dẫn lưu não thất: hiệu quả?.. máu tụ trong sọ sau chấn thương... máu tụ trong não do TBMMN... máu tụ trong não do TBMMN... máu tụ trong não do u não... Thương tổn nhiều nơi bắt cản quang
Trang 2Chúng ta
nghĩ đến cái chúng ta biết
tìm cái chúng ta nghĩ đến thấy cái chúng ta đi tìm
Trang 3GIẢI PHẪU LÂM SÀNG
TRIỆU CHỨNG HỌC
CT
Trang 4GIẢI PHẪU HỌC THẦN KINH NEUROANATOMY
Trang 56- tuổi
- phái
- tiền sử
- diễn tiến
Trang 58- chấn thương
- tai biến mạch máu não
- u bướu
- nhiễm trùng
- viêm, thoái hóa
- chuyển hóa, di truyền
- dị dạng bẩm sinh
Trang 59TRIỆU CHỨNG HỌC CT
Trang 61Hình coronal +++
- thương tổn vùng yên
- thương tổn ở sàn sọ, ở đỉnh đầu
- thương tổn sọ mặt
Trang 65Cửa sổ : vùng quan tâm
Level : cấu trúc mà ta quan tâm
Window : độ rộng của cửa sổ
Trang 66Cửa sổ mô mềm
Trang 67Cửa sổ xương
Trang 69- kiểm tra sau điều trị
máu tụ? thiếu máu nuôi?
dẫn lưu não thất: hiệu quả?
sau hóa trị
- dị ứng iode hay suy thận
Trang 71Tăng đậm độ (Hyperdense)
(Hyperdensity) (High-attenuation) Đồng đậm độ (Iso)
Giảm đậm độ (Hypo)
(Low-attenuation)
Trang 72TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- dị vật kim loại, răng giả
Trang 73TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- xương (bản trong sọ, bản ngoài sọ)
đặc xương, dày xương sọ
Trang 74TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- vôi hóa trong sọ sinh lý:
tuyến tùng, đám rối mạch mạc,
vôi hóa mạch máu, sỏi tĩnh mạch,
vôi hóa màng cứng
Trang 75
TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- vôi hóa trong sọ bệnh lý:
u màng não, glioma,
Trang 76TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- vôi hóa trong sọ bệnh lý:
u màng não, glioma,
CECT NECT
Trang 77TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- vôi hóa trong sọ bệnh lý:
phacomatosis, Fahr, nhiễm trùng
Trang 78TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- vôi hóa trong sọ bệnh lý:
phacomatosis, Fahr, nhiễm trùng
Trang 79TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- iode trong mạch máu
Trang 80TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- iode trong mạch máu
Trang 81TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- iode ngoài mạch máu:
hư hàng rào máu não
Trang 82TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- cục máu đông
máu tụ trong sọ sau chấn thương
Trang 83TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- cục máu đông
máu tụ trong não do TBMMN
Trang 84TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- cục máu đông
máu tụ trong não do TBMMN
Trang 85TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- cục máu đông
máu tụ trong não do u não
Trang 86TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- cục máu đông do huyết khối mạch máu
Trang 87TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- cục máu đông do huyết khối mạch máu
Trang 88TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- xuất huyết màng não, x.huyết não thất
Trang 89TĂNG ĐẬM ĐỘ + 1000HU ĐẾN + 40HU
- thương tổn tăng đậm độ tự phát
