1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án chi tiết đề 10

23 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 860,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểuA. Giá trị cực đại của hàm số là 5..  Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau Giá

Trang 1

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

Câu 1 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau

đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x 2

B Hàm số có hai điểm cực tiểu là x 0, x 3

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x  1

D Hàm số có hai điểm cực đại x  1, x 2

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị hàm số ta suy ra: Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, đạt cực đại tại x 2

Câu 2 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 4

B Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 3 và 1; 

C Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

D Giá trị cực đại của hàm số là 5

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên ta có:

Hàm số không có giá trị lớn nhất nhỏ nhất

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 3 và 1;  

Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

Giá trị cực đại của hàm số là 3

Câu 3 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Đề ôn thi giữa kỳ 1 - Lớp 12

Đề 10

3

y

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Lời giải Chọn A

Dựa và bảng biến thiên ta thấy:

Câu 4 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Câu 5 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A B (1;) C ( 1; ) D ( ; 1)

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị, ta có hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ( ; 1) và (0;1)

Câu 6 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Trang 3

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

1

x y

11

x y x

2 31

x y

Xét đáp án A có y  0   x 1 nên loại

Xét đáp án B có

101

y x

Xét đáp án C: đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y  nên loại 1

Xét đáp án D: đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1 nên loại

Câu 7 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1

x y

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

A 2; 0 B 0; 2 C 1; 2 D  2; 1

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị ta suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng  2; 1

Câu 9 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn C

Theo định nghĩa giá trị cực tiểu của hàm số yf x( ) là (3)y   4

Câu 10 Hàm số 5 2

3

x y

Hàm số 5 2

3

x y

Vì số mũ không nguyên nên điều kiện xác định là: x3 8 0 x2

Câu 12 Cho ,a b là các số thực dương Mệnh đề nào sau đây đúng?

A log(ab)logalogb B log(ab)log loga b

Trang 5

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

Theo công thức logarit

Câu 13 Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A Chỉ có lôgarit của một số thực dương

B Chỉ có lôgarit của một số thực lớn hơn 1

C Có lôgarit của một số thực bất kỳ

D Chỉ có lôgarit của một số thực dương khác 1

Lời giải Chọn A

Theo định nghĩa của lôgarit thì chỉ có lôgarit của một số thực dương

Câu 14 Với a là số thực dương tùy ý,  3

log 100a bằng

A 6 log a B 10 3log aC 1 1log

23 a D 2 3log a

Lời giải Chọn D

Với a là số thực dương tùy ý, ta có:  3 3

log 100a log100 log a  2 3loga

Câu 15 Thể tích khối lập phương có cạnh 2a bằng

Lời giải Chọn A

2a

B' A'

B A

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Ta có 5 khối đa diện đều như sau:

Năm khối đa diện đều

Tứ diện đều Khối lập phương Khối bát diện

Số khối đa diện đều mà mỗi mặt của nó là một tam giác đều là 3

Câu 19 Cho hình lăng trụ đứngABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ,    C biết AB2a,

Tam giác ABC vuông tại C nên BCAB2AC2 a 3

Tam giác BCC vuông tại C nên CC BC2BC2 a

Thể tích của khối lăng trụ là

Trang 7

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

Câu 20 Cho khối hộp ABCD A B C D     có thể tích V Lấy điểm M thuộc cạnh AA sao cho

Câu 21 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, a 3, SAABCD,

SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 0

45 Gọi M là trung điểm cạnh SB, Nlà điểm trên cạnh SC

a

3318

a

3312

a

336

a

Lời giải Chọn B

Góc giữa SC với mặt phẳng ABCD là SCA 450

C B

A

D

A'

H M

a 3 a

N M

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 22 Cho khối hộp ABCDA B C D có thể tích V Các điểm     M N P, , thỏa mãn 2

V AN AM AP nên AMNP 24 AB D C  24.3 8

V

Câu 23 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Số nghiệm thực của phương trình 2f x    3 0 là

