Phân tích phương án nhiễu: Phương án B sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình phẳng quên π.. Phương án C sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình phẳng và thể tích.. Phân tích ph
Trang 1NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNGCâu 1 [2D3-1] (MH2) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =cos 2x.
; sau đó sử dụng Casiotìm đạo
hàm của mỗi nguyên hàm ở các đáp án tại
3
x=π
(bỏ C khi nhập)
Phân tích phương án nhiễu:
Phương ánB học sinh nhầm sang nguyên hàm của sin x: sin(ax b x)d 1cos(ax b) C
a
∫
Phương ánC học sinh nhầm giống tính đạo hàm
Phương ánD học sinh nhầm đạo hàm của cos(ax b+ )
Câu 2 [2D3-1] (MH3) Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2
2
d3
Phân tích phương án nhiễu:
Học sinh dễ nhầm phương ánD do nhầm dấu
Câu 3 [2D3-1] (101) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =cos3x
A ∫cos3 dx x=3sin 3x C+ B. cos3 d sin 3
Phân tích phương án nhiễu:
Phương ánA do nhầm dấu và nhầm sang tính đạo hàm
Phương ánC học sinh nhầm sang nguyên hàm của sinx: sin(ax b x)d 1cos(ax b) C
Trang 2Câu 4 [2D3-1] (102) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 5 1 2
Phương ánC nhầm hệ số (giống hệ số khi tính đạo hàm)
Phương ánD sai do nhầm coi a=1
Câu 5 [2D3-1] (103) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =2sinx
A ∫2sin dx x=2cosx C+ B ∫2sin dx x=sin2x C+
C ∫2sin dx x=sin 2x C+ D. ∫2sin dx x= −2cosx C+
Lời giải
Chọn D
2sin dx x=2 sin dx x= −2cosx c+
Phân tích phương án nhiễu:
Học sinh thường sai phương ánA sai do áp dụng công thức đạo hàm
Câu 6 [2D3-1] (104) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =7x
Phân tích phương án nhiễu:
Học sinh thường sai chon phương ánA do nhầm đạo hàm
Phương ánC ,D sai do nhầm sang nguyên hàm hàm số lũy thừa
Câu 7 [2D3-1] (MH1) Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong,giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục Ox và hai đường thẳng x a= , x b a b= ( < ), xung quanh trục
f x trong công thức ⇒ LoạiC
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án B sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình phẳng (quên π ).
Phương án C sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình phẳng và thể tích
Phương án D sai do học sinh lẫn với tính diện tích hình
Trang 3Câu 8 [2D3-1] (MH2) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn [ ]1; 2 , f ( )1 =1 và f ( )2 =2 Tính
I =∫ f x x′ = f x = f − f = − =
Phân tích phương án nhiễu:
Học sinh thường nhầm phương án B, C do nhầm cận
Trang 4Cách 2: Sử dụng MTCT, ta biết rằng ∫ f x x F x( )d = ( )+ ⇒C F x′( ) = f x( )
Phân tích phương án nhiễu:
Học sinh thường nhầm đáp ánA do thiếu 1
A F x( ) =cosx−sinx+3 B F x( ) = −cosx+sinx+3
C F x( ) = −cosx+sinx−1 D. F x( ) = −cosx+sinx+1
Phân tích phương án nhiễu:
Trang 5Đặt
3
lndd
x v
x v x
Phân tích phương án nhiễu:
Học sinh thường nhầm đáp án D do nhầm dấu khi tính nguyên hàm
Kiểm tra các kết quả ta có C thỏa mãn (lần lượt trừ từng đáp án)
Phân tích phương án nhiễu:
Học sinh thường nhầm đáp án D do nhầm dấu khi thay cận:
Trang 6Chú ý: do kết quả lặp lại (3) nên kết quả mẫu phải có chia 3 nên loại B,D
Phân tích phương án nhiễu:
Học sinh áp dụng sai công thức tính diện tích hình phẳng nên bỏ qua đáp án đúng
Câu 17 [2D3-2] (MH1) Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x−1 e) x, trục tung vàtrục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox:
Phương trình hoành độ giao điểm 2(x−1 e) x = ⇔ =0 x 1
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox là:
Trang 7Máy hiện:
Kiểm tra các kết quả ta được đáp ánD
Phân tích phương án nhiễu:
- Học sinh dễ nhầm chọn phương ánC vì khi áp dụng công thức tính thể tích quên π
Phân tích phương án nhiễu:
- Học sinh dễ nhìn đồ thị mà nhầm tưởng S b a= + nên
Trang 8Dùng MTBT tính
2 2
Phân tích phương án nhiễu:
- Khi tính sai tích phân hs sẽ không chọn được kết quả đúng
Câu 21 [2D3-2] (MH3) Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1 và x=3, biết rằngkhi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤ ≤x 3) thì đượcthiết diện là một hình chữ nhật có hai cạnh là 3x và 3x2−2
Trang 9- Áp dụng công thức sai sẽ dẫn đến kết quảB.A vàD
Câu 22 [2D3-2] (101) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= 2 cos+ x, trục hoành và các đườngthẳng x=0,
Phân tích phương án nhiễu:
- Áp dụng sai công thức tính thể tích, thiếu π dẫn đến
Phân tích phương án nhiễu:
- Học sinh dễ nhầmB do sau khi đặt t=3x thay vào sai
Câu 24 [2D3-2] (102) Cho F x( ) là nguyên hàm của hàm số f x( ) ln x
Phân tích phương án nhiễu:
- Khi hiểu sai nguyên hàm dẫn đến tích sai tích phân học sinh dễ chọn nhầm đáp án
Câu 25 [2D3-2] (101) Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có
đồ thị vận tốc như hình bên Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một
Trang 10phần của đường parabol có đỉnh I( )2;9 và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn
lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong
3 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
v t
Phân tích phương án nhiễu:
- Phân tích đề bài sai dẫn đến kết quả sai
Câu 26 [2D3-2] (102) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= 2 sin+ x, trục hoành và các đườngthẳng x=0, x=π Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng baonhiêu?
