1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Vấn đề 6: Phép vị tự và các dạng bài tập

3 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 195,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng phép vị tự biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm thẳng hàng đó.. Định lý 1.[r]

Trang 1

VẤN ĐỀ 6 PHÉP VỊ TỰ

I Khái niệm phép vị tự

1 Cho điểm O cố định và điểm M bất kỳ cho trước Dựng các điểm M ' sao cho OM 'kOM

với

a) k 1

2

2 Qua phép vị tự tâm O (gốc toạ độ) tỷ số k hãy tìm ảnh của điểm M x( ;0 y z0; 0)

II Tính chất của phép vị tự

3 Cho phép vị tự tâm O tỷ số k và hai điểm A, B

a) Dựng ảnh A’, B’ lần lượt của A, B qua V(O, k)

b) Chứng minh rằng A ' B 'kAB

và A ' B ' k AB

b) V(O,k ): A A 'OA 'kOA, B B 'OB 'kOB

  Từ đó sử dụng A ' B '  OB ' OA '

4 Chứng minh rằng phép vị tự biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm thẳng hàng đó

Giả sử A, B, C là ba điểm thẳng hàng, B nằm giữa A và C Gọi A ', B ', C ' lần lượt là ảnh của A, B, C qua V(O,k) Sử dụng định lý 1 để chứng minh A ', B ', C ' thẳng hàng và B ' nằm giữa A ', C '

5 Từ định lý 2 hãy suy ra kết luận về ảnh của đường thẳng, đoạn thẳng, tam giác, góc qua phép vị tự?

6 Chứng minh rằng phép vị tự tâm O tỷ số k biến đường tròn tâm I bán kính R thành đường tròn tâm I ' bán kính R ' k R

Cho điểm O cố định và số thực k0 Phép biến hình biến mỗi điểm M trong mặt phẳng thành điểm M ' sao cho OM 'kOM

gọi là phép vị tự tâm

O tỷ số k Ký hiệu là V(O,k) hoặc V Như vậy:

(O,k )

V : M M 'OM 'kOM

 

Định nghĩa phép vị

tự

Phép vị tự tâm O tỷ số k biến hai điểm A, B thằnh hai điểm A ', B ' thì

A ' B 'kAB

và A ' B ' k AB

Định lý 1

Phép vị tự tâm O tỷ số k biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm thẳng hàng đó

Định lý 2

Trang 2

(O,k )

V : II '  I ' cố định Lấy M bất kỳ trên (I, R) IMR Gọi M 'V(M) Phải chứng minh M ' thuộc (I ', k R)

7 Cho phép vị tự tâm O tỷ số k Hỏi qua V(O, k ):

a) Những đường thẳng nào biến thành chính nó

b) Những đường tròn nào biến thành chính nó

8 Chứng minh rằng khi thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm O sẽ được một phép vị tự tâm O

III Tâm vị tự của hai đường tròn

9 Cho hai đường tròn (I, R) và (I ', R ') Tìm các phép vị tự biến (I, R) thành (I ', R ') Xét các trường hợp a) II ' và R R ', b) II ' và RR và c) II ' và RR '

IV Bài tập về phép vị tự

10 Trong hệ trục Oxy cho đường thẳng d : 2x 3y 5  0 Tìm d’ của d qua phép vị tự tâm O

tỷ số k  3

11 (ĐC HKI - AMS) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C) : (x2)2(y 1) 24

và (C ') : (x 8) 2(y 4) 216

a) Tìm phương trình trục đối xứng của (C) và (C ')

b) Tìm k sao cho (C ') là ảnh của (C) qua phép vị tự tỷ số k

c) Tìm ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(3, 4) tỷ số k 2

d) Tìm toạ độ tâm vị tự của (C) và (C ')

12 Cho tam giác ABC với trọng tâm G, trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O Sử dụng phép vị tự, chứng minh rằng GH 2GO

(Nếu G, H, O không trùng nhau thì chúng nằm trên một đường thẳng, gọi là đường thẳng Euler)

Gọi A ', B ', C ' lần lượt là trung điểm BC, CA, AB, chứng tỏ O là trực tâm tam giác

A ' B 'C ' Tìm ảnh của A ' B ' C ' và của O qua V(G , 2)

Phép vị tự tâm O tỷ số k biến đường tròn tâm I bán kính R thành đường tròn tâm I ' bán kính R ' k R

Định lý 3

Nếu có phép vị tự tâm O biến đường tròn này thành đường tròn

kia thì O gọi là tâm vị tự của hai đường tròn đó Hơn nữa, nếu tỷ số vị tự dương thì O gọi là tâm vị tự ngoài, trái lại, ta có tâm vị tự trong

Chú ý

Trang 3

13 Cho tam giác ABC có hai đỉnh B, C cố định còn A chạy trên đường tròn (O, R) cố định không có điểm chung với đường thẳng BC Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC

14 (ĐC HKI - AMS) Cho hình thang ABCD có AB song song với CD, AB = a, AD = b,

DC và hai đỉnh A, B cố định c

a) Tìm quỹ tích các điểm C khi D thay đổi

b) Tìm quỹ tích giao điểm I của hai đường chéo của hình thang khi C thay đổi

a) Gọi A' la đỉnh của hình bình hành AA’CD, suy ra A’ cố định Đáp số

 C (A ', b)TAA '(A, b)

b) Chứng minh AI a AC

a c

 

Đáp số   a

a c

I V ((A ', b))

15 Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Hãy dựng qua A một đường thẳng d cắt (O) ở M và cắt (O’) ở N sao cho M là trung điểm của AN

Ngày đăng: 31/12/2020, 11:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho điểm O cố định và số thực k 0. Phép biến hình biến mỗiđiểm M trong mặt phẳng thành điểmM '  sao cho  OM '  kOM - Vấn đề 6: Phép vị tự và các dạng bài tập
ho điểm O cố định và số thực k 0. Phép biến hình biến mỗiđiểm M trong mặt phẳng thành điểmM ' sao cho OM '  kOM (Trang 1)
b) Tìm quỹ tích giao điể mI của hai đường chéo của hình thang khi C thay đổi. - Vấn đề 6: Phép vị tự và các dạng bài tập
b Tìm quỹ tích giao điể mI của hai đường chéo của hình thang khi C thay đổi (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w