1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuongtrinh duong thang CB

10 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 129,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tham số của đ.. Phương trình chính tắc của đ... Viết phương trình đường thẳng  qua C và cắt cả hai đường thẳng d1 và d2... Viết phương trình đường thẳng  đồng thời cắt cả

Trang 1

ĐƯỜNG THẲNG

1 Phương trình tham số của đ thẳng :

qua M(x0;y0;z0) , có VTCP u

= (a;b; c)

 pt đường thẳng là :

0 0 0

  

với a2 + b2 + c2 0

Nếu a,b, c khác không thì

2 Phương trình chính tắc của đ thẳng  :x x0

a

=y y0

b

=z z0

c

 Phương trình tổng quát đ thẳng  là :

A1x + B1y + C1z + D1 = 0 với (A1:B1: C1)  (A2:B2:C2)

A2x + B2y + C2z + D2 = 0

và chọn điểm M0 

 Pt đường cao AH trong  ABC :

+Tính n

ABC là VTPT của mp(ABC) +Đường cao AH đi qua A có VTCP uAH

=[nABC

,BC

]

 Pt đ thẳng / là hình chiếu của  lên mp  :

+ Tìm giao của  và mp() là A

+ Tính n

=[ u

,n

] khi đó u 

=[n

,n

] + Pt đ thẳng / qua A có VTCP là u 

 Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau (d1) và (d2) (d1) :x x 1

a

=y y 1

b

=z z 1

c

 qua M1(x1;y1; z1) ; VTCP u1

=(a1;b1; c1) (d2) :x x 2

a

 =y y 2

b

 =z z 2

c

 qua M2(x2;y2; z2) ;VTCP u2

=(a2;b2;c2)

MN ( đoạn vuông góc chung )

C1 :Cách xác định toạ độ M ; N : M (d1) ; N (d2)

và M(x1 + at1; y1+ bt1 ; z1 + ct1 ) ; N(x2 + a2.t2; y2+ b2.t2 ; z2 + c2.t2 )

Hệ ĐK :

1

2

MN u

MN u

1

2

giải hệ tìm t1 và t2 Bài tập mẫu :

N

d2

Trang 2

Bài 1: Viết phương trình đường thẳng  qua A(1;1;1) và có VTCP u

=(2;1;3)

Giải : Phương trình tham số đường thẳng :

 

 

  

, t  R

Bài 2: a) Viết phương trình đường thẳng AB , với A(3;1;4) , B(1;2;1) b) Viết phương trình đường thẳng  qua K(3;2;2) và song song với AB

Giải : AB

=(2;3;5) là VTCP

a) + Phương trình đường thẳng AB qua A nhận AB

làm VTCP :

b) Đường thẳng  qua K nhận AB

làm VTCP :x 3 y 2 z 2

Bài 3: Viết phương trình đường thẳng  qua N(2;1;1) và song song với đường thẳng (d) : x 1 y z 1

Giải :  //(d) => u

= ud =(2;3;1) P/ trình đường thẳng  qua N nhận u

làm VTCP :x 2 y 1 z 1

Bài 4: Viết phương trình đường thẳng  qua Q(4;1;3) và vuông góc với mặt phẳng (α) : xy+5z 6=0

Giải : Vì   (α) => u

= n

 =(1;1;5) Phương trình đường thẳng  qua Q nhận u

làm VTCP:x 4 y 1 z 3

Bài 5: Lập phương trình tham số của đường thẳng  thỏa :

a) qua K(2;4;3) và vuông góc trục z/Oz tại H

b) qua A(3;2;4) và song song trục z/Oz

Giải : a) Theo đề bài H là hình chiếu của K lên trục z’Oz => H(0 ; 0 ;3)

Đường thẳng  qua K và H => HK

=(2;4;0) là VTCP +Pt đường thẳng  qua K nhận HK

làm VTCP :

  

 

 

b) Vì  // trục z’Oz =>  nhận véc tơ k

làm VTCP

Trang 3

+ Phương trình đường thẳng  qua A có k

là VTCP :

   

Bài 6: Viết phương trình đường thẳng  qua C(3;1;5) ,  vuông góc và cắt đường thẳng (d) : x 1

2

=y 2

1

1

Giải : + Gọi H là hình chiếu của C lên đường thẳng (d)

Ta có H  (d) => H( 1+2t ;2t ; t)

CH

=(4+2t ; 3t ; t5) ; u

=(2;1;1)

CH

u

=0 <=> 2(4+2t) (3t) +t5=0 <=> t=1

Suy ra H( 1;1;1)

