Biết được các kỹ thuật phổ biến sử dụng để thực hiện một nghiên cứu CT đầu. Biết giải phẫu sọ não và hệ thần kinh bình thường. Xác định một gãy xương hộp sọ, máu ngoài não và trong nội sọ trên CT. Hiểu được vai trò của nghiên cứu hình ảnh chụp Xquang trong chẩn đoán và quản lý bệnh nhân đột quỵ. Biết sự xuất hiện của cả hai xuất huyết và đột quỵ do thiếu máu cục bộ trên CT. Biết hình ảnh X quang và sinh bệnh học của bệnh Alzheimer, bệnh Parkinson, bệnh Huntington, và bệnh Pick. Xác định thêm viêm mủ và áp xe não trên CT
Trang 1PHÂN TÍCH CT S NÃO C B N Ọ NÃO CƠ BẢN Ơ BẢN ẢN
BS CK2 CAO THIÊN TƯỢNG
KHOA CĐHA-BVCR
Trang 2Các b ước tiếp cận hình ảnh học sọ não c ti p c n hình nh h c s não ếp cận hình ảnh học sọ não ận hình ảnh học sọ não ảnh học sọ não ọc sọ não ọc sọ não
Các đ c đi m hình thái và tính ch t ặc điểm hình thái và tính chất ểm hình thái và tính chất ất
- B n ch t đ m đ CT ảnh học sọ não ất ận hình ảnh học sọ não ộ CT
T n th ổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng tăng đ m đ ận hình ảnh học sọ não ộ CT
M t đ t bào ận hình ảnh học sọ não ộ CT ếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 3Đ m đ CT s nãoận hình ảnh học sọ não ộ CT ọc sọ não
Trang 4C a s CTửa sổ CT ổn thương tăng đậm độ
M c c a s ức cửa sổ ửa sổ ổ Đ r ng c a s ộ (HU) ộ (HU) ửa sổ ổ
Trang 5Mô t đ m đảnh học sọ não ận hình ảnh học sọ não ộ CT
Gi m đ m đ , đ ng đ m đ , tăng đ m đảnh học sọ não ận hình ảnh học sọ não ộ CT ồng đậm độ, tăng đậm độ ận hình ảnh học sọ não ộ CT ận hình ảnh học sọ não ộ CT
T n th ổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng não và t y mô t gi m đ m đ , đ ng đ m đô và tăng ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng ảnh học sọ não ảnh học sọ não ận hình ảnh học sọ não ộ CT ồng đậm độ, tăng đậm độ ận hình ảnh học sọ não
đ m đ so v i c u trúc bình th ận hình ảnh học sọ não ộ CT ớc tiếp cận hình ảnh học sọ não ất ường kế cận ng k c n ếp cận hình ảnh học sọ não ận hình ảnh học sọ não
T n th ổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng mô m m ngoài s so v i c ềm ọc sọ não ớc tiếp cận hình ảnh học sọ não ơng tăng đậm độ
T n th ổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng trong x ương tăng đậm độ ng mô t x x ảnh học sọ não ơng tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng ho c h y x ặc điểm hình thái và tính chất ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng ương tăng đậm độ ng so v i ớc tiếp cận hình ảnh học sọ não
đ m đ v x ận hình ảnh học sọ não ộ CT ỏ xương bình thường ương tăng đậm độ ng bình th ường kế cận ng
Các b t th ất ường kế cận ng x p x đ m đ n ất ỉ đậm độ nước ận hình ảnh học sọ não ộ CT ước tiếp cận hình ảnh học sọ não đ m đ d ch não t y ho c c ận hình ảnh học sọ não ộ CT ịch ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng ặc điểm hình thái và tính chất
đ m đ n ận hình ảnh học sọ não ộ CT ước tiếp cận hình ảnh học sọ não c
T n th ổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng gi ng m ống mỡ ỡ đ m đ m ận hình ảnh học sọ não ộ CT ỡ
T n th ổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng tăng quang khi khác bi t gi a tr ệu ứng choán chỗ ữa trước và sau tiêm với ước tiếp cận hình ảnh học sọ não c và sau tiêm v i ớc tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 6Các nguyên nhân gi m đ m đảnh học sọ não ận hình ảnh học sọ não ộ CT
Trang 8Nh i máu c p ồng đậm độ, tăng đậm độ ất Viêm não Herpes
Trang 9Nh i máu bán c p ồng đậm độ, tăng đậm độ ất
Nh i máu c p ồng đậm độ, tăng đậm độ ất
Nh i máu watershed ồng đậm độ, tăng đậm độ
Nh i máu nhân bèo ồng đậm độ, tăng đậm độ (d u hi u d u ph y) ất ệu ứng choán chỗ ất ẩy)
Trang 10Thi u máu-thi u oxy ếp cận hình ảnh học sọ não ếp cận hình ảnh học sọ não
Phù mô k quanh não ẽ quanh não
th t ất
Adrenoleukodystrophy
Leukoaraiosis
Trang 11Abscess PML Toxoplasmosis
Trang 12Nguyên nhân tăng đ m đ ận hình ảnh học sọ não ộ CT
Trang 13• Oligodendroglioma
• Ependymoma
• Astrocytoma
• Di căn não (carcinoma t bào th n, neuroblastoma, các u ếp cận hình ảnh học sọ não ận hình ảnh học sọ não
ch ti t nh y đ ếp cận hình ảnh học sọ não ếp cận hình ảnh học sọ não ần kinh đệm (gliosis) ường kế cận ng tiêu hóa)
• U màng não
• D d ng m ch máu ịch ạch CT ạch CT
• Nhi m trùng (neurocysticercosis, lao, CMV…) ễn não/tăng sinh thần kinh đệm (gliosis)
Nguyên nhân tăng đ m đận hình ảnh học sọ não ộ CT
Các t n thổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm động có đóng vôi
Trang 14Lymphoma Medullobastoma
Trang 15Tăng đ m đ ận hình ảnh học sọ não ộ CT
C m b y ạch CT ẫy
x v a ơng tăng đậm độ ữa trước và sau tiêm với
-Tăng Hct do m t n ất ước tiếp cận hình ảnh học sọ não c,
đa h ng c u ồng đậm độ, tăng đậm độ ần kinh đệm (gliosis)
Huy t kh i đ ng m ch ếp cận hình ảnh học sọ não ống mỡ ộ CT ạch CT
Huy t kh i tĩnh m ch ếp cận hình ảnh học sọ não ống mỡ ạch CT D d ng tĩnh m ch ịch ạch CT Galen ạch CT
Trang 16Tăng đ m đ khoang d ận hình ảnh học sọ não ộ CT ước tiếp cận hình ảnh học sọ não i nh n ệu ứng choán chỗ
• Xu t huy t dất ếp cận hình ảnh học sọ não ước tiếp cận hình ảnh học sọ nãoi nh nệu ứng choán chỗ
• Viêm màng não
• Thu c c n quang trong ống mỡ ảnh học sọ não
màng c ngứng choán chỗ
• Gi xu t huy t dảnh học sọ não ất ếp cận hình ảnh học sọ não ước tiếp cận hình ảnh học sọ nãoi
nh n (phù não lan t a…)ệu ứng choán chỗ ỏ xương bình thường
Xu t huy t d ất ếp cận hình ảnh học sọ não ước tiếp cận hình ảnh học sọ não i nh n ệu ứng choán chỗ
Viêm màng não n m ất nh n (phù não lan t a)Gi xu t huy t dệu ứng choán chỗảnh học sọ não ất ếp cận hình ảnh học sọ não ước tiếp cận hình ảnh học sọ nãoỏ xương bình thườngi
Trang 17Phân tích đ m đ h n ận hình ảnh học sọ não ộ CT ỗ
Đ m đ th p bao quanh ận hình ảnh học sọ não ộ CT ất
t n th ổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng đ c ặc điểm hình thái và tính chất
-U nguyên phát
-Di căn
Đ m đ h n h p ận hình ảnh học sọ não ộ CT ỗ ợptrong t n thổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm động
(ho i t , phù, gliosis, ạch CT ửa sổ CT
xu t huy t, đóng ất ếp cận hình ảnh học sọ não
vôi )
Trang 18GBM Phù, xu t huy t, ho i ất ếp cận hình ảnh học sọ não ạch CT
tửa sổ CT
Nang bì vỡ
M , d ch, vôi ỡ ịch Ependymoma thoái s n ảnh học sọ não
Mô đ c, đóng vôi, ho i t ặc điểm hình thái và tính chất ạch CT ửa sổ CT
Trang 19Các d ng xu t huy t nhu ạch CT ất ếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 21Các b ước tiếp cận hình ảnh học sọ não c ti p c n hình nh h c s não ếp cận hình ảnh học sọ não ận hình ảnh học sọ não ảnh học sọ não ọc sọ não ọc sọ não
Các đ c đi m hình thái và tính ch t ặc điểm hình thái và tính chất ểm hình thái và tính chất ất
- B n ch t đ m đ CT ảnh học sọ não ất ận hình ảnh học sọ não ộ CT
T n th ổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng tăng đ m đ ận hình ảnh học sọ não ộ CT
M t đ t bào ận hình ảnh học sọ não ộ CT ếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 22Phân tích hi u ng choán chệu ứng choán chỗ ứng choán chỗ ỗ
• T n th ổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng ho c quá trình b nh lý gây chèn ép, xáo tr n và/ho c ặc điểm hình thái và tính chất ệu ứng choán chỗ ộ CT ặc điểm hình thái và tính chất
đ y l ch c u trúc n i s k c n g i là ẩy) ệu ứng choán chỗ ất ộ CT ọc sọ não ếp cận hình ảnh học sọ não ận hình ảnh học sọ não ọc sọ não hi u ng choán ch ệu ứng choán chỗ ứng choán chỗ ỗ
• Phát hi n và xác đ nh ệu ứng choán chỗ ịch hi u ng choán ch ệu ứng choán chỗ ứng choán chỗ ỗ là k năng c b n c a hình ỹ năng cơ bản của hình ơng tăng đậm độ ảnh học sọ não ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng
nh h c th n kinh
ảnh học sọ não ọc sọ não ần kinh đệm (gliosis)
• Xác đ nh đ c đi m chính xác ịch ặc điểm hình thái và tính chất ểm hình thái và tính chất hi u ng choán ch ệu ứng choán chỗ ứng choán chỗ ỗ giúp đ nh v t n ịch ịch ổn thương tăng đậm độ
th ương tăng đậm độ ng
• Phát hi n ệu ứng choán chỗ hi u ng choán ch ệu ứng choán chỗ ứng choán chỗ ỗ cũng có t m quan tr ng trong đi u tr , ần kinh đệm (gliosis) ọc sọ não ềm ịch
đ c bi t là các thoát v não ặc điểm hình thái và tính chất ệu ứng choán chỗ ịch
• Phân tích hi u ng choán ch ệu ứng choán chỗ ứng choán chỗ ỗ có th đ nh l ểm hình thái và tính chất ịch ượp ng (đo đ y l ch đ ẩy) ệu ứng choán chỗ ường kế cận ng
gi a), đ nh tính (đ n ng c a chèn ép não th t, não úng th y, xóa ữa trước và sau tiêm với ịch ộ CT ặc điểm hình thái và tính chất ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng ất ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng rãnh não, xóa b n n ho c chèn ép mô khu trú) ểm hình thái và tính chất ềm ặc điểm hình thái và tính chất
• Hi u ng choán ch ệu ứng choán chỗ ứng choán chỗ ỗ có th do đ y l ch tr c ti p c a t n th ểm hình thái và tính chất ẩy) ệu ứng choán chỗ ực tiếp của tổn thương ếp cận hình ảnh học sọ não ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng ổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng
choán ch ho c có th do phù não ỗ ặc điểm hình thái và tính chất ểm hình thái và tính chất
Trang 23Phù não
• Phù do m ch (phù ngo i bào) ạch CT ạch CT
• Phù đ c t bào (phù n i bào) ộ CT ếp cận hình ảnh học sọ não ộ CT
• Phù mô k (quanh não th t) ẽ quanh não ất
Trang 24Phân b c a phù nãoống mỡ ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng
• Phù mô kẽ quanh não
• Não úng th y ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng
• K t h p ếp cận hình ảnh học sọ não ợp
• Ch n th ất ương tăng đậm độ ng
• B nh não thi u máu/thi u oxy ệu ứng choán chỗ ếp cận hình ảnh học sọ não ếp cận hình ảnh học sọ não
• Th m th u ẩy) ất
• Th y tĩnh ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng
• Nhi m trùng/viêm ễn não/tăng sinh thần kinh đệm (gliosis)
Mai-Lan Ho et al., AJR:199, September 2012
Trang 26Viêm não Herpes
Trang 27Phù mô kẽ quanh não
Trang 28Phù do m chạch CT
Trang 29Các lo i thoát v nãoạch CT ịch
• Thoát v d ịch ước tiếp cận hình ảnh học sọ não i li m não ềm
• Thoát v qua l u h ịch ềm ước tiếp cận hình ảnh học sọ não ng xu ng trung ống mỡ tâm
• Thoát v móc thái d ịch ương tăng đậm độ ng qua l u ềm
• Thoát v thùy giun qua l u h ịch ềm ước tiếp cận hình ảnh học sọ não ng lên
• Thoát v h nh nhân ti u não qua l ịch ạch CT ểm hình thái và tính chất ỗ
ch m ẩy)
• Thoát v cánh x ịch ương tăng đậm độ ng b ước tiếp cận hình ảnh học sọ não m
• Thoát v ngoài s ịch ọc sọ não
Thoát v ịch thùy giun trên và ti u ểm hình thái và tính chất não trên
Thoát v ịch thùy giun
d ước tiếp cận hình ảnh học sọ não i và
h nh nhân ạch CT
Thoát v ịch
d ước tiếp cận hình ảnh học sọ não i
li m ềm Thoát v ịch qua l u ềm Thoát v ịch thùy thái
d ương tăng đậm độ ng Thoát v h nh ịch ạch CT nhân
Trang 30Thoát v dịch ước tiếp cận hình ảnh học sọ nãoi li m nãoềm
• Hi u ng choán ch ệu ứng choán chỗ ứng choán chỗ ỗ
trên l u h ềm ước tiếp cận hình ảnh học sọ não ng vào
trong h i đai b đ y ồng đậm độ, tăng đậm độ ịch ẩy)
xu ng d ống mỡ ước tiếp cận hình ảnh học sọ não i li m não ềm
• Đ ng m ch não gi a và ộ CT ạch CT ữa trước và sau tiêm với
th b ép ểm hình thái và tính chất ịch
Trang 31Thoát v qua l u h ịch ềm ước tiếp cận hình ảnh học sọ não ng xu ng trung ống mỡ
tâm
• Hi u ng choán ch trên l u ệu ứng choán chỗ ứng choán chỗ ỗ ềm
đ y l ch não trung gian (g m ẩy) ệu ứng choán chỗ ồng đậm độ, tăng đậm độ
đ i th ) và não gi a xu ng d ồng đậm độ, tăng đậm độ ịch ữa trước và sau tiêm với ống mỡ ước tiếp cận hình ảnh học sọ não i
vào trong
• Não úng th y t c ngh n não ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng ắng ẽ quanh não ở não
• Bi n ch ng xu t huy t Duret ếp cận hình ảnh học sọ não ứng choán chỗ ất ếp cận hình ảnh học sọ não
• Th ường kế cận ng kèm v i thoát v móc ớc tiếp cận hình ảnh học sọ não ịch
Trang 32Thoát v móc thái dịch ương tăng đậm động qua l u ềm
l ch vào trong và xu ng d ệu ứng choán chỗ ống mỡ ước tiếp cận hình ảnh học sọ não i
qua b t do c a l u ti u não ờng kế cận ực tiếp của tổn thương ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng ềm ểm hình thái và tính chất
• Có th ép th n kinh III gây dãn ểm hình thái và tính chất ần kinh đệm (gliosis)
đ ng t cùng bên ồng đậm độ, tăng đậm độ ửa sổ CT
m ch m ch m c tr ạch CT ạch CT ạch CT ước tiếp cận hình ảnh học sọ não c, ép não
gi a ữa trước và sau tiêm với
• Có th xóa b trên yên và b ểm hình thái và tính chất ểm hình thái và tính chất ểm hình thái và tính chất
Trang 33Thoát v thùy giun hịch ước tiếp cận hình ảnh học sọ nãong lên
• Hi u ng choán ch h ệu ứng choán chỗ ứng choán chỗ ỗ ống mỡ
giun và b c não sinh t ểm hình thái và tính chất ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng ư
• Não gi a và c u não b ép ữa trước và sau tiêm với ần kinh đệm (gliosis) ịch
• Não úng th y t c ngh n ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng ắng ẽ quanh não
th t IV ất
Trang 34Thoát v h nh nhân qua ịch ạch CT
l ch m ỗ ẩy)
Trang 35Các đi m c u l u ý khi đánh giá ểm hình thái và tính chất ần kinh đệm (gliosis) ư
• Thoát vịch
• Đ ường kế cận ng gi a l ch ữa trước và sau tiêm với ệu ứng choán chỗ
• Xóa não th t, các rãnh, b não, l ch m ất ểm hình thái và tính chất ỗ ẩy)
• Não úng th y ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng
• Xu t huy t ất ếp cận hình ảnh học sọ não
• Phù
• Thay đ i x ổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng
Trang 36Các b ước tiếp cận hình ảnh học sọ não c ti p c n hình nh h c s não ếp cận hình ảnh học sọ não ận hình ảnh học sọ não ảnh học sọ não ọc sọ não ọc sọ não
Các đ c đi m hình thái và tính ch t ặc điểm hình thái và tính chất ểm hình thái và tính chất ất
- B n ch t đ m đ CT ảnh học sọ não ất ận hình ảnh học sọ não ộ CT
T n th ổn thương tăng đậm độ ương tăng đậm độ ng tăng đ m đ ận hình ảnh học sọ não ộ CT
M t đ t bào ận hình ảnh học sọ não ộ CT ếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 37Các d ng b t thu c ạch CT ắng ống mỡ
•Nhu mô não, t y và các dây th n kinh ủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng ần kinh đệm (gliosis)
Trang 38• Tước tiếp cận hình ảnh học sọ nãoi máu xa x th c s , ỉ đậm độ nước ực tiếp của tổn thương ực tiếp của tổn thương
xung huy t (ch n thếp cận hình ảnh học sọ não ất ương tăng đậm động)
Trang 39B t thu cắng ống mỡ
Thì mô k ẽ quanh não
• Không có hàng rào máu não
Trang 40B t thu c bình thắng ống mỡ ường kế cậnng
vùng không có hàng rào máu não
• Màng c ng (li m não và l u ti u não) ứng choán chỗ ềm ềm ểm hình thái và tính chất
Trang 41B t thu c ắt thuốc ốc
Đ c đi m hình thái ặc điểm hình thái ểm hình thái
•Đ ng nh t (đ c) ồng đậm độ, tăng đậm độ ất ặc điểm hình thái và tính chất
•Không đ ng nh t ồng đậm độ, tăng đậm độ ất
•Ngo n ngòeo (“d ng h i não”) ằn ngòeo (“dạng hồi não”) ạch CT ồng đậm độ, tăng đậm độ
Trang 42Đ ng nh t ồng đậm độ, tăng đậm độ ất Không đ ng nh tồng đậm độ, tăng đậm độ ất Vi nềm
D ng h i não ạch CT ồng đậm độ, tăng đậm độ
Trang 43• Ch t tr ng sâu ấu trúc ắt thuốc
não th t ấu trúc
Trang 44B t thu c màng c ng/màng c ng-màng nh nắng ống mỡ ứng choán chỗ ứng choán chỗ ệu ứng choán chỗ
• Xung huy t màng c ng ếp cận hình ảnh học sọ não ứng choán chỗ
• Thay đ i sau ph u thu t, ổn thương tăng đậm độ ẫy ận hình ảnh học sọ não
h áp l c n i s ạch CT ực tiếp của tổn thương ộ CT ọc sọ não
• U: u màng não, di căn
(t vú và ti n li t tuy n) ừ vú và tiền liệt tuyến) ềm ệu ứng choán chỗ ếp cận hình ảnh học sọ não
• Lymphoma th phát ứng choán chỗ
• Viêm t o mô h t ạch CT ạch CT
Trang 45Sarcoid màng c ngứng choán chỗ
Trang 48B t thu c v não/h i nãoắng ống mỡ ỏ xương bình thường ồng đậm độ, tăng đậm độ
• Thi u máu/nh i máu ếu máu/nhồi máu ồi
• Lan d ưới chất xám - i màng nuôi ho c d ch ặc điểm hình thái ị đậm độ (HU) não t y ủy.
• Viêm não màng não
• D d ng màng m m (Sturge- ị đậm độ (HU) ạng màng mềm (Sturge- ềm
(Sturge-Weber)
• Meningioangiomatosis (NF2)
Trang 49B t thu c h i não do viêm não Herpesắng ống mỡ ồng đậm độ, tăng đậm độ
Trang 50B t thu c h i não-Nh i máuắng ống mỡ ồng đậm độ, tăng đậm độ ồng đậm độ, tăng đậm độ
Trang 51Khoa CĐHA Bệnh Viện Chợ Rẫy
Trang 52Meningioangiomatosis
Trang 53B t thu c d ng n t v não/dắng ống mỡ ạch CT ống mỡ ỏ xương bình thường ước tiếp cận hình ảnh học sọ não ỏ xương bình thườngi v
Di căn
Trang 54B t thu c quanh não th tắng ống mỡ ất
Trang 55B t thu c vi nắng ống mỡ ềm
B t thu c chu vi ho c ngo i ắt thuốc ốc ặc điểm hình thái ạng màng mềm biên/b , bao xung quanh m t ờ, bao xung quanh một ộ (HU) vùng trung tâm không tăng
(Sturge-quang Th ườ, bao xung quanh một ng bao b c xung ọc xung quanh b i vùng “phù do m ch ởi vùng “phù do mạch ạng màng mềm (Sturge- máu” Có th có m t ho c ểm hình thái ộ (HU) ặc điểm hình thái
nhi u ngăn ềm