Hốc mũi+Bốn thành thành trên vòm mũi: đoạn trán mũi, đoạn sàng, đoạn bướm thành dưới nền mũi: mảnh khẩu cái xương hàm trên, mảnh ngang xương khẩu cái hai thành ngoài... +xoang sàng: Xoan
Trang 1HÌNH ẢNH CT XOANG
PGS.TS Phạm Ngọc Hoa
BS Phạm Thy Thiên
Trang 2Nội dung
• Giải phẫu
• Các yếu tố đánh giá trên phim CT
• Một số vấn đề về viêm xoang
Trang 3GIẢI PHẪU XOANG
Trang 4Hốc mũi
+Bốn thành
thành trên (vòm mũi): đoạn trán mũi, đoạn sàng, đoạn bướm thành dưới (nền mũi): mảnh khẩu cái xương hàm trên, mảnh ngang xương khẩu cái
hai thành ngoài
Trang 8• Các xoang +xoang hàm: mặt trên cấu tạo nên sàn ổ mắt
+xoang trán: mặt sau liên quan màng
não và thùy trán
Trang 9+xoang sàng:
Xoang sàng trước: nằm trước mảnh nền cuốn mũi giữa Xoang sàng sau: nằm sau mảnh nền cuốn mũi giữa
Liên quan của mê đạo sàng:
Phía trên: màng não-não
Phía ngoài: ổ mắt qua xương giấy
Phía sau: thần kinh thị giác
Trang 12• Vách ngăn mũi
+mảnh đứng xoang sàng
+sụn vách ngăn
+xương lá mía
Trang 14Giải phẫu CT
• Mặt cắt coronal
• Mặt cắt axial
Trang 15Chiều thế AXIAL
Trang 16Xoang trán
Hố sọ trước
Xương Đính
Trang 17Mảnh OM xương trán Xoang trán
Xương đính
Trang 18Cánh bé
Xg bướm
Cánh lớn Xg.Bướm thái dương
Trang 19Măo gă Xoang săng
Cẫnh lớn
Xg bướm
Mấu giường trước
Trang 20Xoangs àng Hốc mắt
Cánh lớn
Xg bướm
Hố thái dương
Trang 21Xg.mũi Xoang sàng
Ổå mắt(T) Mỏm trán
Xg gò má Xg.bướm
Xoang bướm
Ống tai trong
Trang 22Phần trán Cung GM Cơ.TDương Xoang.bướm
Hố hàm XTD
Lổ gai Ống tai ngòai
Trang 23Động mạch cảnh
Xương mũi
Vách ngăn mũi
Xoang hàm Cung gò má
Cơ T.dương
Lồi cầu XHD
Ống tai ngòai
Trang 24Xoăn mũi giữa Khoang mũi Mỏm qụa XHD
Lồi cầu XHD Ống tai ngoài
Trang 25Khí bào chủm mỏm chủm
Đáy mỏm trâm
Ngành lên Xg.hàm
Xg gò má Xoang hàm
Vách ngăn mũi
Ống lệ mũi
Mỏm chân
bướm
Trang 26Xoăn mũi dưới Xoang hàm Chân bướm
Cơ Cắn
Hố họng bên
Trang 27Cung trước đốt đội Mỏm nha
Mỏm trâm Chân bướm
Trang 28VN mũi
Khoang mũi Cánh mũi
Cung XHD
Khối bên đốt
đội
Trang 29Khẩu cái cứng
Ngành XHD
Cung trước đốt đội
Khối bên đốt đội Mỏm nha
Xoang
hàm
Trang 30Cung ổ
răng XHT
Mũi hầu
Ngành xương hàm dưới
Trang 31Chiều thế CORONAL
Trang 32Mỏm huyệt răng
Trang 33Xoang trán
Vách ngăn mũi
Xoang hàm
Huyệt răng xương hàm
Trang 34Phân trai
Xg trán
Hố sọ trước
Vách ngăn mủi
Xoang hàm
Mỏm huyệt răng
Trang 35Khẩu cái cứng
Vách ngăn mũi
Xoăn mũi dưới
Xoăn mũi giữa
xoang trán
Trang 36Khẩu cái cứng
Xoăn mũi dưới
Vách ngăn mũi
Xg.Gò má Xoăn mũi trên Mảnh sàng
Trang 37Khẩu cái cứng
Vách ngăn mũi
Xoang hàm Cung gò má
Mảnh sàng Hốc mắt Cánh lớn
Xg bướm
Mảnh HM xoang sàng
Cung huyệt
răng XHD
Xoăn mũi dưới
