Kiến thức: Học sinh ôn tập, củng cố lại các kiến thức đã học.. b, Tri ển khai bài dạy: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC HĐ1: Hệ thống hóa lại những kiến thức đã học 38 ’ -
Trang 1Tieỏt: 34 Ngày soạn: / / …
ôn tập học kì i
A Muùc tieõu:
1 Kiến thức: Học sinh ôn tập, củng cố lại các kiến thức đã học Biết cô đọng các
kiến thức chính của nội dung từng bài Hiểu đợc chức năng phù hợp với cấu tạo
2 Kỹ năng: Có kĩ năng quan sát, so sánh, nhận biết kiến thức.
3 Thỏi độ: Có thái độ yêu thích môn học
B Phửụng phaựp giảng dạy: Hoạt động nhóm
C Chuẩn bị giỏo cụ:
1 Giáo viên: Tranh vẽ các hình trong nội dung chơng 4, 5, 6.
2 Học sinh: Chuẩn bị theo nội dung đã học
D Tieỏn trỡnh bài dạy:
1 Ổn ủũnh lụựp: Kiểm tra sĩ số (1’)
Lớp 6A: Tổng số: Vắng:
Lớp 6B: Tổng số: Vắng:
2 Kieồm tra baứi cuỷ: khụng
3 Nội dung bài mới:
a,
Đặt vấn đờ: (1’)Yêu cầu HS nhắc lại những chơng đẫ học Hôm nay chúng ta hệ thống lại những vấn đề này
b, Tri ển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC
HĐ1: Hệ thống hóa lại những kiến thức đã
học (38 )’
- GV tiến hành bằng phương phỏp đặt cõu hỏi
cho HS trả lời đỳng, một số kiến thức GV sẽ
củng cố bằng cỏch chốt cỏc ý chớnh HS ghi
dàn ý để học
Cõu hỏi:
1 Phõn biệt thực vật cú hoa và thực khụng cú
hoa
2 Cơ thể thực vật cú hoa cú mấy loại cơ
quan ?
3 Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ
yếu nào?
I Cỏc kiến thức chớnh:
- Thực vật cú hoa cú cỏc cơ quan là hoa, quả, hạt; thực vật khụng cú hoa
cơ qaun sinh sản khụng phải là hoa, quả, hạt
=> Gồm 2 loại cơ quan:
- Cơ quan sinh dưỡng: rể, thõn, lỏ
- Cơ quan sinh sản: hoa, quả, hạt
=>Tế bào thực vật gồm:
- Vỏch tế bào làm cho thực vật cú hỡnh dạng nhất định
- Màng sinh chất: Bao chất tế bào
Trang 25 Rể cây gồm mấy miền, chức năng mổi
miền?
6 Chỉ trên hình vẻ các bộ phận của miền hút
và chức năng của chúng
( GV treo tranh hình 10.1)
7 Kể tên các loại rể biến dạng và chức năng
của chúng
8 Thân cây gồm những bộ phận nào? Có mấy
loại thân?
9 Cấu tạo trong của thân non gồm những
phần nào? Chức năng mỗi phần?
10 Thân to ra do đâu?
11 Kể tên một số thân biến dạng, chức năng
- Chất tế bào: Nơi diễn ra hoạt động sống của tế bào
- Nhân: Điều khiển hoạt động của tế bào
- Không bào: Chứa dịch tế bào
=> Từ 1 nhân thành 2 nhân => chât
tế bào phân chia -> vách tế bào hình thành -> tế bào con hình thành sẽ có
4 miền
- Miền trưởng thành: Có chức năng dẫn truyền; miền hút hấp thụ nước, muối khoáng; miền sinh trưởng: làm cho rể dài ra; miền chóp rể che chở cho đầu rể
Miền hút của rể chia làm 2 phần:
- Vỏ:
+ Biểu bì: Bảo vệ + Lông hút: Hút nước va muối khoáng
- Trụ giữa: Gồm các bó mạch + Mạch gổ
+ Mạch rây
- Ruột: Chứa chất dự trử
- Giác mút lấy thức ăn từ cây chủ Thân cây gồm: Thân chính, cành chồi, chồi nách
- 3 loại thân: thân đứng, thân leo, thân bò
- Gồm 2 phần:
+ Vỏ gồm:
• Biểu bì: Bảo vệ
• Thịt vỏ:
+ Trụ giữa gồm:
• Mạch gổ: chuyển nước, muối khoáng
• Mạch rây: chuyển chất hửu cơ
• Ruột: chứa chất dự trử Thân cây to ra do sự phân chia tế bào: Ở mô phân sinh 2 tầng: tầng sinh vỏ và tằng sinh trụ
Trang 3của chỳng đối với cõy.
12 Đặc điểm bờn ngoài của lỏ ? Cỏc kiểu xếp
lỏ trờn thõn?
- Thõn củ dự trử dinh dưởng
- Thõn rể: dự trử dinh dưỡng
- Lỏ gồm:
• Phiến: bản dẹp, màu lục
• Cuống: Trong cú cỏc bú mạch
• Gõn: Cú 3 kiểu: Song song, mạng, vũng
- Cỏc kiểu xếp lỏ: mọc cỏch; mọc đối; mọc vũng
- Phiến lỏ cấu tạo gồm:
- Biểu bỡ bảo vệ
- Thịt lỏ: Chế tạo chất hửu cơ, chứa và trao đổi khớ
4 Cuỷng coỏ: (3’)
- GV đánh giá tình hình học tập của học sinh
5 Dặn dũ:(2’)
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra học kì I