Từ vựng về Màu sắc Giúp các bé phân biệt được các màu sắc khác nhau bằng tiếng Anh là điều cần thiết và nên được thực hiện ở những lớp sơ khai.. Từ vựng về Trường lớp Trường lớp là nơi k
Trang 160 từ vựng tiếng Anh lớp 3 quan trọng dành cho các
em có phiên âm đầy đủ
1 Từ vựng về Màu sắc
Giúp các bé phân biệt được các màu sắc khác nhau bằng tiếng Anh là điều cần thiết và nên
được thực hiện ở những lớp sơ khai Vì vậy khi dạy từ vựng tiếng Anh lớp 3 cho các bé không
thể bỏ qua chủ đề này
Trang 21 blue /blu:/ Màu xanh da trời
3 green /gri:n/ Màu xanh lá cây
4 purple /’pə:pl/ Màu tím
5 orange /’ɔrindʤ/ Màu cam
7 yellow /’jelou/ Màu vàng
8 black /blæk/ Màu đen
9 white /wait/ Màu trắng
10 brown /braun/ Màu nâu
11 grey /grei/ Màu xám
Sau khi học, có thể cho các bé vẽ và tô màu bức tranh yêu thích của mình, sau đó cho bé đọc tên tiếng Anh các màu có trong bức tranh
2 Từ vựng về Trường lớp
Trường lớp là nơi khá thân thuộc với các em và khi học từ vựng gắn liền với chủ đề này cũng dễ dàng hơn, vì các vật đều xuất hiện ngay xung quanh trẻ Có thể kết hợp vừa dạy vừa cho trẻ chơi các trò chơi như miêu tả các đồ vật học tập trong lớp học và đoán tên bằng tiếng Anh
2 chair /tʃeə/ Ghế
3 table /’teibl/ Bàn
4 eraser Cục tẩy
6 pencil /’pensl/ Bút chì
Trang 37 ruler /’ru:lə/ Thước
9 board /bɔ:d/ Bảng viết
10 teacher /’ti:tʃə/ Giáo viên
11 pupil /’pju:pl/ Học sinh
3 Từ vựng về Vị trí
Trong tiếng Anh, những giới từ chỉ vị trí rất phổ biến và được sử dụng thường xuyên Vì vậy, khi
dạy từ vựng tiếng Anh lớp 3 cho trẻ nên giúp trẻ phân biệt các vị trí trong tiếng Anh.
3 under /’ʌndə/ Bên dưới
4 next to /nekst/ Bên cạnh
5 right /rait/ Bên phải
6 left /left/ Bên trái
Để trẻ dễ nhớ và nhớ lâu hơn các từ vựng, thì khi dạy có thể kết hợp các động tác tay chân
tương ứng với các từ và cho các bé làm theo, ví dụ như từ right (bên phải) thì đưa tay qua bên phải, on (bên trên) thì đưa tay lên đầu…
Trang 44 Từ vựng về miêu tả
Học những từ vựng về miêu tả sẽ giúp các bé biết cách mô tả một thứ, đồ vật, người bằng những từ tiếng Anh đơn giản Hơn nữa, khi học các từ miêu tả theo cặp trái nghĩa sẽ tăng mức
độ ghi nhớ cũng như lượng từ các bé nhớ được
2 young /jʌɳ/ Trẻ
4 beautiful /’bju:təful/ Đẹp
5 happy /’hæpi/ vui
10 short /ʃɔ:t/ Ngắn
11 big /big/ Lớn
12 small /smɔ:l/ Nhỏ
13 clean /kli:n/ Sạch
14 dirty /’də:ti/ Bẩn
Sau khi học, có thể cho trẻ miêu tả về một đồ vật trong lớp, ví dụ đưa cây thước lên và hỏi vật
này long (dài) hay short (ngắn)? …
5 Từ vựng về Hoạt động
Các bé vốn hiếu động và thích chơi đùa, vì thế khi dạy các từ vựng về các hoạt động giải trí vào thời gian rảnh rỗi là cách để kích thích sự tò mò của trẻ, làm trẻ hứng thú và tập trung vào bài học hơn
1 play football /plei//’futbɔ:l/ Chơi đá bóng
Trang 52 play basketball Chơi bóng rổ
3 play badminton /’bædmintən/ Chơi cầu lông
5 watch TV /wɔtʃ/ Xem tivi
6 read book /ri:d//buk/ Đọc sách
8 dance /dɑ:ns/ Nhảy
10 listen to music /’lisn//’mju:zik/ Nghe nhạc
Có thể kết hợp dạy các bé với chiếu các bộ phim hoạt hình, thiếu nhi hay tranh ảnh về các hoạt động để bé hình dung một cách cụ thể, sinh động hơn, giúp bé nhớ lâu và hiệu quả
6 Từ vựng về Trái cây
Khi dạy từ vựng tiếng Anh cho trẻ, điều quan trọng là các bé có niềm yêu thích khi làm quen
với ngôn ngữ mới chứ không áp lực hay sợ hãi Vì vậy, lựa chọn chủ đề để dạy cho bé rất quan trọng Trái cây là một chủ đề thú vị để kích thích sự tò mò, hào hứng cho các bé
Trang 61 apple /’æpl/ Quả táo
2 banana /bə’nɑ:nə/ Quả chuối
3 orange /’ɔrindʤ/ Quả cam
4 Guava /’gwɑ:və/ Quả ổi
5 mango /’mæɳgou/ Quả xoài
6 Coconut /’koukənʌt/ Quả dừa
7 Pear /peə/ Quả lê
8 Durian /’duəriən/ Sầu riêng
Có thể kết hợp với thẻ học từ vựng – Flashcard có chứa các hình ảnh các loại trái cây một cách sinh động để dạy cho bé để bé nhớ từ lâu hơn