1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dia ly 9

84 463 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng đồng Các Dân Tộc Việt Nam
Trường học Trường THCS Hồng Khê
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 637 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Hậu quả của BNDS ở các nớc đang phát triển và cách giải quyết - Về kĩ năng:Rèn kĩ năng nhận biết các dân tộc qua trang phục, phong tục và xác định trên bản đồ địa bàn phân bố của một s

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn:

Tiết 1 Ngày dạy:

+ Nớc ta có 54 dân tộc trong đó DT Kinh có số dân đông nhất Các dân tộc nớc ta luôn

đoàn kết bên nhau trong QT xây dựng và bảo vệ tổ quốc

+ Trình bày đợc tình hình phân bố các DT ở nớc ta

+ Hậu quả của BNDS ở các nớc đang phát triển và cách giải quyết

- Về kĩ năng:Rèn kĩ năng nhận biết các dân tộc qua trang phục, phong tục và xác định trên bản đồ địa bàn phân bố của một số DT

- Thái độ: Hình thành ở HS tháI độ hoà hợp cộng đồng, tinh thần đoàn kết DT

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

bố ra sao? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay:

?Bằng hiểu biết của mình hãy cho biết: VN có

bao nhiêu DT? Kể tên một số DT mà em biết?

?Kể tên một số phong tục tập quán, văn hoá…

của một số dân tộc mà em biết?

- DT Mờng: Cơm lam, khai thác lâm thổ sản,

nghề rèn, Trang phục PN: khăn màu trắng HCN

mặc yếm, váy đen hoa văn sặc sỡ…

- Thái: dệt vảI thổ cẩm, gốm, ở rể khi con mới

I Các dân tộc ở Việt Nam

- Việt Nam có 54 Dân tộc

Trang 2

về nhà chồng, múa xoè, sạp…

- Tày: Thờ cúng tổ tiên là quan trọng nhất đặt ở

vị trí TT, chiếc giờng trên bàn thờ khách lạ

không đợc ngồi

? Các nét VH, ngôn ngữ, phong tục của các DT

có giống nhau không? cho VD chứng minh?

- GV có thể giới thiệu cho HS mộ số DT qua

tranh

? Quan sát H 1.1 cho biết DT nào chiếm tỉ lệ lớn

nhất?tỉ lệ đó là bao nhiêu?

? Em thuộc DT nào?kể tên một số nét VH của

DT em?

? Trong quá trình XD và bảo vệ TQ vai trò các

DT đợc thể hiện nh thế nào?

? Cho biết vai trò của ngời Việt định c ở nớc

ngoài đối với đất nớc?

? Quan sát lụơc đồ phân bố các DTVN cho biết

địa bàn c trú cụ thể của các DT ít ngời?

? Cho biết tên các DT tiêu biểu tại địa bàn c trú:

- Trung du và MN Bắc Bộ

- Trờng Sơn – Tây Nam

- Nam Ttung Bộ và Nam Bộ

? Hình thức canh tác của các DT ít ngời có đặc

điểm nh thế nào?

- Nhỏ lẻ, tự cấp tự túc, du canh…

? Cùng với sự phát triển của nền KT, sự phân bố

và đời sống của đồng bào các DT ít ngời có

những thay đổi lớn NTN?

Mỗi DT có những nétVH riêng

- DT Kinh có số dân lớn nhất: 86,2% có kinh nghiệm trồng lúa nớc và hoạt động CN…

- Các DT đều có vai trò nh nhau trong

QT XD và bảo vệ TQ

II Phân bố các dân tộc 1.Dân tộc Việt(Kinh):

- Phân bố khắp cả nớc song chủ yéu là vùng đồng bằng, trung du, duyên hải.2.Các dân tộc ít ngời:

- Phân bố chủ yếu ở miền núi Trung du

Là vùng thợng nguồn các sông, tiềm năng lớn về tài nguyên vị trí quan trọng trong an ninh quốc phòng

- ờng…

Trang 3

TDMNBB:Tày,Nùng,TháI,M Định canh định c, XD đờng, truờng công trình

Tuần 2 Ngày soạn:

Tiết 2 Ngày dạy:

Bài 2 dân số và gia tăng dân số

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức HS cần nắm đợc:

+ Dân số nớc ta (năm 2004)

+ Hiểu và trình bày đợc tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và Hậu quả

+ Biết sự thay đổi cơ cấu DS và xu hớng thay đổi cơ cấu DS của nớc ta nguyên nhân của

sự thay đổi

- Về kĩ năng:Rèn kĩ năng phân tích bảng thống kê và một số biểu đồ DS

- Thái độ: Thấy đợc sự cần thiết và tự giác quy mô gia đình hợp lý trong tơng lai

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

- SGK, SGV Địa lý 9

- Biểu đồ biến đổi DS VN

- Tranh ảnh minh hoạ về Hậu quả DS tăng nhanh

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức(1p)

2.Kiểm tra bài cũ(3p)

Trang 4

? Nớc ta có bao nhiêu DT Trình bày tình hình phân bố của một số DT nớc ta ntn?Kiểm tra vở BTBĐ

3 Bài mới(36p).

* Vào bài: VN là một trong những quốc gia có dân số đông trên thế giới Trong những giai đoạn trớc đây DS đông đã gây sức ép rất lớn đến VĐ môi trờng, chất lợng cuộc sống của ngời dân Vậy số dân VN hiện nay là bao nhiêu?có biến đổi ra sao chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:

- GV: Giới thiệu số liệu của 3 lần tổng điều tra

DS toàn quốc của nớc ta:

?DS đông nh vậy có thuận lợi và khó khăn gì

cho PT kinh tế và XH ở nớc ta?

- TL:

- KK: + PTKT

+ TN- MT

+ CL- CS

GV: + Giới thiệu về thuật ngữ “Bùng nổ DS”

+ Treo biểu đồ biến đổi DS VN H2.1

? Nhận xét tình hình tăng DS ở nớc ta?