Phân tích phương án nhiễu:
- Áp dụng sai công thức tính thể tích(thiếu π) nên dễ
I
9
Trang 11Phân tích phương án nhiễu:
- Tính sai tích phân sẽ không ra đáp án đúng
Câu 28 [2D3-2] (103) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=ex, trục hoành và các đường thẳng
0 0
Phân tích phương án nhiễu:
- Tính sai lũy thừa sẽ
Chọn A hoặc áp dụng sai công thức tính thể tích thiếu π sẽ chọn nhầmC
- khi nhầm dấu tính cận trên với cận dưới khi tính tích phân sẽ chọn nhầmB
Câu 29 [2D3-2] (104) Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong 2
1
y= x + , trục hoành và các đườngthẳng x=0, x=1 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng baonhiêu?
Phân tích phương án nhiễu:
- Áp dụng sai công thức tính thể tích thiếu πsẽ dẫn đến
Chọn C
- Tinh sai tích phân sẽ dẫn đến
Chọn B hoặcD
Câu 30 [2D3-3] (MH1) Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s thì người lái đạp phanh ; từ thời điểm đó, ô tô
chuyển động chậm dần đều với v t( ) = − +5 10 m/st ( ), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ
lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Trang 12Phân tích phương án nhiễu:
- Khi không phân tích đúng bài toán học sinh sẽ chọn sai đáp án
=∫ Đặt t=cosx⇒ = −dt sin dx x⇔ − =dt sin dx x
Đổi cận: với x= ⇒ =0 t 1; với x= ⇒ = −π t 1 Vậy 1 1 4 1 4 ( )4
11
Phân tích phương án nhiễu:
- Khi học sinh đổi biến nhưng quên không đổi cận dẫn đến
Chọn A Hoặc vừa quên không đổi cận và tính sai tích phân 3 3 4 0 4
Phân tích phương án nhiễu:
- Áp dụng sai công thức nguyên hàm dẫn đến
Trang 13Phân tích phương án nhiễu:
- Đổi biến nhưng hs chuyển đổi nhầm 4 ( ) 4 ( )
Trang 14 Bước 2: Dùng chức năngS1−2S2 CALC, gán X giá trị bất kỳ, Y là các giá trị trong 3 đáp án
A, B, C, kết quả bằng 0 hoặc vô cùng nhỏ ở đáp nào thì chọn đáp án đó, nếu không thỏa mãn thì
Chọn D
Phân tích phương án nhiễu:
- Bấm nhầm hoặc tính sai tích phân dẫn đến chọn sai đáp án
Câu 36 [2D3-3] (MH2) Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé
bằng 10 m Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8 m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng
(như hình vẽ) Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000 đồng/1 m2 Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồnghoa trên dải đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)
2
2 2
56481
5
64 25
64 8
Trang 1576,5289182.100000 7652891,82 7.653.000
Phân tích phương án nhiễu:
- Tính sai tích phân, không đổi cận dẫn đến chọn sai đáp án
Câu 37 [2D3-3] (MH3) Cho hàm số f x( ) thỏa mãn 1( ) ( )
Phân tích phương án nhiễu:
- Nhầm dấu khi thay tích phân từng phần sẽ chọn nhầm đáp ánA HoặcC hoặcB
Câu 38 [2D3-3] (101) Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f x′( ) = −3 5sinx và f ( )0 =10 Mệnh đề nào dưới đây làđúng?
Phân tích phương án nhiễu:
- Nhầm nguyên hàm sinx=cosx dẫn đến
Chọn C hoặcD
- Tính sai Cdẫn đến
Chọn B
Câu 39 [2D3-3] (102) Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có
đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) và trục đối xứng song song với trục tung như hình
bên Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó
Trang 16Vậy quãng đường smà vật di chuyển được trong 3 giờ là
Phân tích phương án nhiễu:
- Tính sai tích phân dẫn đến chọn kết quả sai
Câu 40 [2D3-3] (102) Cho F x( ) (= −x 1 e) x là một nguyên hàm của hàm số f x( )e2x Tìm nguyên hàm của
Trang 17Phân tích phương án nhiễu:
- Tính sai nguyên hàm dẫn đến chọn sai đáp án
Câu 42 [2D3-4] (MH3) Cho hàm số f x( ) liên tục trên ¡ và thỏa mãn f x( ) + f ( )− =x 2 2cos 2 , + x
x
3 2
3 2
3 2
3 2
Trang 183 3
3
2 2
π
Phân tích phương án nhiễu:
- Đổi cận sai, tính sai tích phân dẫn đến chọn sai đáp án
Câu 43 [2D3-4] (104) Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị của hàm số y= f x′( ) như hình bên.
Phân tích phương án nhiễu:
- Phân tích sai bảng biến thiên dẫn đến sai kết quả chọn sai phương án
Câu 44 [2D3-4] (104) Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị của hàm số y= f x′( ) như hình vẽ Đặt
g x = f x +x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x y
x y
d
Trang 19Phân tích phương án nhiễu:
- Phân tích sai bảng biến thiên dẫn đến sai kết quả chọn sai phương án
Câu 45 [2D3-1] (MH18) Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b; Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số y= f x( ) , trục hoành và hai đường thẳng x a= , x b= (a b< ) Thể tích khối tròn xoay tạothành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức
−
Trang 20∫x x bằng
A 16
5log
5ln
x x
y
22
1
Trang 21Cách 2: Diện tích của ( )H bằng diện tích một phần tư hình tròn bán kính 2 trừ diện tích hình phẳng giới
hạn bởi cung tròn, parabol và trục Oy.
a b c
Trang 22Câu 51 [2D3-4] (MH18) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 =0,
Trang 24Theo công thức nguyên hàm cơ bản.
Câu 55 [2D3-1] (MĐ104) Nguyên hàm của hàm số f x( ) = +x3 x2 là
0
2 dx
2 2
Câu 58 [2D3-1] (MĐ103) Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y x= 2+3, y=0, x=0, x=2 Gọi
V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào sau đây
Câu 59 [2D3-1] (MĐ104) Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y x= 2+2, y=0, x=1, x=2 Gọi V
là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
Trang 25v t = t + t , trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt
đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùnghướng với A nhưng chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng ( 2)
m s
a (a là hằng số) Sau khi B
xuất phát được 10 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng
Trang 26v t = t + t , trong đó t(giây) là khoảng thời gian tính từ lúc a bắt
đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùnghướng với A nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng ( 2)
Tại thời điểm t=3 vật B bắt đầu từ trạng thái nghỉ nên v B( )3 = ⇔ = −0 C 3a
Lại có quãng đường chất điểm B đi được đến khi gặp A là
Tại thời điểm đuổi kịp A thì vận tốc của B là v B( )15 =16 m/s( )
Câu 66 [2D3-2] (MĐ103) Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theothời gian bởi quy luật ( ) 1 2 13
v t = t + t (m/s), trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt
đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùnghướng với A nhưng chậm hơn 10 giây so với A và có gia tốc bằng ( 2)
Trang 27Tại thời điểm bắt đầu xuất phát t=10;v= ⇒ = −0 c 10a
Vận tốc chất điểm B tại thời điểm t là v t( ) = −at 10 (m/s)a
Quãng đường chất điểm B đi được trong 15 s( ) kể từ khi bắt đầu xuất phát là
v t = t + t , trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt
đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùnghướng với A nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng a m s( 2) (a là hằng số) Sau khi B
xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng
Trang 28dt t
−
Trang 29ax + −b d x + −c e x− = ( )* là phương trình hoành độ giao điểm của hai
Câu 73 [2D3-3] (MĐ102) Cho hai hàm số f x( ) =a x2+b x2+ −c x 2 và g x( ) =dx2+ +e x 2 (a, b, c, d,
e∈¡ ) Biết rằng đồ thị của hàm số y= f x( ) và y g x= ( ) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là
−
Trang 30Câu 74 [2D3-4] (MĐ103) Cho hai hàm số f x( ) =ax3+bx2 + −cx 1 và ( ) 2 1
Đặt m b d= − , n c e= − , phương trình ( )1 có dạng 3 2 3
02
a m n
1
−3
−
Trang 31f x′ = x f x (1), suy ra f x′( ) ≥0 với mọi x∈[ ]1;2 Do đó f x( ) là hàm không
giảm trên đoạn [ ]1; 2 , ta có f x( ) ≤ f ( )2 <0 với mọi x∈[ ]1;2
Trang 32Chú ý: có thể tự kiểm tra các phép biến đổi tích phân trên đây là có nghĩa.
Câu 78 [2D3-3] (MĐ103) Cho hàm số f x( ) thỏa mãn ( )2 1
25
4
f x′ = x f x với mọi x∈R.Giá trị của f ( )1 bằng
3 2
f x
x
−
=+ .
Trang 33Chọn B
Ta có ∫ (ex+x x)d 1 2
e2
−