1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 1: ôn tập đầu năm

9 538 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập đầu năm
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài soạn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Dựa vào tính chất của chất để chọn chất phản ứng *HS nêu các b ớc tiến hành : + Chọn chất phản ứng?. Tính nồng độ mol d2 FeCl2 * GV yêu cầu học sinh đọc kỹ đầu bài, tìm hớng giải.. Mụ

Trang 1

Bài soạn Hoá 9

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 1- Ôn tập hoá học 8

I Mục tiêu:

- Giúp HS hệ thống các kiến thức cơ bản đã đợc học ở lớp 8 Rèn luyện kỹ năng viết các

ph-ơng trình phản ứng, kỹ năng lập công thức hoá học

- Ôn lại các bài toán tính theo CTHH và PTHH Các khái niện về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch

- Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán về nồng độ dung dịch

- GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập

- HS : Ôn tập kiến thức lớp 8

II-Hoạt động của thầy và trò:

1- ổn định.

2- Kiểm tra.

3- Bài mới.

Hoạt động 1: Ôn tập các khái niệm cơ bản lớp 8.

* GV nhắc lại cấu trúc, nội dung

chính của SGK hoá 8

- Giới thiệu chơng trình hoá9

* GV yêu cầu HS làm bài tập1:

Em hãy viết CTHH của các chất sau

và phân loại chúng:

* Gợi ý:

? Những hợp chất nh thế nào là

o xít, a xít, bazơ, muối?

? Cách viết CTHH của các hợp

chất, thànhphần, cách độc tên…

O xít = KL(PK) + O

A xít = H + Gốc A

Bazơ = KL + nhóm OH

Muối = KL + Gốc A

(1)

* HS nhớ lại kiến cũ và ghi nhận

- > Làm bài tập vào vở:

P2O5

CuO

H2S

H2SO4

NaOH KCl NaH2PO4

Na2HPO4

Diphotphopentao xit

Đồng(II)Oxit Axitsunphuhiđric

A xitsunphuric Natrihiđrôxit Kaliclorua Natridihiđrôphôt phat

Natrihiđrôphôt phat

O.A

O.B A A B M M M

Trang 2

? Muốn làm bài tập trên chúng ta

phải sử dụng những kiến thức nào?

Hoạt động 2:

*Yêu cầu các nhóm hệ thống lại

các công thức thờng dùng

? Công thức chuyển đổi giữa lợng

chất, khối lợng và khối lợng Mol?

? Công thức tính thể tích khí ở đktc?

? Công thức tính tỷ khối?

? Công thức tính nồng độ % dung

dịch, nồng độ Mol của dung dịch

* Gọi HS giải thích các kí hiệu đã

dùng: n, m, M, V, dA/ H 2, , dA/ k 2 ,

md 2, mct, mdm, C%, CM.

Hoạt động 3:

Bài tập 2:

Hoàn thành các PTHH sau( Ghi rõ

ĐK nếu có)

1 P + O2 -> ?

2 Fe + O2 -> ?

3 Zn + ? -> ZnCl2 + H2

4 Na2O + ? -> NaOH

5 CaCO3 -> ? + CO2

? Muốn chọn đợc chất điền vào chỗ

trống ta phải làm gì?

(2)

* Gọi HS hoàn thành các PTHH

* HS áp dụng quy tắc hoá trị: ax=by -> Lập CTHH-> Đọc tên các hợp chất (dựa vào sự phân loại)

M

m

n= → =

n

m

M =

2.V =n 22 , 4 →n=22V,4

2 2

A H

A H

A

M M

M

29 29

K

5 md 2= mct + mdm

6 % 100 % 100%.%2

2

d ct

d

m m

m

V

n

C M = → = M.

Bài tập

*HS đọc kỹ đầu bài

+ Dựa vào tính chất của chất để chọn chất phản ứng

*HS nêu các b ớc tiến hành :

+ Chọn chất phản ứng

+ Cân bằng số nguyên tử ở 2 vế

+ Viết thành PTHH

*HS trả lời:

+XĐ chất tham gia là những chất nào? +Dựa vào tính chất hoá học và

ĐLBTKLđể XĐ chất tạo thành

* HS hoàn thànhPTHH:

1.4P+ 5O2  →t o 2P2O5

0

2

3Fe+ O  →t Fe O

Trang 3

Bài tập 3:

Tính thành phần % các nguyên tố có

trong hợp chất NH4NO3

*Gọi HS nhắc lại các b ớc làm bài

tập dạng tính theo CTHH

- Tính:

M NH 4 NO 3 =( 14.2) +(1.4)+(16.3)

= 80 (g)

% 100

.

