1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

145cau phuongtrinh hephuongtrinh

50 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 01 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH Vấn đề 1.. PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG - PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ Câu 11.. Hai phương trình được gọi là tương đương khi A .Có cù

Trang 1

CHỦ ĐỀ 3 PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH

 Bài 01 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

Vấn đề 1 ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA PHƯƠNG TRÌNH

Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình

ì >

ïï

íï - ³ ïî

Trang 2

x x

x

x x

x

ì é

ï ³ ï

x x

x £

C x>- 2 và

3.2

ì ïï

x x

x x

+ +

A x>- 2 và x ¹ - 1. B x>- 2 và

4.3

ì ïï

x

+

= +

Trang 3

x ³

x ¹ - 3. C

1 2

Đáp án C

Vấn đề 2 PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG - PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ

Câu 11 Hai phương trình được gọi là tương đương khi

A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định

C Có cùng tập hợp nghiệm D Cả A, B, C đều đúng

Lời giải Đáp án C

Câu 12 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình

x

é = ê

é - =

ê ê

Trang 4

ì ³ ïï

Do đó, tập nghiệm của phương

Do đó, tập nghiệm của phương

Ta có

2 0

1 0

x x

ì ¹ ïï

Trang 5

 p án A Ta có

2

2 0

0 0

(vô nghiệm) Do đó, phương trình

5 0

x x

x

ì - ³ ïï

ïï ì = ï

ï ïïï - =

ï î î

Do đó, phương trình x x- 5 0= có tập nghiệm là{ }

Do đó, phương trình 7+ 6x- =-1 18 vô nghiệm

Tập nghiệm của phương trình là

Đáp án A

Trang 6

ïï é + = Û í ê ïï êïïîë+ == Û =

x x x

+

= +

2

x x

ì ³ ïï

x x x

+

= +

x =0 là cặp phương trình tương đương

 p án C Ta có

( )( )

ì £ ï

Đáp án B

Câu 20 Chọn cặp phương trình không tương đương trong các cặp phương trình sau:

Trang 7

ì ³ ïï

không phải là cặp phương trình tương đương

Câu 21 Tìm giá trị thực của tham số m để cặp phương trình sau tương đương:

x =

.Suy ra hai phương trình tương đương Vậy m=3 thỏa mãn

Trang 8

ê = ê

Do đó, tập nghiệm của phương trình đã cho là

0

1 0;

Trang 9

x x

Do đó, tập nghiệm của phương

trình là

1 0;

2 1

x

x

é = ê ê ê

ê

ê ë

=- Do đó, tập nghiệm của phương trình là

1 1;0;

x x x

-= -

Khẳng định nào sau đây là đúng?

ì - ¹ ïï

Trang 10

Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm của phương trình đã cho là x =1.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Ta thấy x =3 thỏa mãn điều kiện

x x

x

ìïï £ ï

x =

Thay x =3 và

5 3

x =

vào phương trình thấy chỉ có x =3 thỏa mãn

Trang 11

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

.Thử lại phương trình thấy x =2 thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Trang 12

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm

m m

m m

Phương trình viết lại mx=m

Phương trình đã cho vô nghiệm khi

0 0

m

m m

íï ¹ ïî

Đáp án A

Trang 13

Câu 38 Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình

2

3 0

m m

Trang 14

- - ¹ Û íï

¹ ïïî [ 5;10 ] { 5; 4; 3; 2; 1;0;2;3;4;5;6;7;8;9;10 }

ïî

( )*

Khi đó, nghiệm của phương trình là

1

x m

Trang 15

íï - = ïî

m m

m m

Trang 16

Phương trình đã cho vô nghiệm khi

2 2

0

0 2

2.3

a

ì ¹ ïï

íï D = ïî

hoặc

0 0

a b

ì = ïï

íï ¹ ïî

C a b c= = =0. D

0 0

a

ì ¹ ïï

íï D = ïî

Lời giải

 Với a=0 Phương trình trở thành bx=-c Khi đó, phương trình có nghiệm duy nhất khi 0

 Với 0 Khi đó, phương trình có nghiệm duy nhất khi D =0

Trang 17

Câu 53 Nghiệm của phương trình x - 7x+12 0= có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số nào sau đây?