Liên tục tăng nhanh

? NX về tỉ lệ gia tăng DS ở nớc ta giai đoạn

1954 – 2003?

- GĐ 54-60 tăng >2%

- GĐ 76-200 giảm 1,3%

? GiảI thích nguyên nhân dẫn đến sự giảm dần tỉ

lệ GTDS trong giai đoạn hiện nay

- Trình độ dân trí cao

I Dân số:

- DS VN: 80,9 triẹu ngời(2003) - là quốc gia đông dân trên TG (14/220 quốc gia)

- Tác động:

+ TL: lao động dồi dào, thị trờng tiêu thụ rộng lớn

+ KK: Tạo sức ép lớn đến sự phát triển KT, TNTN & CLCS

II.Gia tăng dân số:

- DS nớc ta tăng nhanh liên tục dẫn tới hiện tợng “bùng nổ DS”(từ cuối những năm 50)

- GTDS nhanh nhng đang giảm dần

nay(2003:1,3%)

Trang 5

- Chính sách DS & KHHGĐ.

?Vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên của DS giảm

nhanh nhng DS vẫn tăng nhanh?

Cơ cấu DS VN trẻ số phụ nữ ở độ tuổi sinh đẻ

cao Hàng năm có: 40-50 vạn phụ nữ bớc vào

đại diện nhóm trả lời GV chuẩn hoá

&

giải trí

Y tế

&

sức khoẻ

Cạn kiệttài nguyên

Ô nhiễm môI tr-ờngHậu quả gia tăng dân số

Trang 6

GV treo một số tranh về hậu quả gia tăng DS

? Nêu những lợi ích về sự giảm tỉ lệ gia tăng tự

nhiên DS của nớc ta?

(Đối lập với những hậu quả)

? Dựa vào bảng 2.1 hãy các vùng có TLGTTN của

? Là nhà hoạch định tơng lai em sẽ làm thế nào để

vẫn đảm bảo nguồn lao động ổn định mà vẫn giảm

tỉ lệ gia tăng tự nhiên?

(Chuyển c)

- GV: Mở rộng liên hệ tỉnh Hải Dơng

GTTN 1.1%(Thấp)

? Nớc ta có dân số trẻ hay già ?vì sao?

GV; yêu cầu HS quan sát bảng 2.2

? Nhận xét tỉ lệ hai nhóm dân số nam, nữ thời kì

- Nhóm >60 tuổi: Nam và nữ đều tăng

? Sự giảm dần của nhóm 0-14 tuổi & sự tăng lên

của nhóm >15 tuổi phản ánh điều gì?

- Chính sách DS đã đợc thực hiện, tỉ lệ GTTN

giảm

?Nguyên nhân nào làm tỉ lệ nam tăng lên xấp xỉ tỉ

- GTTN cao thờng ở những vùng đồi núi – nơI c trú của cac dân tộc ít ng-ời

số giới tính

Trang 7

lệ nữ?

- Kết thúc chiến tranh

- Đời sống nâng cao, y tế đợc đảm bảo, lđ…

?Tỉ số giới tính còn phụ thuộc vào nguyên nhân

Trang 8

Tuần 2 Ngày soạn:

Tiết 3 Ngày dạy:

Bài 3

phân bố dân c và các l0ại hình quần c

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:HS cần nắm đợc:

+ Trình bày đợc đặc điểm mật độ DS và sự phân bố dân c của nớc ta

+ Biết đợc đặc điểm của các loại hình quần c nông thôn, quần c thành thị và quá trình

2.Kiểm tra bài cũ(4p)

?Hãy cho biết ds nớc ta , mức độ GTTN của ds nớc ta hiện nay? Phân tích những hậu quả của GTDS cao?

3 Bài mới

*Phân bố dc là 1 trong những yếu tố qt tác động đến sự pt kt- xh của 1 quốc gia Cùng

với 1 số nhân tố khác nh: đh, kh thì phân bố dc… cũng góp phần to lớn đến sự hình thành các loại hình quần c Những vấn đề này ở nớc ta biểu hiện ntn chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay:

Trang 9

HĐ thày và trò Nội dung cơ bản

? Bằng hiểu biết kết hợp NC tài liệu hãy cho

biết MĐ ds nớc ta (2003) là bao nhiêu? So sánh

MĐ ds TG?

MĐ ds: Châu Phi:28- CMĩ:21- Châu á:121-

ĐNA:121- : Châu Âu:32- Châu Đại Dơng:3,8

- Dân c nớc ta phân bố không đồng

đều+ Đông đúc: vùng đồng bằng, ven biển và các đô thị

Tên quầ c Làng, bản, ấp, sóc… Tên đờng phố, khu dân c,

Cs hạ tầng Tha thớt, nhỏ ko theo quy hoạch Công trình, nhà máy, biệt thự san

sátHthức sx Chủ yếu pt NN và nghề thủ công CN và dịch vụ

Chức năng PT sx NN tự cấp TT kt, ctrị văn hoá, KHKT…MĐ ds, Địa

bàn c trú

Tha thớt, vùng đồng băng, đồi núi

Rất cao,Vùng ven biển, đồng bằng…

? Ngày nay cùng với quá trình CNH, HĐH đất III Đô thị hoá

Trang 10

nớc bộ mặt nt cũng dần dần thay đổi Hãy cho

VD về sự thay đổi của quần c nt mà em biết?

? Đọc tên 1 số đô thị lớn ở nc ta? Cho biết các

đô thị đó thờng phân bố ở đâu trên LT nớc ta?