Lời giải Chọn D

2

y  Vậy  1 vô nghiệm

Câu 24 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

A'

M

N

P

Trang 9

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

A y x34x B yx34x C yx44x2 D y x44x2

Lời giải Chọn D

Đồ thị đã cho là đồ thị của hàm số bậc 4 trùng phương, nên loại đáp án A và B

Ta có lim

   suy ra a 0 nên loại C

Câu 25 Cho hàm số f x  có đạo hàm f  xx1 2 x2 3 2x3 ,   x Số điểm cực trị của

hàm số đã cho là

Lời giải Chọn C

Ta có:     2  3 

1

32

Từ bảng xét dấu f x suy ra hàm số có 2 điểm cực trị

Câu 26 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình sau

Số nghiệm thực của phương trình f x   là  1 0

Lời giải Chọn D

Phương trình f x  1 0 f x  1 * 

Số nghiệm phương trình  * bằng số giao điểm của đường thẳng y   và đồ thị 1

hàm số yf x  Suy ra phương trình f x   có hai nghiệm.  1

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 27 Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2

x

Lời giải Chọn C

xy0 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

x   x 2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Trang 11

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11

Ta thấy f x( ) tại 0 x 1; x0; x nhưng 1 f( )x chỉ đổi dấu khi qua x 1; x0

Suy ra hàm số đạt cực trị tại x 1; x0

Vậy hàm số đã cho có 2 điểm cực trị

Câu 30 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 x 3 trên tập xác định của nó là

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên suy ra

Ta có

01

23

x x

x x

Bảng xét dấu đạo hàm

Suy ra hàm số f x  đạt cực tiểu tại x 0

Câu 32 Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số f ' x như hình vẽ, và f  2  f 2 0

Hàm số g x f3x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? 2

3 + ∞

x y' y

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

A 2;   B 2;5 C 1; 2 D 5;  

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị hàm số f' xf 2  f 2 0 ta có bảng biến thiên của hàm số yf x 

Lời giải Chọn A

Bấm máy giải phương trình ta có ba nghiệm gần đúng là 5, 43745;0,11822; 1,55567 Trong số

đó, có hai nghiệm t 5,43745 và t 0,11822 thỏa mãn điều kiện

Thay nghiệm gần đúng t 5, 43745 vào phương trình f x  1 t, ta được phương trình

xxx   , bấm máy ta được một nghiệm thực gần đúng là 5,263897

Thay nghiệm gần đúng t 0,11822 vào phương trình f x  1 t, ta được phương trình

3 6 1 1 0,11822

xxx   , bấm máy ta được 3 nghiệm thực gần đúng

Đối chiếu với đáp án và chọn A

Câu 34 Gọi X là tập hợp tất cả các giá trị nguyên thuộc đoạn 5;5 của tham số m để hàm số

Trang 13

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13

A S   1;0 B S   C S   1 D S  1

Lời giải Chọn C

Phương trình f x  20191 có số nghiệm bằng số nghiệm của phương trình f x   1

Trang 14

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình f x   1 có 3 nghiệm phân biệt nên số nghiệm thực của phương trình f x  20191 là 3

Câu 37 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị yf '( )x như hình dưới Hỏi hàm số yf(3 2 ) x 2019

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A 1; 2 B 0; 2 C 1; 2 D 1; 0

Lời giải Chọn A

Câu 38 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và đồ thị hàm số yf ' x như hình bên Khẳng

định nào sau đây là đúng?

Trang 15

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 15

• Nhận thấy:

Điểm I1; 1  là tâm đối xứng của đồ thị  C , đồng thời I1; 1 là điểm cố định thuộc đường

thẳng d  I là trung điểm của MN

;1

01

21

x

x x

Trang 16

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

2( ) ( 1) , (2) , ( ) 1 2

Câu 41 Tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số 1

Vậy, để hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó thì m 0

Câu 42 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx42m1x2m2 có ba

điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông Số phần tử của tập hợp S là

Lời giải Chọn D

Trang 17

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 17

3

x y

Ta có:

2 2

3lim lim

2 3

x y

3lim lim

2 3

x y

  là tiệm cận ngang của đồ thị

Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị là 3

Câu 44 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Tập hợp các giá trị thực của

Phương trình f 4xx2 1m có điều kiện 0x4 Ta có bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra, với 0x4 thì  1 4xx2  1 1 Đặt t 4xx2 1, 1  t 1

Trang 18

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Phương trình đã cho trở thành f t m Phương trình đã cho có nghiệm  có nghiệm

 1;1

t     4 m0

Câu 45 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 1 Gọi V là thể tích phần không gian bên 1

trong chung của hai hình tứ diện ACB D   và A C BD  , V là phần không gian bên trong hình lập 2

phương đã cho mà không bị chiếm chỗ bởi hai khối tứ diện nêu trên Tính tỉ số 2

Gọi I,I ,M , N , P , Q lần lượt là tâm các hình vuông ABCD , A B C D    , AA D D  , ABB A ,

BB C C   , CDD C  Ta được V là thể tích khối bát diện đều với 6 đỉnh 1 I,I ,M , N , P , Q cạnh

22

f x  với mọi x 0 khi và chỉ khi đồ thị không nằm phía dưới trục Ox

Mặt khác và Ox có điểm chung là A1; 0 Nên điều kiện cần để đồ thị không nằm phía dưới

trục Ox là Ox tiếp xúc với tại A1; 0

Trang 19

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 19

fx  x

Bảng biến thiên của hàm số f x 

Dựa vào bảng biến thiên ta có f x 0, x 0 Suy ra m  thỏa mãn điều kiện 0

Với m  ta có bất phương trình đã cho trở thành 1   5 4 3

Suy ra f x 0 x1 Bảng biến thiên của hàm số f x  như sau

Dựa vào bảng biến thiên ta có f x 0, x 0 Suy ra m 1 thỏa mãn điều kiện

Vậy S 0;1

Câu 47 Với hai số thực a b, bất kì, ta kí hiệu fa b,  xxaxbx2  x3.Biết rằng luôn tồn

tại duy nhất số thựcx để0 min a b,   a b,  0

Trang 20

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

yf xyf '( )x cắt nhau tại ba điểm có hoành độ là 3, 0, 4 Hàm số

b a

-∞

Trang 21

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 21

Câu 49 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Mặt phẳng  P chứa đường thẳng AC và vuông góc với

mặt phẳng SCD, cắt đường thẳng SD tại E Gọi V và V lần lượt là thể tích khối chóp 1

Gọi O tâm hình vuông ABCD  tứ diện OSCD có OS OC OD, , đôi một vuông góc

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng SCDH là trực tâm SCD

Nối C với H cắt SD tại một điểm, điểm đó là E và   PACE

Gọi I là giao điểm của SH với CDSICD OI, CDI là trung điểm củaCD

Gọi  là góc giữa SCD và ABCDSIO

Trong tam giác SOD vuông tại O , OE là đường cao

A

C

H E

B

A S

Trang 22

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Gọi O là tâm của mặt đáy, M là trung điểm cạnh BC

Dễ thấy do S ABCD là khối chóp tứ giác đều nên ABCD là hình vuông và SOABCD

Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ O xuống SMtrong mpSMOOHSM Hơn nữa, OMBCSMBCBCSOMOHBC

Từ và OHSBCd O SBC ;  OH

Do O là trung điểm cạnh AC nên d A SBC ;  2d O SBC ;  2OH

Theo giả thiết d A SBC ;  2aOHa

Giả sử chiều dài cạnh đáy là 2x (xa do OM OH ) và SOh(h 0)

Trong tam giác vuông SOM

2 2 2

2 2

h x OH

h x

2 2 2

h x a

 h2x2a2a x2 2

2 2 2

a x h

2 2

169

Trang 23

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 23

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vươnghttps://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU SỚM NHẤT NHÉ!

Ngày đăng: 01/01/2021, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w