1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)

34 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 4,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích phương án nhiễu: Phương án B sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình phẳng quên π.. Phương án C sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình phẳng và thể tích.. Phân tích ph

Trang 1

NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNGCâu 1 [2D3-1] (MH2) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =cos 2x.

  ; sau đó sử dụng Casiotìm đạo

hàm của mỗi nguyên hàm ở các đáp án tại

3

x

(bỏ C khi nhập)

Phân tích phương án nhiễu:

Phương ánB học sinh nhầm sang nguyên hàm của sin x: sin(ax b x)d 1cos(ax b) C

a

Phương ánC học sinh nhầm giống tính đạo hàm

Phương ánD học sinh nhầm đạo hàm của cos(ax b+ )

Câu 2 [2D3-1] (MH3) Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2

2

d3

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh dễ nhầm phương ánD do nhầm dấu

Câu 3 [2D3-1] (101) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =cos3x

A ∫cos3 dx x=3sin 3x C+ B. cos3 d sin 3

Phân tích phương án nhiễu:

Phương ánA do nhầm dấu và nhầm sang tính đạo hàm

Phương ánC học sinh nhầm sang nguyên hàm của sinx: sin(ax b x)d 1cos(ax b) C

Trang 2

Câu 4 [2D3-1] (102) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 5 1 2

Phương ánC nhầm hệ số (giống hệ số khi tính đạo hàm)

Phương ánD sai do nhầm coi a=1

Câu 5 [2D3-1] (103) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =2sinx

A ∫2sin dx x=2cosx C+ B ∫2sin dx x=sin2x C+

C ∫2sin dx x=sin 2x C+ D. ∫2sin dx x= −2cosx C+

Lời giải

Chọn D

2sin dx x=2 sin dx x= −2cosx c+

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh thường sai phương ánA sai do áp dụng công thức đạo hàm

Câu 6 [2D3-1] (104) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =7x

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh thường sai chon phương ánA do nhầm đạo hàm

Phương ánC ,D sai do nhầm sang nguyên hàm hàm số lũy thừa

Câu 7 [2D3-1] (MH1) Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong,giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục Ox và hai đường thẳng x a= , x b a b= ( < ), xung quanh trục

f x trong công thức ⇒ LoạiC

Phân tích phương án nhiễu:

Phương án B sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình phẳng (quên π ).

Phương án C sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình phẳng và thể tích

Phương án D sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình

Trang 3

Câu 8 [2D3-1] (MH2) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn [ ]1; 2 , f ( )1 =1 và f ( )2 =2 Tính

I =∫ f x x′ = f x = ff = − =

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh thường nhầm phương án B, C do nhầm cận

Trang 4

Cách 2: Sử dụng MTCT, ta biết rằng ∫ f x x F x( )d = ( )+ ⇒C F x′( ) = f x( )

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh thường nhầm đáp ánA do thiếu 1

A F x( ) =cosx−sinx+3 B F x( ) = −cosx+sinx+3

C F x( ) = −cosx+sinx−1 D. F x( ) = −cosx+sinx+1

Phân tích phương án nhiễu:

Trang 5

Đặt

3

lndd

x v

x v x

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh thường nhầm đáp án D do nhầm dấu khi tính nguyên hàm

Kiểm tra các kết quả ta có C thỏa mãn (lần lượt trừ từng đáp án)

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh thường nhầm đáp án D do nhầm dấu khi thay cận:

Trang 6

Chú ý: do kết quả lặp lại (3) nên kết quả mẫu phải có chia 3 nên loại B,D

Phân tích phương án nhiễu:

Học sinh áp dụng sai công thức tính diện tích hình phẳng nên bỏ qua đáp án đúng

Câu 17 [2D3-2] (MH1) Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x−1 e) x, trục tung vàtrục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox:

Phương trình hoành độ giao điểm 2(x−1 e) x = ⇔ =0 x 1

Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox là:

Trang 7

Máy hiện:

Kiểm tra các kết quả ta được đáp ánD

Phân tích phương án nhiễu:

- Học sinh dễ nhầm chọn phương ánC vì khi áp dụng công thức tính thể tích quên π

Phân tích phương án nhiễu:

- Học sinh dễ nhìn đồ thị mà nhầm tưởng S b a= + nên

Trang 8

Dùng MTBT tính

2 2

Phân tích phương án nhiễu:

- Khi tính sai tích phân hs sẽ không chọn được kết quả đúng

Câu 21 [2D3-2] (MH3) Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1 và x=3, biết rằngkhi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤ ≤x 3) thì đượcthiết diện là một hình chữ nhật có hai cạnh là 3x và 3x2−2