- Phần lớn đô thị nớc ta có quy mô vừa và nhỏ

Tuần 2 Ngày soạn

Tiết 4 Ngày dạy:

Bài 4 lao động và việc làm Chất lợng cuộc sống

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:HS cần Hiểu và trình bày đợc đặc điểm của nguồn lđ và việc sd lđ ở nớc ta+ Hiểu thế nào là chất lợng cs và làm sao để nâng cao chất lợng cs của ND ta

- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng đánh giá vấn đề thông qua số liệu, biết phân tích, nx biểu đồ

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

- SGK, SGV Địa lý 9

- Tranh ảnh về chất lợng cs đc nâng cao, các số liệu thu thập từ đài báo

III Tiến trình hoạt động dạy học:

Trang 11

? Nơi có MĐ ds cao nhất là ở đâu trong tỉnh

TB?Thể hiện là màu gỉ?MĐ ds là bao nhiêu?

? Nơi có MĐ ds thấp nhất ở đâu? Màu gì? MĐ

ds là bao nhiêu?

? Màu nào chiếm u thế trong lợc đồ? MĐ là bao

nhiêu?

? Nxét về MĐ ds của TB?So với cả nớc MĐ ds

nh vậy có ảnh hởng gì tới sự pt kt xh của tỉnh?

- Nguồn lđ tăng nhanh: >1 triệu/ năm

- Có kinh nghiệm trong N- L- NN, có khả năng sáng tạo, tiếp thu

* Tồn tại:

- Nguồn lđ cha đợc sd vào lv có hiệu quả

- Chất lợng nguồn lđ qua đào tạo còn

ít, thể lực cha đáp ứng đợc yêu cầu

- Mang tác phong NN

* Cơ cấu:Lực lợng lđ ở nt chiếm tỉ lệ lớn

* Chất lợng lđ

Nguồn lđ qua đào tạo ở nớc ta còn ít(78,8%) chất lợng lđ chậm đc nâng cao

2 Sử dụng lao động

- Nguồn lao động ngày càng đc sd nhiều vào PT kt

- Cơ cấu lđ theo ngành cũng có sự biến đổi hợp lí hơn

+ LĐ: N- L – NN giảm mạnh+ Lđ: CN và dịch vụ tăng nhanh

Trang 12

? VN nằm ở kv có MĐ ds ntn?

II Vấn đề việc làm

- Nguồn lđ đông nhng cha tận dụng hết vào PT kt

+ TN: 77,7% thời gian đc sd vào làm việc

+ Thành thị: 6% thất nghiệp

4 Củng cố

- Đọc ghi nhớ

? Yêú tố nào là NN dẫn đến tỉ lệ lđ thiếu VL ở nt nớc ta còn khá cao:?

a mang tc mùa vụ của sx NN

b Tâm lí a nhàn hạ thoải mái của nông dân

Tuần 3 Ngày soạn:

Tiết 5 Ngày dạy:

+ Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta

+ Xác lập mqh giữa GTds theo tuổi , giữa ds và pt kt-xh của đất nớc

- Về kĩ năng:Rèn luyện, củng cố và hình thành ở mức độ cao kĩ năng đọc và phân tích ,

so sánh tháp tuổi để gt các xu hớng thay đổi cơ cấu theo tuổi Các thuận lợi và kk, giảI pháp trong csách ds

- Thái độ: Có ý thức xd gđ trong tơng lai phù hợp với csách ds

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

Trang 13

- SGK, SGV Địa lý 9

- Tháp dân số VN năm 1989 và 1999

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức(1p)

2.Kiểm tra bài cũ(4p)

? Hãy phân tích đặc điểm nguồn lđ và vđề sd lđộng ở nc ta?

3 Bài mới(36p)

* Dân số là 1 vấn đề thời sự ở nớc ta trong gđ hiện nay Tháp ds là biểu hiện cụ thể của

ds VN Thông qua tháp ds có thể biết đc các đặc điểm về ds của nc ta Tháp ds ngày càng biến đổi theo thời gian Sự biến đổi đó ra sao? NN vì đâu chúng ta cùng tìm hiểu bài hnay:?

HS đọc BT 1

- GT: Tỉ lệ ds phụ thuộc: Là tỉ số giữa ng cha đến

tuổi lđ , số ng quá độ tuổi lđ với những ng trong độ

tuổi lđ của dân c 1 vùng, 1 nớc

* Thảo luận nhóm:

? N1?: Hãy phân tích và so sánh hình dạng của 2

tháp?

? N2: Pt và so sánh cơ cấu theo độ tuổi của 2 tháp?

? N3: PT và so sánh tỉ lệ ds phụ thuộc của 2 tháp?

hẹpCơ cấu dân

? Nêu NX về sự thay đổi của cơ cấu ds

theo độ tuổi ở nc ta?

II Bài tập 2

- Sau 10 năm 1989- 1999 :+ Tỉ lệ nhóm 0- 14 tuổi đã giảm xuống: 39% còn 33,5%

Trang 14

III Bµi tËp 3

* ThuËn lîi:

- Cung cÊp nguån l® lín

- Cã thÞ trêng tiªu thô m¹nh

TuÇn 3 Ngµy so¹n:

TiÕt 6 Ngµy d¹y:

Trang 15

Địa lí kinh tế

Bài 6 sự phát triển nền kinh tế việt nam

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:HS cần:

+ Có những hiểu biết về qt pt kt nớc ta trong những thập kỉ gần đây

+ Hiểu đợc xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, những thành tựu và khó khăn trong qt PT

- Về kĩ năng:

+ Có kĩ năng phân tích biểu đồ về qt diễn biến của nền kt

+ Rèn kĩ năng đọc biểu đồ, vẽ biểu đồ cơ cấu và nxét biểu đồ

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

- SGK, SGV Địa lý 9

- Bản đồ hành chính VN

- Biểu đồ về sự chuyển dịch cơ cấu GDP 1991- 2002 phóng to

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức(1p)

2.Kiểm tra bài cũ(4p)

?Nêu những giảI pháp khắc phục khó khăn cho nguồn lđ nớc ta hiện nay?

