PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG - PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ Câu 11.. Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm của phương trình đã cho là x =1.Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.. Thử lại x =1 thì
Trang 1CHỦ ĐỀ 3 PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Bài 01 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
Vấn đề 1 ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình 2 2
x x
Trang 2x x
x x
x �
C x>- 2 và
3 2
x x
x x
x <
C x>- 2,x�- 1 và
4.3
x
và x �- 3. C
1 2
Vấn đề 2 PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG - PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
Câu 11 Hai phương trình được gọi là tương đương khi
A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định
C Có cùng tập hợp nghiệm D Cả A, B, C đều đúng
Lời giải Đáp án C
Câu 12 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x -2 4 0= ?
A (2 +x)(- x2 + 2x+ = 1) 0.
B (x- 2)(x2 + 3x+ = 2) 0.
Trang 3� p án C Ta có x2- 3 1 = �x2- 3 1 = � = �x 2 Do đó, tập nghiệm của phương trình là S3 = -{ 2;2}=S0
� p án D Ta có x2- 4x+ = � = 4 0 x 2 Do đó, tập nghiệm của phương trình là S4 ={ }2 �S0
4 0;3 0
Đáp án D
Câu 14 Cho phương trình (x2 + 1)(x�1) (x+ = 1) 0
Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình
Trang 4Câu 15 Phương trình nào sau đây không tương đương với phương trình
x x
1
1 0
x x
� �
� + = � �
0 0
� (vô nghiệm) Do đó, phương trình 2x- 1+ 2x+ =1 0
vô nghiệm Tập nghiệm của phương trình là S2 = �=S0
� p án C Ta có
5 0 0
5 0
x x
Trang 5Do đó, x+ x- 2 1 = + x- 2 và x =1 không phải là cặp phương trình tương đương.
Câu 19 Chọn cặp phương trình tương đương trong các cặp phương trình sau:
A 2x+ x- 3 1 = + x- 3 và 2x =1. B
1 0 1
x x x
2
x x
+ và x =0 là cặp phương trình tương đương
� p án C Ta có
( )( )
Trang 6Câu 21 Tìm giá trị thực của tham số m để cặp phương trình sau tương đương:
2
2x +mx- 2 0 = ( )1 và 2x3 +(m+ 4)x2 + 2(m- 1)x- 4 0 = ( )2
1 2
Do hai phương trình tương đương nên x =- 2 cũng là nghiệm của phương trình ( )1
Thay x =- 2 vào ( )1, ta được 2 2(- )2+m(- 2)- 2 0= �m=3
Với m=3, ta có
�( )1 trở thành 2x2+3x- 2 0= � =-x 2 hoặc
1.2
x =
�( )2 trở thành 2x3+7x2+4x- 4 0= �(x+2 2) (2 x+ =1) 0 � =-x 2hoặc
1 2
x =
.Suy ra hai phương trình tương đương Vậy m=3 thỏa mãn
Do hai phương trình tương đương nên x =1 cũng là nghiệm của phương trình ( )2
Thay x =1 vào ( )2 , ta được ( )
-= � -= -
Lời giải Đáp án C
Ta có:
Trang 7�
( )2 ( )2 2
3 5
Do đó, phương trình 8x2- 4x- 5 0= không phải là hệ quả của phương trình 3x- 2= -x 3
Câu 24 Cho phương trình 2x2- x=0 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là hệ quả của phương trình đã cho?
x
x x
2 1
x x x
-=
- Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Phương trình ( )1 là hệ quả của phương trình ( )2
B Phương trình ( )1 và ( )2 là hai phương trình tương đương
C Phương trình ( )2 là hệ quả của phương trình ( )1
� - �
�
� =
� Do đó, tập nghiệm của phương trình ( )2 là S =2 3
Vì S2 �S1 nên phương trình ( )1 là hệ quả của phương trình ( )2
Trang 8Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm của phương trình đã cho là x =1.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Thử lại ta thấy x =3 thỏa mãn phương trình
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
x =
Thay x =3 và
5 3
x =
vào phương trình thấy chỉ có x =3 thỏa mãn
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Đáp án B
Câu 30 Phương trình x+ x- 1= 1- x có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải
Trang 9Thử lại x =1 thì phương trình không thỏa mãn phương trình.
