II- GIA TĂNG DÂN SỐHẬU QUẢ CỦA GIA TĂNG DÂN SỐ... DÂN SỐ II- GIA TĂNG DÂN SỐ... CƠ CẤU DÂN SỐ.
Trang 2Dân Tộc kinh phân bố khắp cả nước Dân tộc gia rai phân bố ở TN
KIỂM TRA BÀI CŨ
?.Dựa vào các bức ảnh về các dân tộc dưới đây, em hãy cho biết tên các dân tộc trong ảnh và nơi phân bố
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
? Dựa vào các bức ảnh về các dân tộc dưới đây, em hãy cho biết tên các dân tộc trong ảnh và nơi phân bố
Dân tộc Mường và dân tộc Nùng phân bố ở miền núi Bắc Bộ
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
Dân tộc Thái phân bố ở ĐB Dân tộc Lào phân bố ở Tây Bắc
? Dựa vào các bức ảnh về các dân tộc dưới đây, em hãy cho
biết tên các dân tộc trong ảnh và nơi phân bố
Trang 5KIỂM TRA BÀI CŨ:
? Dựa vào các bức ảnh về các dân tộc dưới đây, em hãy
cho biết tên các dân tộc trong ảnh và nơi phân bố
Dân tộc kh Ơ Me phân bố ở ĐBSCL Dân tộc Mông phân bố ở
MNBB
Trang 6I- DÂN SỐ:
Hoạt động 1:làm việc cả lớp.
?1 Dựa vào bảng số liệu bên
đây hãy nhận xét tình hình
dân số nước ta qua các
năm và cho biết dân số
năm 2003?
Dân số so với thế
?2 Dựa vào bảng số liệu bên
hãy nhận xét về thứ hạng
diện tích và dân số của
Việt Nam so với TG và
khu vực ĐNA
Trang 7 Trả lời:
Dân số ta càng về sau càng tăng, năm 2003 dân số nước
Dân số ta càng về sau càng tăng, năm 2003 dân số nước
ta là 80,9 triệu người
Diện tích nước ta thuộc loại
Diện tích nước ta thuộc loại trung b ình so với TG
nhưng dân số thuộc vào loại đông so với TG và khu vực
Việt Nam là một nước đông dân, dân số nước ta năm
2003 là 80,9 triệu người.
Bài 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I DÂN SỐ
Trang 8Bài 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
Trang 9Hoạt động 2:HS làm việc cá nhân:
Dựa vào biểu đồ biến đổi dân số của nước ta dưới đây
em hãy nh ậ n xét:
II- GIA TĂNG DÂN SỐ:
Bài 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I – DÂN SỐ
Trang 10II- GIA TĂNG DÂN SỐ:
Từ cuối nhưng năm 50 của thế kỷ XX dân số nước ta tăng nhanh, dẫn đến tình trạng “bùng nổ dân số”
Trả lời: gây ra hiện tượng bùng nổ dân số.
b – Dân số tăng nhanh là yếu
b – Dân số tăng nhanh là yếu tố dẫn đến hiện tượng gì?
Trả lời: dân số tăng nhanh và tăng liên tục, nhất là vào thập kỷ
50 của thế kỷ XX
Trang 11
II GIA TĂNG DÂN SỐ
? Quan sát biểu đồ nêu nhận xét đường biểu diễn tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta thay đổi như thế nào?
Trả lời: - Tốc độ gia tăng tự nhiên thay đổi từng giai đoạn; cao nhất là từ năm 54 – 60
nhất là từ năm 54 – 60 gần 4%
- Từ năm 1976 đên 2003 có xu hướng giảm dần; thấp nhất là năm
2003 đạt 1,3%
Bài 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I DÂN SỐ
Trang 12II-GIA TĂNG DÂN SỐ:
I DÂN SỐ
Trả lời: vì cơ c ấ u dân s ố nư ớ c ta tr ẻ , s ố ph ụ n ữ ở tu ổ i
sinh đ ẻ cao(kho ả ng45-50 v ạ n ph ụ n ữ bư ớ c vào tu ổ i sinh đ ẻ hàng năm)
? Vì sao t ỉ l ệ gia tăng t ự nhiên c ủ a dân s ố gi ả m nhanh, nhưng dân s ố v ẫ n tăng nhanh?
Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình nên tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số có xu hướng
kho ả ng 1 tri ệ u ngư ờ i.
Trả lời: đó là kết quả của việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình.
? Giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó ?
Trang 13? Th ả o luận nhóm(3nhóm):H ậ u qu ả c ủ a s ự gia tăng
Trang 14II- GIA TĂNG DÂN SỐ
H ậ u qu ả c ủ a gia tăng dân s ố nhanh.
