với y = 5; 0; -5

Bài 20: Cho hàm số y = f(x) = -1

2x Tính f(0); f(-2); f 1

2

 

 ÷

 

Bài 21: Cho hàm số y = f(x) = x2 – 2x + 5 Tính f(0); f(-1); f(2)

Bài 22: Cho hàm số y = f(x) = 3x Tính f(0); f(-1); f(2); f(-2); f(3)

Bài 23: Cho hàm số y = f(x) = -7x Tính f(0); f(-1); f(2); f(-2); f(3)

Chủ đề 3: Đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc:

Bài 1: Cho hình vẽ bên, biết a // b và góc B1 = 500

a) Viết tên các cặp góc đối đỉnh

b) Tính số đo của góc B2 và góc B3

c) Tính số đo của góc A3 và góc A4

A

B

c

b a

50 0

3 4

2 1

2 3 1 4

Bài 2: Tính số đo các góc A1, B2, C3, D4, E5, F6 trên hình sau: (biết a //b //c)

b

c

a

6 5

4

60 °

3 2

1

80 °

F

D

E C

B A

Trang 4

Chủ đề 4: Tam giác Bài 1: ChoABC cĩ AB=AC Gọi K là trung điểm của BC Chứng minh: ∆AKB =∆AKC

Bài 2: Cho tam giác ABC vuơng tai A Gọi I là trung điểm của AC Trên tia đối của tia IB lấy điểm D sao cho

IB = ID Chứng minh: ∆AIB = ∆CID

Bài 3: Hãy xác định các tam giác bằng nhau?

Bài 4: Cho tam giác ABC cĩ ˆA = 80 0 , ˆC = 400

a / Tính ˆB

b / Vẽ tia phân giác của gĩc A cắt BC tại D Trên AC chọn điểm E sao cho

AE = AB Chứng minh rằng ABD∆ = ∆AED

Bài 5: 1 Cho tam giác ABC cĩ Â = 700, B = 55∧ 0 Tính C ?

2 Cho đoạn thẳng AB Đường trung trực d của AB cắt AB ở H Gọi M là một điểm thuộc đường thẳng

d ( M khác H) Chứng minh rằng: ∆AHM =∆BHM

Bài 6: Cho tam giác ABC cĩ Aˆ = 900 Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA Tia phân giác của gĩc B cắt AC tại M

a/ Chứng minh ABM = EBM

b/ So sánh AM và EM

Bài 7:

a/ Nêu định lí tổng ba gĩc của một tam giác Vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận

b/ Cho gĩc xOy, trên tia Ox và Oy lấy điểm A và B sao cho OA = OB Trên tia Oy và Ox lấy điểm C và D sao cho OC = OD (OC > OB) Chứng minh ∆ACO = ∆BDO

Bài 8: Cho góc xOy khác góc bẹt Ot là tia phân giác của gocù đó.Qua diểm H thuộc tia Ot, kẻ đường vuông

góc với Ot, nó cắt Ox, Oy theo thứ tự ở A và B

a/ Chứng minh rằng : OA=OB

b/ Lấy điểm C thuộc tia Ot sao cho OC>OH Chứng minh OAC = OBC

Bài 9 ø : Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của cạnh BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho

ME = MA Chứng minh:

a ) AMB∆ = ∆ECM

b) AB // CE

Bài 10: Cho hình vẽ

a / Đường thẳng a cĩ song song với đường thẳng b khơng ? vì sao ?

b / Biết Mˆ = 400 Tính Nˆ1

1 40°

N

M

B

A

b a

Ngày đăng: 25/04/2016, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w