Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình xy20, tìm phương trình đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm I1; 2... III: Hai mặt phẳng phân biệt có m
Trang 1ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Phần 1 Trắc nghiệm
Câu 1 Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh đi lao động trong một tổ có 12 học sinh?
A A 124 B C 124 C 12P 4 D P 4
Lời giải Chọn B
Số cách chọn 4 học sinh đi lao động trong một tổ có 12 học sinh là 4
12
C
Câu 2 Khai triển Q x( )(2 3 ) x 6 thành đa thức ta được
A Q x( )64 576 x2160x24320x34860x42916x5729x6
B Q x( )64 576 x2160x24320x34860x42916x5729x6
C Q x( )64 576 x2160x24320x34860x42926x5729x6
D Q x( )64 547 x2160x24320x34860x42916x5729x6
Lời giải Chọn B
Áp dụng công thức khai triển nhị thức newton ta có:
( ) (2 3 ) 64 576 2160 4320 4860 2916 729
Câu 3 Nếu một đa giác đều có 44 đường chéo thì số cạnh của đa giác là
Lời giải Chọn D
Số đường chéo của một đa giác đều có n n 4 cạnh là 2
n
C n
Từ giả thiết ta có phương trình 2
44
n
C n 1
44 2
n n
n
n23n880 11
8
n n
Do n 4 nên chọn n 11
Câu 4 Tất cả các nghiệm của phương trình cos 2xsinx 2 0 là
2 2 2 arcsin 2
3
k
2
2
2
Lời giải Chọn B
Ta có cos 2xsinx 2 0 2
2sin x sinx 3 0
3 sin 2
x
2
Câu 5 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos
4
lần lượt là
Đề ôn thi học kỳ 1 - Lớp 11
Đề 3
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A và 2 2 B 4 và 7 C 5 và 9 D và 7 2
Lời giải Chọn C
Với x , ta có 1 cos 1
4
x
4
x
4
x
4
x
Vậy, giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5, đạt được khi cos 1 2
và giá trị
lớn nhất của hàm số bằng 9, đạt được khi cos 1 3 2
Câu 6 Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển nhị thức Newton của đa thứcP x 2x111là
A 1320 x3 B 1320 x3 C 1320 D 1320
Lời giải Chọn C
11
11 0
k
11
11 0
.2 1
k
Số hạng chứa x3 khi 11 k 3 k8 Số hạng đó là 8 11 8 8 11 8 8 3 3
11.2 1 11.2
Vậy hệ số cần tìm là 8 3
11.2 1320
C
Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sinx m 1 có nghiệm
A m 1 B m 0 C 2 m0 D 0m1
Lời giải Chọn C
sinx m 1 sinxm1 1
Phương trình 1 có nghiệm 1 m 1 1 2 m0
Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y x y Ảnh C của C
qua phép tịnh tiến theo vectơ v 2 ; 3
là
A x42y62 25 B x42y6225
C x42y62 25 D x42y62 25
Lời giải Chọn D
C có tâm I 2;3 và R 5
Gọi I a b ; là tâm của C Mà C là ảnh của C qua phép tịnh tiến theo v 2 ; 3
4; 6
Câu 9 Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên hai người, tính xác suất sao cho hai người
được chọn có ít nhất một nữ
Trang 3ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
A 1
8
7
1
5
Lời giải Chọn B
Không gian mẫu là tập hợp các cách lấy ra 2 học sinh từ 10 học sinh 2
10
n C
Gọi Biến cố A: “ hai người được chọn có ít nhất 1 nữ ”, 1 1 2
3 7 3
n A C C C
Xác suất của biến cố A là:
8 15
n A
P A
n
Câu 10 Từ các số 0,1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số đôi một khác nhau?
Lời giải Chọn A
Gọi số cần lập là abc a , 0, c chẵn a b c , , 0,1, 2, 3, 4
TH1: c 0
Chọn abcó 2
4
A cách
có 2
4
A số dạng ab0 TH2: c chẵn, c 0 có: 2 cách chọn
Chọn a0,accó: 3 cách chọn
Chọn ba b, ccó: 3 cách chọn
Có 2.3.3 18 số
Vậy có 2
4 18 12 18 30
Câu 11 Phép biến hình nào sau đây không phải là phép dời hình?