%

3

4NO

NH

M

M

n

N = N

- Tơng tự tìm %H, %O

Hoặc %O =100% - ( %N +%H)

Bài tập 4:

Hoà tan 2,8 g sắt bằng d2 HCl 2M

vừa đủ

a Tính thể tích d2 HCl cần dùng

b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc

c Tính nồng độ mol d2 FeCl2

* GV yêu cầu học sinh đọc kỹ đầu

bài, tìm hớng giải

3.CaCO3  →t CaO+CO2

4 Zn + 2 HCl -> ZnCl2 + H2

5 Na2O + H2O -> 2NaOH

* HS đọc kỹ đầu bài

> Xác định hớng giải:

- Biết: M NH 4 NO 3 = 80(g)

% 35

% 100 80

2 14

% 5

% 100 80

4 1

> %O = 100% - (35 + 5) = 60%

*HS giải bài tập :

- Đọc kỹ đầu bài, tóm tắt đầu bài

- Phân tích đầu bài

- Tìm hớng giải:

+XĐ dạng bài tập tính theo PTHH có sử dụng nồng độ

+ đổi số liệu đầu bài cho phù hợp

+ Viết PTHH

+ Thiết lập tỷ lệ số mol giữa các chất trong phản ứng

+ Tính toán, kiểm tra kết quả

Bài làm:

* Tính số mol Fe: ADCT: n mol

M

m

n Fe 0 , 05

56

8 ,

=

PTHH: Fe + 2 HCl -> FeCl2 + H2

1mol 2mol 1mol 1mol

0,05 x y z

a Tính V d 2 HC l : V

n

CM = → = =

CM

n

V 0 , 05mol

2

1 , 0

= b.Tính VH 2 (đktc): V= n.22.4→ VH 2 = 0,05.22,4 = 1,12(lil) c.Tính C M d 2 FeCl 2: CM =V n =00,,0505=1M

4 Củng cố, luyện tập:

Trang 4

- Yªu cÇu HS hoµn thµnh bµi tËp t¹i líp.

- Xem l¹i kiÕn thøc líp 8

5.H íng dÉn vÒ nhµ :

- §äc tríc bµi míi líp 9

III Rót kinh nghiÖm:

………

………

………

………

(4)

Ngµy so¹n: Ngµy gi¶ng:

TiÕt 2: TÝnh chÊt ho¸ häc cña o xit,

Trang 5

Khái quát về sự phân loại o xit

I Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc những tính chất hoá học của oxít axit, o xit bazơvà dẫn ra đợc những PTHH tơng ứng với mỗi chất

- Học sinh hiểu đợc cơ sở để phân loại oxít axit, oxit bazơ là dựa vào những tính chất hoá học của chúng

- Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của o xít để giải các bài tập định tính ,

định lợng

* Chuẩn bị:

GV + Hoá chất: CuO, CaO, CO2, P2O5, H2O, CaCO3, P đỏ, d2 HCl,

d2 Ca(OH)2

+ Dụng cụ: cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, dụng cụ đ/c CO2, P2O5

HS: Ôn tập kiến thức cũ lớp 8

II-Hoạt động của thầy và trò:

1 ổn định.

2 Kiểm tra.

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hoá học của o xít.

* GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK

-> Nêu cách tiến hành thí nghiệm

Lu ý:

- Các thao tác thí nghiệm phải an toàn, tiết

kiệm

- Quan sất các hiện tợng xảy ra->

Nhận xét, nêu kết luận

? BaO thuộc loại hợp chất gì? khi tác dụnh

với nớc sau phản ứng sản phẩm nào đợc tạo

thành?

-> Viết PTHH

(5)

*GV yêu cầu học sinh nhắc lại tính chất của

CaO ở lớp 8 đã học?

Viết PTHH

? Oxít đồng, oxit sắt có tác dụng với nớc

không? (không)

-> Em có kết luận gì về tính chất hoá học

của o xit?

I Tính chất hoá học của o xit

1.Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào? a.Tác dụng với nớc:

- HS đọc thông tin,tiến hành thí nghiệm-> nêu nhận xét:

+ BaO thuộc loại oxit bazơ

+ Sau phản ứng sản phẩm thuộc loại bazơ PTHH:

BaO(r) + H2O(l) -> Ba(OH)2(dd)

*HS viết PTHH:

CaO + H2O -> Ca(OH)2

CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O

*Kết luận:

- Một số o xítbazơ tác dụng với nớc tạo thành

Trang 6

? Thuốc thử nhận biết d2 bazơ đơn giản nhất

là gì?

*GV chuyển ý

* Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

+ ống nghiệm 1: Cho 1 ít bột CuO màu đen

+ ống nghiệm 2: Cho 1ít bột CaO

(vôi sống) màu trắng

->Nhỏ vào mỗi ống 2-3 ml d2 HCl

-> Lắc nhẹ, quan sát

* Hớng dẫn HS so sánh màu sắc hoá chất

tr-ớc và sau khi làm thí nghiệm-> viết PTHH

? Em có kết luận gì về tính chất này?

*Bằng thực nghiệm ngời ta đã chứng minh

đợc rằng: 1 số o xít bazơ nhơ CaO, BaO,

K2O… tác dụng với o xit a xit tạo muối

-> yêu cầu HS viết PTHH

-> Gọi HS nêu kết luận

*GV giới thiệu tíh chất và hớng dẫn HS viết

phơng trình hoá học

-Yêu cầu Hs nhắc lại một số gốc axit

t-ơng ứng với o xit a xit thờng gặp

VD: O.axit ↔ gốc axit

SO2 =SO3

SO3 = SO4

CO2 = CO3

P2O5 ≡PO4

(6)

*Chuyển ý:Liên hệ thực tế về hiện tợng có

váng vôi trên mặt hố vôi tôi.giải thích hiện

tợng?

-> GV hớng dẫn HS viết PTHH

*GV thuyết trình:

Nếu thay CO2 bằng những O.A khác nh:

SO2, P2O5… cũng xảy ra phản ứng tơng tự

-> Gọi HS nêu kết luận

*Yêu cầu HS làm bài tập sau:

d2 bazơ(kiềm)

- d2 bazơ(kiềm)làm quỳ tím -> xanh

b Tác dụng với Axít

* HS làm thí nghiệm-> quan sát, nhận xét hiện tợng:

-Bột CuO màu đen bị hoà tan trong d2HCl ->

d2 màu xanh lam

- Bột CaO màu trắng bị hoà tan trong d2HCl ->d2trong suốt

PTHH:

CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O (rắn, màu đen) (d2 màu.xanh lam) CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O (rắn, màu trắng) (không màu)

*Kết luận:

- Oxít bazơ tác dụng với d2 axít tạo muối và n-ớc

c Tác dụng với Oxit axit

* HS viết PTHH:

BaO + CO2 -> BaCO3

(r) (k) (r) *HS: 1số o xit bazơ tác dụng với

O xit a xit tạo muối

2 Tính chất hoá học của oxit axit

a Tác dụng với nớc:

*HS viết PTHH:

P2O5 + H2O -> 2H3PO4

* Kết luận: Nhiều o axit tác dụng với nớc tạo thành d2axit

c Tác dụng với ba zơ

HS viết PTHH:

CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O (k) (dd) (r) (l)

*Kết luận:

O xit A xit tác dụng với d2 ba zơ tạo muối và

Trang 7

Cho các o xit: K2O, Fe2O3,SO3,P2O5.

a Hãy gọi tên, phân loại các o xit trên

b O xit nào tác dụng đợc với:

- Nớc, d2 H2SO4, d2NaOH?

- Viết PTHH

*GV hớng dẫn HS:

+ Liệt kê những o xit tác dụng với nớc ->

Viết PTHH

+ Liệt kê những o xit tác dụng với d2H2SO4

-> Viết PTHH

+ Liệt kê những o xit tác dụng với d2 NaOH

-> Viết PTHH

Hoạt động 2:

*GV giới thiệu: Dựa vào tính chất hoá học

ngời ta chia o xit thành 4 loại

-> Gọi HS lấy VD cho từng loại

VD: Na2O + H2O -> 2NaOH

* Gọi HS viết PTHH:

SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O

nớc

d Tác dụng với một số o xit bazơ

*HS thảo luận nhóm -> Nêu nhận xét -> Làm bài tập vào vở

Bài tập1: ( Điền thông tin vào bảng) CTHH Oxit ba zơ O xit axit

K2O

Fe2O3

SO3

P2O5

Kali o xit Sắt(III)oxit

Lu huynh tri oxit Diphotpho pentao xit +Những oxit tác dụng đợc với nớc là:

K2O,SO3,P2O5

K2O + H2O -> 2KOH

SO3 + H2O -> H2SO4

P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4

+ Những o xit tác dụng với d2H2SO4là: K2O,

Fe2O3

K2O + H2SO4 -> K2SO4 + H2O

Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3+ 3H2O +Những o xit tác dụng với d2 NaOH là: SO3,

P2O5

SO3 +2 NaOH -> Na2SO4 + H2O

P2O5 + 6NaOH -> 2Na3PO4 +3H2O Khái quát về sự phân loại o xit

* O xit chia 4 loại:

1 O xit ba zơ là những oxit tác dụng đợc với d2

axit tạo thành muối và nớc

VD: Na2O, MgO…

2 Oxit axit là những oxit tác dụng đợc với d2

bazơ tạo thành muối và nớc

VD: SO2, SO3, CO2…

3 O xit lỡng tính là những oxit tác dụng đợc với d2 bazơ, d2 axit tạo thành muối và nớc

Trang 8

VD: Al2O3, ZnO.

4 O xit trung tính(oxit không tạo muối) là những oxit không tác dụng với a xit, bazơ,

H2O

VD: CO, NO

*Luyện tập, củng cố:

- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài

- Hớng dẫn làm bài tập 2:

Bài tập 2:

Hoà tan 8g MgO cần vừa đủ 200ml d2 HCl có nồng độ CM

a Viết PTHH

b Tính CM của d2 HCl đã dùng

Bài làm:

M

m

n MgO 0 , 2

40

8 =

=

=

MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O

1mol 2mol 1mol 1mol

-> M

V

n

2 , 0

4 , 0

5 Hớng dẫn về nhà:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1->6 (SGK)

- Đọc trớc bài mới

-Su tầm tài liệu về vôi sống

III/ Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 25/08/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w