Trang 9

- Áp dụng công thức sai sẽ dẫn đến kết quảB.A vàD

Câu 22 [2D3-2] (101) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= 2 cos+ x, trục hoành và các đườngthẳng x=0,

Phân tích phương án nhiễu:

- Áp dụng sai công thức tính thể tích, thiếu π dẫn đến

Phân tích phương án nhiễu:

- Học sinh dễ nhầmB do sau khi đặt t=3x thay vào sai

Câu 24 [2D3-2] (102) Cho F x( ) là nguyên hàm của hàm số f x( ) ln x

Phân tích phương án nhiễu:

- Khi hiểu sai nguyên hàm dẫn đến tích sai tích phân học sinh dễ chọn nhầm đáp án

Câu 25 [2D3-2] (101) Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có

đồ thị vận tốc như hình bên Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một

Trang 10

phần của đường parabol có đỉnh I( )2;9 và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn

lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong

3 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

v t

Phân tích phương án nhiễu:

- Phân tích đề bài sai dẫn đến kết quả sai

Câu 26 [2D3-2] (102) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= 2 sin+ x, trục hoành và các đườngthẳng x=0, x=π Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng baonhiêu?

Phân tích phương án nhiễu:

- Áp dụng sai công thức tính thể tích(thiếu π) nên dễ

I

9

Trang 11

Phân tích phương án nhiễu:

- Tính sai tích phân sẽ không ra đáp án đúng

Câu 28 [2D3-2] (103) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=ex, trục hoành và các đường thẳng

0 0

Phân tích phương án nhiễu:

- Tính sai lũy thừa sẽ

Chọn A hoặc áp dụng sai công thức tính thể tích thiếu π sẽ chọn nhầmC

- khi nhầm dấu tính cận trên với cận dưới khi tính tích phân sẽ chọn nhầmB

Câu 29 [2D3-2] (104) Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong 2

1

y= x + , trục hoành và các đườngthẳng x=0, x=1 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng baonhiêu?

Phân tích phương án nhiễu:

- Áp dụng sai công thức tính thể tích thiếu πsẽ dẫn đến

Chọn C

- Tinh sai tích phân sẽ dẫn đến

Chọn B hoặcD

Câu 30 [2D3-3] (MH1) Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s thì người lái đạp phanh ; từ thời điểm đó, ô tô

chuyển động chậm dần đều với v t( ) = − +5 10 m/st ( ), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ

lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

Trang 12

Phân tích phương án nhiễu:

- Khi không phân tích đúng bài toán học sinh sẽ chọn sai đáp án

=∫ Đặt t=cosx⇒ = −dt sin dx x⇔ − =dt sin dx x

Đổi cận: với x= ⇒ =0 t 1; với x= ⇒ = −π t 1 Vậy 1 1 4 1 4 ( )4

11

Phân tích phương án nhiễu:

- Khi học sinh đổi biến nhưng quên không đổi cận dẫn đến

Chọn A Hoặc vừa quên không đổi cận và tính sai tích phân 3 3 4 0 4

Phân tích phương án nhiễu:

- Áp dụng sai công thức nguyên hàm dẫn đến

Trang 13

Phân tích phương án nhiễu:

- Đổi biến nhưng hs chuyển đổi nhầm 4 ( ) 4 ( )

Trang 14

 Bước 2: Dùng chức năngS1−2S2 CALC, gán X giá trị bất kỳ, Y là các giá trị trong 3 đáp án

A, B, C, kết quả bằng 0 hoặc vô cùng nhỏ ở đáp nào thì chọn đáp án đó, nếu không thỏa mãn thì

Chọn D

Phân tích phương án nhiễu:

- Bấm nhầm hoặc tính sai tích phân dẫn đến chọn sai đáp án

Câu 36 [2D3-3] (MH2) Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé

bằng 10 m Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8 m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng

(như hình vẽ) Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000 đồng/1 m2 Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồnghoa trên dải đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)

2

2 2

56481

5

64 25

64 8

Trang 15

76,5289182.100000 7652891,82 7.653.000

Phân tích phương án nhiễu:

- Tính sai tích phân, không đổi cận dẫn đến chọn sai đáp án

Câu 37 [2D3-3] (MH3) Cho hàm số f x( ) thỏa mãn 1( ) ( )

Phân tích phương án nhiễu:

- Nhầm dấu khi thay tích phân từng phần sẽ chọn nhầm đáp ánA HoặcC hoặcB

Câu 38 [2D3-3] (101) Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f x′( ) = −3 5sinxf ( )0 =10 Mệnh đề nào dưới đây làđúng?

Phân tích phương án nhiễu:

- Nhầm nguyên hàm sinx=cosx dẫn đến

Chọn C hoặcD

- Tính sai Cdẫn đến

Chọn B

Câu 39 [2D3-3] (102) Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có

đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) và trục đối xứng song song với trục tung như hình

bên Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó

Trang 16

Vậy quãng đường smà vật di chuyển được trong 3 giờ là

Phân tích phương án nhiễu:

- Tính sai tích phân dẫn đến chọn kết quả sai

Câu 40 [2D3-3] (102) Cho F x( ) (= −x 1 e) x là một nguyên hàm của hàm số f x( )e2x Tìm nguyên hàm của

Trang 17

Phân tích phương án nhiễu:

- Tính sai nguyên hàm dẫn đến chọn sai đáp án

Câu 42 [2D3-4] (MH3) Cho hàm số f x( ) liên tục trên ¡ và thỏa mãn f x( ) + f ( )− =x 2 2cos 2 , + x

x

3 2

3 2

3 2

3 2

Trang 18

3 3

3

2 2

π

Phân tích phương án nhiễu:

- Đổi cận sai, tính sai tích phân dẫn đến chọn sai đáp án

Câu 43 [2D3-4] (104) Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị của hàm số y= f x′( ) như hình bên.

Phân tích phương án nhiễu:

- Phân tích sai bảng biến thiên dẫn đến sai kết quả chọn sai phương án

Câu 44 [2D3-4] (104) Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị của hàm số y= f x′( ) như hình vẽ Đặt

g x = f x +x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x y

x y

d

Trang 19

Phân tích phương án nhiễu:

- Phân tích sai bảng biến thiên dẫn đến sai kết quả chọn sai phương án

Câu 45 [2D3-1] (MH18) Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b; Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị hàm số y= f x( ) , trục hoành và hai đường thẳng x a= , x b= (a b< ) Thể tích khối tròn xoay tạothành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức

Trang 20

x x bằng

A 16

5log

5ln

x x

y

22

1

Trang 21

Cách 2: Diện tích của ( )H bằng diện tích một phần tư hình tròn bán kính 2 trừ diện tích hình phẳng giới

hạn bởi cung tròn, parabol và trục Oy.

a b c

Trang 22

Câu 51 [2D3-4] (MH18) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 =0,

Trang 24

Theo công thức nguyên hàm cơ bản.

Câu 55 [2D3-1] (MĐ104) Nguyên hàm của hàm số f x( ) = +x3 x2 là

0

2 dx

2 2

Câu 58 [2D3-1] (MĐ103) Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y x= 2+3, y=0, x=0, x=2 Gọi

V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào sau đây

Câu 59 [2D3-1] (MĐ104) Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y x= 2+2, y=0, x=1, x=2 Gọi V

là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

Trang 25

v t = t + t , trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt

đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùnghướng với A nhưng chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng ( 2)

m s

a (a là hằng số) Sau khi B

xuất phát được 10 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

Trang 26

v t = t + t , trong đó t(giây) là khoảng thời gian tính từ lúc a bắt

đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùnghướng với A nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng ( 2)

Tại thời điểm t=3 vật B bắt đầu từ trạng thái nghỉ nên v B( )3 = ⇔ = −0 C 3a

Lại có quãng đường chất điểm B đi được đến khi gặp A

Tại thời điểm đuổi kịp A thì vận tốc của Bv B( )15 =16 m/s( )

Câu 66 [2D3-2] (MĐ103) Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theothời gian bởi quy luật ( ) 1 2 13

v t = t + t (m/s), trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt

đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùnghướng với A nhưng chậm hơn 10 giây so với A và có gia tốc bằng ( 2)

Trang 27

Tại thời điểm bắt đầu xuất phát t=10;v= ⇒ = −0 c 10a

Vận tốc chất điểm B tại thời điểm tv t( ) = −at 10 (m/s)a

Quãng đường chất điểm B đi được trong 15 s( ) kể từ khi bắt đầu xuất phát là

v t = t + t , trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt

đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùnghướng với A nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng a m s( 2) (a là hằng số) Sau khi B

xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

Trang 28

dt t

Trang 29

ax + −b d x + −c e x− = ( )* là phương trình hoành độ giao điểm của hai

Câu 73 [2D3-3] (MĐ102) Cho hai hàm số f x( ) =a x2+b x2+ −c x 2 và g x( ) =dx2+ +e x 2 (a, b, c, d,

e∈¡ ) Biết rằng đồ thị của hàm số y= f x( ) và y g x= ( ) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là

Trang 30

Câu 74 [2D3-4] (MĐ103) Cho hai hàm số f x( ) =ax3+bx2 + −cx 1 và ( ) 2 1

Đặt m b d= − , n c e= − , phương trình ( )1 có dạng 3 2 3

02

a m n

1

−3

Trang 31

f x′ = x f x  (1), suy ra f x′( ) ≥0 với mọi x∈[ ]1;2 Do đó f x( ) là hàm không

giảm trên đoạn [ ]1; 2 , ta có f x( ) ≤ f ( )2 <0 với mọi x∈[ ]1;2

Trang 32

Chú ý: có thể tự kiểm tra các phép biến đổi tích phân trên đây là có nghĩa.