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Thử lại phương trình thấy x =2 thỏa mãn
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Thay x =1 và x =2 vào phương trình thấy chỉ có x =1 thỏa mãn
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Trang 10Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm
m m
m m
Phương trình viết lại mx=m
Phương trình đã cho vô nghiệm khi
0 0
m
m m
2
3 0
Câu 40 Cho hai hàm số y=(m+ 1)x2 + 3m x m2 + và y=(m+ 1)x2 + 12x+ 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số
m để đồ thị hai hàm số đã cho không cắt nhau
m m
Trang 11� ( )*
Khi đó, nghiệm của phương trình là
1
x m
Câu 46 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình (m2 - 1)x m= - 1
có nghiệm đúng với mọi
x thuộc �.
Lời giải
Trang 12Phương trình đã cho nghiệm đúng với " ��x hay phương trình có vô số nghiệm khi
m m
m m
Câu 48 Cho phương trình (m2 �3m+ 2)x m+ 2 + 4m+ = 5 0.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm đúng với mọi x thuộc �.
Câu 49 Cho phương trình (m2 - 2m x m) = 2 - 3m+ 2.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm
A m=0. B m=2. C m�0; m�2. D m�0.
Lời giải
Phương trình đã cho vô nghiệm khi
2 2
0
0 2
Câu 50 Cho hai hàm số y=(m+ 1)x+ 1 và y=(3m2 - 1)x m+
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hai hàm số đã cho trùng nhau
2.3
Vấn đề 2 SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Câu 51 Phương trình ax2+bx c+ =0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
A a=0. B
0 0
a b
Trang 13Lời giải
� Với a=0 Phương trình trở thành bx=- c Khi đó, phương trình có nghiệm duy nhất khi b�0
� Với a�0 Khi đó, phương trình có nghiệm duy nhất khi D = 0
Trang 141 0
m m
Phương trình viết lại mx2 - 4x+ -(6 3m)= 0
� Với m=0 Khi đó, phương trình trở thành
Đáp án C
Câu 60 Phương trình (m+ 1)x2 �6(m+ 1)x+ 2m+ = 3 0 có nghiệm kép khi:
A m=-1. B
6 1;
7
m=- m
=-C
6.7
m=-D
6.7
m=
Lời giải
Phương trình đã cho có nghiệm kép khi
1 0 0
Trang 15Phương trình viết lại (2 - m x) 2 - x- 2 0 =
� Với 2 - m= � 0 m= 2 Khi đó, phương trình trở thành - -x 2 0 = � =-x 2 Do đó, m=2 là một giá trị cần tìm
Câu 62 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình m2x22x 1 2m0
có nghiệm duy nhất Tổng của các phần tử trong S bằng:
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi
Do Có 5 giá trị nguyên của thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 16m m
Phương trình tương đương với x2=-m
Do vế trái của phương trình không âm nên để phương trình có nghiệm khi và chỉ khi -��m 0 m 0.
m<-C
7.2
m>-D
7.2
m�-C
5.4
m=-D
5.4
Trang 17Phương trình có nghiệm khi
Nếu m=0 thì phương trình trở thành 1 0 = : vô nghiệm
Khi m=/ 0, phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi
m m
2 1
;
1 2
Câu 74 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x2 - 2(m+ 1)x+ 3m- 5 0 = có một
nghiệm gấp ba nghiệm còn lại
Trang 18Theo đinh lí Viet, ta có
m x x
m
x x
m x
3.4
m�
D
3.4
Vấn đề 3 DẤU CỦA NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Câu 76 Phương trình ax2 +bx c+ = 0 (a� 0) có hai nghiệm phân biệt cùng dấu khi và chỉ khi:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi D > 0
Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 Do x1 và x2 cùng dấu nên x x >1 2 0 hay P >0
0
P S
0
P S
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi D > 0
Khi đó, gọi 2 nghiệm của phương trình là x1 và x2 Do x1 và x2 là hai nghiệm âm nên
1 2
1 2
0 0
0
P S
0
P S
Trang 19Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 Do x1 và x2 là hai nghiệm dương nên
1 2
1 2
0 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi D > 0
Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 Do x1 và x2 là hai nghiệm trái dấu nên x x <1 2 0 hay
0
m
m m
m
m m
m S
m P
Trang 201
m a
Vấn đề 4 BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG GIỮA CÁC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Câu 86 Giả sử phương trình x2 - (2m+ 1)x m+ 2 + = 2 0 (m là tham số) có hai nghiệm là x x1 , 2 Tính giá trị biểu thức P= 3x x1 2 - 5(x1 +x2) theo m.
