1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án đề 1

25 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang... Gọi C là một điểm nằm trên đường tròn đáy của hình nón... Lời giải Chọn A Dựa vào bảng biến thiên ta thấy điểm M  0;2 là điểm cực đại

Trang 1

BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.A 3.C 4.C 5.B 6.A 7.B 8.A 9.A 10.A

11.A 12.C 13.A 14.D 15.C 16.D 17.B 18.C 19.A 20.D

x xA

x x bằng

A  

1 3

2 3

Lời giải Chọn A

2

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định của phương trình là:

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x  1 và x  1

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  1 và y  1

D Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

Lời giải Chọn C

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

2 2 2 8

MIJK MNPQ

Gọi A, B lần lượt là đỉnh và tâm đường tròn đáy của hình nón Gọi C là một điểm nằm trên đường tròn đáy của hình nón

Áp dụng định lý Pitago vào tam giác ABC vuông tại B ta có AC2 AB2BC2l2 h2 R2

Câu 7 Phương trình log 33 x23 có nghiệm là

R

l h

A

Trang 3

Lời giải Chọn B

Điều kiện x 1 0 x  1

Vậy tập xác định D của hàm số đã cho là D    1; 

Câu 9 Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên

Khẳng định nào dưới đây sai?

A Điểm M  0;2 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

B x0 0 là điểm cực đại của hàm số

C f  1 là một giá trị cực tiểu của hàm số

D x0 1 là điểm cực tiểu của hàm số

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy điểm M  0;2 là điểm cực đại của đồ thị hàm số nên chọn đáp án

A

Câu 10 Cho hình trụ có bán kính đáy 5cm, chiều cao 4cm Diện tích toàn phần của hình trụ này là

A 90cm2 B 94cm2 C 96cm2 D 92cm2

Lời giải Chọn A

Ta có bán kính hình trụ là r  5cm, độ dài đường sinh l bằng chiều cao h của hình trụ tức là

  4

Diện tích toàn phần của hình trụ là Stp 2rl 2r2 2 5.4 2 5   2 90cm2

Câu 11 Cho hai điểm cố định A,B và một điểm M di động trong không gian và luôn thỏa điều kiện

 90

AMB Khi đó điểm M thuộc

A Mặt cầu B Mặt nón C Mặt trụ D Đường tròn

Lời giải Chọn A

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Tập hợp các điểm M trong không gian nhìn đoạn thẳng AB cố định dưới một góc vuông là mặt cầu đường kính AB, (trừ hai điểm A,B) Do đó ta chọn A

Câu 12 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

Đồ thị hàm số lũy thừa 

y x trên khoảng 0;

Với   0 , đồ thị hàm sốy x không có tiệm cận nên A đúng

Với   0 , đồ thị hàm sốy x có hai tiệm cận x 0;y 0 nên B đúng

Khi  không nguyên, hàm sốy x có tập xác định là D 0; nên C sai

Với   0 , hàm sốy x nghịch biến trên khoảng 0; Do đó D đúng

Câu 13 Hàm số f x 23x 4 có đạo hàm là:

A f x 3.23x 4.ln 2 B f x 23x 4.ln 2 C   

3 42

ln 2

x

3 43.2

ln 2

x

Lời giải Chọn A

Trang 5

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x( )m0 có hai nghiệm phân biệt là

A  1;2 B  2;  C  

1; 2 D ; 2 

Lời giải Chọn C

Phương trình f x( )m0f x( ) m  1

Phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đồ thị hàm số y  ( )f x và đường thẳng

 

y m cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y  ( )f x ta có đồ thị hàm số y  ( )f x và đường thẳng

 

y m cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi   2 m  1 1m2

Vậy m 1;2  thỏa yêu cầu bài toán

Mức độ thông hiểu

Câu 16 Cho hai khối cầu    C1 , C2 có cùng tâm và có bán kính lần lượt là ,a b, với a b Thể tích phần ở

giữa hai khối cầu là

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

*Các hàm số y  x33x2 2 và y  x3 3x22 là các hàm số chẵn nên đồ thị các hàm số này nhận trục tung làm trục đối xứng Mà đồ thị ở hình 2 không nhận trục tung làm trục đối xứng Do đó loại A và D

* Đồ thị hàm số y  x3 3x22không đi qua điểm  1;2 loại C Do đó ta chọn B

* Chú ý: Đồ thị  C của hàm số y  x33x22 được suy ra từ đồ thị  C ở hình 1 như sau: + Giữ nguyên phần đồ thị  C không nằm dưới trục hoành, ta được đồ thị  C1

+ Lấy đối xứng phần đồ thị  C nằm dưới trục hoành qua trục hoành ta được đồ thị  C2

+ Đồ thị  C là hợp thành của hai đồ thị  C1 và  C2

Vậy hình 2 là đồ thị của hàm số y  x33x22

Câu 18 Cho hàm số y f x  đồng biến trên khoảng a b;  Mệnh đề nào sao đây sai?

A Hàm số y  f x  1 nghịch biến trên khoảng a b; 

B Hàm số y f x  1 đồng biến trên khoảng a b; 

C Hàm số y f x  1 đồng biến trên khoảng a b; 

D Hàm số y  f x  1 nghịch biến trên khoảng a b; 

Lời giải Chọn C

Hàm số y f x  đồng biến trên khoảng a b; yf x 0, x a b; ,   0y tại một số hữu hạn điểm

thuộc khoảng a b; 

+ Phương án A đúng vìy f x  0, x a b; ,   0y tại một số hữu hạn điểm thuộc khoảng a b;  Suy

ra hàm số y  f x  1 nghịch biến trên khoảng a b; 

+ Phương án B đúng vì yf x  0, x a b; ,   0y tại một số hữu hạn điểm thuộc khoảng a b;  Suy

ra hàm số y f x  1 đồng biến trên khoảng a b; 

+ Phương án C sai vì yf x 10, x a1;b1, chưa đủ cơ sở để thể có kết luận tính đơn điệu trên

khoảng a b; 

+ Phương án D đúng vì y f x  0, x a b; ,   0y tại một số hữu hạn điểm thuộc khoảng a b;  Suy

ra hàm số y  f x  1 nghịch biến trên khoảng a b; 

Suy ra hàm số y f x  đồng biến trên khoảng  0;4

+) Tịnh tiến đồ thị hàm số y f x  sang trái 1 đơn vị, ta được đồ thị hàm số y f x  1

Trang 7

Bảng xét dấu:

Suy ra hàm số y f x  1 không đồng biến trên khoảng 0; 4 Do đó C sai

Câu 19 Giá trị lớn nhất của hàm số  

12

xy

Ta có  

12

xy

x liên tục trên trên đoạn 0;2 và 

39

xy

x là:

Lời giải Chọn A

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Gọi  C là đồ thị hàm số  

2

39

xy

91

x

xx

 1 nên y  1 là một đường tiệm cận ngang của  C

91

x

xx

 1 nên y  1 cũng là một đường tiệm cận ngang của  C

x nên x  3 không phải là đường tiệm cận đứng của  C +)

3lim lim

9

xy

x   nên x  3 là đường tiệm cận đứng của  C Suy ra đồ thị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận (đứng và ngang)

Câu 23 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình mx1 logx 10 có hai nghiệm

phân biệt?

A 1 B Vô số C 10 D 9

Lời giải Chọn D

Điều kiện xác định của phương trình:   

log 1 00

x

110

mxx

mxm

mmm

 10m0

Suy ra có 9 giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

Câu 24 Cho lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng 4a

Tính thể tích V của lăng trụ đã cho?

A 2 3a3 B 3 3a3 C 6 3a3 D 9 3a3

Lời giải Chọn C

Trang 9

+) Gọi O là tâm lục giác đều ABCDEF

+) Ta có   

0 0360606

+ Dựa vào dáng điệu đồ thị hàm số ta có  0a

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hình bát diện ABC DEF có 9 mặt phẳng đối xứng: 3 mặt phẳng ABCD,BEDF,AECF và

6 mặt phẳng mà mỗi mặt phẳng là trung trực của hai cạnh song song

Trang 11

Câu 28 Cho phương trình 3x24x 5 9, tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:

Lời giải Chọn B

x

Tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình đã cho là: 1333 28

Câu 29 Gọi V là thể tích khối lập phương ABCD A B C D    , V là thể tích khối tứ diện .A ABD Hệ thức

nào dưới đây là đúng?

A V  2V B V  8V C V  4V D V  6V

Lời giải Chọn D

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 30 Cho khối nón có đường cao h  5, khoảng cách từ tâm đáy đến đường sinh bằng 4 Thể tích của khối

Câu 31 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD

bằng a 3 Thể tích khối chóp đều S ABCD bằng

a

Lời giải Chọn A

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD

Trang 13

Vì hình chóp S ABCD đều nên ta có SO ABCD

Ta có AB CD// CD//SAB

Khi đó d SA CD ; d CD SAB ;  d C SAB ;  2d O SAB ;  a 3

Gọi M là trung điểm của AB, kẻ OK SM 1 

Câu 32 Một chất điểm chuyển động theo phương trình S  t3 9t2 t 10 trong đó t tính bằng  s và S

tính bằng  m Thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là

A t  2s B t  5s C t  6s D t  3s

Lời giải Chọn D

Ta có v S 3t218t1 3t322828,  0t

Dấu “  ” xảy ra khi  3t

Vậy vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất bằng 28 khi t  3

Câu 33 Cho hàm số y e3x.sin 5x Tìm m để 6yymy 0 với mọi  x

Lời giải Chọn B

Xét hàm số y e3x.sin 5x

Ta có:  y 3e3x.sin 5x 5e3x.cos 5x;   y 16e3x.sin 5x 30e3x.cos 5x

Do đó: 6yymy 6 3 e3x.sin 5x5e3x.cos 5x  16e3x.sin 5x30e3x.cos 5xme3x.sin 5x

 34m e3x.sin 5x Vậy 6yymy 0, x 34m e 3 x.sin 5x 0, x 34m0 m 34

Câu 34 Cho chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng SAB và SAD cùng

vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD bằng 300 Thể tích khối chóp

Trang 14

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 35 Đường thẳng x k cắt đồ thị hàm số y log5x và đồ thị hàm số y log5x4 Khoảng cách

giữa các giao điểm là 1

2 Biết k a b, trong đó a, b là các số nguyên Khi đó tổng a b bằng

Lời giải Chọn C

Điều kiện: x  0

+) Đường thẳng x k cắt đồ thị hàm số y log5x và đồ thị hàm số y log5x4 lần lượt tại A k ; log5k

và B k ; log5k4 , (điều kiện: k  0 (*))

log

kAB

k

Trang 15

4 1log

2

kkkk

4 15

kkk

0 0

33

xx

0 0

33

x

xx

13

Vậy có 2 tiếp tuyến của đồ thị  C đi qua điểm A 4;1

Câu 37 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC a,  ASB 90,  BSC 120,  ASC 90 Thể tích khối

chóp S ABC là

A

32

a

3 34

a

3 312

a

36

a

Lời giải

Trang 16

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

1

3 312

Trang 17

Tổng a b bằng

Lời giải Chọn D

a ba

Tập xác định : D  

Ta có    

2

16 1 3232

16 132

16 1

xx

xx

Bảng biến thiên của hàm số y f x :

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y f x  ta có :  1 4m1m 3

Trang 18

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Vậy m3; thỏa yêu cầu bài toán

Câu 41 Biết đường thẳng y 2 ln 4x m là tiếp tuyến của đường cong y 42x, khi đó giá trị tham số m

bằng

A 1 hoặc 2 ln 4 1  B 1 hoặc 3 C 2 ln 4 1  D 1

Lời giải Chọn D

xy

x sao

cho độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất Biết P yA2 y2B x xA B; giá trị của biểu thức P bằng

A 10 3 B 6 2 3 C 10 D 6

Lời giải Chọn C

x x có đồ thị  C + Với A x y A; A, B x y B; B là hai điểm thuộc hai nhánh khác nhau của  C mà xA   1 xB, đặt

A B

y

ay

Trang 19

b với

 ,

Đặt tên các điểm như hình vẽ, gọi A H x , 0x  5

2 5 2 2

Trang 20

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

my

2

mm

Khi đó: - Hoành độ các điểm cực trị thỏa mãn: x02   2 3m2

-Tung độ các điểm cực trị thỏa mãn:   

3 2

Vậy có 12 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán

Câu 45 Cho các số thực a b c, , 1 và các số thực dương thay đổi , ,x y z thỏa mãn ax by cz  abc Tìm

giá trị lớn nhất của biểu thức 1616 2

4 D  3

324

4

Lời giải Chọn B

Trang 21

Dựa vào bảng biến thiên, giá trị lớn nhất của P bằng 20 khi  2z

Câu 46 Cho hàm số đa thức y f x  Biết f 0 3,f 2  2018 và bảng xét dấu của f x như sau:

Hàm số y f x 20172018x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0 thuộc khoảng nào sau đây?

A 2017; 0  B 2017; C  0;2 D  ; 2017 

Lời giải Chọn D

Từ bảng xét dấu của f x suy ra: f 0 0, f 2 0

+) Ta có bảng biến thiên của hàm số y f x 

Trang 22

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số y f x 20172018x đạt giá trị nhỏ nhất

eexx

xxx

Bảng xét dấu của f x :

Từ bảng xét dấu của f x  ta thấy x  1 và x  ln 2019 là các điểm cực trị của hàm số y f x  Vậy hàm số y f x  có 2 điểm cực trị

Câu 48 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a, AD a 2 Hình chiếu của S lên mặt

phẳng ABCD là trung điểm H của BC ,  2

Trang 23

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BHD và M là trung điểm đoạn thẳng SH

Qua O dựng đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng đáy, khi đó d là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác BHD

Trong mặt phẳng SH d, , dựng đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng SH

Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng d và d

Ta có I d nên IB IH ID  1 Đồng thời I d nên IS IH  2

Từ  1 và  2 suy ra IB IH IDIS , hay I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S BHD

3 24

Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích V , điểm P là trung điểm của SC

Một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SB và SD lần lượt tại M và N Gọi V1 là thể tích của khối chóp S AMPN Tìm giá trị nhỏ nhất của V1

Trang 24

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

+ V1 VS AMPN. VS AMP. VS ANP. ; Đặt SM  ;SN 

23

Bảng biến thiên như sau:

Dựa vào bảng biến thiên ta có 1   3

3 f x 8 với    

 

1

;12

Trang 25

4 1 0

xy

bb

4log 2

1log 2

4

xx

y y (thỏa mãn điều kiện)

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay:Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)

Ngày đăng: 01/01/2021, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w