1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

40BT DS+HH va 14 De Thi

12 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần đại số
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 372 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tứ giác PQMN là hình bình hành.. Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hànhb. Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM và đường cao AH.Trên tia AM lấy điểm D

Trang 1

Phần 1: Phần đại số Bài 1: Tỡm x, biết :

a/ 3 2 2

2 (2x x 3) x (4x  6x2) 0 b/ (x + 3)2 + (x-2)(x+2) – 2(x- 1)2 = 7

c/  3 x  2   x  1 3    x  1   x  2   4

Bài 2: Rỳt gọn và tớnh giỏ trị của biểu thức

A = 4x25x 3y 5x24x y  với x = -2; y = -3

B = x 4 x 2  x 1 x 3 với 7

4

x 

C = (3x + 4x2  2)( x2 +1 + 2x) với x =1

D = 2x y  4x2 2xy y 2 với 1 5

;

xy x y 

Bài 3: Tỡm x, biết :

1/ (x – 2)2- (x+3)2 – 4(x+1) = 5

2/ (2x – 3) (2x + 3) – (x – 1)2 – 3x(x – 5) = - 44

3/ (5x + 1)2 - (5x + 3) (5x - 3) = 30

Bài 4:

Phõn tớch cỏc đa th c sau thành nhõn tức sau thành nhõn tử ử

a) 15x 2 y + 20xy 2  25xy

b) 1  2y + y 2 ;

c) 27 + 27x + 9x 2 + x 3 ;

d) 8  27x 3

e) x 2  2xy + y 2  16

f) 9x 2 -12xyz + 4y 2 z 2

g) 4y 2 + 28xy + 49x 2

h) (x + y)2  25 i) 4x2 + 8xy  3x  6yy k) 2x2 + 2y2  x2z + z  y2z  2 l) 3x2  6yxy + 3y2

m) 16x3 + 54y 3 y) 1 4 2 2

4xx y y

Bài 5: Phõn Tớch đa thức thành nhõn tử

1.5x210xy5y2 20z2

2.x2 z2y2 2xy

3.a3 ay a x xy 2 

4.x y 2x2 y

5.x2 2xy 4z2y2

6.x6 y6

7.x x y(  ) 5 x 5y

8.x24x3

9.2x23x 5

10.16x 5x2 3

1l.5x3 5x y2 10x210xy

12.a212 4a2

13.x2 5x5y y 2

14.x3 3x2 1 3x

15 27x3 8y3

16.3x2 6xy3y212z2 17

2 6 25 2 9 2

xxyzy

18.x2 4x 5

19.x2 y22yz z 2 20.x2 – y2 – x – y

Bài 6:

1/ Tỡm a sao cho: x4- x3 + 6x2 - x + a chia hết cho : x2 - x + 5

2/ Tỡm giỏ trị nguyờn của n để 3x3 + 10x2 - 5 chia hết cho 3n + 1

3/ Chứng minh: a/ a2(a+1)+2a(a+1) chia hết cho 6 với a  Z

b/ a(2a-3)-2a(a+1) chia hết cho 5 với a Z

Trang 2

c/ x2+2x+2 > 0 với x Z d/ x2-x+1>0 với x Z e/ -x2+4x-5 < 0 với x Z

Bài 7: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức sau:

a x2-6x+11 b –x2+6x-11 c x2 + 4x -2 c -x2 + 4x -1

Bài 8: Tìm x, biết:

a) 36x2- 49 =0 b) x3-16x =0

c) (x – 1)(x+2) –x – 2 = 0 d) 3x3 -27x = 0

e) x2(x+1) + 2x(x + 1) = 0 f) x(2x – 3) -2(3 – 2x) = 0

Bài 9: Thực hiện phép chia

a) (x4 2x3 +4x2 8x) : (x2 + 4) b) 4 3   2 

xxxx

xxxx xx d)  4   

1 : 1

xx

Bài 10: Rút gọn phân thức

a)3(x y)(x z)2

6y(x y)(x z)

  b) 36( 2)3

32 16

x x

 c) x2 2x 1

x 1

 d) x2 22x 1

x 1

 e) 3 2 412 12

8

 f) 3 2 2 3

2 2 3

x

x y

Bài 11: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

2

; 8

5 , 10

2

3

xy y

x y

x

x

b) 4 4 ; 3

x x x x

3

Bài 12: Thực hiện phép tính

2

,

a

   

2

Bài 13: Thực hiện phép tính

a) 32x xy 2 7 2x xy 4 b) 2 2 2 2 2

xyyx

x

   d) 2

y

15y 25x

Bài 14: Tìm x biết :

3 2 1 2

1 2

2

x

x x

x

x

Trang 3

b) Giá trị biểu thức

3 9

6 3

3

2  

x x

x

Bài 15: Thực hiện phép chia:

2 2

2 2

: 6yx y 3xy b)

3

:

  c)

x x

x

 d)

2 :

Bài 16: Cho biểu thức:





x x

x

1

4 1 1

1 2

a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định

b/ Rút gọn P

Bài 17: Cho biểu thức: 2 12

A

a) Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa?

