Caân baèng phaûn öùng laø ñi tìm heä soá ñaët tröôùc coâng thöùc hoaù hoïc sao cho soá nguyeân töû cuûa moãi nguyeân toá ôû hai veá baèng nhau. (Thöù töï caân baèng : KL,PK(goác), H ,O [r]
Trang 2Nàng Khơng đồng bạc
Vấn Đề 1: LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC.
A/ Bảng hóa trị nguyên tố hóa học thường gặp:
Trang 3Vấn Đề 1: LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC.
A/ Bảng hóa trị nguyên tố hóa học thường gặp:
M an g Bá n Cả Cử a H àn g Sắt Kẽm
Trang 4Vấn Đề 1: LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC.
A/ Bảng hóa trị nguyên tố hóa học thường gặp:
Ăn Fẻ
Trang 5Vấn Đề 1: LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC.
A/ Bảng hóa trị nguyên tố hóa học thường gặp:
Chị Hai Khơng Sợ Người Pháp Chỉ Sợ Người Phi Say
Trang 6Vấn Đề 1: LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC.
A/ Bảng hóa trị nguyên tố hóa học thường gặp:
Trang 7Vấn Đề 1: LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC.
A/ Bảng hóa trị nguyên tố hóa học thường gặp:
B/ Bảng hóa trị gốc hóa
PO 4
CO 3
SO 4
SO 3 S
Tên Gốc
Nitrat Clorua Hiđroxit Photphat Cacbonat Sunfat Sunfit Sunfua
CT Axít
HNO 3 HCl
Clohidric
Axit photphoric Axit
Cacbonic Axit Sunfuric Axit Sunfurơ Axit Sunfuhidric
Gốc
Ni
Cơ m Ố
Ph i ả Cho
S a ữ
S n ị
S n ị
Trang 8HT Goác Teân Goác CT Axít Teân Axít Oxít Teân Oxít
I NO 3 Nitrat HNO 3 Axit Nitric N 2 O 5 Anhidrit Nitric
I Cl Clorua HCl Axit Clohidric
I OH Hiñroxit
III PO 4 Photphat H 3 PO 4 Axit photphoric P 2 O 5 Anhidrit
photphoric
II CO 3 Cacbonat H 2 CO 3 Axit Cacbonic CO 2 Anhidrit Cacbonic
II SO 4 Sunfat H 2 SO 4 Axit Sunfuric SO 3 Anhidrit Sunfuric
II SO 3 Sunfit H 2 SO 3 Axit Sunfurơ SO 2 AnhidritSunfurơ
II S Sunfua H 2 S Axit Sunfuhidric
Trang 9Vấn Đề 1: LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC.
A/ Bảng hóa trị nguyên tố hóa học thường gặp:
B/ Bảng hóa trị gốc hóa
học :
C/ Lập công thức hóa học:
Qui tắc lập công thức HH nhanh:
1) Chia chẵn thì chia
Al 2 O 3
Trang 10A/ OXIT: KL(PK) – OXI.
Gọi tên: Tên KL(PK) – OXIT
Ví dụ: Fe2O3: Sắt III oxit
ZnO : Kẽm oxit
B/ AXIT: H X – Gốc Axit.
Gọi tên:
A No oxi: Axit-tên PK–hiđric
Axit có oxi:Axit-tên PK–ic(ric)
H 2 SO 4: Axit-sunfu–ric
HCl: Axit-clo–hiđric
C/ BAZƠ: KL – (OH) X.
Gọi tên: Tên KL – hiđroxit
NaOH: Natri hiđroxitFe(OH)3 : sắt(III) hiđroxit
Ví dụ:
D/ MUỐI: KL – Gốc Axit.
