1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Phân tích CT sọ não cơ bản - BS. Cao Thiên Tượng

151 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 9,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phân tích CT sọ não cơ bản - BS. Cao Thiên Tượng trình bày các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não. Các đặc điểm hình thái và tính chất sọ não. Mô tả đậm độ, nguyên nhân giảm đậm độ, đồng đậm độ, tăng đậm độ và các hình ảnh bệnh học về não.

Trang 1

PHÂN TÍCH CT S  NÃO C  B N Ọ Ơ Ả

BS CK2 CAO THIÊN TƯỢNG KHOA CĐHA-BVCR

Trang 5

Mô t  đ m đ ả ậ ộ

Gi m đ m đ , đ ng đ m đ , tăng đ m đ ả ậ ộ ồ ậ ộ ậ ộ

 T n th ổ ươ ng não và t y mô t  gi m đ m đ , đ ng đ m đô và tăng  ủ ả ả ậ ộ ồ ậ

đ m đ  so v i c u trúc bình th ậ ộ ớ ấ ườ ng k  c n ế ậ

 T n th ổ ươ ng mô m m ngoài s  so v i c ề ọ ớ ơ

 T n th ổ ươ ng trong x ươ ng mô t  x  x ả ơ ươ ng ho c h y x ặ ủ ươ ng so v i  ớ

Trang 8

Nh i máu c p ồ ấ Viêm não Herpes

Trang 9

Nh i máu bán c p ồ ấ

Nh i máu c p ồ ấ

Nh i máu watershed ồ

Nh i máu nhân bèo  ồ (d u hi u d u ph y) ấ ệ ấ ẩ

Trang 10

Thi u máu­thi u oxy ế ế

Phù mô k  quanh não  ẽ

th t ấ

Adrenoleukodystrophy 

Leukoaraiosis  

Trang 11

Abscess  PML  Toxoplasmosis 

Trang 13

• Oligodendroglioma 

• Ependymoma 

• Astrocytoma

• Di căn não (carcinoma t  bào th n, neuroblastoma, các u  ế ậ

ch  ti t nh y đ ế ế ầ ườ ng tiêu hóa)

Trang 14

Lymphoma  Medullobastoma  

Trang 16

Tăng đ m đ  khoang d ậ ộ ướ i nh n ệ

• Xu t huy t d ấ ế ướ i nh n ệ

Xu t huy t d ấ ế ướ i nh n ệ

Viêm màng não n m ấ Gi  xu t huy t d ả ấ ế ướ i 

nh n (phù não lan t a) ệ ỏ

Trang 18

GBM Phù, xu t huy t, ho i t ấ ế ạ ử Nang bì vỡ

M , d ch, vôi ỡ ị Ependymoma thoái s n ả

Mô đ c, đóng vôi, ho i t ặ ạ ử

Trang 19

Các d ng xu t huy t nhu  ạ ấ ế

Trang 22

Phân tích  hi u  ng choán ch ệ ứ ỗ

• T n th ổ ươ ng ho c quá trình b nh lý gây chèn ép, xáo tr n và/ho c đ y  ặ ệ ộ ặ ẩ

l ch c u trúc n i s  k  c n g i là  ệ ấ ộ ọ ế ậ ọ hi u  ng choán ch ệ ứ ỗ  

• Phát hi n và xác đ nh  ệ ị hi u  ng choán ch   ệ ứ ỗ là k  năng c  b n c a hình  ỹ ơ ả ủ

nh h c th n kinh

• Xác đ nh đ c đi m chính xác  ị ặ ể hi u  ng choán ch   ệ ứ ỗ giúp đ nh v  t n  ị ị ổ

th ươ ng

• Phát hi n  ệ hi u  ng choán ch   ệ ứ ỗ cũng có t m quan tr ng trong đi u tr ,  ầ ọ ề ị

đ c bi t là các thoát v  não  ặ ệ ị

• Phân tích  hi u  ng choán ch   ệ ứ ỗ có th  đ nh l ể ị ượ ng (đo đ y l ch đ ẩ ệ ườ ng 

gi a), đ nh tính (đ  n ng c a chèn ép não th t, não úng th y, xóa  ữ ị ộ ặ ủ ấ ủ

rãnh não, xóa b  n n ho c chèn ép mô khu trú) ể ề ặ

• Hi u  ng choán ch   ệ ứ ỗ có th  do đ y l ch tr c ti p c a t n th ể ẩ ệ ự ế ủ ổ ươ ng 

choán ch  ho c có th  do phù não ỗ ặ ể

Trang 23

• Phù do m ch (phù ngo i bào) ạ ạ

• Phù đ c t  bào (phù n i bào) ộ ế ộ

• Phù mô k  (quanh não th t) ẽ ấ

Trang 25

DWI b=1000s/mm2 ADC

Phù đ c t   ộ ế

bào

Trang 26

Viêm não Herpes

Trang 27

Phù mô kẽ

Trang 28

Phù do m ch ạ

• Phù do tăng tính th m thành m ch b t th ấ ạ ấ ườ ng

Trang 29

Các lo i thoát v  não ạ ị

• Thoát v  d ị ướ ề i li m não

• Thoát v  qua l u h ị ề ướ ng xu ng  ố trung tâm

• Thoát v  móc thái d ị ươ ng qua 

Thoát v  ị thùy giun 

d ướ i và 

h nh nhân ạ Thoát v  ị

d ướ ề i li m Thoát v  ị qua l u  ề Thoát v  ị thùy thái 

d ươ ng Thoát v  h nh  ị ạ nhân

Trang 30

Thoát v  d ị ướ ề i li m não

• Hi u  ng choán ch   ệ ứ ỗ

trên l u h ề ướ ng vào 

trong h i đai b  đ y  ồ ị ẩ

xu ng d ố ướ ề i li m não 

• Đ ng m ch não gi a  ộ ạ ữ

và tĩnh m ch não trong  ạ

có th  b  ép  ể ị

Trang 31

Thoát v  qua l u h ị ề ướ ng xu ng trung  ố tâm

• Hi u  ng choán ch  trên l u  ệ ứ ỗ ề

Trang 32

Thoát v  móc thái d ị ươ ng qua l u  ề

• Thùy thái d ươ ng trong b  đ y  ị ẩ

l ch vào trong và xu ng d ệ ố ướ i qua 

b  t  do c a l u ti u não ờ ự ủ ề ể

Trang 33

Thoát v  thùy giun h ị ướ ng lên

Trang 34

Thoát v  h nh nhân  ị ạ qua l  ch m ỗ ẩ

Trang 35

Các đi m c u l u ý khi đánh giá  ể ầ ư

Trang 37

Các d ng b t thu c  ạ ắ ố

• Tăng t ươ ng ph n mô k  (ngo i m ch) ả ẽ ạ ạ

• Tăng t ươ ng ph n m ch máu (n i  ả ạ ộ

m ch ) ạ

Trang 38

B t thu c ắ ố

Thì m ch máu ạ

• Các t n th ổ ươ ng giàu m ch  ạ máu/ dòng máu: AVM, 

MENINGIOMA, GBM …

• T ướ i máu xa x  th c s ,  ỉ ự ự

xung huy t (ch n th ế ấ ươ ng)

Trang 39

B t thu c ắ ố

Thì mô k   ẽ

• Không có hàng rào máu  não

Trang 42

Đ ng nh t ồ ấ Không đ ng nh t ồ ấ Vi n ề

D ng h i não ạ ồ

Trang 45

Sarcoid màng c ng ứ

Trang 48

B t thu c v  não/h i não ắ ố ỏ ồ

Thi u máu/nh i máu ế ồ

Lan  d ướ i màng nuôi ho c d ch  ặ ị não t y ủ

Viêm não màng não

D  d ng màng m m (Sturge­ ị ạ ề

Weber)

Meningioangiomatosis (NF2)

Trang 49

B t thu c h i não do viêm não Herpes ắ ố ồ

Trang 50

B t thu c h i não­Nh i máu ắ ố ồ ồ

Trang 51

Khoa CĐHA Bệnh Viện Chợ Rẫy

Trang 52

Meningioangiomatosis

Trang 53

B t thu c d ng n t v  não/d ắ ố ạ ố ỏ ướ ỏ i v  

Di căn

Trang 54

B t thu c quanh não th t ắ ố ấ

Trang 56

B t thu c vi n= ắ ố ề MAGICAL DR

Trang 57

Đ c đi m b t thu c vi n trong u ặ ể ắ ố ề

Trang 59

Nang + N t thành ố

*Pilocytic astrocytoma

*Hemangioblastoma

*Pleomorphic xanthoastrocytoma

Trang 60

5 phút

Trang 61

U ti t d ch: Pilocystic astrocytoma ế ị

Trang 62

U ti t d ch: gangiloglioma ế ị

Trang 63

Đ c đi m b t thu c trong viêm/abscess ặ ể ắ ố

Trang 65

Abscess

Trang 66

Khác bi t t n th ệ ổ ươ ng b t thu c vi n ắ ố ề

GBM

Abscess­toxo

Trang 68

Vi n h  (không hoàn toàn) ề ở

• Các u “d ng nang” ti t d ch ạ ế ị

Trang 69

B t thu c không có phù ắ ố

Vi n h ề ở

Trang 70

MS

Trang 71

Ho i t  tia x ạ ử ạ

Trang 72

B t thu c ắ ố

Các đi m c n nh ể ầ ớ

• B t thu c có th  cho th y tăng th  tích máu và/ho c tăng  ắ ố ể ấ ể ặ

l u l ư ượ ng máu

• Tăng th  tích/l u l ể ư ượ ng có th  sinh lý (vd “t ể ướ i máu xa x ”),  ỉ

Trang 73

Các vùng định khu chuyên biệt

Trang 74

Các b ướ c ti p c n hình  nh h c s   ế ậ ả ọ ọ não

Trang 75

Huy t kh i xoang tĩnh m ch d c trên ế ố ạ ọ

Trang 76

Huy t kh i xoang tĩnh m ch d c trên ế ố ạ ọ

• M t n ấ ướ c

• H i ch ng c n u có tăng đông ộ ứ ậ

• Gây tê t y s ng ủ ố

• Sau sinh

Trang 77

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 78

Gliomatosis cerebri: Thâm nhi m 2 ho c nhi u h n hai thùy não ễ ặ ề ơ

Trang 79

Astrocytoma th  chai lan t a  ể ỏ

Trang 80

Astrocytoma th  chai lan t a  ể ỏ

Trang 81

T n th ổ ươ ng th  chai ể

Glioblastoma: ho i t   ạ ử

trung tâm

Lymphoma nguyên  phát: tăng đ m đ ậ ộ

Trang 82

Lymphoma: tăng đ m đ ậ ộ

Trang 84

Rimphoma 

Trang 86

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 87

B t s n th  chai ấ ả ể

Trang 88

Các b ướ c ti p c n hình  nh h c s   ế ậ ả ọ ọ não

Trang 90

Macroadenoma tuy n yên ế

Trang 91

Xu t huy t tuy n yên ấ ế ế

Met hemoglobine 

 vùng yên

ở Macroadenoma  tuy n yên ế

Trang 92

Xu t huy t tuy n yên ấ ế ế

Trang 93

• Goliath b  Gigantism và/ho c acromegaly? ị ặ

• Goliath là ng ườ i “kh ng l ” ổ ồ

• Ông ta t c gi n do đau đ u và tăng áp l c n i s ứ ậ ầ ự ộ ọ

* xu t huy t tuy n yên ấ ế ế

*xu t huy t trong macroadenoma ấ ế

Trang 94

Các b ướ c ti p c n hình  nh h c s   ế ậ ả ọ ọ não

Trang 95

U s  h u­sáng trên T1W ọ ầ

Trang 96

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 97

Kh i choán  ố

ch  clivus ỗ

H y x ủ ươ ng  trên đ ườ ng 

gi a ữ

Trang 98

Chordoma

Trang 99

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 100

Gãy lún sọ

Trang 101

Các b ướ c ti p c n hình  nh h c s   ế ậ ả ọ ọ não

Trang 102

Máu t  ngoài màng c ng nh , không thoát  ụ ứ ỏ

v , có th  đi u tr  b o t n ị ể ề ị ả ồ

N  c ụ ườ ở ể ủ i   b  c  não sinh t ư

Trang 103

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 104

§ Xương s , ngoài/dọ ưới màng c ngứ

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 105

Phình đ ng m ch n i s ộ ạ ộ ọ

Trang 106

Phình đ ng m ch n i s ộ ạ ộ ọ

Trang 107

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 108

