1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Gv nguyễn thành nam) 53 câu nguyên hàm tích phân image marked image marked

19 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 696,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thuộc đường cong C.. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi C và trục hoành... a S f x dx Đáp án D Câu 14 Gv Đặng Thành NamViết công thức tính thể

Trang 1

Câu 1 (Gv Đặng Thành Nam 2018)Họ các nguyên hàm của hàm số f x( )=x2 +cosx

A 2x−sinx C+ B 3

3

3

x

x C

3

3

x

x C

Đáp án D

Câu 2 (Gv Đặng Thành Nam 2018)Cho 2 2

1

ln ln

e

dx

x x

với a,b,c là các số nguyên dương Giá trị biểu thức a b c+ + bằng

Đáp án D

2 2

ln 1

ln 1

1

x

Đổi cận x 1 t 0;x e t 1

e

Vậy

1

2

0

1

0

e

 Vậy a= =b 1,c=2 và a b c+ + = 4

Câu 3 (Gv Đặng Thành Nam 2018)Cho hàm số f (x) xác định trên (− − ; 1) (0;+) và

2

2

+

2 2 1

(x +1) ( )f x dx=aln 3+bln 2+c

với a,b,c là các số hữu

tỉ Giá trị biểu thức a b c+ + bằng

A 27

1

7

3 2

Đáp án C

ln

1

x

x

x

1

x

x

+

Đặt

2 3 2

1 ln

1

3

x

x

Trang 2

Vậy

2

1

Trong đó

x

1

Câu 4 (Gv Đặng Thành Nam 2018) Cho hàm số f (x) nhận giá trị dương và có đạo hàm

liên tục trên đoạn [0; 2] thoả mãn f(0)=3, (2)f =12 và

0

6

( )

f x

dx

f x =

 Tính f ( )1

A 27

25

9

15 4

Đáp án A

Theo bất đẳng thức Cauchy-Schwarz cho tích phân có:

( )

2 2

0

Do đó ( ( ) )

( )

2 2

0

6

f x

dx

f x

 Vậy dấu bằng phải xảy ra, tức ( )

f x

f x

2

x

Câu 5 (Gv Đặng Thành Nam 2018)Cho số phức 2

z= + +m mi với m là tham số thực thay đổi Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thuộc đường cong (C) Tính diện tích

hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành

A 4

8

2

1 3

Đáp án A

M x y biểu diễn số phức ( );

2 2

2

3 3

m x

x m

= −

= +

Xét ( )2

x− − = x= x= Vậy 4 ( )2

2

4

3

S = x− − dx=

Trang 3

Câu 6 (Gv Đặng Thành Nam 2018)Tích phân 2

0

1 cos x dx

A tan1 B −cot1 C −tan1 D cot1

Đáp án A

Câu 7 (Gv Đặng Thành Nam 2018)Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1

1

=

f x

x

A ln 1− +x C B 1ln(1 )2

2 −x +C C −ln 2 2− x +C D 1ln 1

2

Đáp án C

x

Câu 8 (Gv Đặng Thành Nam 2018)Tích phân

1 2 0

x dx bằng

Đáp án B

Câu 9: (Gv Đặng Thành Nam 2018)Gọi (H) là hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị hàm số =2 , =1−x, =0

x (phần tô đậm màu đen ở hình vẽ bên) Thể tích của vật thể

tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng

3

3

3

3

V

Đáp án A

Phương trình các hoành độ giao điểm: 2 1 1; 1

2

x

2x=  =0 x 0

1

x x

Trang 4

Dựa vào hình vẽ ta có 2( )2 1 2

1 0

2

3

x

Câu 10 (Gv Đặng Thành Nam 2018)Cho hàm số f x( ) có đạo hàm cấp hai f( )x liên tục trên đoạn [0;1] thoả mãn f(1)= f(0)=1,f(0)=2018. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

1

0

1

0



f x x dx

C

1

0

1

0

f x x dx

Đáp án A

Theo công thức tích phân từng phần ta có:

1 0

1

0

= −f +f x dx = −f + ff = −

Câu 11 (Gv Đặng Thành Nam 2018)Cho

3

2 1

1

1+ = − +ln +

dương và a b d e, , , là các số nguyên tố Giá trị của biểu thức a b c+ + + +d e bằng

Đáp án A

2

+

u

Vậy a b c+ + + + = + + + + =d e 2 2 1 2 3 10

Câu 12 (Gv Đặng Thành Nam 2018)Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [0;1] thoả mãn

1

2

0

x f x dx

[0;1]

max f x( ) =6 Giá trị lớn nhất của tích phân

1 3 0

( )

x f x dx bằng

A 1

3

4

C

3

16

D 1 24

Đáp án B

Với mọi số thực a ta có

1 2

ax f x dx do đó

Trang 5

3 3 2 3 2

x f x dxx f x dxax f x dxx ax f x dx

[0;1]

 xax f x dx xax f x dx=  xax dxa

Do đó

R

Đạt tại

3

1

2

=

a

Trong đó

1

12

a

Câu 13 (Gv Đặng Thành Nam 2018)Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm

số y= f x( ), trục hoành và hai đường thẳng x=a và x=b a( b) được tính theo công thức nào dưới đây ?

A =b ( )

a

= b

a

Sf x dx C = b ( )

a

Sf x dx D =b ( )

a

S f x dx

Đáp án D

Câu 14 (Gv Đặng Thành Nam)Viết công thức tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = và 0 x =ln 4, bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ

x  x có thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh là xe x

A

ln 4

0

x

V = xe dx B

ln 4

0

x

V =  xe dx C

ln 4

0

x

V = xe dx D

ln 4

2 0

V =  xe dx

Đáp án C

Câu 15 (Gv Đặng Thành Nam): Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=sinx+1 là

A cosx+ + x C B

2

sin

2

x

x C

+ + C −cosx+ + x C D cosx C+

Đáp án C

Ta có:  (sinx+1)dx=sinxdx+dx= −cosx+ +x C

Câu 16 (Gv Đặng Thành Nam): Tích phân

1

0

10x dx

 bằng

Trang 6

Đáp án C

Ta có:

1

x x

Câu 17 (Gv Đặng Thành Nam): Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường

2

x

= = = và trục hoành Đường thẳng 1 2

2

x=k   k

  chia (H) thành hai phần

có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ bên Tìm tất cả giá trị thực của k để S1 =3 S2

5

Đáp án A

Diện tích của hình thang cong (H) bằng

2 1 2

2

Vậy theo giả thiết có 1 2 ( 1) 1

1 2

k

x

2 1 2

3ln 2 ln 2

Câu 18 (Gv Đặng Thành Nam)Cho

2

1

với a,b là các số hữu tỉ Giá trị

của biểu thức a b + bằng

A 7

11

7

11 5

Đáp án A

Trang 7

Ta có

1 1

2

2

x

Vậy 2, 5

a= b= và 7

8

a+ =b

Câu 19: (Gv Đặng Thành Nam) Cho 2

0

1

m

=

 Có tất cả bao nhiêu số

nguyên dương m để ( ) 99

50

I m

A 100 B 96 C 97 D 98

Đáp án C

Ta có

m m

m

m

+

+

Có tất cả 97 số nguyên dương thoả mãn

Câu 20: (Gv Đặng Thành Nam) Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1]

thoả mãn 3 ( )f x +xf x( )x2018 với mọi x [0;1] Giá trị nhỏ nhất của tích phân

1

0

( )

f x dx

bằng

1

1

1

Đáp án D

3x f x( )+x f x( )xx f x( )  x ,x[0;1]

x f xdxx dxx

0

0 2021

2021 3

2021

x

1

Câu 21 (Gv Đặng Thành Nam): Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng ( )H giới

hạn bởi các đường 3

y=x y= x= x= quanh trục hoành bằng

Trang 8

A

4

V =

5

V = 

6

V =

7

V =

Đáp án D

Ta có

1

3 2 0

7

V = x dx=

Câu 22: (Gv Đặng Thành Nam) Tích phân

2

1

1

5x −2dx

A 1ln8

ln

8

5 ln

8

2 ln

3

Đáp án A

Câu 23 (Gv Đặng Thành Nam) Họ nguyên hàm của hàm số f x( )= 2x+1 là:

A 1

( )3

3

x

C

+

3

x

C

+

4

x

C

+

Đáp án B

Ta có

1

1

1 2

+

Câu 24 (Gv Đặng Thành Nam)Cho ( )H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y2 =2x, cung tròn có phương trình 2

8

y= −x (với 0 x 2 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích của ( )H bằng

A 2 3

3

+

3

+

4 2 8 1 3

D 5 3 2

3

Đáp án B

Với 0 x 2 2 y2 =2x =y 2 x

Phương trình hoành độ giao điểm: 2

Trang 9

Vậy

2

2 3

3

Câu 25: (Gv Đặng Thành Nam) Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm cấp hai liên tục trên

đoạn  0;1 thoả mãn 1 ( ) 1 ( ) 1 ( )

0

e f x dx= e fx dx= e f x dx

( ) ( )

( ) ( )

− bằng

Đáp án D

Theo giả thiết đặt

e f x dx= e f x dx = e f x dx= k

Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có

1 0

e f x dx= e d f x =e f x − f x e dx

1 0

e f x dx = e d f x =e f xf x e dx

Vậy (1) (0) 1

=

Câu 26: (Gv Đặng Thành Nam) Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên thỏa

f x + x+ = x+ với mọi x  Tích phân 8 ( )

2

f x dx

− bằng

Đáp án A

x= + + t t dx= t + dtf x( )= f t( 5+ + = +4t 3) 2t 1

Với x= −  + + = −  = −2 t5 4t 3 2 t 1;x=  + + =  =8 t5 4t 3 8 t 1

Do đó

4

Trang 10

Câu 27: (Gv Đặng Thành Nam) Cho hàm số y= f x( ) nhận giá trị không âm và liên tục

trên đoạn  0;1 Đặt ( ) ( )

0

1 2

x

g x = +  f t dt Biết ( ) ( ) 3

g x  f x  với mọi x  0;1 Tích phân

( )

1

2

3

0

g x dx

 có giá trị lớn nhất bằng

A 5

4

Đáp án A

Ta có g(0)=1 và đạo hàm ta có

3

3

0

0

( )

x

x

d g x

g x

x

Dấu bằng xảy ra

3

3

x

Câu 28 (Gv Đặng Thành Nam) Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi parabol y= 3x2, trục hoành và hai đường thẳng x= −1,x=1 quanh trục hoành bằng

A 3

5

3

3

5

Đáp án D

Ta có 1( )2

2 1

6

5

Câu 29: (Gv Đặng Thành Nam) Tích phân

1

0

1

3dx

x +

A 1

4 ln

4 log

7

144

Đáp án B

1

0

1

0

+

Trang 11

Câu 30 (Gv Đặng Thành Nam): Cho

16

0

a b dx

c

=

với a,b,c là các số

nguyên dương và a

c tối giản Giá trị của biểu thức a b c+ + bằng

Đáp án D

Đặt

1

1 2

1 1

x t

t

t



2

3

Do đó

2 4

3 1

t

t t

+

Vậy a=9,b=8,c=16 và a b c+ + =33

Câu 31 (Gv Đặng Thành Nam): Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi parabol

P y= x x− và trục hoành Các đường thẳng y=a y, =b y, =c với 0    a b c 16 chia ( )H thành bốn phần có diện tích bằng nhau Giá trị của biểu thức