Xoăn mũi giữa
Xoăn mũi trên
Thần kinh thị
Xoang sàng (P)
Trang 38Cánh lớn
Xg bướm
Xoăn mũi giữa Xoăn mũi dưới Khẩu cái mềm
Trang 39Khẩu câi mềm
Ngănh lín XHD
Xg lâ mía
cẫnh bĩ Xg bướm
bướm
Trang 40Máu giường trước
Mấu chân bướm
Trang 41Ngành lên XHD
Họng mũi Xoang bướm
Cung gò má
Xương TDương
Mấu giường
trước
Trang 42Lồi cầu XHD
Xoang bướm
Xương thái
dương
Hố sọ giữa
Trang 43Đánh giá phim CT xoang trước
phẫu thuật
Trang 45Bóng sàng
Trang 46Haller
Trang 47Onodi
Trang 48Mảnh giấy
Trang 50Phễu sàng
Trang 51-xoang bướm:
+thần kinh thị giác
+động mạch cảnh trong
+ngách sàng bướm
Trang 53-xoang hàm: lỗ đổ xoang hàm
-xoang trán: ngách trán
Trang 55+khí hóa cuốn mũi, điểm tiếp xúc cuốn mũi
+mảnh nền cuốn mũi giữa:
– Đoạn trước (1/3) đứng dọc, gắn vào nền sọ
– Đoạn giữa (1/3) gập góc, đứng ngang, quặt ra ngoài đến xương giấy– Đoạn dưới (1/3) nằm ngang, mái che sau của ngách giữa
-phức hợp lỗ ngách
Trang 56Mỏm móc
Trang 573 kiểu bám của mỏm móc : ổ mắt, CG và sàn so
Trang 59Vùng đê mũi (Agger nasi)
Trang 60Cuốn mũi
Trang 61Mảnh nền cuốn giữa
Trang 63Các bất thường gây tắc nghẽn sự lưu thông xoang đánh giá trên
phim CT
• Vẹo vách ngăn mũi
• Khí hóa cuốn mũi
• Cuốn mũi giữa cong ngược
• Tế bào agger nasi
• Khí hóa mỏm móc
• Tế bào haller
• Quá phát bóng sàng
Trang 64Một số vấn đề viêm xoang
Trang 65Ba yếu tố cơ bản dẫn đến viêm
xoang
• Lỗ thông xoang tắc nghẽn: phù nề, polyp, bất thường cấu trúc
• Bất hoạt lông chuyển
• Thay đổi dịch nhầy: thay đổi số lượng, tính chất
Trang 66Dịch nước giảm Giãn mạch
Trang 67Phân loại theo lâm sàng
4 nhóm
+ Viêm xoang cấp: <4 tuần
+ Viêm xoang cấp tái phát: 3-4 đợt/năm + Viêm xoang mạn tính: > 12 tuần
+Đợt cấp viêm mũi xoang mạn tính
Trang 68Phân loại trên CT
Trang 69Dạng phễu
Trang 70Dạng phức hợp lỗ ngách
Trang 71Dạng ngách sàng bướm
Trang 72Dạng polyp mũi xoang
Trang 73Dạng rải rác
Trang 74Hình ảnh CT
• Dày niêm mạc
• Mức khí dịch
• Khối mờ trong xoang
• Thay đổi xương
Trang 75Biến chứng viêm mũi xoang
• Mắt
+phía trong: xoang sàng, bướm
+phía trên: xoang trán
+phía dưới: xoang hàm
Các biến chứng: viêm quanh ổ mắt (phù mi mắt),
áp xe, huyết khối xoang hang
• Não: áp xe ngoài màng cứng, áp xe nội sọ, viêm màng não…
Trang 76Thành ngoài xoang sàng và xoang bướm dễ tổn thương gây biến chứng ổ mắt
Trang 79Chỉ định phẫu thuật
• Viêm xoang mạn tính với các dị dạng trong hốc mũi gây tắc nghẽn các lỗ thông
• Viêm mũi xoang mạn tính do polyp, nấm
• Viêm xoang mạn tính hay tái phát thất bại với điều trị nội khoa
• Viêm xoang cấp có biến chứng
Trang 81Cảm ơn sự quan tâm theo dõi của qúy vị
Great Akashi Strait Bridge - 3911m