3 Bài mới(36p)

* SGK:

? Bằng kiến thức ls và vốn hiểu biết hãy cho

biết: Cùng với QT dựng nc và giữ nc nền kt

+ 1945- 1954+ 1954- 1975: chia 2 miền với 2 nhiệm vụ

Trang 16

của cơ cấu ngành? Xu hớng này thể hiện rõ

? Những khó khăn cần phải vợt qua trong

phát triển kt gđoạn hiện nay là gì?

+ N- L- NN: giảm mạnh 40%(1991) xuống 22% (2002)

+ CN- xây dựng: Tăng mạnh 24%(1991) lên 38% (2002)+ Dịch vụ: Tăng nhng ko ổn định

- Nguyên nhân:

+ Nền kt chuyển tù bao cấp sang kt thị trờng theo hớng CNH, HĐH+ Khủng hoảng tài chính KV cuối 1997- dịch vụ ko ổn định

* Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ

- Nc ta có 7 vùng kinh tế

- 3 vùng kt trọng điểm: Bắc Bộ, MiềnTrung ,Đông Nam Bộ+ Vùng kt trọng điểm có tác động mạnh đến sự đến sự pt kt - xh của các vùng lân cận

+ Cơ cấu kt chuyển dịch theo hớng CNH

+ Nớc ta đang hội nhập vào nền kt toàn cầu và khu vực

- Khó khăn:

+ Sự phân hoá giầu nghèo và còn nhiều xã nghèo ở vùng sâu vùng xa+ ÔNMT, tài nguyên cạn kiệt

+ Vấn đề vl còn bức xúc

Trang 17

Tuần 4 Ngày soạn:

Tiết 7 Ngày dạy:

đới đang PT theo hớng thâm canh và chuyên môn hoá

- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng đánh giá gtrị kt và TNTN , đánh giá đợc sự ảnh hởng của các nhân tố đến sự pt KT- XH

+ Biết liên hệ với thực tế địa phơng

- Thái độ: Biết áp dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn sx ở gđ, đphơng cho phù hợp

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

- SGK, SGV Địa lý 9

- Bản đồ TN VN

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức(1p)

2.Kiểm tra bài cũ(4p)

?Phân tích sự chuyển dịch cơ cấu kt nớc ta trong gđ hiện nay? GiảI thích NN của sự chuyển dịch đó?

3 Bài mới(36p)

Trang 18

* Nc ta là 1 nớc NN đang tiến tới sx sp NN hàng hoá Để có đợc những sản phẩm hàng hóa tốt ngoài việc phát huy các yếu tố TN còn phảI chú ý đến các yếu tố kt- xh Những yếu tố đó ở nc ta có những TL và KK gì? Chúng ta cùng tìm hiểu:

N1: Phân tích đặc điểm của nhóm đất phù sa?

N2: Phân tích đặc điểm của nhóm đất feralit?

? Nêu những TL và KK của TN đất nớc ta?

? Dựa vào kiến thức đã học lớp 8 hãy trình bày

đặc điểm TN KH nớc ta?

? Nêu 1 số KK do KH nớc ta mang lại?

? Kể tên 1 số loại rau quả đặc trng theo mùa ở

địa phơng em?

? Nêu những mặt TL của TN nớc ở nớc ta?

? Cho biết 1 số KK của TN nớc?

I Các yếu tố tự nhiên

1 Tài nguyên đất

- TN đất nc ta khá đa dạng với 2 nhóm chính: feralit, phù sa

* Nhóm feralit+ S: 16 tr ha= 65% S lãnh thổ+ Phân bố ở TD và MN BB, TN, ĐNB+ Thích hợp các loại Cây CN nhiệt

đới

* Nhóm đất phù sa+ S: 3 tr ha

+ Phân bố : ĐB SH, đbSCL đb ven biển Mtrung

+ Thích hợp cấy lúa, CCN ngắn ngày

* TL: S đất NN lớn, đất phù sa đất feralit thích hợp với cây trồng

* KK: các nhóm đất đang bị khai thác quá mức dẫn đến nghèo kiệt, thoái hoá S đất chua phèn, đất mặn còn nhiều

2 Tài nguyên khí hậu

- KH nhiệt đới gió mùa ẩm với 2 mùa chính:

+ Mđông(mkhô) :ít ma+ Mùa hạ( Mma): ma nhiều

- KH có sự phân hoá B- N, theo mùa

và theo đai cao

Trang 19

? Tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong

thâm canh NN ở nớc ta?

? Đánh giá TN sinh vật ở nớc ta? Kể tên 1 số

loại?

* Thảo luận nhóm:

N1: Nêu những TL của dân c và nguồn lđ đặc

biệt lđ nông thôn nớc ta?

N2: Cơ sở vật chất kt nứơc ta có những TL gì

cho PT NN? Kể tên 1 số loại?

N3: N nớc ta có những csách pt NN ntn? Các

chính sách đó nhằm mục đích gì?

N4: Thị trờng trong và ngoài nớc có thuận lơi

và KK gì?

thiếu nớc

4 Tài nguyên sinh vật

- Giới động thực vật phong phú

II Các nhân tố kinh tế- xã hội

1 Dân c và lao động nông thôn

- Số lợng: 74% ds sống ở vùng nt

- Chất lợng: kinh nghiệm, cần cù sáng tạo

2 Cơ sở vật chất kĩ thuật

- Ngày càng đợc tăng cờng về số lợng

và chất lợng

- Sơ đồ: H7.2

3 Chính sách phát triển nông nghiệp

- PT kt hộ gđ, kt trang trại, NN hớng

ra xk…

4 Thị tr ờng trong và ngoài n ớc

- TL: Thị trờng rộng lớn - KK: thị trờng ngoài nớc còn cha ổn định 4 Củng cố(3p) - Đọc ghi nhớ - Nhắc lại các yếu tố ảnh hởng đến sự PT NN? 5 HDVN(1p) - Học bài cũ - Làm BT SGK và vở btbđ - Đọc trớc bài 8 ……….o0o………

Tuần 4 Ngày soạn:

Tiết 8 Ngày dạy:

Bài 8 sự phát triển và phân bố nông nghiệp

Trang 20

I Mục tiêu bài học:

? QSát B8.1 hãy nxét sự thay đổi tỉ trọng cây

LT và cây CN trong cơ cấu gtrị sx ngành trồng

trọt? Sự thay đổi này nói lên điều gì?

