Phân độ chấn thương ganchảy máu khoảng cửa Tụ máu dưới bao/ trung tâm độ dày 1-3 cm Tụ máu dưới bao/ trung tâm độ dày > 3 cm... Chấn thương tụy Rách đuôi tụy có tụ máu bên trái Tụ má
Trang 1CHẤN THƯƠNG TẠNG RỖNG, TẠNG ĐẶC
Khoa CĐHA, Bệnh viện Chợ
Rẫy
Trang 3Phân độ chấn thương gan
chảy máu khoảng cửa
Tụ máu dưới bao/ trung tâm độ dày 1-3 cm
Tụ máu dưới bao/ trung tâm độ dày > 3 cm
Trang 4 Dấu hiệu chỉ điểm
Trang 5Chấn thương gan
Rách độ I
Trang 6Chấn thương gan
Rách độ II
Trang 7Chấn thương gan
Trang 9Chấn thương gan
Rách gan độ III
Trang 10Rách gan
(muộn)
Trang 11Rách gan
Rách gan lan đến Tĩnh mạch chủ dưới
Trang 12Chấn thương gan
Vô mạch gan trái Tụ máu túi mật
Trang 13Chấn thương gan
Dấu canh gác
Trang 14Chấn thương gan
Tụ máu nhu mô diện rộng
Giả phình mạch hình thành sau 2 tuần
Trang 15Phân loại chấn thương lách
Trang 16Chấn thương lách
Khe lách bẩm sinh
Trang 17Chấn thương lách
Trang 18Chấn thương lách
Trang 19Chấn thương lách
Trang 20Vết thương thấu bụng
Mức dịch máu đông sát vùng tổn thương
Tràn khí màng phổi liên quan tổn thương cơ hoành
Trang 21Chấn thương lách
Dấu hiệu dịch máu gần lách hơn
Trang 22Chấn thương lách
Dấu hiệu cục máu đông thấy rõ trên cửa sổ hẹp và gãy xương sườn kể dưới
Trang 23Chấn thương lách
Đang chảy máu Tụ máu muộn
Trang 25Chấn thương lách
Tắc mạch
Đang chảy máu
Trang 26Chấn thương lách
Giả phình mạch
Bình thường sau tắc mạch
Trang 27Chấn thương tụy
Rách tuỵ có nhiều nang giả tụy
Trang 28Chấn thương tụy
Rách đuôi tụy có tụ máu bên trái
Tụ máu khoang cạnh thận trước
Rách thân tụy
Trang 30Tụ máu ít dưới bao
Trang 31Ph ân độ chấn thương thận
Trang 33Chấn thương thận
Dập thận Rách thận kèm tụ máu quanh
thận
Trang 34Chấn thương thận
Tụ máu ít dưới bao
Trang 35Chấn thương thận
Rách nhỏ Thoát chất tương
phản ra ngoài
Trang 37Chấn thương thận
Thóat chất tương phản 2 bên
Trang 38Chấn thương thận
Vỡ thận trái Vô mạch phân
thuỳ thận, tụ máu nhiều
Trang 39Chấn thương thận
Rách bể
thận-niệu quản
Tắc động mạch thận
Trang 40Chấn thương thận
Tắc mạch thận gây
nhồi máu thận
Tắt động mạch thận (DSA)
Trang 41Chấn thương thận
Giả phình động mạch thận
Trang 42Chấn thương thận
Thuyên tắc giả phình động mạch thận
Trang 43Tụ máu thượng thận
Rách gan độ 2 và tụ máu thượng thận phải
Trang 44Tụ máu thượng thận
Rách lách độ 2 và tụ máu thượng thận trái
(Bệnh nhân chấn thương bên trái)
Trang 49Chất cản quang rò ra ngoài phúc mạc qua chỗ
rách
cơ thẳng bụng
Trang 50Vỡ bàng quang trong và ngoài phúc mạc
Trang 51CT cản quang bàng quang
sau 2 ngày
Trang 52Giả vỡ bàng quang
Máu tụ cạnh bàng quang kèm theo chảy máu
Trang 53Chấn thương ngực
Tràn dịch màng phổi và tràn dịch
Trang 54Chấn thương ngực
Dập phổi nặng
Trang 55Chấn thương ngực
Dập phổi Rách phổi, tràn khí ngực
Trang 56Chấn thương ngực
quanh cột sống
Vỡ thân sống T6
Trang 57Chấn thương ngực
Vỡ thân sống T6 và tụ máu quanh cột
Trang 58Chấn thương ngực
Vỡ tĩnh mạch chủ trên vào trong màng ngoài tim
Trang 59Chấn thương ngực-rách động mạch
chủ
Trang 60Chấn thương ngực
Trang 61Chấn thương ngực
Bóc tách đã đặt stent
Bóc tách ĐM cánh
tay đầu và giả
phình mạch
Trang 62Chấn thương cơ hoành
Thoát vị hoành nặng nề ( bệnh nhân ngã thang)
Trang 63Chấn thương cơ hoành
Trang 64Thoát vị cơ hoành
Trang 65Thoát vị hoành
Dạ dày trong lồng ngực
Dạ dày chui qua cơ hoành (waist sign)
Trang 66Chấn thương cơ hoành
-Xương sườn đâm thủng cơ hoành - Mất liên tục cơ hoành
Trang 67Chấn thương thành bụng
Chảy máu, tụ máu cơ thẳng bụng
Trang 68Chấn thương mô mềm
Tụ máu sau lưng
Trang 69Chấn thương cột sống
Các tổn thương phối hợp
Trang 70Chấn thương cột sống
Gãy vỡ mất vững
Trang 71Chấn thương cột sống Trật khớp gãy xương
Trang 72Chấn thương cột sống
Posterior element
spinous fracture
patient with Ankylosing Spondylitis
Trang 73Chấn thương phối hợp
Mất mạch thuỳ
gan trái
Rách lách và nhồi máu thận trái
Trang 74Chấn thương phối hợp
Rộng trung thất Tụ máu quanh động
mạch chủ
Trang 75Chấn thương phối hợp
Rách động mạch
chủ
Thủng hỗng tràng
Trang 76Chấn thương phối hợp
Trang 77Chấn thương phối hợp
Trang 78Chấn thương phối hợp
Trang 79Chấn thương phối hợp
- Chảy máu mạc treo - Vỡ bàng quang ngoài phúc mạc
Trang 80Chấn thương phối hợp
Thoát vị cột sống chấn thương - Chảy máu mạc treo
Trang 81Chấn thương phối hợp
Trang 82Chấn thương phối hợp
Cần xác định các tổn thương phối hợp
Tránh bỏ sót các tổn thương
Trang 84Chấn thương mạc treo và ống tiêu
hoá
- 5% n ạn nhân sau chấn thương bụng vật
cùn trải qua phẫu thuật
- T ỷ lệ tử vong thủng tá tràng:
= 65% nếu phẫu thuật muộn > 24 h
= 5% nếu phẫu thuật trong 24 đầu
Dấu hiệu CT:
Chấn thương thành bụng:
- Dày thành bụng
- Phản ứng thành bụng
Trang 85-ống tiêu hoá, giảm đậm độ và không có hơi
-Đậm độ dịch, máu, trung gian(Đậm độ cao nếu máu động mạch)
-Chất tương phản uống: đậm độ rất cao > 150 HU
Trang 87Chấn thương tá tràng
Thủng tá tràng
nguyên phát Thủng TT thất trên UGI
Trang 89Thủng tá tràng
Trang 91Chấn thương hỗng tràng
Thủng hỗng tràng
Trang 92Thủng hỗng tràng
Tụ máu mạc treo
Thủng hỗng tràng
Trang 93Thủng hỗng tràng
Thủng, tụ máu hỗng tràng
Trang 94Thủng hỗng tràng
Dày thành Dấu Seat belt sign
Trang 96Thủng hỗng tràng
Gãy vỡ L2
Trang 100Bệnh nhân chấn thương hỗng tràng không đau bụng
Dày thành ruột
Dịch tự do trong mạch treo
Trang 10124 gi ờ sau đó
Trang 102Thủng hỗng tràng
Dịch cạnh đại tràng và mạc treo có nguồn gốc khác nhau
Trang 103Thủng hỗng tràng
Bóng hơi nhỏ
LITTLE BUBBLES
BIG TROUBLES
Trang 104Chấn thương dạdày, hồi manh
tràng
T ình trạng dòng chảy chậm
Thoát chất tương phản
Trang 106Chấn thương hồi tràng
Dày thành hồi tràng Tràn khí phúc mạc
Trang 107Chấn thương hồi tràng
Dày thành hồi
tràng
Bóng khí trong cơ thẳng bụng
Trang 108Chấn thương hồi tràng
Dày thành hồi
tràng
Thủng muộn
Trang 109Thủng hồi tràng
Tràn khí phúc mạc
tinh tế Thủng hồi tràng
Trang 110Chấn thương đại tràng
Trang 111Chấn thương đại tràng
Thủng manh
tràng
Thoát vị chấn thương
Trang 112Chấn thương đại tràng
Nhồi máu đại
tràng
Thoát vị chấn thương
Trang 113Chấn thương đại tràng
Chảy máu đại tràng Sigma
Trang 114Chấn thương đại tràng
Vết thương thấu
đại tràng
Thoát chất cản quang
Trang 117Thủng dạ dày
D ấu dây chằng liềm , D ấu double wall sign, Gan s áng , D ây chằng rốn
Trang 118Thủng dạ dày
Thoát chất tương phản từ dạ dày
Trang 120Chấn thương mạc treo
Tụ máu mạc treo
Trang 121Chấn thương mạc treo
Chảy máu TM mạc treo tràng trên
Trang 122Chấn thương mạc treo
Chảy máu bị che
bỡi ống tiêu hoá Tụ máu muộn
Trang 123Tràn khí phúc mạc
Plain film CT with lung windows
Trang 124Tràn khí phúc mạc
Plain
film
CT
Trang 125Shock Bowel
Động mạch chủ và TM chủ nhỏ
Thận không bài tiết
Trang 126Shock Bowel
Phù thành ống tiêu hoá lan toả
Trang 127 Phù thành ống tiêu hoá lan toả
Trang 128Shock Bowel
Thủng hỗng tràng
Shock bowel
Trang 129Dấu hiệu CT gợi ý tổn thương
ống tiêu hoá nhỏ
NO (%)
Chấn thương tạng đặc 9/19 (47)
Casey L, Vu D, Cohen AJ Small Bowel
Rupture after Blunt Trauma: CT signs and
Trang 130Thủng tá tràng
Thủng tá tràng gấy thoát chất tương phản vào khoang quanh thận trước phải
Thành tá tràng dày do phù và máu
Trang 132Dịch sáng
Góc tam giác gợi ý dịch thoát
Rãnh dịch cạnh đại tràng và mạc treo
có thể có nguồn gốc khác nhau
Trang 133Ch ấn thương ống tiêu hoá
nhỏ
Đừng ngại chụp kiểm tra lại nếu tình trạng lâm sàng xấu hơn
Cho áng và thừa nước có thể gây nên bất thường ống tiêu hoá nhỏ
Trang 134 PHÂN ĐỘ CHẤN THƯƠNG GAN (Theo AAST)
10cm
rộng
phần của Couinaud trong 1 thùy
phần của Couinaud trong 1 thùy
Trang 135 PHÂN ĐỘ CHẤN THƯƠNG LÁCH (Theo AAST)
mặt
quan mạch máu nhu mô
hay lan rộng
mạch máu
lách, gây ra giảm tưới máu (> 25% lách)
gây mất tưới máu lách
Trang 136 PHÂN ĐỘ CHẤN THƯƠNG TỤY (Theo AAST)
Độ I: Tụ máu: Dập nhẹ, không có tổn
thương ống tụy
Rách: Nông, không có tổn thương ống tụy
Độ II: Tụ máu: Dập lớn, không có tổn
thương ống tụy hay mất nhu mô tụy
Rách: Nông, không có tổn thương ống tụy
hay mất nhu mô tụy
Độ III: Rách: Cắt ngang phần xa hay tổn
thương nhu mô tụy có tổn thương ống tụy
Độ IV: Rách: Cắt ngang phần gần hay tổn thương nhu mô tụy có liên quan bóng tụy
Độ V: Vỡ khối đầu tụy
Trang 137 PHÂN ĐỘ CHẤN THƯƠNG THẬN (Theo AAST)