( ) (3 ) (3 )3

16−a + 16−b + 16−c bằng

Đáp án B

Ta có diện tích của hình phẳng (H) là

8

2 0

256

3

S = xx dx=

3

a

y a

 =

3

y b

=

3

y c

=

Vậy

2

256

S

Trang 12

Câu 32 (Gv Đặng Thành Nam): Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục đoạn  0;1 thỏa

mãn f ( )0 =0,f ( )1 = và 1 1 2 ( ) 2

0

1 1

ln 2

x fx dx

2

0 1

f x dx x

+

A 1 2( )

2

C 1 ( )

( 2 1 ln 1− ) ( + 2)

Đáp án C

Theo bất đẳng thức Cauchy – schwarz ta có:

( )

2

2

1

1

x

2 2

0

1 1

0 1

x

+

1

2 2

0

1

ln 1 2

x fx dx

+

Do vậy đẳng thức xảy ra, tức

4

Nhưng do f ( )0 =0, f ( )1 = nên 1 ( )

+

Do đó tích phân ( )

1

f x

= +

0

1

ln 1 2

0 2

2 ln 1 2

+

Câu 33 (Gv Đặng Thành Nam): Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3x

f x =e

A 1

3

x

e +C B 3

e +C C 3x

e +C D 1 3

3

x

e +C

Đáp án D

Trang 13

Câu 34 (Gv Đặng Thành Nam) Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x= −1;x=1 và thiết

diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ

x −  x là một hình tròn có diện tích bằng 3π Thể tích của vật thể là

A 2

3 B 6  C 6 D 2 

Đáp án B

V S x dxdx

Câu 35 (Gv Đặng Thành Nam)Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=tanx

A ln cosx + C B 12

cos x+C C −ln cosx + C D 12

Đáp án C

Câu 36 (Gv Đặng Thành Nam)Tích phân

1 2 0

x

e dx

 bằng

2

1 2

e −

C 2(e −2 1) D 1

2

e −

Đáp án B

Câu 37: (Gv Đặng Thành Nam)Cho

1

0

xf x dx =

 và f(1)=10 Tích phân

1

0

( )

f x dx

 bằng:

Đáp án D

Tích phân từng phần có

1

0

xf x dxxd f x xf x f x dx f f x dx f x dx

Câu 38 (Gv Đặng Thành Nam)Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol

2

2 , 4

x

y =

đường cong

2

1 4

x

y = − (với 0  ) và trục hoành (tham khảo hình vẽ bên) x 2

Trang 14

Diện tích của (H) bằng

A 3 2

12

−

B 3 4 2 6

12

C 4 3 2 8

12

3

+ −

Đáp án A

2

Do đó

Câu 39: (Gv Đặng Thành Nam) Cho

1

3 0

1

nguyên Giá trị của biểu thức a b+b a bằng

Đáp án A

2 3

1

0

Vậy a=3,b=2 và a b+b a =32+23 =17

Câu 40 (Gv Đặng Thành Nam)Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn

f x + xf x = −x với mọi x thuộc đoạn [0;1] Tích phân

1

0

( )

f x dx

 bằng

A

16

B 28

C 5 8

D 10

Đáp án D

Trang 15

Đặt 2

2

t=xdt= xdx và 2

dt

xf x dx= f t = f t dt= f x dx

Vậy có

3

f x dx+ f x dx=  f x dx= 

Câu 41 (Gv Đặng Thành Nam) Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi cung tròn y= 4−x2, trục hoành xung quanh trục hoành là

A

2

2 2

(4 x dx)

2 2 0

2

2 2

2

2 0

 −

Đáp án A

Câu 42 (Gv Đặng Thành Nam): Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1

f x

x

=

x

C x

+

x

C x

+

+ C cot(x+2)+C. D −cot(x+2)+C.

Đáp án D

Câu 43: (Gv Đặng Thành Nam) Tích phân

3

3 1 1

x

e +dx

 bằng

A

3

3

ee

B

9 3

3

ee

C

10 4

3

ee

D

8 2

3

ee

Đáp án C

Câu 44 (Gv Đặng Thành Nam)Cho (H) là hình phẳng nằm bên trong nửa elip

2

1

4

2

y= −x và nằm bên ngoài parabol 3 2

2

y= x Diện tích của (H) bằng

A 4 3

6

 −

B 2 3

6

 +

C 2 3

6

 −

D 4 3

6

 +

Đáp án A

Vậy

Câu 45: (Gv Đặng Thành Nam)Cho 2

1

, 4

e

dx be

x x

= + + +

dương Giá trị của biểu thức b a− bằng

Trang 16

Đáp án A

1

ln

1

e

x

x

t x

x

− +

+

Vậy a =1,b=  − =2 b a 1

Câu 46: (Gv Đặng Thành Nam) Cho hai số thực dương a,b thoả mãn a b+ =2018 và

10

2018

b

a

x

dx

3

b

a

x dx

A 3 3

3 3

2

9

2

Đáp án D

2018

b

a

x

=

2018

b

a

Do đó

1019

999

9

b

a

Câu 47 (Gv Đặng Thành Nam): Cho hàm số f (x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên đoạn

[0;1] thoả mãn [f x( )]2 + f x f( ) ( )x   1, x [0;1] và 2(0) (0) (0) 3

2

f + f f  = Giá trị nhỏ

nhất của tích phân

1 2 0

( )

f x dx

A 5

1

11

7 2

Đáp án C

f x fx  = fx + f x f x   x

Do đó lấy tích trên trên đoạn [0; ]x [0;1] có

Trang 17

( )

f x fxdxdxf x fxf f x

Tiếp tục lấy tích trên trên đoạn [0; ]x [0;1] có

f x fx dxf f +x dx

Vì vậy

Dấu bằng đạt tại chẳng hạn hàm số f x( )= x2 + +x 1

Câu 48 (Gv Đặng Thành Nam) Họ các nguyên hàm của hàm số f x( )=xe x2 là

A (2x2 +1)e x2 + B C 2

x

2

x

e +C D 2e x2 +C

Đáp án C

2

x

xe dx = e d x = +C

Câu 49: (Gv Đặng Thành Nam) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox

hình phẳng giới hạn bởi 1 ,

y

x

=

+ trục hoành và hai đường thẳng x=0;x=1 là

A 1ln 5

5

ln

3

Đáp án B

2

1

0

x x

+ +

Câu 50 (Gv Đặng Thành Nam): Tích phân

1

0

cos xdx

 bằng

A −2  B sin1 C 2  D −sin1

Đáp án B

Câu 51 (Gv Đặng Thành Nam): Cho

8

0

1 1 x dx a b

c

với a,b,c là các số nguyên

dương và a

c tối giản Giá trị biểu thức a+ + bằng b c

Trang 18

Đáp án D

Đổi cận

2 2

15

Vậy a b c+ + =224 128 15+ + =367

Câu 52 (Gv Đặng Thành Nam): Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [0; 2] thoả mãn 2

0

f x dx =

 và f x( )= f(2−x), x [0; 2] Tích phân

2

0

(x −3x ) ( )f x dx

A −40 B 20 C 40 D −20

Đáp án D

Dùng tính chất ( ) ( )

f x dx= f a+ −b x dx

2

0



Cộng theo vế có

2

0

2I = − 4 ( )f x dx= − 4 10 = −I 20

Câu 53: (Gv Đặng Thành Nam) Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1]

thỏa mãn f(1)=1 và ( )2 2 6 4 2

phân

1

0

( )

f x dx

 bằng

A 23

15 B

17 15

15 D

7 15

Đáp án C

Lấy tích phân hai vế của đẳng thức trên đoạn [0;1] có

376

105

fx dx+ xf x dx= xx + xdx=

Theo công thức tích phân từng phần có

Trang 19

2 3 3 3

1 3 0

1

0

x x f x dx

Thay lại đẳng thức trên có

+

1

2

0

Mặt khác

13

15

f = C =  f x =xx +  f x dx= xx + dx=

Ngày đăng: 11/08/2018, 11:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm