1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi ky I- Dap an toan 8

2 393 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kỳ I - Đáp án toán 8
Trường học Trường THCS Chí Hòa
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề kiểm tra chất lượng
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cặp góc đối còn lại của hình thang là: A.. Độ dài đờng trung bình của hình thang là: A.. Một hình chữ nhật có các đỉnh là trung điểm của các cạnh hình thoi, diện tích của hình chữ nhật

Trang 1

Phòng GD - ĐT Hng Hà

Trờng THCS Chí Hòa

-o0o -Đề kiểm tra chất lợng học kỳ I

Môn: Toán 8- năm học 2010 - 2011

(Thời gian: 90 phút làm bài)

Phần I: Trắc nghiệm (3đ): Chọn đáp án đúng cho các câu sau:

Câu 1: Biết x(2x - 4) - 2x(3+x) = 100 Vậy x =

Câu 2: Kết quả của phép tính: (2x -3)(4x2 + 6x + 9) là:

A 8x3 + 27 B 8x3 - 27 C 8x3 - 24 x2 - 27 D 8x3 + 24 x2 - 27

Câu 3: Đa thức 4x2 + 1 - 4x - y2 đợc phân tích thành nhân tử là:

A (2x - y + 1) B (2x - y - 1)(2x + y - 1) C.(2x - y - 1)(2x + y + 1) D (2x - y + 1)2

Câu 4: Phép chia đa thức 27x3 + 1 cho đa thức 9x2 - 3x + 1 có thơng là:

A -3x -1 B 3x -1 C -3x + 1 D 3x + 1

Câu 5: Phân thức rút gọn của phân thức 128 2 (5( ))

2 4

3

x y y x

y x y x

− là:

A 4x(3y yx) B 2x(3x yy) C 2x−(y3−y x) D 2x(3y yx)

Câu 6:

1

1

+

x

x

+

1

1

+

x

x

=

A

1

) 1 (

2

+

x

x

B

1

4

2 −

x

x

C

1

4

2 −

x

x

D

1

) 1 ( 2

2

2

+

x

x

Câu 7: Một hình thang có một cặp góc đối là 1250 và 650 Cặp góc đối còn lại của hình thang là:

A 1050;450 B 1050;650 C 1150;550 D 1150;650

Câu 8: Một hình thang có đáy lớn là 3 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0.2 cm Độ dài đờng trung bình

của hình thang là:

A 2.8 cm B 2.7 cm C 2.9 cm D Cả A, B, C đều đúng

Câu 9: Cho hình thoi có 2 đờng chéo là 8cm và 12 cm Một hình chữ nhật có các đỉnh là trung điểm của

các cạnh hình thoi, diện tích của hình chữ nhật này là:

A 10 cm2 B 20 cm2 C 24 cm2 D Một kết quả khác

Phần II: Bài tập tự luân (7 đ)

Bài 1(1đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a 2xy + 3z + 6y + xz

b x2 -y2 + 6x + 9

Bài 2 (3đ): Cho biểu thức

A= (

1

2

2 −

x

x

-

1 2

2

+

x x

x

): (( + 1 ) 2

x

x

)

a Tìm điều kiện xác định của A

b Rút gọn A

c Tính giá trị của A khi x = 5

d Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của A cũng là một số nguyên

Bài 3 (3đ)

Cho tam giác ABC vuông ở A (AB < AC), đờng cao AH Gọi D là điểm đối xứng của A qua H Đờng thẳng kẻ qua D song song với AB cắt BC và AC lần lợt ở M và N

a Tứ giác ABDM là hình gì? Vì sao?

b Chứng minh M là trực tâm của tam giác ACD;

c Gọi I là trung điểm của MC, chứng minh góc HNI bằng 900

Trang 2

-hết -Đáp án

Phần I: Trắc nghiệm (3đ)

- Từ câu 1 đến câu 6: Mỗi câu 0.25 điểm

- Từ câu 7 đến câu 9: Mỗi câu 0.5 điểm

Phần II: tự luân (7 đ)

Bài 1: Mỗi ý 0.5 điểm

a (x + 3) (2y + z)

b (x + y + 3)( x - y + 3) Bài 2: a: 0.5 điểm

ĐKXĐ: x # ± 1; x # 0 b: 1 điểm

A = x2−1 c: 1 điểm Với x = 5 thì A = 21 d: 0.5 điểm

Để A ∈Z ∈ ⇔ − ∈

1

2

x Z

} {2 ; 3

x

Bài 3: Vẽ hình + giả thiết / Kết luận (0.5 đ)

Câu a: 1 điểm Câu b: 1 điểm Câu c: 0.5 điểm

Ngày đăng: 27/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w