Viết phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C qua phép đối xứng trục Oy... Mặt khác MPNQI, theo định lý ba giao tuyến của ba mặt phẳng phân biệt thì BDNQI hay ba điểm
Trang 1ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Phần 1 Trắc nghiệm
Câu 1 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sinx4 cosx1 Khẳng
định nào sau đây đúng?
A M 5, m 5 B M 8, m 6 C M 6, m 2 D M 6, m 4
Lời giải
3sin 4 cos 1
y x x 3sinx4 cosx y1 * Phương trình * có nghiệm 2 2 2
4 y6 Vậy M maxy6 và mminy 4
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD , biết AC cắt BD tại M , AB cắt CD tại N Tìm giao tuyến của hai
mặt phẳng SAC và SBD
Lời giải
Ta có: AC cắt BD tại M MSAC SBD
Và SSAC SBD Vậy SM SAC SBD
Câu 3 Tập xác định của hàm số ycotx là
Lời giải
Hàm số ycotx xác định sinx0 xk Vậy TXĐ là: D\k|k
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C có phương trình: x12y42 49 Viết
phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C qua phép đối xứng trục Oy
Đề ôn thi học kỳ 1 - Lớp 11
Đề 5
S
A
B
C D M
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A x12y4249 B x42y12 49
C x12y4249 D x12y42 49
Lời giải
Đường tròn C có tâm là điểm I 1;4, bán kính R 7
Ảnh của điểm I qua phép đối xứng trục Oy là I 1; 4
Đường tròn C có tâm là I bán kính R 7 nên có phương trình là x12y4249
Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm M 3; 2 và M 3; 2 M là ảnh của điểm M qua phép
biến hình nào sau đây?
A Phép đối xứng qua trục tung B Phép đối xứng qua trục hoành
C Phép đối xứng qua đường thẳng yx D Phép đối xứng tâm O
Lời giải
Dễ thấy O là trung điểm của MM nên phép đối xứng tâm O biến M thành M
Câu 6 Một hộp có 4viên bi đỏ và 3 viên bi xanh, lấy ngẫu nhiên 2viên từ hộp trên Tính xác suất để
được 2 viên bi xanh?
A 4
3
1
2
7
Lời giải
Tổng số bi trong hộp là 4 3 7 Chọn 2 viên bi bất kì có 2
7 21
n C Gọi A là biến cố chọn được 2 viên bi xanh, số phần tử của A là 2
3 3
n A C Vậy xác suất để được 2 viên bi
xanh là
2 3 2 7
21 7
P A
Câu 7 Cho tứ diện ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD Mặt phẳng qua MN cắt
AD , BC lần lượt tại P, Q Biết MP cắt NQ tại I Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
A I , C , D B I, A , C C I, B, D D I, A, B
Lời giải
A
M
P D
I B
Q C N
Trang 3ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Xét ba mặt phẳng phân biệt ABD , BCD , MQNP : Trong đó ABD MQNPMP,
BCD MQNPNQ, BCD ABDBD Mặt khác MPNQI, theo định lý ba giao tuyến của ba mặt phẳng phân biệt thì BDNQI hay ba điểm I, B, D thẳng hàng
Câu 8 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
8
2
x x
A 70 B 1120 C 70 D 1120
Lời giải
Ta có số hạng thứ k trong khai triển là 1 1 8 8 2
k
k
x
8k k 2 k
C x
Do tìm số hạng không chứa x nên 8 2 k 0k 4
Suy ra số hạng T5C84.241120
Câu 9 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng 0;
2
?
A ycosx B ytanx C ysinx D y cotx
Lời giải
Vì hàm số ycosx nghịch biến trên khoảng k2 ; k2 nên nghịch biến trên khoảng
0;.Vì 0; 0;
2
nên hàm số ycosx nghịch biến trên khoảng 0;
2
Câu 10 Gọi x là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 0 2sin2xsinx 1 0 Mệnh đề nào sau đây là
đúng?
A 0 5 ;3
6 2
x B 0 ;
6 6
x
C x0 0;4 .
Lời giải
2 2
6
x
x
x k k chọn 3
2
k x
1
xk k chọn 0
6
k x
2
x k k chọn 0 5
6
k x
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
So sánh ba giá trị của x tìm được ở trên thì
6
x thỏa mãn bài toán
Câu 11 Giải phương trình cos 2
2
x ta được tập nghiệm là
Lời giải
x x k k
Câu 12 Trên giá sách có 6 quyển sách tiếng Việt khác nhau, 4 quyển sách tiếng Anh khác nhau, 7
quyển sách tiếng Pháp khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách lấy từ giá trên 3 quyển sách sao cho có
đủ cả sách tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Pháp?
Lời giải
Do lấy 3 quyển sách và có đủ cả 3 loại nên mỗi loại sách phải có đúng 1 quyển
* Chọn 1 quyển sách tiếng Việt có 6 cách
* Chọn 1 quyển sách tiếng Anh có 4 cách
* Chọn 1 quyển sách tiếng Pháp có 7 cách
Áp dụng quy tắc nhân số cách lấy ra 3 quyển sách thỏa mãn đề bài là: 6 4 7 168 (cách)
Câu 13 Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt Có bao nhiêu vectơ (khác vectơ – không) có điểm đầu
và điểm cuối thuộc tập điểm đã cho?
Lời giải
Để chọn ra vectơ (khác vectơ – không) thì ta phải chọn 1 điểm đầu và 1 điểm cuối khác nhau
* Chọn 1 điểm đầu có 10 cách
* Chọn 1 điểm cuối có 9 cách
Áp dụng quy tắc nhân số vectơ thỏa mãn đề bài là: 10 9 90 (vectơ)
Câu 14 Tập xác định của hàm số y sinx1 là
Lời giải
Điều kiện xác định sinx 1 0sinx Mặt khác, ta luôn có sin1 x Kết hợp hai bất 1
phương trình trên ta được sin 1 2
2
, k
Trang 5ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021 Câu 15 Cho hàm số ytanx Khẳng định nào sau đậy là sai?
A Hàm số là hàm số chẵn
B Hàm số tuần hoàn với chu kì
C Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;
D Tập xác định của hàm số là \ |
Lời giải
Tập xác định của hàm số là \ |
2
, x D Ta có fxtanx tanx f x
Do đó hàm số ytanx là hàm số lẻ Vậy đáp án Asai
Câu 16 Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 bạn nam và 4 bạn nữ đứng thành một hàng ngang sao
cho các bạn nữ đứng cạnh nhau?
A 14400 B 5760 C 2880 D 17280
Lời giải
Xếp 4 bạn nữ đứng cạnh nhau có 4! cách
Xếp 5 bạn nam và 4 bạn nữ đứng cạnh nhau có 6! cách
Số cách xếp thỏa mãn đề bài là: 4!.6! 17280 cách
Câu 17 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 2x trên ;
6 3
Tìm
T M m?
2
2
2
T D T 0
Lời giải
6 3
x
2
3 3
x
3 sin 2 1
Do đó: M 1, 3
2
2
Câu 18 Cho đa thức 1000
2 1
P x x Khai triển và rút gọn ta được đa thức
1000 9999
1000 999 1 0
P x a x a x a xa Đẳng thức nào sau đây đúng?
A a1000a999 a1 0 B a1000a999 a1210001
C a1000 a999 a1 1 D a1000a999 a121000
Lời giải
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
0 0 2.0 11000 1
1 1000 999 1 0 2.1 11000 1
P a a a a a1000a999 a1 0
Câu 19 Cho tam giác ABC với trọng tâm G , trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O Phép vị tự
G k;
V biến O thành H Tìm k ?