A Phép đồng nhất B Phép đối xứng tâm C Phép tịnh tiến D Phép vị tự
Lời giải Chọn D
Câu 12 Chu kỳ tuần hoàn của hàm số ytanx là
A
4
B 2 C k,k D
Lời giải Chọn D
Câu 13 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sin 5x4 cos 5x lần lượt là 2 mvà n, giá trị
của m bằng n
Lời giải Chọn C
Hàm số có TXĐ: D
Coi x là ẩn, y là tham số, xét phương trình 3sin 5x4 cos 5xy2 1
Phương trình 1 có nghiệm 2 2 2
y y y
Vậy m3,n 7 m n 4
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 14 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình xy20, tìm phương trình
đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm I1; 2
A xy40 B xy40 C xy40 D xy20
Lời giải Chọn B
Gọi M x y '; 'd' và M x y đối xứng với ; M qua ' I1; 2
Ta có I là trung điểm của ' 2 '
4 '
MM
Vì M x y ; dxy 2 02x' 4y'20 x'y' 4 0
Vậy phương trình của d' là: xy40
Câu 15 Tập xác định của hàm số tan
cos 1
x y
x
là
A \k2 , k B \ ; 2 ,
2
k k
Lời giải Chọn C
Điều kiện xác định: cos 0 2 ,
2
k x
Câu 16 Phương trình cos 7 cos 5x x 3 sin 2x 1 sin 7 sin 5x x có nghiệm
A x 4 k2
x k
x k
2
x k
D x 3 k
x k
Lời giải Chọn D
Phương trình đã cho tương đương
cos 7 cos 5 sin 7 sin 5 3 sin 2 1
cos 2 3 sin 2 1 cos 2 sin 2
1
5
x
Nghiệm của phương trình là ;
3
Trang 5ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Câu 17 Nghiệm của phương trình 1 sin 2 2cos 2
2 sin sin 2
1 cot
x
2 2
k
2 4 2
k
2
k
2 4 2 2
k
Lời giải Chọn C
ĐKXĐ: sinx 0
Phương trình đã cho 2
sin x 1 sin 2 xcos 2x 2 sin sin 2x x 0
2 sin x 1 sin 2x cos 2x 2 2 cosx 0
2 sin 0 cos 2 cos 2 sin 2 2 0
x
Đối chiếu điều kiện ta được:
cos 0
x
2
k
Câu 18 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
A y2 cosx B y2 tanx C y2 sinx D y2 cosx1
Lời giải
Hàm số y2 tanx và y2 sinx là hàm số lẻ
Hàm số y2 cosx1 không thỏa yx y x nên là hàm số không chẵn
Hàm số y2 cosx là hàm số chẵn vì TXĐ: D và 2 cosx2 cosx
Câu 19 Từ các chữ số 1 , 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
Lời giải Chọn D
Số các chữ số lập được là 4! 24
Câu 20 Khai triển x 35 theo công thức nhị thức Niu – tơn ta được
A x515x490x3270x2225x243 B x515x490x3270x2405x243
C x515x475x3270x2225x243 D x55x490x3270x2225x243
Lời giải Chọn B
Áp dụng công thức nhị thức Niu – tơn:
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 21 Số hạng không chứa x trong khai triển 1
n
x x
biết 0 1
2C n C n24 là
A 705431 B 705432 C 2704156 D 270432
Lời giải Chọn B
* Tìm n: 2C n0C1n 24
Điều kiện n,n1
Ta có: 0 1
2C n C n 24 2n24n22 Khi n 22 ta có khai triển
22 1
x x
Số hạng tổng quát của khai triển là 22 22 2
1
k
k
x
Vì số hạng không chứa x nên 22 2 k 0k11
Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là 11
1 22 705432
k
T C
Câu 22 Xét các khẳng định sau:
(I): Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng đó
(II): Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
(III): Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
(IV): Nếu 3 điểm M N P phân biệt cùng thuộc vào hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng , ,
Số khẳng định đúng là
Lời giải Chọn B
Theo các tiên đề về hình học không gian thì ( ), (I III đúng )
Nếu 3 điểm M N P phân biệt cùng thuộc vào hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thuộc vào giao tuyến của , ,
hai mặt phẳng đó nên chúng thẳng hàngIV đúng
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chug thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả
các điểm chung của chúng Đường thẳng chung đó được gọi là giao tuyến Ở đây hai mặt phẳng chưa phân biệt nên chúng có thể trùng nhau ( )II sai
