HC tăng A.Uric máu vô căn & bệnh gout nguyên phát: hay gặp, 85%, có tính chất gia đình & di truyền, do rối loạn chuyển hóa purin 2.. HC tăng A.Uric máu thứ phát: suy thận, 1 số bệnh máu,
Trang 1ThS BS LÊ HỒNG THỊNH
lht28388@gmail.com
Trang 21 Bệnh hay gặp ở người có mức sống cao,
nam cao gấp 10 lần nữ.
2 Gout là 1 bệnh chuyển hóa.
3 Đặc trưng = những đợt viêm khớp cấp +
sự lắng đọng muối urat trong các tổ chức
4 Bệnh xảy ra do tăng acid uric trong máu.
Trang 3Tăng tạo acid
uric :
- ăn đạm nhiều purin,
- tăng chuyển Nucleoprotein thành purin
- tăng tổng hợp purin nội sinh
Giảm thải acid
uric
-Giảm độ lọc cầu thận (GFR)-Giảm bài tiết của ống thận
Giảm phân hủy
acid uric
- Liên quan vi khuẩn trong phân
Trang 51 HC tăng A.Uric máu vô căn & bệnh gout
nguyên phát: hay gặp, 85%, có tính chất gia đình & di truyền, do rối loạn chuyển hóa purin
2 HC tăng A.Uric máu & bệnh gout rối loạn
men: hiếm gặp
3 HC tăng A.Uric máu thứ phát: suy thận, 1
số bệnh máu, nội tiết
Trang 6Lắng đọng ở :
-Màng hoạt dịch khớp, sụn, xương, gân
Trang 8• Cơn gout đầu tiên # tuổi 35-55, ở nam
tuổi càng trẻ bệnh càng nặng, ở nữ ít xảy
ra trước tuổi mãn kinh.
rượu thịt, stress, chấn thương, nhiễm
trùng, dùng thuốc lợi tiểu Thiazid (ức chế thải a.uric), tinh chất gan
Trang 9• Đột ngột, ban đêm, đang ngủ phải thức dậy vì đau khớp.
khớp sưng to, đỏ, căng bóng, đau dữ dội
• Các khớp ≠: cổ chân, gối, bàn tay, cổ tay, khuỷu
• Hiếm: khớp háng, vai, cột sống
• Lúc đầu chỉ 1 khớp, sau đó bị nhiều khớp
Trang 11• Cơn kéo dài 5-7 ngày, giảm viêm dần, trở lại bt, nhưng dễ tái phát nếu gặp đk thuận lợi.
• Bên cận thể điển hình cũng gặp thể tối cấp:
khớp viêm sưng tấy dữ dội, đau nhiều
• Còn thể nhẹ kín đáo, đau ít, nên dễ bị bỏ qua.
Trang 12• Do sự lắng đọng urat.
• Tophy xuất hiện chậm sau
cơn gout đầu tiên # vài
năm-vài chục năm.
• Tophy xuất hiện với số
lượng tăng nhanh & gây
loét, hay gặp ở sụn vành
tai, khuỷu tay, ngón chân
cái, mu bàn chân, gân
achille
• Tophy # vài mm- vài cm ,
chắc/ mềm, ko di động do
dính vào nền xương.
Trang 14•Urate lắng đọng rải rác ở kẽ thận, bể
thận, niệu quản
•Sỏi thận: 10-20% Sỏi urat nhỏ, ko cản
quang
•Tổn thương thận: lúc đầu thấy có
hay gặp ở người có Tophy, tiến triển
chậm, gây tử vong
Trang 161 A uric máu > 70 mg/l (416,5 micromol/l)
2 Có tophy
chức (soi kính hiển vi)
đầu bệnh, viêm khớp xuất hiện đột ngột
đau dữ dội và khỏi hoàn toàn sau 1-2 tuần
Trang 171 Chế độ ăn (giảm đạm nhiều purin – thịt đỏ, bia rượu,
nên uống nhiều nước có Bicarbonate)
Mục tiêu điều trị:
• Trị viêm khớp trong cơn gout cấp
• Dự phòng tái phát cơn gout cấp/ sự lắng đọng
urate, phòng biến chứng của HC tăng a.uric máu
Điều trị trong cơn gout cấp
• Colchicin
• NSAID: kháng viêm non-sterois
• Corticoid: giảm viêm nhanh, nhưng gây tăng
a.uric máu nên hạn chế dùng.
