Một vật đồng thời thục hiện hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: xị =4sin + /6}m .-X;= 4 coszm em Dao động tổng hợp của vật cỏ phương trình là: Â.. phụ thuộc v
Trang 1es me 2) GIÚP BẠN ÔN THỊ ĐẠI HỌC
ĐỀ THỊ THỦ ĐH - CÐ SỐ 2
Câu 1 Dao động điều hoà là:
A một chuyên động được lặp đi lặp lại nhu cũ sau những
khoảng thời gian bằng nhau
B một chuyển động được mô tả bằng định luật dạng cosin
C mét chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp
lại xung quanh một vị trí cân bang
D một dao động có tắn số và biên độ phụ thuộc vao đặc
tính riêng của hệ dao động
Câu 2 Một vật đồng thời thục hiện hai dao động điều hoà
cùng phương cùng tần số có phương trình:
xị =4sin + /6}m -X;= 4 cos(zm em
Dao động tổng hợp của vật cỏ phương trình là:
 42/3cos(/#~/6ỳ}m 8 4sinzw+x/3}m
C 4sin+2z/3ỳ}m — D 4V/3cos(+zx/3}m
Câu 3 Một sợi dây mảnh đàn hồi dài 100cm có hai đầu A,
B cế định Trên dây có một sóng dùng với tần số 60/z và
có 3 nút sóng không kể A và B Buớc sóng và tốc độ truyền
sóng trên dây là:
À 25cm; 30m/s B 0,5m; 30n/s
C 50c; 20m/š D 0,25; 20m/s
Câu 4 Cho một hệ lò xo như hình vẽ, = 700g; &k, =
100Nm; k, = 1SON/m Khi ở vị trí cân bằng tổng độ
giãn của hai lò xo là 5cm Kéo vật tới vị trí để lò xo 1 không
nén không giãn, sau đó †hả vật dao động điều hoà Biên độ
và tần số dao dộng là:
 2cm; 50radis
C 3cm: 30rad/s
D 5cm, 30rad/s
Câu 5 Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phảng
nắm ngang không ma sát Vật có khối lượng 500g và cơ
năng của con lắc bang 10°77 Lấy gốc thời gian khi vật có
vận tốc 0,1:n⁄s và gia tốc là - 3 _z;/ s7 Pha ban dầu của
dao động là
(Lấy biểu thúc của dao động điều hoà là:
x= Asin(@ + @)
D n/3
LIEV REX PP MRR PAD EO POM Re REARS © HMM
Câu 6 Một con lắc đơn có chu kỳ 7 = 2š Treo con lắc
vào trần một toa xe đang chuyên động nhanh dan đều trên mặt đường nằm ngang Khi ở vị trí cân bằng day treo
con lắc hợp với phương tháng đúng một góc œ, = 309
Chu kỷ dao động của con lắc trong toa xe và gia tốc của
toa xe là: (cho ø = 10m/s')
A 1,86s; 5,77m/3” B 1,865; 10/57
C 28; 5,77m/s* D 25; 10/3?
Câu 7 Lực tác dụng gây ra dao động điều hoà của vật
A bién thiên điều hoà theo thời gian
B, luôn hướng về vị trí cân bằng
C Ava B dung
D Có độ lớn không đổi theo thời gian Câu 8 Một con lắc đơn có chiều dài / = 177, Qua cau duoc thả khỏng vận tốc ban dau tu vi tri có li độ góc œạ = 60° Khí qua vị trí cân-bằng thì tốc độ của quả cầu là:
(cho g = n’mi/s? = 10m/s*)
À 2mmís B min/s C 1,57Ưn/s D 0,51z:/s Câu 9 Hai nguồn sóng kết hop S,, S, cling bién độ và cùng
pha cách nhau 40cm, có tần số sóng 5Hz Tốc độ truyền sóng †rong môi trường là 50czz/s Số cục đại giao thoa (gon lồi) trên doan S,, S, la:
Cau 10 Toc dé truyén song co trong mét mdi trudng
A phu thudc vao ban chat cla moi trudng và tần số của sóng
B phụ thuộc vào mật độ vật chất của môi trường và năng lượng của sóng
€ chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường (mật độ, khối lượng, độ đàn hồi) và nhiệt độ của môi trường
D phụ thuộc vào độ dàn hồi và cường độ sóng, Câu 11 Một sóng ám dạng hình cầu phát ra tù một nguồn
có công suất 5W, xem nàng lượng phát ra đuợc bảo toàn
Múc cường độ âm tại một điểm cách nguồn 5m là
Câu 12 Chọn đáp án đúng nhất Dòng điện xoay chiều là
A dòng điện co cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
B dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian
C dong điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn
D Cả A, € đều đúng
Câu 13 Cho một đoạn mạch RC có
TT
Đặt vào hai đầu đoạn mạch mội điện áp
Trang 2“= 1002 cos 100m = Ju
Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A 2sin(00z„—z/2)(4)
B 2⁄2 cos(100 —z/4)04)
x
| C 2eo|100ø~5 |)
D 2/2 sinflo0a —2/2)(4)
Câu 14 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, độ
lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và cường đệ dòng điện
trong mach la - 1/4 Bap an nao sau day dung?