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị của x để A = 1

2

 ?

Bài 18: Cho biểu thức A =

5 5

2 : ) 1

1 1

1 (

x

x x

x x

x

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của A tại x=3; x = -1

c) Tìm x để A = 2

Bài 19: Cho biểu thức B =

9 6

9 3 )

3

3 2 9 3

2 2

x x x x

x x

x

a) Tìm ĐK để giá trị của biểu thức có giá trị xác định

b) Rút gọn B

Bài 20: Cho biểu thức:





x x

x

1

4 1 1

1 2

a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định

b/ Rút gọn P

phÇn 2: PhÇn h×nh häc Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia AC lấy điểm D, trên tia đối của tia AB

lấy điểm E sao cho AD = AE Tứ giác DECB là hình gì? Vì sao?

Bài 2 : Hình thang cân ABCD (AB//CD) có DB là tia phân giác góc D, DB  BC Biết AB = 4cm Tính chu vi hình thang

Bài 3 : Cho tam giác ABC Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho DB = BA Trên tia đối

của tia CB lấy điểm E sao cho CE = CA Kẻ BH vuông góc với AD, CK vuông góc với AE Chứng minh rằng:

Trang 4

a) AH = HD b) HK//BC.

Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, gọi D và E theo thứ tự là trung điểm của AB và AC

a) BDEC là tứ giác gì ?

b) Cho biết BC = 8 cm, tính DE

Bài 5: Cho tam giác ABC có BC = 8cm, các trung tuyến BD, CE Gọi MN theo thứ tự là

trung điểm của BE, CD Gọi giao điểm của MN với BD, CE theo thứ tự là I, K

a) Tính độ dài MN

b) Chứng minh rằng MI = IK = KN

Bài 6: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H là trung điểm của: BD, AB, AC, CD.

a) Chứng minh rằng EFGH là hình bình hành

b) Cho AD = a, BC = b, tính chu vi hình bình hành EFGH theo a, b

Bài 7: Cho tam giác ABC Các đường trung tuyến BN và AM cắt nhau tại I Gọi P là trung

điểm của IA, Q là trung điểm của IB Chứng minh rằng tứ giác PQMN là hình bình hành

Bài 8: Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC.

a Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao?

b Lấy điểm E đối xứng với M qua N Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành

c Tứ giác BMEC là hình gì? Vì sao?

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm D thuộc canh AB, điểm E thuộc cạnh AC Gọi

M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của DE, BE, BC, CD Tứ giác MNPQ là hình gì? Tại sao?

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM và đường cao AH.Trên tia AM lấy

điểm D sao cho AM = MD

a) Chứng minh ABCD là hình chữ nhật

b) Gọi E, Ftheo thứ tự là chân đường vuông góc hạ từ AB và AC,chứng minh tứ giác AFHE là hình chữ nhật

Bài 11: Cho tam giác ABC cân tại A , đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm củ AC, K là

điểm đối xứng của M qua điểm I

a) Chứng minh tứ giác AMCK là hình chữ nhật

b) Tứ giác AKMB là hình gi?Vì sao?

Bài 12: Cho hình thoi ABCD , gọi O là giao điểm của hai đường chéo Vẽđường thẳng qua B

và song song với AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, hai đường thẳng đó cắt nhau tại K

a) Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh: AB = OK

Bài 13: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E là chân đường vuông góc kẻ từ B đến AC, I là trung

điểm của AE, M là trung điểm của CD Gọi H là trung điểm của BE

a) Chứng minh rằng: CH//IM

Trang 5

b) Tớnh số đo gúc BIM?

Bài 14: Cho tứ giỏc ABCD cú AD = BC và AB < CD Trung điểm của cỏc cạnh AB và CD là

M, N Trung điểm của cỏc đương chộo BD và AC là P và Q.Chứng minh tứ giỏc MPNQ là hỡnh thoi

Bài 15: Cho tam giỏc ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC.