Bài 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I DÂN SỐ
Trang 15II- GIA TĂNG DÂN SỐ:
H ậ u qu ả c ủ a gia tăng dân s ố nhanh: nhanh
Bài 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I DÂN SỐ
Trang 16II- GIA TĂNG DÂN SỐ :
Hậ u qu ả của gia tăng dân số nhanh :
Bài 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I DÂN SỐ
Trang 17II- GIA TĂNG DÂN SỐ
HẬU QUẢ CỦA GIA TĂNG DÂN SỐ
Trang 18II- GIA TĂNG DÂN SỐ.
Ho ạ t đ ộ ng theo c ặ p: Nêu l ợ i ích c ủ a s ự gi ả m t ỉ l ệ gia
tăng t ự nhiên c ủ a dân s ố nư ớ c ta?
Trang 19D ự a vào b ả ng s ố li ệ u sau đây hãy xác định vùng có t ỉ l ệ gia tăng
t ự nhiên c ủ a dân s ố cao nh ấ t, th ấ p nh ấ t,các vùng lãnh th ổ có tỉ l ệ
gia tăng tự nhiên cao hơn trung bình c ủ a c ả nư ớ c?
cả nước Thành thị
Nông thôn
1.43 1.12 1.52 Trung du và MNBB
+ Tây bắc + Đông bắc
Bài 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I DÂN SỐ
II- GIA TĂNG DÂN SỐ
Trang 20II- GIA TĂNG DÂN SỐ:
T ỉ l ệ gia tăng t ự nhiên c ủ a dân s ố còn có s ự khác nhau
gi ữ a các vùng trong nư ớ c.
III CƠ CẤU DÂN SỐ:
Ho ạ t đ Ộ ng 3: HS làm vi ệ c cá nhân:
Quan sát b ả ng s ố li ệ u về cơ c ấ u dân s ố theo gi ớ i tính và nhóm tu ổ i
ở VN sau đây hãy nh ậ n xét:
20.7 26.6 4.2 51.5
20.1 25.6 3.0 48.7
18.9 28.2 4.2 51.3
17.4 28.4 3.4 49.2
16.1 30.0 4.7 50.8
Bài 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I DÂN SỐ
Trang 21III CƠ CẤU DÂN SỐ:
? T ỉ l ệ hai nhóm dân s ố nam,nữ th ờ i k ỳ 1979 -1999?
?Cơ c ấ u dân s ố theo nhóm tu ổ i của nư ớ c ta th ờ i k ỳ 1979
thay đ ổ i theo nhóm tu ổ i, theo th ờ i gian T ỉ l ệ gi ớ i tính
khác nhau gi ữ a các đ ị a phương.
+ cơ c ấ u dân s ố nư ớ c ta có cơ c ấ u dân s ố tr ẻ ,
nhưng c ũ ng đang có s ự thay đ ổ i: t ỉ l ệ tr ẻ em gi ả m xu ố ng,
t ỉ l ệ ngư ờ i trong đ ộ tu ổ i lao đ ộ ng và trên đ ộ tu ổ i lao
Trang 22III CƠ CẤU DÂN SỐ.
? T ạ i sao c ầ n ph ả i bi ế t k ế t c ấ u dân s ố theo gi ớ i tính ở
- Nam gi ớ i ph ả i lao đ ộ ng nhi ề u hơn, làm
nh ữ ng công vi ệ c n ặ ng nh ọ c hơn, nên tu ổ i th ọ th ấ p
Trang 23HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP.
BÀI TẬP C Ủ NG CỐ:
Bài t ậ p 1: So v ớ i dân s ố c ủ a hơn 220 qu ố c gia trên th ế
gi ớ i hi ệ n nay dân s ố nư ớ c ta đ ứ ng th ứ :
Trang 24HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP.
Bài tập củng cố:
Bài tập 2: Theo đi ề u ki ệ n hi ệ n nay, dân s ố nư ớ c ta đông, s ẽ t ạ o nên:
a - M ộ t thị trư ờ ng tiêu th ụ m ạ nh, r ộ ng
b- Ngu ồ n cung c ấ p lao đ ộ ng l ớ n
c- Tr ợ l ự c cho vi ệ c phát tri ể n s ả n xu ấ t và nâng cao mức s ố ng
c- Ngư ờ i trong đ ộ tu ổ i lao đ ộ ng chi ế m tỉ l ệ th ấ p
Bài 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ II- GIA TĂNG DÂN SỐ:
III CƠ CẤU DÂN SỐ:
Trang 26Gi áo viên : Nguy ễ n Th ị H ạ nh
GIÁO VÀ CÁC
EM THAM GIA TIẾT HỌC NÀY