1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

phiên âm các tháng trong

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 225,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

in June in July in August in September in October in November in December.[r]

Trang 1

Danh sách các tháng trong Tiếng Anh

Tháng Tháng trong tiếng Anh Viết Tắt Số ngày trong tháng

Phiên âm các tháng trong tiếng anh và cách đọc

Các tháng Viết tắt Đầy đủ Phiên âm Cách đọc

Tháng 1 Jan January [‘dʒænjʊərɪ] cje-nu-a-rỳ

Tháng 2 Feb February [‘febrʊərɪ] fe-bru-a-rỳ

Tháng 3 Mar March [mɑrtʃ /mɑːtʃ] ma-rch

Tháng 4 Apr April [‘eɪprəl] ây-prồ

Tháng 5 May May [meɪ] may

Tháng 6 Jun June [dʒuːn] jun

Tháng 7 July July [ɔː’gʌst] jun-lai

Tháng 8 Aug August [ɔː’gʌst] o-gúst

Tháng 9 Sep September [sep’tembə] sep-tem-bờ

Tháng 10 Oct October [ɒk’təʊbə] óc-tâu-bờ

Tháng 11 Nov November [nəʊ’vembə] nô-vem-bờ

Tháng 12 Dec December [dɪ’sembə] đi-xem-bờ

Các giới từ đi kèm các tháng trong Tiếng Anh: giới từ đi kèm đằng trước là giới từ IN

in January

in February

in March

in April

in May

Trang 2

in June

in July

in August

in September

in October

in November

in December

Ngày đăng: 31/12/2020, 02:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w