Á Mạch có tinh dung kháng
B Mạch có cộng hưởng điện
C Mạch có tinh cam khang
D Mạch có hệ số công suất lớn nhất
Cầu †5 Cho mạch điện xoay chiều tần số 50Hz như hình
vẽ Điện áp hiệu dung U,, = 200V, Gas = 100K;
Uy, =100V2(7) , R = 50Q Điện trở r của cuộn day là:
Á 15O B502 , »
C 25Q D 30Q
Câu 16 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phan
td trong ba phan tủ R, L, € mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu †húc:
u = 200V2 cos(l00m — z}(F }
¡ =5sin(00w—Zz/3)(4)
Đáp án nào sau đây đúng?
A Doan mach cé hai phan tu RL, téng trở 402 @
B Đoạn mạch có hai phần †ủ LC, tổng trở 40
C Đoạn mạch có hai phần tử RC, tổng trở 40/2 Q
D Đoạn mạch có hai phần tủ RC, tổng trở 40
Câu †7 Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, gọi
p là số cặp cục nam châm của phần cảm, n là số vòng quay
của rô †o trong một phút Khi đó tần số của dòng điện xoay
chiều là:
Cau 18 Cuang đệ dòng điện giữa hai đâu đoạn mạch xoay
chiều chỉ có cuộn thuần cảm z = =(H1) và điện trở
R = 100Đ mắc nối tiếp có biểu thức
i= 22 of 100m 2% A)
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:
A 200.2 cos(100z+z/12XV)
B 4000 100% FF Vv)
C 4004/2 co 100m +e Vv)
D 200cos( 100m - x/12) (V) Cau 19 Một máy biến thế lý tưởng, đặt vào hai đầu của một cuộn dây một dòng diện xoay chiều có điện áp hiệu dụng
Ư, = B0V thì ở hai đầu cuộn dây thú hai có điện ap hiệu
dụng , = 20W Nếu ngược lại đặt vào hai đầu cuộn dây thư hai một điện áp hiệu dụng 80V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây †hú nhất là:
A 320V B 160V C 40V D 400V Cau 20 Cho mach dién xoay chiều như hình vẽ Điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch « = 100/2 cos(t00m)(V)
điện áp hiệu dụng , = 400} Ư„ =120(/)
Hệ số công suất của mạch là:
A 0,6 B 0,8 A M "` mụn :
Cầu 2† Trong mạch dao động LC, nàng lượng điện trường
giữa hai bản tụ:
A biển thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T,
B biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2
C biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ 2T
D không biến thiên điều hoà theo thời gian
Cau 22 Mot mach dao déng dién tu co L = 5mH; C = 31,8." Dién ap cuc dai trén tu la 8(V) Cudng dé dong điện trong mạch khi dién ap trén tu la 4(V) có giá trị
Cau 23 Chọn câu trả lờ sai Khi một từ trường biến thiên
theo thời gian sẽ sinh ra
Ä một điện trường xoáy B một từ †rường xoáy
C một dòng điện dịch D B va C đều đúng Cau 24 Mot mach dao dong dién tu LC, điện tích cục đại
trén tu la 10°C và dòng điện cuc dai trong mach la 10A Bước sóng của sóng điện tù mà mạch này có thể cộng
hưởng là:
Cau 25 Trong thi nghiém giao thoa anh sang cua khe | -
âng khoảng cách giũa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe
Trang 3đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sang trong chan
khong la A, Khi dat trong chất lỏng có chiết suất n, khoảng
cách vân ¡ được tính theo công thúc
Câu 26 Chiếu vào mặt bên của lăng kính có góc chiết
quang 4 = 68” một chùm tia sáng trắng hẹp Biết góc lệch
của tia màu vàng là cục tiểu Chiết suất của lãng kính đổi
với tia vàng là 7, = 1,52 và tỉa tím ø, = 1,54 Góc lệch của
tia màu tím là:
A 55,20° B 62,40° C 50,93° D 43,50°