- Cây LT giảm: 6,3%, CCN tăng:9,2%(2002)

? Kết luận gì về tình hình pt ngành trồng trọt

nói chung?

? Cây LT bao gồm những loại cây nào?

? Dựa vào B8.2 hãy trình bày các thành tựu

chủ yếu trong sx lúa thời kì 1980- 2002?

Trang 21

- Slợng 3 … …

- BQLT…… …2

GV mở rộng:

+ 1986 nhập khẩu: 351 nghìn tấn gạo

+ 1999 xuất khẩu: 4,5 triệu tấn

- GV treo lợc đồ phân bố NN

? Ngành trồng cây LT ở nớc ta đặc biệt cây lúa

đợc phân bố chủ yếu ở đâu? Xác định trên lợc

đồ?

? Cho biết lợi ích kt của việc trồng CCN?

? Dựa vào B8.3 cho biết nhóm CCN hàng năm

và CCN lâu năm ở nớc ta gồm những loại cây

nào? Nêu sự phân bố chủ yếu?

? Xác định các loại cây trồng chính ở 2 vùng

trên?

? Nớc ta có những TL gì cho PT câyCN?

? Phân tích những đk TL cho PT cây ăn quả?

? Kể tên 1 số cây ăn quả đặc trng của Nam Bộ?

Tại sao Nam Bộ lại trồng đợc nhiều loại cây ăn

2 Cây công nghiệp

- CCN gồm 2 nhóm: CCN lâu năm

và CCN hàng năm

- CCN đợc phân bố trên cả 7 vùng sinh thái nớc ta nhng tập trung nhiều nhất: Tây Nguyên, ĐNB

3 Cây ăn quả

- Nớc ta có nhiều đk tn TL cho cây ăn quả PT: KH, Đất đai, nhu cầu thị tr-ờng…

- ĐNB, ĐBSCL là những vùng trồng cây ăn quả lớn nhất của nớc ta

II Ngành chăn nuôi.

- Chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng thấp trong NN(20%)

Trang 22

N3: PT tình hình pt và phân bố ngành chăn

nuôi gia cầm ?

Loại vật nuôi Tình hình phát triển Nơi phân bố

- Trâu: 3 tr con

Dhải NTB, ven các TP lớn

- TD MN BB, BTB

Gia cầm 230 triệu con Các vùng đồng bằng trồng cây LT

? Xác định nơi phân bố của ngành chăn nuôi

Tuần 5 Ngày soạn:28-9-2007

Tiết 9 Ngày dạy:5-10-2007

Bài 9 : sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thuỷ sản

I Mục tiêu bài học:

Trang 23

+ Luyện kĩ năng vẽ biểu đồ đờng lấy gốc(năm)= 100%

- Thái độ: áp dụng những hiểu biết đã học áp dụng ở địa phơng

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

? Phân tíh những thuận lợi của thiên nhiên để phát triển nông nghiệp nớc ta

- Tài nguyên đất là tài nguyên quý giá, là t liệu sản xuất không thể thiếu đợc để phát triển nông nghiệp

+ Đất phù sa khoảng 3 triệu ha thích hợp với cây lơng thực và hoa màu

+Đất feralit khoảng 16 triệu ha phát triển cây công nghiệp

-Tài nguyên khí hậu:Khí hậu nhiệt đới gió mùa

-Tài nguyên nớc: phong phú

-Tài nguyên sinh vật : Đa dạng về hệ sinh thái là cơ sở để lai tạo thuần dỡng cây trồng vật nuôi có chất lợng tốt

Câu 2:Đánh dấu x vào ô trống em cho là đúng

1.Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:

a.Đờng lối chính sách, thiên nhiên, nguồn vốn

b.Tài nguyên khoáng sản, dân c lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật

c.Nguồn nhân lực, tài nguyên thiên nhiên, thị trờng

d.Tài nguyên thiên nhiên ,các nhân tố kinh tế- xã hội.

2.NHân tố nào sau đây là trung tâm, có tác dụng mạnh vào điều kiện kinh tế xã hội để phát triển nông nghiệp nớc ta trong thời gian qua

a.Nguồn dân c và lao động

b.Đờng lối chính sách PT nông nghiệp.

c.CSVC kĩ thuật trong nông nghiệp

d.Thị trờng tiêu thụ

Trang 24

- Trong 14 năm từ 1976- 1990 trung bình mỗi

năm mất 19 vạn ha rừng

? Dựa vào B9.1 hãy cho biết cơ cấu các loại

rừng ở nớc ta? NX và nêu ý nghĩa của TN

rừng?

? Cho biết tình hình PT ngành lâm nghiệp

hiện tại cũng nh tơng lai

? H9.1 nói lên điều gì?