Trang 21Câu 87 Giả sử phương trình x2- 3x m- = 0 (m là tham số) có hai nghiệm là x x1 , 2 Tính giá trị biểu thức
a
2 8.2
a
D
2 8.4
= + có giá trị nguyên
1 2
1
Trang 22Để P �� thì ta phải có (2m+1) là ước của 5 , suy ra 2m+ = � 1 5 m= 2.
Thử lại với m=2, ta được P =1: thỏa mãn
B Pmax = 2. C max
25 4
D max
9 4
1 2
2 2
B Pmax = 1. C max
9.8
D max
9.16
Trang 24Câu 96 Nếu m�0 và n�0 là các nghiệm của phương trình x +mx n+ =0 thì tổng m n+ bằng:
Câu 98 Cho hai phương trình x2- 2mx+ = 1 0 và x2- 2x m+ = 0. Có hai giá trị của m để phương trình này
có một nghiệm là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình kia Tính tổng S của hai giá trị m đó
S
=-D
1 4
Gọi x0 là một nghiệm của phương trình x2- mx+ = 2 0.
Suy ra 3 x- 0 là một nghiệm của phương trình x2+2x m- =0.
Trang 25Khi đó, ta có hệ ( ) ( )
( )( )
Vì c d, là hai nghiệm của phương trình x2+ax b+ =0 suy ra c d+ =- a.
Vì a b, là hai nghiệm của phương trình x2+ + =cx d 0 suy ra a b+ =- c.
Khi đó S= + + + = -a b c d c 2c c+ - 2c=- 2c=- 2.1 =- 2.
Đáp án A
Vấn đề 6 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
Câu 101 Tập nghiệm S của phương trình
2
x x
S
Đáp án D
Trang 26Câu 103 Phương trình 2
3 5
2
2 2
=
-�
� -
x x
Đáp án D
Câu 105 Tập nghiệm S của phương trình
1 1
x
-= + trong trường hợp m�0 là:
1
S m
S m
2 1 1
m x
+ có nghiệm duy nhất khi:
Trang 27D
1 2
và
3.2
m�
Lời giải
( )
3 0
Trang 288 0 8
4 0
6 4
20 3
Lời giải
Phương trình �(x+2)2=4(x- 2)2�3x2- 20x+12 0=
Trang 29Do đó, tổng các nghiệm của phương trình bằng
20 3
b a
7
3 2
Lời giải
Ta có
2 2
Trang 30Phương trình trở thành
( )( )
Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất � ( )* có nghiệm duy nhất t =0
Với t =0 là nghiệm của phương trình ( )* � 0 2 - 0 + - = �m 1 0 m= 1
Thử lại, thay m=1 vào phương trình ( )* , thấy phương trình có 2 nghiệm t =0 và t =1: Không thỏa mãn
Đáp án D
Câu 125 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [- 5;5] để phương trình mx+2x- 1= -x 1
có đúng hai nghiệm phân biệt?
Lời giải
( ) ( )( ) ( )
Trang 31 m�- 3 thì phương trình có nghiệm
2 3
x m
= +
x m
= + khi m�- 1 và
Thay x =2 vào phương trình ta được 2.2 3 2 3 - = - (sai)
Thay x =6 vào phương trình ta được 2.6 3 6 3- = - (đúng)
Vậy x =6 là nghiệm của phương trình
Câu 127 Tập nghiệm S của phương trình x2- 4 = -x 2 là:
Lời giải
2 2
Thay x =0 vào phương trình ta được 02- 4 0 2= - (sai)
Thay x =2 vào phương trình ta được 22- 4 = - 2 2 (đúng)
Vậy x =2 là nghiệm của phương trình
Câu 128 Tổng các nghiệm của phương trình (x- 2 2) x+ = 7 x2 - 4 bằng:
Lời giải
Điều kiện xác định của phương trình 2 7 2.
7 0
1 3
3
1.
x x
Trang 32Câu 129 Phương trình
2 2
x x
Điều kiện xác định của phương trình x- 2 > 0 � >x 2
Từ phương trình đã cho ta được
Điều kiện xác định của phương trình 2 x- ��0 x 2.
Từ phương trình đã cho ta được
x t x
4
t
t t
x x
Trang 33m f
x x
�
� có đúng hai nghiệm lớn hơn 1.