Câu 23 Cho hình thoi ABCD tâm O Gọi , ,E F M N lần lượt là trung điểm các cạnh , AB CD BC AD , , ,
P là phép đồng dạng biến tam giác OCF thành tam giác CAB Tìm mệnh đề sai trong các mệnh
đề sau
A P hợp thành bởi phép đối xứng tâm O và phép vị tự tâm A tỉ số k 2
B P hợp thành bởi phép đối xứng trục AC và phép vị tự tâm C tỉ số k 2
C P hợp thành bởi phép vị tự tâm C tỉ số k 2 và phép đối xứng tâm O
D P hợp thành bởi phép đối xứng trục BD và phép vị tự tâm O tỉ số k 1
Lời giải Chọn D
Trang 7ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
+ Kiểm tra đáp án A: Ảnh của tam giác OCFqua phép đối xứng tâm O là tam giác OAE Ảnh của tam giác OAE qua phép phép vị tự tâm A tỉ số k 2 là tam giác CAB Vậy ảnh của tam giác
OCF qua P là phép đồng dạng hợp thành bởi phép đối xứng tâm O và phép vị tự tâm A tỉ số
2
k biến tam giác OCF thành tam giác CAB A đúng
+ Kiểm tra đáp án B: Ảnh của tam giác OCF qua phép đối xứng đối xứng trục AC là tam giác
OCM Ảnh của tam giác OCM qua phép vị tự tâm C tỉ số k 2 là tam giác ACB Vậy ảnh của tam giác OCF qua P là phép đồng dạng hợp thành bởi phép phép đối xứng trục AC và phép vị
tự tâm C tỉ số k 2 biến tam giác OCF thành tam giác CAB B đúng
+ Kiểm tra đáp án C: Ảnh của tam giác OCFqua phép vị tự tâm C tỉ số k 2 là tam giác
ACD Ảnh của tam giác ACDqua phép đối xứng tâm Olà tam giác ACB Vậy ảnh của tam giác
OCF qua P là phép đồng dạng hợp thành bởi P hợp thành bởi phép vị tự tâm C tỉ số k 2 và phép đối xứng tâm O biến tam giác OCF thành tam giác CAB C đúng
+ Kiểm tra đáp án D: Ảnh của tam giác OCF qua phép đối xứng trục BD là tam giác OAN Ảnh của tam giác OANqua phép phép vị tự tâm O tỉ số k 1 là tam giác OCM Vậy ảnh của tam giác OCF qua P là phép đồng dạng hợp thành bởi P hợp thành bởi phép đối xứng trục BD
và phép vị tự tâm O tỉ số k 1 biến tam giác OCF thành tam giác OCM D sai
Câu 24 Hai thí sinh A và B tham gia buổi thi vấn đáp Cán bộ thi đưa cho mỗi thí sinh một bộ câu hỏi
gồm 10 câu hỏi khác nhau, được đựng trong 10 phong bì đóng kín, có hình thức giống hệt nhau, mỗi phong bì đựng 1 câu hỏi, thí sinh chọn 3phong bì trong đó để xác định câu hỏi của mình Biết rằng bộ 10 câu hỏi giành cho các thí sinh là như nhau, xác suất để 3 câu hỏi A chọn và 3 câu hỏi B chọn có ít nhất 1 câu giống nhau là
A 7
17
19
21
40
Lời giải Chọn B
Không gian mẫu : “ Mỗi thí sinh A và B chọn 3phong bì trong 10 phong bì”
103 103 14400
Biến cố M : “3 câu hỏi A chọn và 3 câu hỏi B chọn có ít nhất 1 câu giống nhau”
Biến cố đối M : “3 câu hỏi A chọn và 3 câu hỏi B chọn không có câu nào giống nhau”
103 73 4200 10200
Xác suất của biến cố M là 10200 17
14400 24
Câu 25 Hai xạ thủ A và B độc lập với nhau cùng bắn vào bia Xác suất bắn trúng bia của xạ thủ A là
0, 6 Xác suất bắn trúng bia của xạ thủ B là 0, 7 Tính xác suất để có đúng một người bắn trúng
A 21
23
3
7
10
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Lời giải Chọn B
Gọi A : “ Xạ thủ A bắn trúng bia ” P A 0, 6; P A 0, 4
B : “ Xạ thủ B bắn trúng bia ” P B 0, 7; P B 0, 3
C: “ Có đúng một xạ thủ bắn trúng”
50
C ABABP C P A P B P A P B
Phần 2 Tự luận
Câu 1 Giải các phương trình:
sin sin 2 2 cos 1
2
b) sin2xcos 22 xsin 32 xcos 42 x2
Lời giải
sin sin 2 2 cos 1
2
sin 2 cos 2 sin 2
sin xcos 2xsin 3xcos 4x2
cos8x cos 2x cos 6x cos 4x 0
2sin 5 sin 3x x 2sin 5 sinx x 0
sin 5x sinx sin 3x 0
sin 3 sin
k
x
x
x
Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau: sin 3 2 cos 3 1
sin 3 cos 3 2
y
Lời giải
sin 3 2 cos 3 1 sin 3 cos 3 2
y
Ta có sin 3xcos 3x20 Tập xác định D x
Giả sử y là một giá trị hàm số, khi đó tồn tại 0 x sao cho:
Trang 9ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
0 sin 3 cos 3 2 sin 3 2 cos 3 1
y0 1 sin 3 x y0 2 cos 3 x 1 2y0
Phương trình có nghiệm khi:
y012y0221 2 y02
2
2y 2y 4 0
0
2 y 1
Vậy:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 , khi 3sin 3 4 cos 3 5 2 ,
cos ;sin
Giá trị lớn nhất của hàm số là 1, khi cos 3 1 2 ,
3
Câu 3 Từ các số 0 ,1, 2 , 3, 4 , 5 , 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau và
bé hơn 25000
Lời giải
Giả sử từ các chữ số 0 ,1, 2 , 3, 4 , 5 , 6 lập được số na a a a a1 2 3 4 5 a10, a a a a a1, 2, 3, 4, 5 đôi một khác nhau n25000 , n chẵn
TH 1: a1 Chọn 1 a từ các chữ số 0 , 2 , 4 , 6 có 4 cách Chọn 5 a a a2 3 4 có A53 cách
Suy ra có: 3
5
4.A số
TH 2: a12
+ Chọn a từ các chữ số 1, 3 có 2 cách Chọn 2 a từ các chữ số 0 , 4 , 6 có 5 3 cách Chọn a a3 4 có 2
4
A cách Suy ra có: 2
4
2.3.A số
+ Chọn a từ các chữ số 0 , 4 có 2 cách Chọn 2 a từ các số chẵn bỏ 5 2, a có 2 cách Chọn 2 a a3 4
có A42 cách Suy ra có: 2.2.A42 số
Vậy tất cả có: 4.A532.3.A422.2.A42 360 số
Câu 4 Tìm hệ số của số hạng chứa x31 trong khai triển 315
3x x
Lời giải
Xét:
(3 ) k (3 ) k( )k k 3 k( 1)k k
Hệ số của số hạng chứa x31trong khai triển ứng với k thỏa mãn: 15 2 k 31k8 (tm)
Hệ số của số hạng chứa x31trong khai triển là: 3 C7 158
Câu 5 Có 30 đề thi trong đó có 10 đề thi khó và 20 đề thi trung bình Tìm xác suất để một học sinh bốc
ra đồng thời hai đề thi được ít nhất một đề trung bình
Lời giải
Xét phép thử ngẫu nhiên: ”Một học sinh bốc ra đồng thời hai đề thi”
30 435
Gọi biến cố A: “Trong hai đề lấy ra có ít nhất một đề trung bình”
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A
: “ Trong hai đề lấy ra không có đề trung bình”
Số cách lấy 2 trong 10 đề thi khó là C102
2
10 45
Xác suất P A n A 43545 293
n
Vậy 1 1 3 26
29 29
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C có tâm I 2;3, bán kính R 4 và đường
thẳng d có phương trình: x2y Viết phương trình đường tròn 3 0 C và phương trình đường thẳng d lần lượt là ảnh của đường tròn C và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ u3; 2
Lời giải
Phép tịnh tiến theo vectơ u3; 2
biến đường tròn C thành đường tròn C nên:
1 1
1
2 3 1
3 2 1
u
x
y
R R 4
Do đó: phương trình đường tròn C là: x12y12 16
Gọi M x y ; d và M x y ; T M u
Mà x2y 3 0x32y2 3 0x2y 2 0
Suy ra phương trình đường thẳng d là x2y 2 0
Câu 7 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là CD Gọi M N, lần lượt là
trung điểm của SD SB,
a Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng ABCD Xác định giao tuyến d của mặt
phẳng SAB và mặt phẳng SCD
b Xác định giao điểm E của đường thẳng d và mặt phẳng AMN Dựng thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng AMN
c Biết rằng CD2AB và F là giao điểm của SC và mặt phẳng AMN Gọi , I J là giao điểm
của các cặp CD và EM , BC và FN Chứng minh rằng ba điểm A I J, , thẳng hàng và
4
SC SF
Lời giải
Trang 11ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
a Ta có M N, lần lượt là trung điểm của SD SB,
MN là đường trung bình của tam giác SBD
//
MN BD mà MN ABCD BD, ABCD nên MN // ABCD
Ta có
//
,
AB CD
SAB SCD d d qua S và song song với AB CD,
b Trong SAB: Gọi E ANd
E d
Trong SCD: Gọi F MESC
Ta có
Vậy thiết diện của mặt phẳng AMN với hình chóp là tứ giác ANFM
c Ta có
Suy ra IJ AMN ABCD
Mà AAMN ABCD
Nên AIJ
Vậy A I J, , thẳng hàng
Gọi O ACBD
//
Xét tam giác SCD có MF cắt CD tại I , ta có
d
O
J I
F
E
M
N
S