? Việc đầu t trồng rừng đem lại lợi ích gì?Tại

sao chúng ta vừa khai thác vừa phải bảo vừa

? Cho biết những khó khăn do thiên nhiên gây

ra cho nghề khai thác và nuôi trồng thuỷ sản?

toàn quốc thấp: 35%

- Tổng S rừng hiện nay : 11,6 triệu hatrong đó : 41% rừng sx còn lại là rừng

2 Sự phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp(6p)

- Tình hình phát triển:

+ Hàng năm khai thác: 2,5 triệu m3 gỗ

từ vùng rừng sx+ 2010 nâng độ che phủ lên 45%

+ Mô hình nông lâm kết hợp đang đợc phát triển góp phần bảo vệ rừng và nâng cao đời sống nhân dân

- Phân bố:

+ Rừng phòng hộ: núi cao, ven biển+ Rừng sx: ở vùng núi thấp và trung du+ Rừng đặc dụng: phân bố ở những vùng

điển hình cho các hệ sinh thái

II Ngành thuỷ sản(12p)

1 Nguồn lợi thuỷ sản(6p)

- Nớc ta có nhiều điều kiện TL cho phát triển thuỷ sản( nớc ngọt, mặn, lợ )…+ Mạng lới sông ngòi dày

Trang 25

- Ngành sx thuỷ sản đang PT mạnh mẽ

Tỉ trọng sản lợng khai thác lớn hơn tỉ trọng sản lợng nuôi trồng

- Ngành nuôi trồng PT mạnh, sản lợng tăng nhanh góp phần khai thác tiềm năng đất nớc

- Các tỉnh: Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa- Vũng Tàu, Bình Thuận

- Xuất khẩu thuỷ sản hiện nay đang có bớc PT nhảy vọt

4 Củng cố(2p)

- Đọc ghi nhớ

- Hớng dẫn HS làm BT 3 SGK

-Đánh dấu x vào câu đúng

1.Điều kiện cơ bản thuận lợi cho việc phát triển ngành lâm nghiệp nớc ta là:

a.Có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm

b.Có 3/4 diện tích lãnh thổ là đồi núi.

gieo trồng phân theo các loại cây, sự tăng trởng đàn gia súc,

gia cầm

I Mục tiêu bài học:

Trang 26

- Kiến thức:HS cần:

+ Củng cố và bổ sung kiến thức lí thuyết về ngành trồng trọt và chăn nuôi

- Về kĩ năng:

+ Rèn kĩ năng xử lí bảng số liệu theo yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ(tỉ lệ %)

+ Rèn lĩ năng vẽ biểu đồ cơ cấu và kĩ năng vẽ biểu đồ đờng thể hiện tốc độ tăng trởng+ Rèn kĩ năng đọc biểu đồ rút ra nhận xét, giải thích

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

- SGK, SGV Địa lý 9

- HS chuẩn bị đồ dùng thực hành: thớc, compa…

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức(1p) 9A 9B 9C

2.Kiểm tra bài cũ(4p)

? Hãy cho biết đặc điểm ngành trồng trọt ở nớc ta thời kì 1990- 2002?

? Trình bày đặc điểm ngành chăn nuôi ?

B2: Vẽ biểu đồ cơ cấu theo quy tắc: bắt đầu

vẽ từ tia 12giờ vẽ thuận chiều kim đồng hồ

B3: Vẽ các hình quạt Ghi trị số % vào các

Trang 27

cùng 1 bảng sau khi đã tính toán xử lí số

chú giải:

biểu đồ cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo

các loại cây năm 1990 và 2002

? Từ biểu đồ đã vẽ hãy NX về sự thay đổi

quy mô S và tỉ trọng S gieo trồng của các

nhóm cây?

*Nhận xét:

- Cây lơng thực: S gieo trồng tăng 1845.7 nghìn ha nhng tỉ trọng giảm từ 71.6% xuống 64.8%

- Cây công nghiệp: S gieo trồng tăng 1138 nghìn ha, tỉ trọng cũng tăng từ 13.3% lên

Trang 28

- Trục tung(%):

+ Có vạch trị số lớn (nhất) hơ trị số lớn

nhất trong chuỗi số liệu

+ Có mũi tên tăng theo chiều tăng giá trị,

khoảng cách các đoạn biểu diễn trên trục

hoành có độ dài không đều tơng ứng

- Vẽ đồ thị: có thể vẽ biểu đồ biểu diễn

bằng các màu khác nhau hoặc bằng các

đ-ờng nét liền nét đứt khác nhau

- Chú giải: + Trình bày riêng thành bảng

chú giải

+ Ghi trực tiếp vào cuối các

đ-ờng biểu diễn

18.2%

- Cây thực phẩm, cây ăn quả và các cây khác: S gieo trồng tăng 807.7 nghìn ha, tỉ trọng tăng chậm từ 15.1% lên 16.9%

⇒ Nhìn chung quy mô các loại cây năm

2002 đều tăng so với năm 1990 nhng tỉ trọng từng loại cây tăng giảm khác nhau

Trang 29

19950

biểu đồ tỉ số tăng trưởng đàn gia súc, gia cần

lợn gia cầm

GV: Yêu cầu HS về nhà vẽ biểu đồ đờng

lấy gốc trục tung là 80%

? Hãy nhận xét tại sao đàn gia cầm và đàn

lợn lại tăng? tại sao đàn trâu không tăng?

* Nhận xét và giải thích:

- Đàn lợn và đàn gia cầm tăng nhanh nhất:

do nhu cầu thịt và trứng tăng nhanh và do giảI quyết tôt nguồn thức ăn cho chăn nuôi, có nhiều hình thức chăn nuôI đa dạng ngay cả hình thức chăn nuôI CN ở hộ gđ

- Đàn trâu không tăng chủ yếu do nhu cầu

về sức kéo của trâu, bò trong NN giảm xuống ( Nhờ cơ giới hoá trong NN)

4 Củng cố(2p)

Biểu đồ cơ cấu S cây trồng trong các nhóm cây biểu hiện bằng biểu đồ nào là tốt nhất?

a Biểu đồ hình cột b Biểu đồ hình thoi

c Biểu đồ hình miền d Biểu đồ hình cột chồng

5 HDVN(1p)

- Học bài cũ

Trang 30

- Làm BT vở btbđ

- Đọc trớc bài 11

……….o0o………

Tuần 6 Ngày soạn:5-10-2007

Tiết 11 Ngày dạy:12-10-2007

- Thái độ: Có ý thức sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên thiên nhiên

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

2.Kiểm tra bài cũ(3p)

- Gv kiểm tra bài tập của hs

3 Bài mới:(36p)

* Vào bài: Tài nguyên TN là tài sản quý giá của quốc gia, là cơ sở quan trọng hàng đầu

để PT CN Khác với NN, sự PT và phân bố CN chịu tác động trớc hết bởi các nhân tố KT-XH Bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu sự PT và phân bố công nghiệp nớc ta phụ thuộc nh thế nào vào các nhân tố TN và KT – XH?