Câu 27 Tính chất nào sau đây không phải của tia Rơnghen
A, Co kha nang đâm xuyên rất mạnh
B, Bị lệch hướng trong điện trường
C Co tac dụng làm phát quang một số chất
D Có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào
Câu 28, Mội ánh sáng đơn sắc khi truyền qua hai môi
trường †rong suốt thì;
A, tan s6 anh sáng giống nhau, bước sóng ánh sáng khác nhau
B tân số ánh sáng khác nhau, bước sóng ánh sáng giống nhau
€ tốc độ truyền ánh sáng khác nhau
D Ava C dung
Câu 29 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe fang
khoảng cách giữa hai khe là 1,/5mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát = 1,2 Nguồn phát ánh sáng trắng
Tại điểm M trên màn quan sát cách vân chính giữa 2mm số
các búc xạ cho vân sáng tại M là:
Cho biết ánh sáng trắng có các bước sóng nằm trong
khoảng từ 0,38Lzz đến 0,761ưn
Câu 30 Điện áp giữa anốt và catốt của ống tia Ronghen là
¿5kV Bước sóng nhỏ nhất của tia Ronghen đó là: '
A 4,969.10 ' B 0,49690zn
Cho ø = 6,625.107”;e = 3.10°m/s; e= 16.10 9Œ,
Câu 31 Trong hiện tượng quang điện (ngoài) và quang dẫn
A đều có một bước sóng giới hạn 2„ cho mỗi chat
B, năng lượng cần thiết để bứt electron ra khỏi liên kết trong
chất bán dẫn nhỏ hơn công thoát electron ra khỏi kìm loại
C Bước sóng giới hạn của hiện tuợng quang dẫn có thể
thuộc vùng hồng ngoại
D Cả A, B, C đều đúng
POR ODN OY ie PE ae OF AR MANY are a yy hE MO Re ae | Qe sạc HE OS aged ORR eee negara cnet
Câu 32 Khi chiếu hai ánh sáng có tần số ƒ, = 2.10'5z và
ƒ; = 3.10°ÌHz vào một kim loại dùng làm catốt của tế hào quang diện, người ta thấy tỷ số giữa tốc độ ban đâu cục đại của các quang electron bút ra khỏi catốt là bằng 2 Tan số
giới hạn của kim loại đó là:
A, 1,95.10!%z B 1,45.10°Hz
C 0,67.1015z D 1,67.1012Hz
Câu 33 Chiếu một búc xạ có bước sóng ^ = 0,332Lz vào
catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron là 3,88eV Tốc độ ban đầu cực đại của quang electron là:
A 3,75.10°m/s B 0,0m/s :
C 6,2.10°m/s D 5,25.10°m/s
Cho A = 6,625.10" 5; ¢ = 3.108 m/s:
| m, =9,1.107 kg
Cau 34, Ban kính quy dao Bohr thú năm ià 13,254° Một
bán kính khác bảng 4,77.10 '°m sẽ ứng với bán kính quỹ
dao Bohr thu:
Câu 35 Khi kích thích nguyên tủ hidro 6 trang thai co ban
bằng việc hấp thụ phótôn có năng lượng thích hợp, bán kính
quy đạo dùng của electron tăng lên 16 lan Số các búc xạ
khả di mà nguyên tủ hidro có thể phát ra là:
A.6 B 3 c.5 D 10
Câu 36 Hạt nhàn phóng xạ SH đứng yên phát ra hạt œ
và biến đổi thành hạt nhân Th Năng lượng của phản ung phan ra nay la:
A 22, 65MeV B 14,16keV
C 14,167 D một giá trị khác
Cho biệt khối luợng của các hạt nhân m,, = 4,0015u,
My, = 229,973u, m, = 233,990u, lv = 93 LS Câu 37 Độ phóng xạ của '*C trong một tượng gỗ cổ bảng 0,65 lan độ phóng xạ của '¿C trong một khúc gỗ cùng loại cùng khối lượng vừa mới chặt Chu kỳ bán rã của '*C là
5700 nam Tudi của tượng gỗ cổ là:
A 3521 nam B 4352 nam
C 3542 năm D 3452 năm
Câu 38 Khối lượng của hạt nhân '„ Be là 10,0113z, khối
lượng của prôtôn m, = 1,0072u, cla notron mm, = 1,0086u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là; (cho „¿ = 931,5Mev/c?}
Trang 4A 6,.44Mey B.6,43Meyv ©
Cau 39 Cho phan ung hat nhan
Ava Z co gia tri la:
A A=142; Z = 56
C 4=133; 7 =58
Câu 40 Mội gam chất phóng xạ trong một giây phát ra
4,2.10'” hạt B’ Khối lượng nguyên tử của chất phóng xạ
này là 58,933; lư = I,ó6.10 ` kg Chu kỳ bán rã của
chất phóng xạ này là:
A 1,78.10%(s) B 1,68.10°/s)
€ 1,86.108(s) D 1,97.10%(s)
Câu 41 Một lò xo mảnh có độ dài tụ nhiên /,, dé cling &, =
20m được cắt thành hai lò xo có độ dài tự nhiên /, = 1,/5
và , = 4Í/5 Một vật có khối lượng zm = 100ø mắc vào
hai lò xo trên (xem hình vẽ) Vật dao động điều hoà theo
phương ngang có biên độ 2crn Năng lượng dao động của
-B 4=l140;Z=58 `
D 4=138;:Z=58
con lắc là:
 50mJ
C.2,5mJ
Câu 42 Cho mạch điện RLC nối tiếp (hình về),
R=100Q:2 = 0,318(H }C =15.9uF điện áp
Sz
Us = 20004 100% a TM), điện áp ø„„ là:
A 200V2 cos(l 00a — 7/12) (V)
B 200cos{l 00 — 7/12) (V)
G 200cos(100m + 1/6) (V)
D 2002 cos(00zz~ z /3)(/)
Câu 43 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe lâng
khoảng cách giữa 2 khe là 2mm, khoảng cách tù 2 khe đến
màn quan sát là 2m Nguồn sáng S phát ra 3 ánh sáng dơn
sắc có bước sỏng Â, = 0,4; Â = 0,5m; Â, = 0,6m
Xem rằng chỗ trùng nhau của 3 vân màu là một vân tráng Vị
trí của vân trắng thú 3 so với vàn chính giữa (vân trung tâm) là:
A 8mm B 18mm € 12mm D, 9mm
Cau 44 Một phô tôn có năng lượng 2,15eV bay qua hai
nguyên tử giống nhau có mức kích thích 2,†5eV nằm trên
cùng phương của phôtôn tới Một nguyên tủ ở trạng thai cơ
bản, nguyên tủ kia ở trạng thái kích thích Số phó tôn có thể
thu được sau đó theo phương của phô tôn tới là: -
Câu 45, Bản một hat proton có khối lượng 772 › vào hạt nhân
;Li dung yén Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt
nhau có khối luong zz„ bay ra só cùng tốc độ va hợp với phương ban đầu của prôton các góc 45° và -459 Tỉ số tốc
đó v'` của hạt X và v của hạt prỏton là:
,
?
A p=
C V_ 42m, - D V _ 2/1,
Cầu 46 Một bánh xe có đường kinh 50cm quay từ nghỉ với gia tôc góc không đổi y= 10rzd/s” Tại thời điểm r = 0 một điểm A trên vành xe có toạ độ góc @, = 1,5rad Tại thời điểm ¢ = 2s gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyển của điểm A là:
À 2,5m/s”; 100m/sˆ B 2,511 / 8°; 50m/s°
C Sm/s?; 100/32 D 5z;/s?: 1007/32 Câu 47, Trái Đất xem gần đúng là một quả cầu quay đều
có bán kính 6370km Gia tốc hướng tâm tại một điểm M trên
mặt đất ở vỉ độ 80° là: ( 1ngày = 8,64.10"s)
Câu 48 Mặt Trời xem là khối cầu đồng chất có mômen
quan tính 7 =e mk’ voi R = 6,96.10°m Chu ky tự quay là 25 ngày Khi Mặt Trời co lại thành một ngôi sao nơtron có bán kính 10km, lúc đó chu kỳ tụ quay của nó là:
(xem khối luợng Mặt Trời không đổi khi co lại) A.0,45 {s) B.0,25(ms) €.0,54(ms) D.0,45 (mạ) Cầu 49 Một bánh xe chịu tác dụng của mômen lực không
đổi bằng 30Nm Trong 10s tốc độ góc của bánh xe tăng từ 5rad/s đến 28rad/s Trong suốt thời gian bánh xe quay mô men lực ma sát không đổi Cho biết mó men quán tính của
bánh xe bằng 10kg” Độ lớn của mô men luc ma sát là:
Câu 50 Một máy đo tốc độ đứng yên phát ra một sóng âm
tân số 0,5 MHz vé phia mot 6 tô dang chạy lại gần với tốc
độ Tản số sóng phản xạ mà máy đo thu được là 0,58
MHz Cho biết tốc dé truyền âm trong không khí là 340 m/s
Tốc độ của ô tô là:
ÀA.2518m/s B.2018m/s €.15,28m/s D.28,15 ma