+ Đường thẳng  đi qua C và H có CH

=(2;2;6) là VTCP Phương trình :x 3 y 1 z 5

Bài 7: Trong không gian Oxyz cho A(1;0;1) , B(2;1;2) , C(5;4;2)

a) Lập phương trình đường cao AH của tam giác ABC

b) Lập phương trình đường trung trực đoạn BC của tam giác ABC Giải : a) AB

= (1; 1; 3) ; AC

=(4;4;3)

Ta có VTPT của mp(ABC) là nABC

=(15; 9;8) + Đường cao AH nằm trong mp(ABC) = > u

 nABC

Và đường cao AH vuông góc BC => u

 BC

Suy ra u

= [nABC

, BC

] =(40;24;102) Phương trình đường cao AH qua A nhận u

làm VTCP :x 1 y z 1

b) Đường trung trực đoạn BC đi qua trung điểm I của BC

ta có I(7

2;3

2;2) + Đường trung trực đoạn BC song song với AH

=> nhận u

=(40;24;102) làm VTCP

Phương trình đường trung trực đoạn AB của tam giác ABC qua I nhận u

làm VTCP là :

7 x

2 40

=

3 x 2 24

=z 2

102

C

H

d

Trang 4

Bài 8: Viết phương trình đường thẳng  qua B(1;3;4) và song song với hai mặt phẳng (α) : xy+3z 2=0 , (β) : 3x z +1=0

Giải : n

=(1;1;3) ; n

=(3;0;1)

Vì  // (α) => u

 n

 Và  // (β) => u

 n

;

Do đó u

=[ n

,n

]= 1 3 ;3 1 1 1;

0 1 1 3 3 0

= (1;10 ;3)

Pt đường thẳng  qua B nhận u

làm VTCP : x 1 y 3 z 4

Bài 9: Viết phương trình đường thẳng  qua M(4;1;2) và đồng thời vuông góc với hai đường thẳng (d1) và (d2) , với (d1) : x 1

2

=y 1

1

3

và (d2) : x

1=y 1

2

=z

1

Giải : Đường thẳng (d1) có VTCP u1

=(2;1;3) ; (d2) có VTCP u2

=(1;2;1)

Vì   (d1) và   (d2) => u

=[u1 ,u2 ] =(7;1; 5)

Pt đường thẳng  qua M nhận u

 làm VTCP : x 4 y 1 z 2

Bài 10: Viết phương trình đường thẳng  qua N(4;1;2),

 vuông góc với đường thẳng (d1) : x 1

1

=y 2

3

1

và cắt đường

thẳng (d2): x 2

2

=y

1=z 3

3

Giải : + Mặt phẳng (α) qua N và vuông góc với (d1) , n

=u1

=(1;3;1) : Phương trình mp(α) : (x4) 3(y1) +(z+2) =0 <=> x3y +z +1=0 + Giao của mp(α) và (d2) là M :

x 3y z 1 0

y t

z 3 3t

   

  

=> (2+2t) 3t +3+3t +1=0

<=> t=1 => M(4;1;0)

Đường thẳng  qua M, N có VTCP MN

=(8;2;2)

d1

d2

α

N *

M

Trang 5

Phương trình  : x 4 y 1 z

Bài 11: Cho đường thẳng (d) :

z 1 3t

 

 

  

Viết phương trình các đường

thẳng (d1) , (d2) , (d3) là hình chiếu của đường thẳng (d) lên các mặt phẳng tọa độ (Oxy) ,(Oyz) và (Ozx)

Giải : + Phương trình đường thẳng (d1) :

 

 

 

+ Phương trình đường thẳng (d2) :

z 1 3t

 

  

+ Phương trình đường thẳng (d3) :

 

  

Bài 12: Cho đường thẳng (d) :

 

  

và mp(α) : xy+z2=0

Viết phương trình đường thẳng (d’) là hình chiếu của (d) lên mặt phẳng (α) Giải :

C1 : + d  (α) ={A}

Điểm A chiếu lên mp (α) là A

Điểm M chiếu lên mp (α) là H

Đường thẳng (d’) đi qua A và H

+ A là giao điểm của (d) và (α) :

x 1 2t

y 3t

 

 

    

=> (12t) 3t +2+ t 2=0 <=> t=1

4 ; A(1

2;3

4;9

4) Đường thẳng (d) qua M(1;0;2) Gọi H là hình chiếu của M lên mp(α)

d

α

M *

H

Trang 6

+ Đường thẳng  qua M và vuông góc với (α) có pt:

 

 

  

+ Giao của  và (α) là :

 

 

    

=> t=1

3 => H(2

3;1

3;5

3)

Ta có : AH

=(1

6; 5

12; 7

12) // u

=(2;5;7)

P/ trình đường thẳng (d’) qua A nhận u

làm VTCP

C2 : + A là giao điểm của (d) và (α) :

x 1 2t

y 3t

 

 

 

    

=> (12t) 3t +2+ t 2=0 <=> t=1

4 ; A(1

2;3

4;9

4) + Đường thẳng (d) qua M(1;0;2) và có VTCP ud

=(2;3;1) Mặt phẳng (α) có VTPT : n

=(1;1;1) + Ta có n

=[ud

, n

 ]=(4;3;1) ; u

=[n

, n

 ]=(2;5;7) + Đường thẳng (d’) qua A nhận u

làm VTCP có pt là :

Bài 13: Cho đường thẳng (d1) x 1 y z 1

 và C(3;1;1) Viết phương trình đường thẳng  qua C và cắt cả hai đường thẳng (d1) và (d2)

Giải : (d1) qua M1(1;0;1) và có VTCP u1

=(3;2;1) (d2) qua M2(0;1;2) và có VTCP u2

=(1;5;1) + Giả sử  cắt (d1) tại A(1+3t1; 2t1 ; 1+t1)

 cắt (d2) tại B(t2; 1+5t2 ; 2t2)

Trang 7

Ta có CA

=(4+3t1; 2t11; t1) ; CB

=(t2 3;2+5t2 ; 3t2)

Vì C, A, B thẳng hàng => CA

=k CB

<=>

   

<=>

<=>

2

1

5 t

12 31 t 13 12 k 13

 

 

=> CA

=(41

13;49

13;31

13) là VTCP // u

=(41;49;31)

Phương trình đường thẳng  qua A nhận u

làm VTCP :x 3 y 1 z 1

Bài 14: Cho đường thẳng (d) x 2 y 1 z 3

Viết phương trình đường thẳng  qua M(2;0;1) , biết  // mp() và  cắt đường thẳng (d)

Giải : + Mp() qua M và song song với mp() có phương trình là :

(x+2) 3(y0) +2(z1) =0 <=> x3y +2z =0

+ Gọi N là giao của mp() và đường thẳng (d) :

 

  

=> (2t)3(1+2t) +2(3+4t) =0

<=> t=1 =>

 

 

  

Điểm N(1;1;1)

+ Đường thẳng  qua M,N có VTCP MN

=(1;1;2) Phương trình  : x 2 y z 1

d

α

Trang 8

Bài 15: Cho đường thẳng (d1) x 2 y 1 z 3

mp() : 3x +y2z 4=0 Viết phương trình đường thẳng  đồng thời cắt cả hai đường thẳng (d1) ,(d2) và  vuông góc với mp()

Giả sử  cắt đường thẳng (d1) tại A(2t1; 1+2t1; 3+4t1)

Và  cắt đường thẳng (d2) tại B(2t2; 3+t2; 1+t2)

Véc tơ : AB

=(2t2+t1+2; t22t14;t24t14)

Vì   mp() => AB

và n

 cùng phương

<=>

2 1

2t +t +2=3k

<=>

2

1

28

t

13

30

t

13

20

k

13

 

 

 

Suy ra tọa độ điểm A 4 ; 47; 81

AB



= 60; 20 40;

  cùng phương với u

=(3;1;2)

Vậy phương trình đường thẳng  :

Bài 16: Cho đường thẳng (d1) x 1 y z 1

 Viết phương trình đường thẳng vuông góc chung của (d1) và (d2)

Giải : Đường thẳng (d1) qua M1( 1;0;1) , có VTCP u1

=(3;2;1) Đường thẳng (d2) qua M2( 0;1;2) , có VTCP u2

=(1;5;1)

C2 : Giả sử AB là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng (d 1) và (d2)

A  (d1) => A(1+3t1; 2t1; 1+t1) ; B  (d2) => B(t2; 1+5t2; 2t2)

Ta có : AB

=(t23t1+1; 5t22t11; t2t13)

d1

α

Q

d2

B

Trang 9

Vì AB là đoạn vuông góc chung => 1

2

 

 

<=> 2 1

<=>

2

1

5 t

117 7 t

117

 

  

Suy ra A 20; 14 32;

Véc tơ AB

= 175; 100 25;

  cùng phương với u

=(7;4;13) Phương trình đường thẳng vuông góc chung chính là đường thẳng AB:

Bài 17: Cho mp() : x+y+z 1=0 và hai đường thẳng (d1) : x y z 1

 

(d2) :

 

 

Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mp() sao cho

 cắt cả hai đường thẳng (d1) và (d2)

Giải : + Gọi M là giao của (d1) và () :

Hệ :

y 2t

   

 

  

=> t=0 => M(0;0;1)

+ Gọi N là giao của (d2) và ()

Hệ

x 1 2t

y t

   

 

  

=> t=1 => N(1;1;3) ; MN

=(1;1;2)

d2

d1

Trang 10

Đường thẳng  cần tìm qua M nhận MN

làm VTCP : x y z 1

Ngày đăng: 02/11/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w