8 4
Phương trình ( )2 có nghiệm khi D=-�۳ ( ) � 2 t 3 0 t 3
Khi t =3 thì phương trình ( )2 có nghiệm kép
1
x =-
Phương trình ( )1 có đúng hai nghiệm khi:
� TH1: Phương trình ( )3 có nghiệm kép lớn hơn 3
Phương trình ( )3 có nghiệm kép khi D = ( ) � 3 m2- 4m+ = � 1 0 m= � 2 3
.Với m= -2 3 ��� Phương trình ( )3 có nghiệm t = -2 3 3 < : Không thỏa mãn
Với m= +2 3 ��� Phương trình ( )3 có nghiệm t = +2 3 3> : Thỏa mãn
Trang 34� TH2: Phương trình ( )3 có 2 nghiệm t t1 , 2 thỏa mãn t1 < < 3 t2
m m
� Nếu m�- 3, thì m2+2m- 3- m�0, suy ra (2) có nghiệm, do đó phương trình đã cho có nghiệm
� Nếu m�1 thì (1) vô nghiệm, do đó phương trình đã cho có nghiệm khi và và chỉ khi (2) có nghiệm
Bài 03 PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
Câu 136 Nghiệm của hệ phương trình
Cách 2 Bằng cách sử dụng MTCT ta được (x y z =; ; ) (4;5;2) là nghiệm của hệ phương trình
Câu 137 Nghiệm của hệ phương trình
0
x y z
1
x y z
1
x y z
Trang 35Cách 2 Bằng cách sử dụng MTCT ta được (x y z =; ; ) (1;0;1) là nghiệm của hệ phương trình.
Câu 138 Bộ (x y z; ; ) (= 2; - 1; 1) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây ?
Đáp án C
Trang 36Câu 141 Gọi (x y z0 ; ;o 0) là nghiệm của hệ phương trình
1
1
m m
m
m m
m m
Trang 37Câu 144 Một đoàn xe tải chở 290 tấn xi măng cho một công trình xây đập thủy điện Đoàn xe có 57 chiếc gồm ba loại, xe chở 3 tấn, xe chở 5 tấn và xe chở 7,5 tấn Nếu dùng tất cả xe 7,5 tấn chở ba chuyến thì được số xi măng bằng tổng số xi măng do xe 5 tấn chở ba chuyến và xe 3 tấn chở hai chuyến Hỏi số xe mỗi loại ?
Gọi x là số xe tải chở 3 tấn, y là số xe tải chở 5 tấn và z là số xe tải chở 7,5 tấn
Điều kiện: x y z, , nguyên dương
Theo giả thiết của bài toán ta có
Câu 145 Có ba lớp học sinh 10 , 10 , 10A B C gồm 128 em cùng tham gia lao động trồng cây Mỗi em lớp 10A
trồng được 3 cây bạch đàn và 4 cây bàng Mỗi em lớp 10B trồng được 2 cây bạch đàn và 5 cây bàng Mỗi em lớp 10C trồng được 6 cây bạch đàn Cả ba lớp trồng được là 476 cây bạch đàn và 375 cây bàng Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?
A 10A có 40 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 45 em
B 10A có 45 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 40 em
C 10A có 45 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 43 em
D 10A có 43 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 45 em
Lời giải
Gọi số học sinh của lớp 10 , 10 , 10A B C lần lượt là x y z, ,
Điều kiện: x y z, , nguyên dương
Theo đề bài, ta lập được hệ phương trình
Trang 38BẢNG ĐÁP ÁN
11.C 12.C 13.D 14.D 15.C 16.A 17.D 18.A 19.B 20.D21.B 22.C 23.C 24.C 25.A 26.C 27.B 28.B 29.B 30.A31.B 32.B 33.B 34.B 35.C 36.B 37.A 38.C 39.B 40.A41.D 42.B 43.C 44.D 45.C 46.A 47.B 48.D 49.D 50.C51.B 52.B 53.D 54.B 55.B 56.C 57.B 58.B 59.C 60.C61.C 62.D 63.C 64.A 65.C 66.C 67.C 68.D 69.D 70.A71.A 72.B 73.A 74.C 75.D 76.A 77.C 78.B 79.C 80.A81.A 82.D 83.A 84.B 85.A 86.C 87.B 88.B 89.A 90.D91.C 92.C 93.C 94.B 95.B 96.B 97.C 98.C 99.D 100.A101.C 102.D 103.A 104.D 105.D 106.B 107.D 108.D 109.D 110.B111.A 112.D 113.B 114.B 115.C 116.A 117.D 118.D 119.A 120.B121.D 122.B 123.D 124.D 125.B 126.C 127.B 128.D 129.A 130.B131.D 132.D 133.B 134.C 135.B 136.B 137.D 138.A 139.C 140.C141.B 142.B 143.A 144.B 145.A