Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là:.. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số đồng biến?. A. Kết luận nào sau đây là đúng?[r]
Trang 1A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1, Khái niệm hàm số bậc nhất
- Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b Trong đó a, b là các
số cho trước và a 0
2, Tính chất :Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R và
có tính chất sau:
- Đồng biến trên R khi a > 0
- Nghịch biến trên R khi a < 0
3, Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
- Song song với đường thẳng y = ax, nếu b 0, trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0
* Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
Bước 1 Cho x = 0 thì y = b ta được điểm P(0; b) thuộc trục tung Oy.
Cho y = 0 thì x = \f(-b,a ta được điểm Q( \f(-b,a ; 0) thuộc trục hoành
Bước 2 Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P và Q ta được đồ thị hàm số y = ax + b
4, Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng (d): y = ax + b (a 0) và (d’): y = a’x + b’ (a’0) Khi đó
+
' // '
'
a a
d d
b b
+ d'd' A a a '
+
' '
'
a a
d d
b b
+ d d' a a ' 1
5, Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0)
*Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox
Trang 2- Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox là góc tạo bởi tia Ax và tia AT, trong đó A là giao điểm của đường thẳng y = ax + b với trục Ox, T là điểm thuộc đường thẳng y = ax + b và có tung độ dương
*Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b
- Hệ số a trong phương trình y = ax + b được gọi là hệ số góc của đường thẳng
y = ax +b
B ĐỀ ÔN MINH HỌA
ĐỀ 1
Bài 1: Tìm m để mỗi hàm số sau là hàm số bậc nhất
a) y 5 m x( 1) ; b)
1 3,5 1
m
m
1 (2 1) 1
m
; d) y 1 2 ( m x3)
Bài 2: Tìm m để mỗi hàm số sau đây đồng biến hoặc nghịch biến
a) y(m1)x2 b) ym x2 1 c) y (1 3 )m x2m
Bài 3: Cho hàm số y(m 1)x m
a) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3
Bài 4: Cho hàm số y(m1)x3
a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;2); b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm B(1;-2)
Bài 5: Xác định a, b để đồ thị hàm số y ax b đi qua các điểm
a) A(1; 2)và B(2;1) b) P(1; 2) và Q(3; 4)
Bài 6: Cho hàm số y mx 3; y(2m1)x 5 Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là: a) Hai đường thẳng song song; b) Hai đường thẳng cắt nhau
Bài 7: Cho hàm số y3x 3; y3x2m9 Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là: a) Cắt nhau tại một điểm trên trục tung; b) Cắt nhau tại một điểm trên trục hoành
Bài 8: Cho hàm số y3x 1 m y; 3x m 3 Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là:
Trang 3a) Cắt nhau tại một điểm trên trục tung; b) Cắt nhau tại một điểm trên trục hoành
Bài 9: Cho hàm số y ax b
a ) Xác định hệ số a, b biết đồ thị (d) của hàm số đi qua điểm A(2;-2) và song song với
đường thẳng
1 1 2
y x
b) Vẽ đồ thị hàm số với a, b vừa tìm được
c) Tính số đo góc tạo bởi (d) vừa vẽ với trục Ox, làm tròn đến phút
d) Gọi giao điểm của (d) với trục hoành là B, với trục tung là C Tính diện tích tam giác OBC
Bài 10: Cho hàm số y(2m1)x 3m5 có đồ thị là đường thẳng (d)
a) Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1
b) Vẽ đồ thị hàm số ứng với m vừa tìm được ở câu a
c) CMR: (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m
Bài 11: Cho đường thẳng (d) có phương trình 2(m1) ( m 2)y2
a) Vẽ (d) với
1 2
m
b) CMR: (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m
c) Tìm m để (d) cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất
Bài 12: Cho hàm số y(m1)x2m3 có đồ thị là đường thẳng (d)
a) Tìm m để (d) đi qua gốc tọa độ
b) Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1
c) Tìm m để (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -1
d) Gọi (d1) và (d2) là đồ thị tương ứng với giá trị m vừa tìm được ở câu b và câu c Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) Vẽ đồ thị minh họa
e) CMR : họ đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định Tìm điểm cố định
Bài 13: Cho hàm số y(m 2)x2 có đồ thị là đường thẳng (d)
Trang 4a) Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến
b) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d) bằng 1
c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d) lớn nhất
d) Tìm điểm cố định mà (d) luôn đi qua
e) Tìm m để (d) cắt hai trục Ox, Oy tại A và B sao cho SAOB 4
ĐỀ 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Câu 1.Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
A
1
3
3
y
x
B y x 1 C y2x25 D
2 1 3
x y x
Câu 2 Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đò thị của hàm số y2x3
A 2;3 B 1;1 C.0;2 D 1;1
Câu 3 Nếu hai đường thẳng d1 : y3x2 với d2 : y 1 a x 5 song song với nhau thì a bằng
A 3 B 2 C -2 D -3
Câu 4 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số đồng biến?
A
1
2
x
B y 1 6x C
2 4 15
x
D.y 3 2x1
Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)đường thẳng đi qua điểm M 1;2 và có hệ số góc bằng 3 là đồ thị của hàm số:
A y3x1 B y3x 2 C y3x5 D y3x2
Câu 6 Biết đồ thị của hàm số y mx 1 và y2x6 là các đường thẳng song song với nhau Kết luận nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm sốy mx 1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là -1
B Đồ thị hàm sốy mx 1 cắt trục tung tại điểm có hoành độ là 1
C Hàm sốy mx 1là hàm số đồng biến
Trang 5D Hàm sốy mx 1là hàm số nghịch biến.
Câu 7 Trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số
3 2 2
và
1
2
2
cắt nhau tại điểm M có tọa độ là
A M1;2 B M2;1 C M0; 2 D M0; 2
Câu 8 Cho đường thẳng
vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
A
B
3 2 2
C
3 2 2
y x
D
Câu 9 Cho đường thẳng y2m1x 5 Góc tạo bởi đường thẳng này với trục Ox là góc tù khi:
A
1
2
m
B
1 2
m
C
1 2
m
D m 0
Câu 10 Với giá trị nào của m thì hàm sốym2 2x 1 là hàm số bậc nhất đồng biến?
A 2 m 2 B m 2 C m 2 hoặc m 2 D Với mọi giá trị của m
PHẦN II: BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Cho hàm số y m2 3m3x4m
( m là tham số)
b) Không tính giá trị hãy so sánh f 3 11
và f 10
Bài 2: Cho hai hàm số y x3(d1) và y 3x 1 (d2).
a) Vẽ d1 và d2 trên cùng mp tọa độ.
b) Xác định tọa độ giao điểm của d1 và d2.
Trang 6c) Tính góc tạo bởi d1 và d2 với trục Ox.
d) Tính khoảng cách từ O đến d1, d2.
Bài 3: Cho đường thẳng d: y 3m 2x m 2 với m là tham số
2 :
3
d y x
và d y x2: đồng quy
OAB bằng
1
2 (đvdt)
ĐỀ 3-TỔNG ÔN CHƯƠNG II
Bài 1 Cho đường thẳng d có phương trình: y mx 2 m 4.
Tìm m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ
Bài 2 Trong hệ trục tọa độ Oxy, biết đường thẳng y ax b đi qua điểm A2;3 và
điểm B 2;1 Tìm các hệ số a và b.
Bài 3 Biết đường thẳng y ax b đi qua điểm
1 2;
2
M
và song song với đường thẳng
2x y 3.
Tìm các hệ số a và b
Bài 4 Tìm m để đường thẳng y 2x 1 và đường thẳng y 3x m cắt nhau tại một
điểm nằm trên trục hoành
Bài 5 Cho đường thẳng (d) có phương trình: ax2a 1y 3 0 Tìm a để đường
thẳng d đi qua điểm M1; 1 Khi đó, hãy tìm hệ số góc của đường thẳng d
Trang 7Bài 6 Trong mặt phẳn, với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình:
1
y m x n
a) Với giá trị nào của m và n thì d song song với trục Ox.
b) Xác định phương trình của d , biết d đi qua A1; 1 và có hệ số góc bằng 3.
bài 7 Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng y ax b đi qua điểm M 1;2 và song
song với đường thẳng y 3x 1 Tìm hệ số a và b.
bài 8 Cho hai đường thẳng d : y x m 2 và d : ym2 2x 1
a) Khi m 2, hãy tìm tọa độ giao điểm của chúng.
b) Tìm m để d d .
Bài 9 Tìm m để đường thẳng y 3x 6 và đường thẳng y52x 2m1 cắt nhau tại
một điểm nằm trên trục tung
Bài 10 Trong mặt phẳng tọa đồ Oxy , tìm m để đường thẳng d :ym2 1x 1
song song với đường thẳng d : y 3x m 1
Bài 11 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A1;2 và B2;0.
Bài 12 Cho hai đường thẳng d :1 y2 m x 1 và d :2 y 1 2 m x 2
a) Tìm m để d 1 và d 2 cắt nhau.
b) Với m 1, vẽ d 1 và d 2 trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao
điểm của hai đường thẳng d 1 và d 2 bằng phép tính.
Bài 13: Cho hàm số bậc nhất y2 a x a Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M 3;1 ,
hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?
Bài 14: Cho hàm số bậc nhất y 1 3m x m 3 đi qua N1; 1 , hàm số đồng biến
hay nghịch biến ? Vì sao?
Bài 15: Cho hai đường thẳng y m x 2 với m 0 và y2 m x 4 với m2
Tìm điều kiện của m để hai đường thẳng trên:
a) Song song
b) Cắt nhau
Trang 8Bài 16:
a) Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y 2x 3 m và y 3x 5 m , cắt nhau tại một điểm trên trục tung
b) Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) song song với d : 1
2
và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 10
Bài 17: Cho các đường thẳng d : y 4 m x m 51 với m 0
d : 3m 1 x m 92
a) Với giá trị nào của m thì d1 d2
b) Với giá trị nào của m thì d 1 cắt d 2 Tìm tọa độ giao điểm khi m 2.