Tên KL–tên Gốc Axit
FeSO4 : Sắt (II) sunfat
Na2SO4 : Natri sunfatGọi tên:
Ví dụ:
Trang 11E/Tính tan của một số chất
Trừ
H 2 SiO 3
Bazơ
Tan: LiOH, NaOH, KOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2
O.tan : Mg(OH) 2 ,
Fe(OH) 2 Cu(OH) 2 v…v…
Muối
Muối tan
Muối tan
NO3
Cl
SO4
Trừ AgCl Trừ BaSO4, PbSO4
Muối khơng tan
Trang 12Bài tập 1) Lập công thức hóa học và phân loại các chất có tên sau đây:
K 2 SO 3 CaHPO 4 Mg(OH) 2 Al(OH) 3
K 2 O
Ag 2 O
Trang 13Bài tập 2) G i ọ tên công thức và phân loại các chất có tên sau đây:
15)Fe2(SO4)316)Fe2O3
17)Al(OH)318)NaOH 19)CuCl220)Cu(NO3)2
Bari nitratCanxi cloruaKẽm sunfatCanxi photphat
Đồng II hidroxit
Natri sunfatKali sunfuaĐồng II OxitThủy ngân OxitLưu huỳnh IV
Oxit
Kẽm cloruaKali sunfit
Sắt II sunfatSắt III sunfatSắt III OxitNhơm hidroxitNatri hidroxitĐồng II cloruaĐồng II nitrat
Magie hidro cacbonat
Trang 14Vấn Đề 3: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC VÀ
CÁC LOẠI PHẢN ỨNG HÓA HỌC A/CÂN BẰNG PHẢN ỨNG HOÁ HỌC :
Cân bằng phản ứng là đi tìm hệ số đặt trước công thức hoá học sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai vế bằng nhau
(Thứ tự cân bằng : KL,PK(gốc), H ,O )
(Gặp chỉ số lẻ thì nhân 2)
B/PHẢN ỨNG OXI HOÁ : Là phản ứng hoá học trong đó Oxi tác dụng với một
Trang 15C/ PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ :
Là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử
Trang 17D/ PHẢN ỨNG TRUNG HÒA:
Là phản ứng giữa axit và bazơ cho ra muối và nước
Ví dụ:
H2 SO4 + 2 Na OH Na2SO4 + 2H2O
Bài tập: 1: Viết và cân bằng phản ứng trung hòa giữa: axit
clohidric, Axit sunfuhiđric, Axit Nitric với Natrihiđroxit, Canxihiđroxit, Nhômhiđroxit
HCl
HCl
HCl
NaOH Ca(OH) 2 Al(OH) 3
+ +
+
NaCl H 2 O CaCl 2 + H 2 O AlCl 3 + H 2 O
+
3
3
Trang 18Bài tập: 1: Viết và cân bằng phản ứng trung hòa giữa: axit
clohidric, Axit sunfuhiđric, Axit Nitric với Natrihiđroxit, Canxihiđroxit, Nhômhiđroxit
H 2 S
H 2 S
H 2 S
NaOH Ca(OH) 2 Al(OH) 3
+ +
+
Na 2 S H 2 O CaS + H 2 O
Al 2 S 3 + H 2 O
+
3
2 6
Ca(OH) 2 Al(OH) 3
+ +
+
NaNO 3 H 2 O Ca(NO 3 ) 2 + H 2 O Al(NO 3 ) 3 + H 2 O
Trang 19H 2 CO 3
H 2 CO 3
H 2 CO 3
KOH Mg(OH) 2 Fe(OH) 3
+ +
+
K 2 CO 3 H 2 O MgCO 3 + H 2 O
Fe 2 (CO 3 ) 3 + H 2 O
+
3
2 6
+ +
+
K 3 PO 4 H 2 O
Mg 3 (PO 4 ) 2 + H 2 O FePO 4 + H 2 O
+
2
2 3
2
H 3 PO 4
H 3 PO 4
Bài tập: 2: Viết và cân bằng phản ứng trung hòa giữa: Axit Cacbonic,
Axit Phốtphoric, Axít Sunfuric với Kalihiđroxit, Magiêhiđroxit, Sắt (III) hiđroxít.