vôi hóa li ti trong thương tổn
u nhiều tế bào, nhiều protein > 30g/l
Trang 90ĐỒNG ĐẬM ĐỘ + 40HU ĐẾN + 25HU
- chất trắng
- chất xám
Trang 91ĐỒNG ĐẬM ĐỘ + 40HU ĐẾN + 25HU
- máu tụ / u / viêm: dấu gián tiếp +++
Trang 92ĐỒNG ĐẬM ĐỘ + 40HU ĐẾN + 25HU
- máu tụ / u / viêm: dấu gián tiếp +++
Trang 93ĐỒNG ĐẬM ĐỘ + 40HU ĐẾN + 25HU
- máu tụ / u / viêm: dấu gián tiếp +++
Trang 94ĐỒNG ĐẬM ĐỘ + 40HU ĐẾN + 25HU
- máu tụ / u / viêm: dấu gián tiếp +++
Trang 96GIẢM ĐẬM ĐỘ + 25HU ĐẾN -1000HU
- phù não : nhũn não
Trang 97GIẢM ĐẬM ĐỘ + 25HU ĐẾN -1000HU
- phù não : nhũn não
Trang 98GIẢM ĐẬM ĐỘ + 25HU ĐẾN -1000HU
- phù não : phù quanh u não, viêm não
Trang 99GIẢM ĐẬM ĐỘ + 25HU ĐẾN -1000HU
- phù não : phù quanh u não, viêm não
Trang 100GIẢM ĐẬM ĐỘ + 25HU ĐẾN -1000HU
- dịch não - tủy (-10HU đến +10HU)
Trang 101GIẢM ĐẬM ĐỘ + 25HU ĐẾN -1000HU
- hoại tử / nang trong u
Trang 102GIẢM ĐẬM ĐỘ + 25HU ĐẾN -1000HU
- mỡ, cấu trúc chứa lipid (-30 đến -100HU)
Trang 103GIẢM ĐẬM ĐỘ + 25HU ĐẾN -1000HU
- khí : trong các xoang cạnh mũi
Trang 104GIẢM ĐẬM ĐỘ + 25HU ĐẾN -1000HU
- khí : sau chấn thương
Trang 105
GIẢM ĐẬM ĐỘ + 25HU ĐẾN -1000HU
- khí :
sau nhiễm trùng
sau mổ
trong u, trong dị dạng
Trang 106Dấu hiệu trực tiếp
trên lều? dưới lều?
- số lượng: duy nhất? nhiều ổ?
Trang 110Thương tổn nhiều nơi bắt cản quang
- nhồi máu não nhiều ổ
Trang 111AVM
Trang 112NECT
CECT
Multiple Sclerosis
Trang 113Rất nhiều nốt nhỏ trong não
bắt cản quang
- di căn não
- lymphoma thần kinh trung ương tiên phát
- nhiễm trùng lan tỏa: cysticercosis,
histoplasmosis, lao
- viêm: multiple sclerosis, sarcoidosis
- nhồi máu não nhiều ổ bán cấp
Trang 114Carcinoma vú di căn
Trang 115Cysticercosis
Trang 116Thương tổn bắt cản quang dạng viền
- u não tiên phát (astrocytoma)
- u não di căn
- áp xe não
- granuloma
- máu tụ đã hấp thu
- nhồi máu não
- dị dạng mạch máu / túi phình huyết khối
- MS, lymphoma,
Trang 117Áp xe não
Trang 118GBM
Pilocytic
Astrocytoma
Trang 119Túi phình mạch máu có huyết khối
Trang 120Dấu hiệu gián tiếp
- cấu trúc kế cận: phù não quanh thương tổn
- cấu trúc ở gần: hiệu ứng choán chỗ
chất trắng, nhân xám, liềm não, mạch máu khoang dưới nhện
- cấu trúc ở xa:
giãn não thất do tắc nghẽn
thoát vị não
Trang 121Tổng hợp
1 Mô tả thương tổn
- Thương tổn khu trú:
dấu hiệu trực tiếp
dấu hiệu gián tiếp
- Thương tổn lan tỏa
hệ thống não thất
các khoang dịch quanh não hình thái hộp sọ
Trang 122- Cấu trúc đường giữa
thân não, não thất 4
thể chai, não thất 3, liềm đại não
- Nhu mô não
Trang 124- chấn thương
- tai biến mạch máu não
- u bướu
- nhiễm trùng
- viêm, thoái hóa
- chuyển hóa, di truyền
- dị dạng bẩm sinh
Trang 125Các khả năng : chẩn đoán CT có thể
- chính xác : định khu, bệnh nguyên
- đúng nhưng chưa đủ
(cần thêm các xét nghiệm khác)
- không đủ hoặc sai
(chỉnh lại bằng người đọc khác hay
xét nghiệm khác)
- hoàn toàn sai dẫn đến điều trị hoặc
đề nghị các xét nghiệm không phù hợp
Trang 126Phối hợp tốt giữa các bác sĩ lâm sàng
hình ảnh học
giải phẫu bệnh
Trang 127Chân thành cám ơn
sự theo dõi
của quý đồng nghiệp