B t quang khoang d ắ ướ i nh n ệ

Trang 109

Lan theo d ch não t y ị ủ

Viêm màng não carcinoma

Trang 110

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 111

Viêm não herpes

Trang 112

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 113

Tai bi n m ch máu não ế ạ

ti n tri n sau 3 ngày ế ể Ngày 1

Xóa  rãnh

Ngày 3

Gi m đ m đ ả ậ ộ

D u hi u “ribon thùy đ o’ ấ ệ ả

Trang 115

Đ ng m ch não tr ộ ạ ướ c

Trang 116

Nh i máu đ ng m ch não sau ồ ộ ạ

Trang 117

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 118

T n th ổ ươ ng v  não d ng hình chêm ỏ ạ

Trang 119

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 120

Thi u oxy não trong ph u thu t ế ẫ ậ

Trang 121

Thi u oxy não trong ph u thu t ế ẫ ậ

Thi u máu ch t xám­tr ng, ch m và h ch n n ế ấ ắ ẩ ạ ề

Trang 122

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 123

34 tu i, hôn mê ổ

Trang 124

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 125

X  c ng r i rác ơ ứ ả

các t n th ổ ươ ng nh  hình oval vuông góc não th t  ỏ ấ

Trang 126

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 127

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 128

Kh i đ i th  trái,  ố ồ ị

đ m đ  th p, tăng  ậ ộ ấ

đ m đ  vi n, gi m  ậ ộ ề ả tín hi u vi n trên  ệ ề T2W, b t quang  ắ

vi n tròn, tr n láng,  ề ơ phù xung quanh,  khu ch tán h n ch   ế ạ ế

Trang 129

Toxoplasmosis 

Trang 130

Toxoplasmosis: đóng vôi sau đi u tr ề ị

T n th ổ ươ ng co kéo, gi m phù, đóng vôi ả

Trang 131

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 132

T1W sau tiêm, b t  ắ quang vi n v i  ề ớ

ho i t  trung tâm ạ ử

Trang 133

Các b ướ c ti p c n hình  nh h c s   ế ậ ả ọ ọ não

Trang 134

Ng  đ c và chuy n hóa ộ ộ ể

• N i sinh ộ

­Toan Xeton đái tháo đ ườ ng

­Hôn mê h  đ ạ ườ ng huy t  ế

• Ph i nhi m ch t đ c ngo i sinh ơ ễ ấ ộ ạ

­CO

­Methanol, Ethylen glycol

­B nh não ch t tr ng do dung môi ệ ấ ắ

Trang 135

Ng  đ c CO: ch n l c nhân c u nh t  ộ ộ ọ ọ ầ ạ

Trang 136

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 137

Đau đ u m n tính ầ ạ

Não th t > rãnh não  ấ

Trang 138

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 139

Cysticercosis não th t III ấ

Trang 140

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 141

Đ nh v  gi i ph u ị ị ả ẫ

Trang 142

U màng não trong não th t ấ

Trang 143

T n th ổ ươ ng n m   đâu? ằ ở

1. Trong vs. ngoài tr c ụ

2. Trên vs. d ướ ề i l u

3. Các vùng đ c bi t ặ ệ

Trang 144

V  trí t n th ị ổ ươ ng

• T n th ổ ươ ng   đâu? ở

­ Trong tr c ụ

­ Ngoài tr c ụ

Trang 145

Phân biệt khối trong trục-ngoài trục

Liên tục với

xương và liềm

não

Khoang dịch não

Ranh giới chất

nhánh màng cứng)

Trang 147

Ngoài tr c ụ

D u hi u ấ ệkhe

Trong tr c ụ

Phá h y ranh ủ

gi i ch t xám­ớ ấ

tr ngắ

Trang 148

Trên vs. d ướ ề i l u

• Th ừơ ng k t h p v i tu i b nh nhân ế ợ ớ ổ ệ

• GBM vs. di căn:  1% GBM  d ứơ ề i l u so v i  ớ 15% di căn  kh i ti u  ố ể não   ng ở ườ ớ i l n th ườ ng di căn h n là GBM ơ

• Nang + n t thành   ti u não: tr  em ố ở ể ẻ   pilocytic astrocytoma, ng ườ i 

l n  ớ  hemangioblastoma

Trang 151

Xin cám  n ơ

Ngày đăng: 23/01/2020, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm