1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HSG cap Truong vong 2

3 449 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi cấp trường môn toán năm học 2010-2011
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 597 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD=HA.. Đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E.. a Chứng minh hai tam giác BEC và ADC đồng dạng b Chứng minh tam giác ABE vuông cân tại A.. c Gọi

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

MÔN TOÁN NĂM HỌC 2010-2011

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2 + 2011x + 2010

b) b)x4+ 2012x2 +2011x + 2010

Câu 2: Tìm giá trị của x và y, biết x2 + y2 + x – xy + ½ = 0

Câu 3: Chứng minh rằng

2

4

4 b

b a b a

ab  

Câu 4: Cho hai số dương a, b và a = 5 – b

Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng P =

b a

1 1

Câu 5: Cho a và b là hai số thực dương thõa mãn điều kiện :

ababab Tính tổng: S =a2010 b2011

Câu 6: Tìm số đường chéo của một hình đa giác có 2010 cạnh.

Câu 7: Cho 2 22 ;

1

x y

x

2 2

2

; 1

y z

y

1

z x

z

 Tìm giá trị của S = (x + y + z)4

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH (H BC)

Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD=HA Đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E

a) Chứng minh hai tam giác BEC và ADC đồng dạng

b) Chứng minh tam giác ABE vuông cân tại A

c) Gọi M là trung điểm của BE, vẽ tia AM cắt BC tại G

Chứng minh rằng: GB BC AH HD HC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2010-2011

I./ Biểu điểm:

Điểm 1,0 1,0 1,0 0,75 1,0 0,75 1,0 0,75 1,0 1,0 0,75

II./ Đáp án cụ thể:

Câu 1: a) x2 + 2011x + 2010 = (x + 1)(x + 2010)

b) x4+2009x2 +2008 x +2009 = ( x4+x2+1) +2010(x2+ x +1)

= (x2+ x +1)( x2- x +1)+ 2008( x2+ x +1) = ( x2+ x +1)( x2- x +2010)

Câu 2: = 2x2 + 2y2 + 2x – 2xy + 1 = 0  (x+1)2 + (x – y)2 + y2 = 0

Suy ra x + 1 = 0

x – y = 0

y = 0  Không tồn tại giá trị x, y thỏa mãn đề bài

Câu 3:

2

4

4 b

b a b a

ab  

a4 b4 2ab3  2a3b 2a2b2  a4b4 2ab3  2a3b 2a2b2  0

) 2

( ) 2

(a4  a3ba2b2  b4  ab3 a2b2

a ab b ab

Bất đẳng thức đúng Dấu bằng xẩy ra khi a = b = 1

Câu 4: P=

b a

1 1

ab

b

a 

=

ab

5

20 4

20

b a

ab   =

5

4

; ( Do (a+b)2 4ab và a + b= 5) Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 54 khi a = b = 25

Câu 5: Ta có: a22 b22 (a21b21)(a b ab a ) ( 20 b20)

 1=abab  ( 1  a)( 1  b)  0

a 1 ,b 1 ; Vậy S=1+1=2

Câu 6: Ta có số đường chéo của 1 đa giác có n cạnh là: n n ( 2 3)

 Số cạnh của đa giác có 2010 cạnh là: 2010(2010 3) 1005.2007 2017035  

Trang 3

Câu 7: Chuyển

2

2 2

2

2

2

2 2

1

1

1

x y

x y x

y z

z x

z x x

Suy ra x = y = z = 1 Vậy S = (1 + 1 + 1)4 = 81

Câu 8: a) Chứng minh được hai tam giác

CDE và CAB đồng dạng:

=> CD CA

Chỉ được C là góc chung của hai tam giác BEC và ADC

Suy ra: Tam giác ADC đồng dạng với tam giác BEC (c-g-c)

b) Theo câu ta suy ra: BEC ADC  

lại có ADC EDC ADE      90 0  45 0  135 0

Suy ra: BEC  135 0 => AEB 45 0 => Tam giác ABE vuông cân tại A

c) Tam giác ABE cân tại E nên AM còn là phân giác của góc BAC

Suy ra: GB AB

GCAC , mà AB EDABC DECAHED AH//  HD

ACDC   HCHC

GCHCGB GC HD HC  BCAH HC

Lưu ý: Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng thì giáo viên phân theo

từng bước và cho điểm tối đa của bài /

Ngày đăng: 26/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w