Lấy điểm E đối xứng với M qua N Chứng minh tứ giỏc AECM là hỡnh bỡnh hành

Tam giỏc ABC cần thờm điều kiện gỡ thỡ tứ giỏc AECM là hỡnh vuụng? Vẽ hỡnh

Bài 16 Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A, ủieồm D laứ trung ủieồm cuỷa BC Goùi M laứ ủieồm ủoỏi

xửựng vụựi D qua AB, E laứ giao ủieồm cuỷa DM vaứ AB Goùi N laứ ủieồm ủoỏi xửựng vụựi D qua

AC, F laứ giao ủieồm cuỷa DN vaứ AC

a) Tửự giaực AEDF laứ hỡnh gỡ? Vỡ sao?

b) Caực tửự giaực ADBM vaứ ADCN laứ hỡnh gỡ ? Vỡ sao?

c) Chửựng minh raống M ủoỏi xửựng vụựi N qua A

d) Tam giaực vuoõng ABC coự ủieàu kieọn gỡ thỡ tửự giaực AEDF laứ hỡnh vuoõng?

Bài 17 Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AB = 12cm, AC = 16cm Gọi AM là trung tuyến

của tam giỏc Gọi I là trung điểm AB, lấy N đối xứng với M qua I

a) Chứng minh AMBN là hỡnh thoi

b) Tớnh độ dài cỏc cạnh và đường chộo của hỡnh thoi trờn

Bài 18 Cho tam giỏc ABC Cỏc đường trung tuyến BN và AM cắt nhau tại I Gọi P là trung

điểm của IA, Q là trung điểm của IB

a/ Chứng minh rằng tứ giỏc PQMN là hỡnh bỡnh hành

b/ Tam giỏc ABC phải thoả món điều kiện gỡ để tứ giỏc PQMNlà hỡnh chữ nhật?

c/ Nếu đường trung tuyến BN và AM vuụng gúc nhau thỡ tứ giỏc PQMN là hỡnh gỡ?

Bài 19 Cho tam giỏc ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC.

a/ Tứ giỏc BMNC là hỡnh gỡ? Vỡ sao?

b/ Lấy điểm E đối xứng với M qua N Chứng minh tứ giỏc AECM là hỡnh bỡnh hành

c/ Tứ giỏc BMEC là hỡnh gỡ? Vỡ sao?

d/ Tam giỏc ABC cần thờm điều kiện gỡ thỡ tứ giỏc AECM là hỡnh vuụng? Vẽ hỡnh minh hoạ

Bài 20

Cho hỡnh chữ nhật ABCD ,M là trung điểm BC, AM cắt DC tại E

a/ Chứng minh ABCE là hỡnh bỡnh hành

b/ Chứng minh C là trung điểm DE

c/ Qua D vẽ đường thẳng song song với BE , đương này cắt BC tại I Chứng minh BEID là hỡnh thoi

d/ Gọi O là giao điểm của AC và BD;Klà trung điểm của IE Chứng minh C là trung điểm của OK

Phần 3: Một số đề thi học kì tham khảo

ĐỀ số 1 Bài 1 (1,5đ): Phõn tớch thành nhõn tử:

a/ ay2- 4ay +4a - by2+ 4by - 4b

b/ 2x2 + 98 +28x - 8y2

Trang 6

Bài 2: (1đ) Chứng minh rằng biểu thức:

M = x - y x + 3xy + 9y + 9y - x

Bài3: (2,5đ) Rút gọn và tính giá trị biểu thức:

2

A = + - 3xy +

x - 2y 2y - x 3xy - 1 x + 1

với x = 2 và y = 20

Bài 4: (3đ) Cho tứ giác ABCD có BC = AD và BC không song song với AD, gọi M, N, P, Q,

E, F lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, AC, BD

a/ (1,25đ) Chứng minh tứ giác MEPF là hình thoi

b/ (1,25đ) Chứng minh các đoạn thẳng MP, NQ, EF cùng cắt nhau tại một điểm

c/ (0,5đ) Tìm thêm điều kiện của tứ giác ABCD để N, E, F, Q thẳng hàng

ĐỀ sè 2 Bài 1 (1,5đ): Phân tích thành nhân tử:

a/ mx2- 4mx +4m - nx2+ 4nx - 4n b/ 3x2 + 48 +24x - 12y2

Bài 2: (1đ) Chứng minh rằng biểu thức:

M = x y x 4xy 16yy 16yy x

Bài 3: (2,5đ) Rút gọn và tính giá trị biểu thức:

2

x - 3y 3y - x 2xy - 1 x + 2

với x = 3 và y = 30

Bài 4: (3đ) Cho tứ giác MNPQ có NP =MQ và NP không song song với MQ, gọi A, B, C, D,

E, F lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng MN, NP, PQ, QM, MP,NQ

a/ (1,25đ) Chứng minh tứ giác AFCE là hình thoi

b/ (1,25đ) Chứng minh các đoạn thẳng AC, BD, EF cùng cắt nhau tại một điểm

c/ (0,5đ) Tìm thêm điều kiện của tứ giác MNPQ để B,E,F,D thẳng hàng

ĐỀ sè 3 Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a/ (x+2)(x-1) – x(x+3) b/ 5 3 3

9

6

2

x x

x x

x

Bài 2: (1,5 đ) Cho biểu thức:

x x

x x x A

3

3 3

2

2 3

a/ Rút gọn A

b/ Tính giá trị A khi x = 2

Bài 3: (1 đ) Tìm x, biết : x3 – 16x = 0 (1đ)

Bài 4: (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC), M là trung điểm BC,

từ M kẻ đường thẳng song song với AC, AB lần lượt cắt AB tạt E, cắt AC tại F

b/ Chứng minh AEMF là hình chữ nhật (1đ)

c/ Gọi O là trung điểm AM Chứng minh: E và F đối xứng qua O(0,5 đ)

d/ Gọi D là trung điểm MC Chứng minh: OMDF là hình thoi (1đ)

Trang 7

ĐỀ sè 4

Câu 1: (2điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a M = x4 +2x3 + x2 b N = 3x2 + 4x – 7

Câu 2: (2điểm).

Chứng minh đẳng thức:

1

2 1 : 1 3

1 1

2 3

2

x

x x

x x

x

x x x x

Câu 3: (1điểm)

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

A = : 2 1

3

4

x x

x

với x = 2,5

Câu 4: (3 điểm)

Cho hình bình hành ABCD, trên AC lấy 2 điểm M và N sao cho AM = CN

a Tứ giác BNDM là hình gì?

b Hình bình hành ABCD phải thêm điều kiện gì? Thì BNDM là hình thoi

c BM cắt AD tại K xác định vị trí của M để K là trung điểm của AD

d Hình bình hành ABCD thoả mãn cả 2 điều kiện ở b; c thì phait thêm điều kiện gì? để BNDM là hình vuông

ĐỀ sè 5

Câu 1: (1điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a M = x4 +2x3 + x2

b N = 3x2 + 4x – 7

Câu 2: (2điểm).

1 Tìm a để đa thức x3 - 7x2 + a chia hết cho đa thức x -2

2 Cho biểu thức : M =

x x

x x

x

2

1 6

5 3

2

2 a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức

b) Tìm x nguyên để M có giá trị nguyên

Câu 4: (3điểm)

Cho hình bình hành ABCD có 2AB = BC = 2a , Bˆ  60 0 Gọi M ,N lần lượt là trung điểm của

AD và BC

a) Tứ giác AMNB là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh rằng : AN  ND ; AC = ND

c) Tính diện tích của tam giác AND theo a

ĐỀ sè 6 Bài 1: (1,5 điểm)

1 Làm phép chia : x22x1 : x1

2 Rút gọn biểu thức: x y 2 x y 2

Bài 2: (2,5 điểm)

1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

Trang 8

a) x2 + 3x + 3y + xy

b) x3 + 5x2 + 6x

2 Chứng minh đẳng thức: (x + y + z)2 – x2 – y2 – z2 = 2(xy + yz + zx)

Bài 3: (2 điểm)

Cho biểu thức: Q = 3 7

1 Thu gọn biểu thức Q

2 Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên

Bài 4: (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Kẻ HD AB và HEAC ( D  AB,

E  AC) Gọi O là giao điểm của AH và DE

1 Chứng minh AH = DE

2 Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH Chứng minh tứ giác DEQP là hình thang vuông

3 Chứng minh O là trực tâm tam giác ABQ Chứng minh SABC = 2 SDEQP

ĐỀ sè 7 Bài 1: ( 1,0 điểm)

Thực hiện phép tính:

1 2x23x  5 2 12x y3 18x y2 : 2xy

Bài 2: (2,5 điểm)

1 Tính giá trị biểu thức : Q = x2 – 10x + 1025 tại x = 1005

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2 2

xx y 

Bài 3: (1,0 điểm)

Tìm số nguyên tố x thỏa mãn: x2 4x 21 0

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho biểu thức A= 1 1 22 1

x

   ( với x  2 )

1 Rút gọn biểu thức A

2 Chứng tỏ rằng với mọi x thỏa mãn  2 x 2 , x -1 phân thức luôn có giá trị âm

Bài 5 (4 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, trực tâm H Đường thẳng vuông góc với AB kẻ từ B cắt đường thẳng vuông góc với AC kẻ từ C tại D

