• Bị xóa mờ bởi kỹ thuật MIP/hình thick slap • Độ nhạy và độ đặc hiệu cao Shanmugam và cs., độ nhạy 97.98% và độ đặc hiệu 84.4% Ahmet Mesrur Halefoglu, Magnetic Resonance Cholangiopan
Trang 1Cộng hưởng từ đường mật (MRCP)
BS Cao Thiên Tượng
Trang 2• Chẩn đoán và theo dõi viêm tụy mãn tính.
• Tìm kiếm các bất thường bẩm sinh (gây viêm đường mật - tụy tái phát).
• Làm ERCP thất bại hoặc có chống chỉ định.
Trang 3So sánh MRCP với ERCP: Hạn chế của ERCP
• Xâm lấn (tỉ lệ biến chứng 4.6-12% tùy loại thủ thuật: chẩn đoán, đo áp lực, cắt cơ vòng oddi;
Coton and Chong, 1995)
• Phụ thuộc nhiều vào người làm
• Đặt canul ống mật chủ hoặc ống tụy thất bại trong 3-9% trường hợp
L.Van Hoe, D.VanbeckevoortK.Mermuys, W.Van Steenbergen, MR Cholangiopancreatography Atlas
with Cross-Sectional Imaging Correlation, Springer-Verlag Berlin Heidelberg 2006
Trang 4• Ảnh giả liên quan với clip phẫu thuật, stent kim loại
Trang 5PTC MRCP đánh
giá hẹp quá mức
Trang 6MRCP so sánh với siêu âm
• Ưu điểm của MRCP -Độ nhạy cao hơn trong phát hiện sỏi OMC(siêu âm, 13-75%; MRI > 90%, Guibaud et al 1995; O’Conner et al 1986) -Xem các bất thường mật, tụy và sau phúc mạc ổn định hơn
-Xác định đặc điểm tổn thương gan khu trú tốt hơn
• Hạn chế -Giá tiền -Tính có sẵn
Trang 7Giải phẫu
Trang 9Tắc đường mật
• Tiêu chuẩn MRCP
*Đường mật ngoài gan
-Trên túi mật >7mm -Dưới túi mật >10mm
*Đường mật trong gan -Trung tâm > 2mm
Độ chính xác >97%
Sỏi OMC
MetaMeta analysis 1993 1999 RomagnuloJ, BarkunA, Reinhold C., et al.
Trang 10Sỏi mật
• Sỏi tín hiệu thấp trên T2W
• Có thể nhìn thấy sỏi nhỏ # 2mm
• Nhìn tốt nhất trên hình axial.
• Bị xóa mờ bởi kỹ thuật
MIP/hình thick slap
• Độ nhạy và độ đặc hiệu cao
(Shanmugam và cs., độ nhạy
97.98% và độ đặc hiệu 84.4%)
Ahmet Mesrur Halefoglu, Magnetic Resonance Cholangiopancreatography, Seminar in
Trang 11Ahmet Mesrur Halefoglu, Magnetic Resonance Cholangiopancreatography, Seminar in Roentgenology, Volume 43, Issue 4, Pages 282-289 (October 2008)
Trang 12Sỏi đường mật
Trang 13Cạm bẫy: artifact dòng chảy
Ax SSFSE
Cor SSFSE
Trang 14Cạm bẫy: hơi đường mật
Hơi đường mật Sỏi OMC
Trang 15Cạm bẫy: động mạch gan
Cor SSFSE
Trang 16Các cạm bẫy
Nhiều ổ flow void mạch máu tín hiệu thấp.
Khoa CĐHA-BVCR
Trang 17Các cạm bẫy
khí đường mật tín hiệu thấp, có mức khí-dịch U OMC đoạn cuối có hình
khiếm khuyết tín hiệu dịch mật.
Khoa CĐHA-BVCR
Trang 18Chít hẹp đường mật lành tính
• Hơn 80% chít hẹp đường mật sau tổn thương đường mật ngoài gan do cắt túi mật
• MRCP và ERCp có vai trò bổ sung trong chẩn đoán chít hẹp đường mật
Ahmet Mesrur Halefoglu, Magnetic Resonance Cholangiopancreatography, Seminar in
Trang 19Ahmet Mesrur Halefoglu, Magnetic Resonance Cholangiopancreatography, Seminar in Roentgenology, Volume 43, Issue 4, Pages 282-289 (October 2008)
Trang 21Bismuth-Corlette type I
Yong Eun Chung et al, Staging of extrahepatic cholangiocarcinoma, Eur Radiol (2008) 18: 2182–2195
Trang 22Bismuth Corlette type II
Yong Eun Chung et al, Staging of extrahepatic cholangiocarcinoma,
Trang 23Bismuth Corlette type IIIa
Yong Eun Chung et al, Staging of extrahepatic cholangiocarcinoma, Eur Radiol (2008) 18: 2182–2195
Trang 24Bismuth Corlette type IIIb
Yong Eun Chung et al, Staging of extrahepatic cholangiocarcinoma,
Trang 25Bismuth Corlette type-IV
Yong Eun Chung et al, Staging of extrahepatic cholangiocarcinoma, Eur Radiol (2008) 18: 2182–2195
Trang 26Bismuth Corlette type IV
Yong Eun Chung et al, Staging of extrahepatic cholangiocarcinoma,
Trang 27U đầu tụy
Khoa CĐHA-BVCR
Trang 29Viêm
Nang giả tụy vùng đầu
tụy sau viêm tụy cấp
Ahmet Mesrur Halefoglu, Magnetic Resonance Cholangiopancreatography, Seminar in Roentgenology, Volume 43, Issue 4, Pages 282-289 (October 2008)
Trang 30NANG GIẢ TỤY
Trang 31Viêm tụy mạn
Ahmet Mesrur Halefoglu, Magnetic Resonance Cholangiopancreatography, Seminar in Roentgenology, Volume 43, Issue 4, Pages 282-289 (October 2008)
Trang 32Viêm tụy mạn
Trang 33Viêm tụy mạn-sỏi tụy
Khoa CĐHA-BVCR
Trang 35Sudha A Anupindi, TeresaVictoria, Magnetic Resonance Cholangiopancreatography: Techniques and Applications, Magn Reson Imaging Clin N Am 16 (2008) 453–466
Trang 36Tuyến tụy phân chia
(pancreas divisum)
Trang 37Nang đường mật
Trang 38Nang ống mật chủ type I
Trang 40Nang OMC type IV
Chavhan et al, Pediatric MR Cholangiopancreatography: Principles, Technique and
Trang 41L.Van Hoe, D.VanbeckevoortK.Mermuys, W.Van Steenbergen, MR Cholangiopancreatography Atlas
with Cross-Sectional Imaging Correlation, Springer-Verlag Berlin Heidelberg 2006
Trang 42Giun chui ống mật
ADALETLI et al, MRCP findings of biliary ascariasis before and after
Trang 43Giun chui ống mật
Mohammad A Hashmi and Jevan K De, Biliary Ascariasis on Magnetic Resonance
Cholangiopancreatography, J Glob Infect Dis. 2009 Jul–Dec; 1(2): 144–145