- Quan sát H 11.1 + lợc đồ khoáng sản I Các nhân tố tự nhiên(12p)

Trang 31

? Cho biết nớc ta có những loại TN nào

thuận lợi cho PT CN?

? Cho biết một số thuận lợi của dân c và

nguồn lđ nớc ta đối với PTCN?

? Việc cảI thiện hệ thống đờng giao thông

có ý nghĩa ntn đối với PTCN?

? Nhà nớc ta có những chính sách gì để

thúc đẩy CN PT?

? Thị trờng có ý nghĩa ntn đối với PTCN?

? Nêu tác động của thị trờng đến vấn đề

phát triển công nghiệp

- Gv nhận xét đánh giá

- Tài nguyên thiên nhiên nớc ta đa dạng tạo TL cho phát triển nền công nghiệp đa ngành

- Một số nguồn TN trữ lợng lớn thuận lợi cho PTCN trọng điểm

- Điện năng và giao thông luôn phảI đI

tr-ớc một btr-ớc

3 Chính sách phát triển công nghiệp:

- Chính sách CNH và các chính sách PTCN

- Mở rộng KT nhiều thành phần, khuyến khích đầu t, đổi mới cơ chế quản lí và chính sách đối ngoại

4 Thị trờng:

- Thuận lợi: Thị trờng trong và ngoài nớc ngày càng mở rộng

- Khó khăn:

Trang 32

+ Hàng CN bị cạnh tranh gay gắt bởi hạng ngoại nhập.

+ Hàng CN còn hạn chế về mẫu mã và chất lợng

-Bài tập 1:Các nhân tố đầu vào:

+ Nguyên liệu, nhiên liệu, năng lợng, lao động, CSVCKT

-Đầu ra: Thị trờng trong nớc, ngoài nớc

……….o0o………

Tuần 6 Ngày soạn:8-10-2007 Tiết 12 Ngày dạy:15-10-2007

Bài 12 : Sự phát triển và phân bố công nghiệp

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:HS cần:

- Nắm đợc tên 1 số ngành CN chủ yếu ở nớc ta và 1 số TT CN chính của các ngành này.+ Biết đợc 2 khu vực tập trung CN lớn nhất ở nớc ta: ĐBSH, ĐNB và 2 TT CN lớn nhất cả nớc: thành phố HCM, HN

- Về kĩ năng:Rèn kĩ năng đọc và phân tích biểu đồ cơ cấu CN , lợc đồ CN khai thác nhiên liệu và CN điện, các TT CN trọng điểm

- TháI độ: có ý thức sử dụng TNTN hợp lí để PT lâu dài

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

Trang 33

- SGK, SGV Địa lý 9

- Lựơc đồ các TT CN của VN

- Bản đồ kinh tế chung VN, tranh ảnh về CN VN (nếu có)

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức(1p) 9A 9B 9C

2.Kiểm tra bài cũ(3p)

? Phân tích các nhân tố đầu vào và đầu ra ở nớc ta cho ngành CN?

3 Bài mới(35p)

* Trong sự nghiệp CNH, HĐH nớc ta, CN có vai trò to lớn đối với mọi lĩnh vực hoạt

động kinh tế, quốc phòng và đời sống toàn xã hội Vậy hệ thống CN nớc ta có cơ cấu giá trị sản xuất CN ntn? Những ngành CN nào là trọng điểm? Các TT CN lớn tiêu biểu cho các vùng kt đợc phân bố ở đâu? Đó là những vđ đc đề cập trong nôị dung bài học hôm nay :

? Nguyên liệu phục vụ cho CN khai thác

nhiên liệu là gì?Phân bố ở đâu? Trữ lợng

- Nhiệt điện: Phả Lại, Uông Bí, Phú Mĩ

- Thuỷ điện: Sơn La, Hoà Bình, Yali, Trị An…

- Mỗi năm cung cấp: 40 tỉ kwh cho sh và sx

3 Một số ngành CN nặng khác

- CN cơ khí điện tử: tp HCM, HN, ĐN

- CN hoá chất: tp HCM, HN, Biên Hoà,

HP, Việt Trì

Trang 34

4 CN chế biến LTTP

- Chiếm tỉ trọng lớn nhất gồm:

+ Chế biến sp trồng trọt+ Chế biến sp chăn nuôi+ Chế biến thuỷ sản

- Lên bảng xác đinh các TT CN trọng điểm ở nớc ta?

-Khoanh tròn vào ô em cho là đúng:

1.Ngành công nghiệp trọng điểm nớc ta là ngành có:

a.Truyền thống sản xuất lâu đời

b.Hiệu quả kinh tế cao chiếm tỉ trọng lớn.

c.Sử dụng nhiều lao động

2.Cơ sở nhiên liệuvà năng lợng nào giúp CN điện các tỉnh phía bắc phát triển ổn định

và vững chắc

a.Than đá dầu mỏ

b.Thủy năng than đá.

c.Than đá dầu mỏ, thủy năng

d.Điện từ tua bin, sức gió

5 HDVN(1p)

- Học bài cũ

Trang 35

- Lµm BT vë btb®

- §äc tríc B13

……….o0o………

TuÇn 7 Ngµy so¹n:12-10-2007

TiÕt 13 Ngµy d¹y: 19-10-2007

* vµo bµi: sö dông sgk

I C¬ cÊu vµ vai trß cña dÞch vô trong

Trang 36

- HS đọc thuật ngữ “dịch vụ”.

? Dựa H13.1 cho biết dịch vụ là các hoạt

động gì? nêu cơ cấu ngành dịch vụ?

? Cho ví dụ CMR nền kinh tế ngày càng

phát triển thì các hđ dịch vụ càng trở nên

đa dạng?

? Cho biết vai trò ngành dịch vụ?

? Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu biết

của bản thân hãy phân tích vai trò của

ngành bu chính viến thông trong sx và đời

- Các nhóm dịch vụ phát triển cha cân đối

? Nêu những TL cho ngành này pt?

? Cho biết 1 số kk trong phát triển dịch vụ

ở nớc ta?

? NX sự phân bố ngành dịch vụ ở nớc ta?

? Tại sao các hđ dịch vụ ở nớc ta phân bố

ko đồng đều?

? Tại sao HN và TPHCM là 2 TT dịch vụ

lớn và đa dạng nhất nớc ta?

- Kinh tế càng PT dịch vụ càng đa dạng

2 Vai trò của dịch vụ trong sản xuất và

đời sống.

- Cung cấp nguyên liệu, vật t cho sản xuất

- Tiêu thụ sản phẩm tạo ra mlh giữa các ngành sx trongvà ngoài nớc

- Tạo việc làm nâng cao đs ND, tạo thu nhập

II Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành dịch vụ ở n ớc ta(18p)

1 Đặc điểm phát triển

- Dịch vụ: 25% lđ ≈38,5% GDP(2002)

- TL: đk kt mở cửa dịch vụ càng có nhiều cơ hội PT vơn lên ngang tầm khu vực và quốc tế

- Khó khăn: sức cạnh tranh của 1 số hđ dịch vụ còn hạn chế

Trang 37

- GV kẻ sẵn sơ đồ câmcác ngành dịch vụ ở nớc ta và cho hs lên bảng điền tiếp vào sơ

Giao thông vận tảI và bu chính viễn thông

I Mục tiêu bài học:

- KT: hs cần

+ Nắm đợc đặc điểm phân bố các mạng lới và đầu mối giao thông vận tảI chính cũng

nh các bớc tiến mới trong hoạt động GTVT ở nớc ta

+ Nắm đợc các thành tựu to lớn của ngành BCVT và tác động của những bớc tiến này

- Một số hình ảnh về các công trình giao thông hiện đại

III Tiến trình hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức(1p) 9A 9B 9C

2.Kiểm tra bài cũ(3p)

? Phân tích đặc điểm pt và vai trò của ngành dịch vụ trong pt kt- xh?

- Thực hiện mối liên hệ kinh tế trong nớc với nớc ngoài

Trang 38

? Cho biết loại hình vận tải nào có vai trò

quan trọng nhất trong vận chuyển HH ?

Tại sao? Loại hình nào có tỉ trọng tăng

nhanh nhất? Tại sao?

? Xác định 1 số tuyến đờng điển hình cho

? Việc phát triển Internet có tác động nh

thế nào đến đời sống, KT-XH ở nớc ta

- HS trả lời

- Phục vụ nhu cầu tinh thần của con ngời

- Chuyên trở hàng hoá, hành khách giữa các vùng miền

2 GTVT nớc ta đã PT đầy đủ các loại hình

- Đờng bộ: 205000 km: 14,5,18,51,22 có vai trò qtrọng nhất

- Đờng sắt: 2632km( đờng sắt thống nhất)

- Đờng sông cha phát triển

- Đờng hàng ko: phát triển mạnh nhng tỉ trọng nhỏ

- Đờng ống đang phát triển

II B u chính viễn thông(16p)

- VN là nớc có tốc độ phát triển điện thoại

đứng T2 TG 2006 MĐ điện thoại cố định: 29,1 máy/100 dân

kt TG

Trang 39

-GV nhận xét và chuẩn hóa kiến thức

4 Củng cố(4p)

- Đọc ghi nhớ

-? Vì sao hđ GTVT và BCVT nớc ta ngày càng pt với tốc độ nhanh?

? Đặc điểm của ngành giao thông vận tải nớc ta là gì

5 HDVN(1p)

- Học bài cũ

- Làm các BT sgk và vở BTBĐ

- Đọc trớc Baì 15:Tìm hiểu những chợ lớn ở địa phơng về(lợng hàng hóa)

Tuần 8 Ngày soạn:19-10-2007

Tiết 15 Ngày dạy: 26-10-2007

- Thái độ: Có định hớng nghề nghiệp trong tơng lai phù hợp với tình hình pt đất nớc

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học :

2.Kiểm tra bài cũ(4p)

Trong các lợi hình gtvt ở nớc ta loại hình GT nào có vtrò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hoá? Tại sao?

Trang 40

thuận lợi nào để trở thành các TT thơng

mại dịch vụ lớn nhất cả nớc?

- Qsát H15,2 và 15,3

? 1 số hạn chế trong hđ nội thơng ở nớc ta

là gì?

- GV mở rộng:Hạn chế sự phân tán manh

mún, hàng thật hàng giả , lợi ích của ngời

kinh doanh chân chính và ngời tiêu dùng

nhập khẩu chủ yếu ở nớc ta hiện nay?

? Hnay nớc ta có qh buôn bán nhiều nhất

với thị trờng nào? Tại sao?

(Vị trí thuận lợi, MQH có tính truyền

thống, thị hiếu có nhiều điểm tơng đồng)

và quý hiếm

- TN du lịch nhân văn: Các công trình kiến trúc, lễ hội dân gian, di tích lịch sử, làng

Ngày đăng: 27/10/2013, 04:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng của tháp Đỉnh nhọn, đáy rộng, thân - Giao an Dia ly 9
Hình d ạng của tháp Đỉnh nhọn, đáy rộng, thân (Trang 13)
Hình quạt tơng ứng. Vẽ đến đâu tô mà, kẻ - Giao an Dia ly 9
Hình qu ạt tơng ứng. Vẽ đến đâu tô mà, kẻ (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w