H 2 SO 4
H 2 SO 4
H 2 SO 4
KOH Mg(OH) 2 Fe(OH) 3
+ +
+
K 2 SO 4 H 2 O MgSO 4 + H 2 O
Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O
+
3
2 2
2
Trang 20Ví duï:
Trang 21CHÚ Ý DÃY HOẠT ĐỘNG CỦA KIM LOẠI
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H , Cu, Hg, Ag, Pt, Au.
Từ Mg trở về sau, kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối của nó.
2HCl + Zn ZnCl 2 + H 2
Trang 23Mg + HCl MgCl2 + H2
Bài tập 2: Viết và cân bằng các phản ứng THẾ giữa các chất sau đây:
Axít Clohiđríc, sắt (III) clorua, kẽm sunfát, đồng (II) nitrát, bạc nitrát với magiê, nhôm, đồng, bạc
2 6
Trang 24Cu + HCl
Bài tập 2: Viết và cân bằng các phản ứng THẾ giữa các chất sau đây:
Axít Clohiđríc, sắt (III) clorua, kẽm sunfát, đồng (II) nitrát, bạc nitrát với magiê, nhôm, đồng, bạc
Trang 25Vấn Đề 4: QUAN HỆ GIỮA MOL –
KHỐI LƯỢNG MOL – THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ:
M
m
n
4 , 22
M: Khối lượng Mol chất m: Khối lượng chất
n : Số mol V : Thể tích chất khí
Trang 27Bài tập 3: Tính thể tích
Trang 28Bài tập 4: Tính số mol khí
n= 13,4422,4 =0,6 mol1)
n= 33,622,4 =1,5 mol2)
n= 44,822,4 = 2 mol3)
n= 67,222,4 = 3 mol4
n= 8,9622,4 =0,4 mol5)
Trang 29Vấn Đề 5: Tính theo công thức hóa học:
Bài tập 1: Tính thành phần phần trăm
Trang 31163016
Bài tập 2: Lập công thức hóa học các chất
Trang 32Bài tập 2: Lập công thức hóa học các chất
•3) C chiếm 2,4g, H chiếm 0,6g, O chiếm 1,6g.
Trang 33Vấn Đề 6: Tính theo phương trình hóa học:
A) Bài toán căn bản: gồm các
bước sau đây:
1 – Đổi ra mol
2 – Viết PTHH
3 – Cân bằng Pt
4 – Đặt tỉ lệ
5 – Tóm tắt đề
6 – Tính toán ( nhân chéo chia
ngược)
7 – Đổi ra g, lít nếu cần
Trang 342 5 ,
0 )
mol SO
Na
1
1.5,
0)
Trang 355 , 36
25 ,
1
1 5 ,
0 )
mol NaCl
1
1.5,
0)
Trang 362 2
, 0
1: 2: 1: 1
mol ZnCl
n 0 , 2
1
1 2 ,
0 )
0,2mol
mol HCl
n 0 , 2
1
1 2 ,
0 )
0,2mol
?