Câu 78 [2D3-3] (MĐ103) Cho hàm số f x( ) thỏa mãn ( )2 1

25

4

f x′ = x f x  với mọi xR.Giá trị của f ( )1 bằng

3 2

f x

x

=+ .

Trang 33

Chọn B

Ta có ∫ (ex+x x)d 1 2

e2

Ngày đăng: 31/12/2020, 21:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. [2D3-1] (MH1) Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f x ( ), trục Ox và hai đường thẳng x a=, x b a b=(&lt;) , xung quanh trục - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
u 7. [2D3-1] (MH1) Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f x ( ), trục Ox và hai đường thẳng x a=, x b a b=(&lt;) , xung quanh trục (Trang 2)
Câu 16. [2D3-2] (MH1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= − 3x và đồ thị hàm số - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
u 16. [2D3-2] (MH1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= − 3x và đồ thị hàm số (Trang 5)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= − 3x và đồ thị hàm số yx x= −2 là: - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
i ện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= − 3x và đồ thị hàm số yx x= −2 là: (Trang 6)
Câu 18. [2D3-2] (MH3) Gọi S là diện tích hình phẳng )H giới hạn bởi các đường y= x( ), trục hoành và hai đường thẳng x= −1, x=2 (như hình vẽ bên dưới) - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
u 18. [2D3-2] (MH3) Gọi S là diện tích hình phẳng )H giới hạn bởi các đường y= x( ), trục hoành và hai đường thẳng x= −1, x=2 (như hình vẽ bên dưới) (Trang 7)
Câu 22. [2D3-2] (101) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= 2cos + x, trục hoành và các đường thẳng x =0,  - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
u 22. [2D3-2] (101) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= 2cos + x, trục hoành và các đường thẳng x =0, (Trang 9)
Câu 26. [2D3-2] (102) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= 2sin + x, trục hoành và các đường thẳng  x=0,  x=π - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
u 26. [2D3-2] (102) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= 2sin + x, trục hoành và các đường thẳng x=0, x=π (Trang 10)
Câu 28. [2D3-2] (103) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= e x, trục hoành và các đường thẳng - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
u 28. [2D3-2] (103) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= e x, trục hoành và các đường thẳng (Trang 11)
Câu 35. [2D3-3] (MH2) Cho hình thang cong )H giới hạn bởi các đường ex - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
u 35. [2D3-3] (MH2) Cho hình thang cong )H giới hạn bởi các đường ex (Trang 13)
Câu 36. [2D3-3] (MH2) Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
u 36. [2D3-3] (MH2) Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé (Trang 14)
Câu 43. [2D3-4] (104) Cho hàm số y= x( ). Đồ thị của hàm số y= fx ′( ) như hình bên. - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
u 43. [2D3-4] (104) Cho hàm số y= x( ). Đồ thị của hàm số y= fx ′( ) như hình bên (Trang 18)
Từ đồ thị của y= fx ′( ) ta có bảng biến thiên. (Chú ý là hàm () và gx ′( ) - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
th ị của y= fx ′( ) ta có bảng biến thiên. (Chú ý là hàm () và gx ′( ) (Trang 19)
Câu 48. [2D3-3] (MH18) Cho )H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y= 3x 2, cung tròn có phương trình - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
u 48. [2D3-3] (MH18) Cho )H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y= 3x 2, cung tròn có phương trình (Trang 20)
Cách 2: Diện tích của )H bằng diện tích một phần tư hình tròn bán kính 2 trừ diện tích hình phẳng giới - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
ch 2: Diện tích của )H bằng diện tích một phần tư hình tròn bán kính 2 trừ diện tích hình phẳng giới (Trang 21)
Câu 56. [2D3-1] (MĐ101) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ex - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
u 56. [2D3-1] (MĐ101) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ex (Trang 24)
− ; −1 ;1 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
1 ;1 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng (Trang 28)
Diện tích hình phẳng cần tìm là - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
i ện tích hình phẳng cần tìm là (Trang 29)
− ;2 (tham khảo hình vẽ). - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
2 (tham khảo hình vẽ) (Trang 30)
Câu 82. [2D3.3-2] (MH2019) Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? - 84 cau NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN BGD(key loigiai)
u 82. [2D3.3-2] (MH2019) Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w