1 Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành

2 Gọi M là trung điểm BC, O là trung điểm AD Chứng minh 2OM = AH

3 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh ba điểm H, G, O thẳng hàng

ĐỀ sè 8 Bài 1 (2 điểm)

1 Thu gọn biểu thức : 3 2 2 3 2 4 3

x yx y xyx y

2 Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:

a) A = 852 + 170 15 + 225

b) B = 202 – 192 + 182 – 172 + + 22 – 12

Trang 9

Bài 2: (2điểm)

1 Thực hiện phép chia sau một cách hợp lí: (x2 – 2x – y2 + 1) : (x – y – 1)

2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 + x – y2 + y

Bài 3 (2 điểm)

Cho biểu thức: P = 2 2

:

1 Rút gọn biểu thức P

2 Tính giá trị của biểu thức P tại x thỏa mãn x2 – 9x + 20 = 0

Bài 4: ( 4 điểm)

Cho hình vuông ABCD, M là là trung điểm cạnh AB , P là giao điểm của hai tia CM và

DA

1.Chứng minh tứ giác APBC là hình bình hành và tứ giác BCDP là

hình thang vuông

2.Chứng minh 2SBCDP = 3 SAPBC

3.Gọi N là trung điểm BC,Q là giao điểm của DN và CM

Chứng minh AQ = BC

ĐỀ sè 9 Bài 1: (2 điểm)

1 Thu gọn biểu thức sau: A = 3x(4x – 3) – ( x + 1)2 –(11x2 – 12)

2 Tính nhanh giá trị biểu thức: B = (154 – 1).(154 + 1) – 38 58

Bài 2: (2 điểm)

1 Tìm x biết : 5(x + 2) – x2 – 2x = 0

2 Cho P = x3 + x2 – 11x + m và Q = x – 2

Tìm m để P chia hết cho Q

Bài 3: (2điểm)

1 Rút gọn biểu thức:

2

x x y

2 Cho M = 1 1 22 4

a) Rút gọn M

b) Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên

Bài 4.

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH

1 Chứng minh AH BC = AB AC 2.Gọi M là điểm nằm giữa B và C Kẻ MN  AB , MP  AC ( N  AB, P  AC)

Tứ giác ANMP là hình gì ? Tại sao?

3 Tính số đo góc NHP ?

4 Tìm vị trí điểm M trên BC để NP có độ dài ngắn nhất ?

ĐỀ sè 10 Bài 1: (1,5 điểm)

1 Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí nhất: 1262 – 262

Trang 10

2 Tính giá trị biểu thức x2 + y2 biết x + y = 5 và x.y = 6

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:

a/ 5( x + 2) + x( x + 2) = 0 b/ (2x + 5)2 + (4x + 10)(3 – x) + x2 – 6x + 9 = 0

Bài 3: (1,5 điểm)

Cho biểu thức P =

2

   ( với x  2 ; x  0)

1 Rút gọn P

2 Tìm các giá trị của x để P cĩ giá trị bé nhất Tìm giá trị bé nhất đĩ

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ ( AB < AC) Phân giác gĩc BAC cắt đường trung trực cạnh BC ở điểm D Kẻ DH vuơng gĩc AB và DK vuơng gĩc AC

1 Tứ giác AHDK là hình gì ? Chứng minh

2 Chứng minh BH = CK

3 Giả sử AC = 8cm và BC = 10 cm Gọi M là trung điểm BC Tính diện tích của tứ giác BHDM

ĐỀ sè 11

Bài 1 : ( 1,5 điểm ) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x2 – 2xy + y2 – 9 b) x2 – 3x + 2

Bài

2 : ( 1.5 điểm ) Thực hiện phép tính :

a) 

2

x(x+1) x(x+1) 3x +3x

Bài 3 : ( 1 điểm ) Cho phân thức 2

x

 a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức trên được xác định

b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1

Bài 4 : ( 3 điểm )

Cho tam giác ABC cân tại A, có AB=5cm, BC=6cm, phân giác AM ( MBC) Gọi O là trung điểm của AC , K là điểm đối xứng với M qua O

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Chứng minh AK // MC

c) Tứ giác AMCK là hình gì ? Vì sao ?

d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác AMCK là hình vuông ?

ĐỀ sè 12 Bài 1: Thực hiện phép tính

a/ x22xy1 22xy x

1

1 1 2

1 (

1 1

1

2 2

2

3

x x

x x

x x

Bài 2 : Tìm x biết

Ngày đăng: 26/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

phần 2: Phần hình học - 40BT DS+HH va 14 De Thi
ph ần 2: Phần hình học (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w