Trang 37n 1 , 5
40
60 )
5 , 0
1 5
, 1
2
mol NaOH
1
2.5,
0)
Na
1
1 5 ,
0 )
H
n 0 , 5
98
49 )
2
Trang 38n 0 , 5
4 , 22
2 ,
11 )
( 2
45 ,
0
1 5
, 0
2
mol O
2
1.5,
0)
H
2
2 5 ,
0 )
n 0 , 45
4 , 22
08 ,
10 )
2
ml ml
g
g D
m O
H
/1
9)
( 2
Trang 39B) Bài toán có nồng độ:
Sử dụng các công thức sau đây:
%
100 )
(
C
ct
m dd
% )
( )
V
n ( )
Trang 402 5 ,
0 )
mol SO
Na
1
1 5 ,
0 )
( )
(ct m dd c
Số gam dd (NaOH) :
g ct
m( ) 490 10 % 49
g C
ct
m dd
% 20
40
%
)
( )
(
Trang 415 , 36
3 ,
1
1 2 ,
0 )
mol NaCl
1
1.2,
0)
( )
(ct m dd c
g ct
m( ) 36 , 5 20 % 7 , 3
Số gam dd (NaOH) :
g C
ct
m dd
% 10
8
%
)
( )
(
Trang 42n M 1 0 , 2 0 , 2
l C
n SO
H
Vdd
M
2 ,
0 5
, 0
1 ,
0 )
mol SO
Na
2
1.2,
0)
H
2
1 2
,
0 )
( 2 4
Trang 431 02 ,
0 )
H
1
1 02
,
0 )
( 2 4
mol M
m
n 0 , 02
80
6 ,
H mdd1,96 : 0,1= 19,6g
mdd
mct
6 , 19 6
, 1
2 ,
Trang 441 02 ,
0 )
H
1
1 02
,
0 )
( 2 4
mol M
m
n 0 , 02
80
6 ,
%
mdd
mct C
% 6 , 1
%
100 200
6 , 1
2 ,
mct
98
% 10
1 02
, 0
1
H2SO4 dư
C% của dd H2SO4 dư:
% 100
%
mdd
mct C
% 8 , 8
%
100 200
6 , 1
64 ,
Trang 45100 )
(
)
(
lt m
1
=> m(tt) = m(lt) x H
= m(tt) = 0,56t x 0,8= 0,448t
Trang 46m(tt) = 280kg x 0,75= 210kg
(
)
(
lt m
tt
m
H
%28,
74
%
100280
208
H
Trang 471/ Đặt ẩn số Gọi x là số mol Al mAl= 27x, y là số mol Mg mMg=24y
44,
13
mAl =5,4g mMg = 7,2g
Trang 48Thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp
% 9
, 42
%
100 6
, 12
4 ,
5
% 1
, 57
%
100 6
, 12
2 , 7
Trang 491/ Đặt ẩn số Gọi x là số mol Al mAl= 27x, y là số mol Fe mFe=56y
92,
17
mAl =5,4g mFe = 28g
Trang 50Thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp
% 2
, 16
%
100 4
, 33
4 ,
5
% 8
, 83
%
100 4
, 33 28
Trang 52Ví duï:
Fe + SO4
Trang 532HCl + Zn ZnCl2 + H2
Trang 54D/ PHẢN ỨNG TRUNG HÒA:
Là phản ứng giữa axit và bazơ cho ra muối và nước
Ví dụ:
H2 SO4 + 2 Na OH Na2SO4 + 2H2O
Bài tập: 1: Viết và cân bằng phản ứng trung hòa giữa: axit
clohidric, Axit sunfuhiđric, Axit Nitric với Natrihiđroxit, Canxihiđroxit, Nhômhiđroxit
HCl
HCl
HCl
NaOH Ca(OH) 2 Al(OH) 3
+ +
+
Ca(OH) 2 + H 2 O Al(OH) 3 + H 2 O
+
3
3
Trang 55Tên chất CTHH Loại T/ tan CTHH Tên chất Loại T/ tan
Trang 56Tên chất CTHH Loại T/ tan CTHH Tên chất Loại T/ tan
1 hidroxit Nhôm 11 Ba(NO 3 ) 2
2 sunfua Kali 12 HCl
3 cacbonat Canxi 13 ZnSO 4
4 hidroxit Natri 14 Cu(OH) 2
5 Bạc oxit 15 K 2 SO 3
6 Đồng(II) sunfit 16 SO 2
7 photphat Canxi 17 MgCO 3
8 Kali oxit 18 ZnCl 2
9 clorua Magie 19 Na 2 HPO 4
10 sunfat Bari 20 CaS
Đồng II
Kali sunfit M TLưu huỳnh