Trang 18

1 0

m m

7

m=- m

=-C

6 7

m=-D

6 7

m=

Lời giải

Trang 19

Phương trình đã cho có nghiệm kép khi

1 0 0

m

ì + ¹ ïï

íï ¢ D = ïî

D

9 2

Trang 20

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi

8 0 0

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi

Do Có 5 giá trị nguyên của thỏa mãn yêu cầu bài

m m

m

ì ¹ ïï

m

m m

íï Î ïî

Trang 21

m<-C

7.2

m>-D

7.2

Để hai đồ thị hàm số có điểm chung khi và chỉ khi phương trình

-C

5.4

m=-D

5.4

Trang 22

m m

é <

ê

ê ³ ë

- + = Û ê =ë

Đáp án B

Câu 73 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

( )2

3x - m+ 2x m+ - = 1 0

có một nghiệm gấp đôi nghiệm còn lại

Trang 23

Theo đinh lí Viet, ta có

2 1

1 2

3x - 2m+ 1x+ 3m- = 5 0

có một nghiệm gấp ba nghiệm còn lại

D mÎ Æ.Lời giải

Phương trình có hai nghiệm phân biệt Û D >' 0

m x x

m

x x

m x

D

3 4

P

ì D ³ ïï

íï >

ïî

C

0 0

Trang 24

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi D >0.

Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là 1

0

P S

0

P S

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi D >0

Khi đó, gọi 2 nghiệm của phương trình là

0

P S

0

P S

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi D >0

Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi D >0

Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là

Trang 25

m

m m

m

m m

íï Î ïî

m S

m P

Trang 26

m

Î Î

1

1

m a

P

m

ì - ¹ ïï

Vấn đề 4 BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG GIỮA CÁC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Câu 86 Giả sử phương trình

Trang 27

D

2 8 4

Ta có

( )2 ( )2 2

Trang 28

Theo hệ thức Viet, ta có

1 2

1 2

0 0

= +

1 2

1

Trang 29

D

max

9 4

1 2

2 2

D

max

9.16

Trang 31

Vấn đề 5 TÍNH CHẤT NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Câu 96 Nếu 0 và 0 là các nghiệm của phương trình

Có hai giá trị của m để phương trình này

có một nghiệm là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình kia Tính tổng

S

=-D

1.4

S =

Lời giải

Trang 32

ê = ê

cho ta 3 giá trị của m cần tìm

Trang 33

loại thoả

Khi đĩ S= + + + = -a b c d c 2c c+ - 2c=-2c=- 2.1=- 2.

Đáp án A

Vấn đề 6 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

Câu 101 Tập nghiệm S của phương trình

2

x x

3 5

cĩ bao nhiêu nghiệm?

Lời giải

Trang 34

( )( )

2

2 2

= ïï

-Ỉ -

x x

ì ¹ ïï

íï ¹ ïỵ

-Phương trình tương đương

=-ê

thỏa loại

Đáp án D

Câu 105 Tập nghiệm S của phương trình

1 1

x

-= +

trong trường hợp 0 là:

A

2

1

S m

S m

Trang 35

m x

é = ê ê

D

1 2

3 2

Lời giải

( )

3 0

Trang 36

ì ³ ïï ï

8 0 8

4 0

Trang 37

6 4

20 3

b a

Trang 38

C

7.2

D

3.2

Lời giải

Ta cĩ

2 2

x

ìïï = ï

ê

loại thỏa

Trang 40

Câu 125 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn

x m

= +

x m

= +

ïïî ê = ë

Đáp án C

Cách 2: thử đáp án

Thay x =2 vào phương trình ta được 2.2 3 2 3- = - (sai)

Thay x =6 vào phương trình ta được

2.6 3 6 3 - =

(đúng)

Vậy x =6 là nghiệm của phương trình

Câu 127 Tập nghiệm S của phương trình

Trang 41

2 2

Vậy x =2 là nghiệm của phương trình

Câu 128 Tổng các nghiệm của phương trình

x

x

x

ìïï + Û íï

+

+ =

³ î

ï

-2

2 2

1 3

3

1.

x x

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm

Điều kiện xác định của phương trình x- 2>0Û x>2.