Trang 181 Chế độ ăn
Điều trị HC tăng a.uric máu (duy trì a.uric
máu <60mg/L)
• Tăng thải A.uric niệu: Benziodoron
(Amplivix 100mg): liều 1-3 viên/ ngày
• Giảm tạo A.uric máu: Allopurinol
(Zylorric100mg): uống 1 lần 2-3 viên/ngày
• Tiêu a.uric máu: Uricozym:
tiêm TM/ TB 1000-2000 UI/ ngày
Trang 20Bs Lê Hồng Thịnh
Trang 21ĐẠI CƯƠNG
• Là 1 bệnh thấp khớp mãn, tự miễn, chủ
yếu ở nữ giới (70-80%)
– Tác nhân gây bệnh:vi khuẩn, virus, dị nguyên– Di truyền
– Thuận lợi: stress, suy giảm đè kháng, sinh đẻ, lạnh ẩm kéo dài…
Trang 22phát
85% từ từ, tăng dần 15% đột ngột (viêm cấp): viêm 1 khớp (bàn tay/ gối), kéo dài vài tuần/ tháng rồi chuyển qua toàn phát
Toàn
phát
Vị trí: sớm là ở khớp chi, trội ở xa gốc chi
- Chi trên: cổ tay, bàn ngón, ngón (2,3) -Chi dưới: gối, cổ chân, bàn- ngón chân Muộn là ở các khớp: khuỷu, vai, háng, ĐS cổ, thái dương hàm,
ức đòn
TÍNH CHẤT: lan 2 bên, đối xứng
•Sưng, Đau, hạn chế vận động, ít nóng đỏ, có thể có dịch ở gối
•Đau tăng về đêm gần sáng, cứng khớp buổi sáng
•Các ngón tay hình thoi (ngón 2,3)
•Biến dạng khớp- chậm hơn: bàn tay gió thổi, rối loạn TK thực
Trang 23Hạt dưới da: nổi gồ lên khỏi mặt da, chắc, ko đau,
0,5-2 cm, hay gặp ở trên xương trụ gần khớp khuỷu, trên xương chày gần khớp gối, 1- vài hạt
Da khô teo, phù 1 đoạn chi, hồng ban lòng bàn tay Teo cơ: rõ rệt ở vùng quanh khớp viêm, viêm gân (gân Achille)
Hiếm
gặp
-Tim: tổn thương cơ tim, viêm màng ngoài tim -Phổi: viêm màng phổi nhẹ, xơ phế nang
Trang 24CẬN LÂM SÀNG
xương, hẹp khe khớp, hủy sụn khớp, dày xương gây dính & biến dạng khớp
• Dấu sinh học: dấu viêm & RL miễn dịch
• Sinh thiết: màn hoạt dịch / hạt dưới da
Trang 25• Phụ nữ 30-50 tuổi
• Viêm nhiều khớp xa gốc chi
• Khởi đầu từ từ, tiến triển ít nhất 6 tuần
• Đau trội về đêm va cứng khớp buổi sáng
Trang 26Thể nhẹ Viêm ít khớp, vận động # bình thường
Aspirin: 1-2 g/ngày, chia nhiều lần Chloroquine: 0,2-0,4 g/ngày, ức chế men tiêu thể Tập luyện, vật lý, điện, siêu âm, suối nước khoáng …
Thể trung
bình
-Nhiều khớp bị viêm , hạn chế vận động -Giống thể nhẹ, nhưng cần thêm:
- NSAID (kháng viêm nonsteroid): celecoxib (celebreb 200mg): ngày 1-2 viên
- Có thể dùng corticoid liều trung bình (4mg)
-Corticoid liều cao: dùng ngắn han, uống/ tiêm mạch -Dùng 1 trong các liệu pháp: D-penicilamin, Methotrexate, Cyclophosphamid
Điều trị
mới
-Các tác nhân sinh học: Etanercept, Tnfliximad -Thuốc chống thấp khớp làm thay đổi diễn tiến của bệnh (DMARD):
Trang 27BS LÊ HỒNG THỊNH
Trang 28ĐẠI CƯƠNG
• Là bệnh mãn tính của khớp, kể cả cột
sống, gây đau, biến dạng khớp
• Tỷ lệ nam = nữ, tăng theo tuổi
• Thường gặp: cộ sống Thắt lưng cổ gối, háng …
Trang 29• Sự lão hóa: muộn, lớn tuổi >60, nhiều vị trí, tiến triển chậm, không nặng.
• Yếu tố cơ học (thứ phát, hay gặp <40 tuổi), 1 vài vị trí, nhanh, nặng
Trang 30• Diễn biến: từng đợt, dài ngắn tùy trường hợp, nếu thoái
hóa khớp thứ phát có thể đau liên tục tăng dần, hết đau, sau
đó tái phát.
Hạn chế
vận động
Do đau, phản ứng co cơ kèm theo.
Có thể BN không thể: quay cổ, cúi sát đất, ngồi xổm…
Biến dạng Do mọc gai xương, lệch trục/ thoát vị màng hoạt dịch.
Trang 31• X-QUANG: 3 dấu cơ bản
Trang 32GiẢM
đau-kháng viêm
-Aspirrin -NSAIDs: kháng viêm non-steroid (Celecoxib) -Không dùng corticoid toàn thân, trừ khi sưng đau nhiều.
Vật lý trị liệu - Vận động, nhiệt, điện
Ngoại khoa - Phẫu thuật sửa lại các dị dnagj khớp (đục, khoét xương,
điều trị thoát vị đĩa đệm, thay khướp nahan tạo)
Trang 33• Giảm tư thế xấu
• Tránh các tác động đột ngột, mạnh quá, sai tư thế
• Chống béo phì