Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 6 Tiết 68- tuần 22
Thời gian 45 Phút (Không kể thời gian chép đề)
ĐỀ BÀI
Bài 1:
a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu;cộng hai số nguyên khác dấu b) áp dụng:
(-15)+(-40)
(+52)+(-70)
Bài 2 :
Thực hiện phép tính :
a) (-5).8.(-2).3
b) 125-(-75)+32-(48+32)
c) 3.(-4)2+2.(-5)-20
d) 4.52-3.(24- 9)
Bài 3 :
a) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần
-12 ;137 ; -205 ; 0 ;49 ;-583
b) Tìm 32 , 101;0;a =3
Bài 4: Tìm x Zbiết
A) 2x-32=-28
b) 4x+12=48
Bài 5 :
Điền đúng(đ) hay sai (s) Vào ô trống :
a) a= -(-a)
b) a=- a
c) với aZ thì -a<0
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN
Bài 1: (2đ)
a) Phát biểu đúng quy tắc cho (1đ) b) áp dụng
(-15) + (-40)= - (15+40)=-55 (+52) + (-70)=- (70-52) =-18 Bài 2 : (2,5đ)
a) (0.5đ):
(-5).8.(-2).3
= (-40).(-6)= 240
b) (0.75đ) 125-(-75)+32-(48+32)
=125+75+32-48-32
=(125+75-48)+(32-32)
=152+ 0=152
c) (0,75đ)
= 3.16+(-10)-20
= 48-30=18
d) 0,5đ)
=4.25-3.15=100-30=70
Bài 3: (2đ)
A) (1đ) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
là : -583; -205 ;-12 ;0 ;49 ;137
B (1đ)
|32|=32
|-101|=101
|0|=0
|a|=3=> a=3 hoặc a=-3
Bài 4 (2đ)
a) ( 1đ) 2x-32= -28
2x =-28+32 2x=4
x=2
b) 1đ)
4x+12=48 4x=48-12 4x=36 x=9
Bài 5 :1,5đ)
Trang 3a) (0,5đ) điền chữ đ b) (0,5đ) điền chữ s c(0,5đ) điền chữ s