Từ phương trình đã cho ta được

Trang 42

î

+ Û

So với điều kiện x <2 thì x =1 là nghiệm duy nhất của phương trình

x t x

4

t

t t

£

ìïï ïïï

Đáp án D

Câu 132 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

2 2

x x

Trang 43

m f

x x

ç + - ççè - ÷÷ø + - =

có đúng hai nghiệm lớn hơn 1.

hay

( 1 ) ( 2 ) 1 2 ( 1 2)

1 2

1 1

8 4

Trang 44

m m

Đáp án B

 Bài 03 PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

Trang 45

Câu 136 Nghiệm của hệ phương trình

íï

ïï + + = ïî

là nghiệm của hệ phương trình

Câu 137 Nghiệm của hệ phương trình

ïï + = ïî

0

x y z

ì = ïï

ïï = íï

ïï = ïî

C

1 1.

1

x y z

ì = ïï

ïï = íï

ïï = ïî

D

1 0.

1

x y z

ì = ïï

ïï = íï

ïï = ïî

C

2 0

ïï - - = ïî

Trang 46

ïï - + = ïî

ïï - + - ïî

ïï - + - ïî

ïï - + + = ïî

Tính giá trị của biểu thức

íï

ïï + + = ïî

Tính giá trị của biểu thức

0 0 0

P=x y z

Trang 47

Lời giải

Ta có

( )( )( )

1

1

m m

m

m m

m m

Trang 48

Thay m=- 1 vào hệ phương trình ta được hệ phương trình

1 1 1

x y

y z

x z

ì - + = ïï

ïï - + = íï

ïï - = ïî

Sử dụng MTCT ta thấy hệ vô nghiệm

Câu 144 Một đoàn xe tải chở 290 tấn xi măng cho một công trình xây đập thủy điện Đoàn xe có 57 chiếc gồm ba loại, xe chở 3 tấn, xe chở 5 tấn và xe chở

7,5

tấn Nếu dùng tất cả xe

7,5

tấn chở ba chuyến thì được số xi măng bằng tổng số xi măng do xe 5 tấn chở ba chuyến và xe 3 tấn chở hai chuyến Hỏi số xe mỗi loại ?

A 10A có 40 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 45 em

B 10A có 45 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 40 em

C 10A có 45 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 43 em

D 10A có 43 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 45 em

íï

ïï + = ïî

Trang 49

Giải hệ ta được

Đáp án A

Trang 50

BẢNG ĐÁP ÁN

11.C 12.C 13.D 14.D 15.C 16.A 17.D 18.A 19.B 20.D21.B 22.C 23.C 24.C 25.A 26.C 27.B 28.B 29.B 30.A31.B 32.B 33.B 34.B 35.C 36.B 37.A 38.C 39.B 40.A41.D 42.B 43.C 44.D 45.C 46.A 47.B 48.D 49.D 50.C51.B 52.B 53.D 54.B 55.B 56.C 57.B 58.B 59.C 60.C61.C 62.D 63.C 64.A 65.C 66.C 67.C 68.D 69.D 70.A71.A 72.B 73.A 74.C 75.D 76.A 77.C 78.B 79.C 80.A81.A 82.D 83.A 84.B 85.A 86.C 87.B 88.B 89.A 90.D91.C 92.C 93.C 94.B 95.B 96.B 97.C 98.C 99.D 100.A101.C 102.D 103.A 104.D 105.D 106.B 107.D 108.D 109.D 110.B111.A 112.D 113.B 114.B 115.C 116.A 117.D 118.D 119.A 120.B121.D 122.B 123.D 124.D 125.B 126.C 127.B 128.D 129.A 130.B131.D 132.D 133.B 134.C 135.B 136.B 137.D 138.A 139.C 140.C141.B 142.B 143.A 144.B 145.A

Ngày đăng: 31/12/2020, 21:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - 145cau phuongtrinh hephuongtrinh
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 50)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w