2
Lời giải
Gọi O là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Dựng đường kính AD
Với H là trực tâm tam giác ABC , ta có:
BH AC mà DC AC (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Tương tự, CH AB mà DBAB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) CH //DB
Vậy BHCD là hình bình hành
Gọi I là trung điểm BC I là trung điểm DH
Xét tam giác AHD có HO , AI đều là trung tuyến
Mà AI cũng là trung tuyến của tam giác ABC GAI và 2
3
AG AI
Do đó, GHOvà 2
3
HG HO
Ta có phép vị tự V G ; 2 biến O thành H k 2
* Trắc nghiệm: Đặc biệt hóa thành tam giác ABC vuông cân tại A khi đó H B , O là trung điểm cạnh huyền BC GH 2GOk 2
Câu 20 Cho hình đa giác đều H có 24 đỉnh, chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của hình H Tính xác suất để 4
đỉnh chọn được tạo thành hình vuông
A 120
2
1
1
1771
Lời giải
Số phần tử không gian mẫu: 4
24 10626
Gọi A: “4 đỉnh được chọn tạo thành hình vuông”
(Chia 24 đỉnh thành 4 phần Mỗi phần gồm 6 đỉnh liên tiếp nhau Mỗi đỉnh của hình vuông ứng với một phần ở trên Chỉ cần chọn 1 đỉnh thì 3 đỉnh còn lại xác định là duy nhất)
A
B
D C
O
H G
I
Trang 7ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Ta có: 1
6 6
Khi đó:
10626 1771
n A
P A
n
Câu 21 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Phép dời hình là một phép đồng dạng
B Phép đồng dạng là một phép dời hình
C Có một phép vị tự không phải là phép dời hình
D Phép vị tự là một phép đồng dạng
Lời giải
Câu 22 Cho hình bình hành ABCD , biết A và B cố định, điểm C di động trên đường thẳng cố định
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Điểm D di động trên đường thẳng là ảnh của qua phép đối xứng trục AB
B Điểm D di động trên đường thẳng là ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ BA
C Điểm D di động trên đường thẳng là ảnh của qua phép đối xứng tâm I (I là trung điểm của AB)
D Điểm D di động trên đường thẳng là ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ AB
Lời giải
Do ABCD là hình bình hành nên ta có: BACD
Do đó T BA C D
Mà điểm C di chuyển trên một đường thẳng cố định nên điểm D sẽ di chuyển trên một đường thẳng là ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ BA
Câu 23 Phương trình 3 sin 2x2 cos2x có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên 0
đường tròn lượng giác?
Lời giải
Ta có: 3 sin 2x2 cos2x02 3 sin cosx x2 cos2x 0
cos 0 cos 0
3 sin cos 0 tan
3
x x
2
6
k
Các nghiệm này khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta được 4 điểm
Câu 24 Tìm số nghiệm của phương trình tan 4xtan 2x4 tanx4 tan 4 tan 2 tanx x x thuộc đoạn
;
Lời giải
Điều kiện xác định: cos 4 cos 2 cosx x x 0
Với điều kiện đó ta có:
tan 4xtan 2x4 tanx4 tan 4 tan 2 tanx x x
1 tan 4 tan 2
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
2
2 tan
1 tan
x
x
tan 0
2 tan 2 tan 1 0 tan
2 2 tan
2
x
x
2 arctan
2 2 arctan
2
Trường hợp xk,k , ta có 3 nghiệm thuộc ; là: , 0 và
Trường hợp arctan 2 ,
2
x k k
, ta có 2 nghiệm thuộc ; là: arctan 2
2
và
2 arctan
2
Trường hợp arctan 2 ,
2
x k k
, ta có 2 nghiệm thuộc ; là:
2 arctan
2
và arctan 2
2
Như vậy, phương trình có 7 nghiệm thuộc đoạn ;
Câu 25 Cho n thỏa mãn 7
120
n
C Tính 7
n
A
Lời giải
Ta có: A n77!C n7 5040.120604800
Phần 2 Tự luận
Câu 1 Giải các phương trình:
a) 2sin 2 x15 cos 2 x15 1
b) cos 2x3cosx2 0
Lời giải
a) 2sin 2 x15 cos 2 x15 1
2sin 2x15 cos 2 x15 1
sin 4x 30 1
4x 30 90 k360
, k
, k
Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x15 k90, k
b) cos 2x3cosx20
cos 2x3cosx20 2 cos2x3cosx 1 0
Trang 9ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
cos 1
1 cos
2
x x
2
2 3 2 3
, k
Vậy phương trình đã cho có nghiệm: xk2 hoặc 2
3
3
k
Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: 2
3 sin 2 2 sin 1
Lời giải
2
3 sin 2 2 sin 1
Tập xác định D
3 sin 2 2 sin 1 3 sin 2 cos 2 2 sin 2
4
2 y 2
Vậy
Giá trị lớn nhất của hàm số là 2 khi:
4
3
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 khi:
4
Câu 3 Cho A 0,1, 2,3, 4, 5, 6, 7có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau trong đó có 2 chữ
số lẻ, 3 chữ số chẵn lập từ các chữ số trên
Lời giải
Tập A 0,1, 2,3, 4, 5, 6, 7 có 4 chữ số chẵn là 0 , 2 , 4, 6 và 4 chữ số lẻ là 1 , 3 ,5, 7 Lấy 2 chữ số lẻ từ 1 , 3 ,5, 7 có C42 cách
Lấy 3 chữ số chẵn từ 0 , 2 , 4, 6 có C43 cách
Hoán vị 5 chữ số vừa lấy có 5! cách
Suy ra có 2 3
4 4
5!.C C số ( trong đó có cả trường hợp chữ số 0 đứng ở đầu)
Trường hợp chữ số 0 đứng ở đầu có: 2 2
4 3
4!.C C số
Vậy có: 2 3 2 2
4 4 4 3
5!.C C 4!.C C 2448 số
Câu 4 Tìm hệ số của số hạng chứa x9trong khai triển nhị thức New-Tơn của biểu thức (3x)n biết
3 3
6 440
C C
Lời giải
3 3
6 440
C C Điều kiện: n 3
n
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
2
440 3!.( 3)! 3!.( 3)!
( 6)( 5)( 4).( 3)! ( 1)( 2).( 3)!
440
( 6)( 5)( 4) ( 1)( 2) 2640
10 14( )
n
Ta có:
10
10 0
k
Hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển ứng với k 9
Vậy hệ số của x9 trong khai triển là: 3C109
Câu 5 Gieo một con xúc xắc bốn lần độc lập Tính xác suất để
a) Không có lần nào xuất hiện mặt chẵn
b) Mặt chẵn xuất hiện đúng một lần
c) Mặt chẵn xuất hiện ít nhất một lần
Lời giải
Xét phép thử: “Gieo một con xúc xắc bốn lần độc độc lập”
4 6
n
Xác suất để xuất hiện mặt lẻ trong mỗi lần gieo một con xúc xắc là 1
2 và mặt chẵn là
1
2
a) Biến cố A : “Không có lần nào xuất hiện mặt chẵn”
4
P A
b) Biến cố B : “Mặt chẵn xuất hiện đúng một lần”
4 1 4
c) Biến cố A : “Mặt chẵn xuất hiện ít nhất một lần”
16 16
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 2;3, B1; 4 ; đường thẳng d : 3 x 5 y 8 0;
đường tròn C : x42y12 4 Gọi B, C lần lượt là ảnh của B, C qua phép đối
xứng tâm O Gọi d là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ AB
.Tìm tọa độ của điểm B,
phương trình của d và C
Lời giải
Ta có B là ảnh của B qua phép đối xứng tâm O nên O là trung điểm của BB
Gọi B x y ;
Trang 11ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Ta có
1 0 2 4 0 2
x y
1 4
x y
nên B 1; 4
Đường tròn C có tâm I 4;1 và bán kính R 2
Gọi I là ảnh của I qua phép đối xứng tâm O Suy ra: I 4; 1
Đường tròn C là ảnh của C qua phép đối xứng tâm O nên C có tâm I 4; 1 và bán kính R R2
Phương trình đường tròn C là: x42y12 4
* Ta có AB 3; 7
Đường thẳng d là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo AB
Khi đó: d song song hoặc trùng d nên d có phương trình dạng: 3 x 5 y m 0
Lấy M 1;1 thuộc d
Gọi M TAB M
1 3 2
2; 6
M
M
x
M y
Do M 2; 6 thuộc d nên: 3.2 5. 6 m0m 36
Vậy phương trình d là 3 x 5 y 36 0
Câu 7 Cho hình chóp S ABCD M N là hai điểm trên , AB CD , mặt phẳng , P là mặt phẳng qua MN
và song song với SA G G lần lượt là trọng tâm tam giác 1, 2 SAB và tam giác SBD
a) Chứng minh rằng: G G // 1 2 ABCD
b) Tìm giao tuyến của P với SAB và SAC Xác định thiết diện của hình chóp với P c) Tìm điều kiện của MN để thiết diện là hình thang
Lời giải
a) Gọi E là trung điểm của SB Trong tam giác AED ta có:
1 2
1 2
1
/ / 3
G G AD
Trang 12NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
1 2
1 2
1 2
G G / /
G G / /
G G
ABCD ABCD
b) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng P
// ,
(với MP SA P SB // , )
Gọi RMNAC MN AC , ABCD
(với RQ SA Q SC // , )
Ta có:
Vậy thiết diện của hình chóp với mặt phẳng P là tứ giác MPQN
c) Tìm điều kiện của MN để thiết diện là hình thang
Ta có MPQN là hình thang
MP QN
MN PQ
Xét (1) ta có // //
//
MP QN
Do đó:
//
//
(vô lí)
Ngược lại, nếu MN BC thì //
MN PQ
Vậy để thiết diện là hình thang thì MN BC//
Hoặc Facebook: Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong
Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN) https://www.facebook.com/groups/703546230477890/
Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương