Ngành viền của rãnh hồi đaiTiểu thùy đính trênTiểu thùy cạnh trung tâm Rãnh hồi đaiHồi trán trên Hồi chêm Hồi lưỡi... NP/MGH Rãnh nhân đuôi đồi thịHồi trước chêm Rãnh trung tâmHồi trước
Trang 1Hình ảnh CT-MRI sọ não bình thường
và các biến thể
Bs CK2 Cao Thiên Tượng Khoa CĐHA-Bệnh Viện Chợ Rẫy
Trang 2Nội dung
• Hình ảnh giải phẫu não
• Các biến thể bình thường
Trang 3Đường OM
Trang 4• Đặt đường cắt
AXIAL
CORONAL
Trang 8Nhận diện thùy não
Trang 9Phân chia thùy não
đảo và động mạch não giữa
Trang 11• Thùy thái dương:
Dưới rãnh Sylvien, trước hồi góc
Trang 13Mặt bên của não
Trang 14Mặt trong của não
Trang 15Mặt đáy của não
Trang 20Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Trang 31Các hồi của thùy viền
Trang 40Rãnh gian bán cầu
Rãnh đi sâu đến thể chai
Chia não thành hai bán cầu
Trang 41Rãnh Sylvien
Sâu, chủ yếu nằm ngang
Thùy đảo bị chôn vào trong đó
Tách thùy thới dương với thùy trán và thùy đính
Trang 43Rãnh bên phụ
Trang 44Rãnh trung tâm
Thường không giao nhau
Phân tách thùy trán và thùy
đính
Trang 46Các cấu trúc bề mặt
Rãnh trung tâm
Dấu hiệu
omega
Trang 47Dấu hiệu omega ngược
= vùng vỏ vận động bàn tay
Trang 48Rãnh và hồi não
Sagittal Axial Coronal
Trang 49Các dấu hiệu nhận diện rãnh não trên MRI
1 Dấu chữ T hoa: giao nhau giữa rãnh trán trên với rãnh
trước trung tâm Hồi trước trung tâm sau chữ T.
2 Dấu chữ L: Hồi trán trên tận cùng ở hồi trước trung tâm
3 Dấu chữ t thường: Rãnh trán dưới tận cùng về phía sau
trong rãnh trước trung tâm.
4 Dấu hiệu chữ M: Hình chữ M hoa điển hình của hồi trán
dưới được hình thành các thành phần của nó ( hổi ổ mắt,
hồi tam giac và hồi nắp).
5 Dấu móc: phần viền đối xứng hai bán cầu của hồi đai
hình thành móc mở về phía trước
1
Trang 506 Dấu hiệu hồi sau trung tâm chẻ hai: Hướng về
rãnh gian bán cầu, hồi sau trung tâm bị tách ra ở giữa, bao quanh phần viền của hồi đai với cả hai chân
7 Dấu hồi sau trung tâm mỏng: ở phía bề mặt,
hồi trước trung tâm dày hơn hồi sau trung tâm
8 Dấu rãnh đường giữa: Rãnh dài nhất chạy ngang
và đi vào rãnh gian bán cầu là rãnh trung tâm.
9 Dấu hồi dưới trung tâm
10 Dấu tay nắm hay dấu omega ngược: lồi về phía
sau của hồi trước trung tâm
Trang 53Ngành viền của rãnh hồi đai
Tiểu thùy đính trênTiểu thùy cạnh trung tâm
Rãnh hồi đaiHồi trán trên
Hồi chêm
Hồi lưỡi
Trang 54NP/MGH Rãnh nhân đuôi đồi thị
Hồi trước chêm
Rãnh trung tâmHồi trước trung tâm
Hồi viền trán
Hồi trán trên
Rãnh hồi đai
Hồi đai
Ngành viền của rãnh hồi đai
Tiểu thùy đính trên
Rãnh đính-chẩm
Rãnh cựa Hồi chêm
Hồi lưỡiHồi thẳng
Trang 55Rãnh trước trung tâm
Vành tia
Hồi chẩm dưới
Ngành viền của rãnh hồi đai
Hồi trước chêmTiểu thùy đính trên
Rãnh đính-chẩm
Rãnh cựa
Hồi lưỡi
Trang 56NP/MGH Hồi thái dương dưới Sừng thái dương
Hồi ổ mắt sau
Hồi ổ mắt trong
Hồi viền trán
Trang 57Hồi thái dương dưới
Hồi thái dương giữaHồi thái dương trên
Rãnh trung tâm
Trang 58Hồi đính trênHồi trán dưới
Hồi chẩm dưới
Hồi lưỡi
Hồi chẩm giữaHồi chẩm trên
Trang 59Rãnh trán trên
Rãnh trước trung tâm
Hồi gócRãnh bên, đoạn sau
Hồi trán dưới, phần ổ mắt
Hồi thái dương dướiHồi thái dương giữa
Hồi thái dương trênRãnh thái dương trên
Hồi chẩm dưới
Hồi chẩm trướcHồi chẩm giũa
Hồi trán dưới, phần tam giác
Rãnh trung tâm
Rãnh sau trung tâm
Trang 60Hồi thoi
Hồi thái dương dướiHồi thái dương giữaHồi thái dương trên
Trang 62Hồi chẩm dưới
Hồi lưỡi
Trang 63Rãnh thái dương – chẩm
Hồi xuốngHồi chẩm giũa
Hồi ổ mắt trong
Trang 64Hồi cạnh hải mã
Chêm
Hồi thái dương trên
Hồi thái dương giữa
Hồi ổ mắt trước
Hồi ổ mắt sau
Rãnh trong chẩm
Rãnh cựa
Trang 65Hồi trán trênHồi viền trán
Hồi đai
Hồi chẩm trênRãnh trong chẩm
Hồi chẩm giữa
Hồi ổ mắt trước
Hồi ổ mắt sau
Trang 66Hồi chẩm trênRãnh trong chẩm
Rãnh bênHồi đính dưới
Hồi trán dưới, phần ổ mắt
Hồi thái dương trên
Hồi thái dương giữaRãnh thái dương trên
Hồi trán dưới, phần nắpHồi trán trên
Hồi trán giữa
Trang 67Hồi chẩm giữaHồi thái dương trên
Rãnh trong chẩmRãnh trung tâm
Hồi trán giữa
Trang 68Chêm Hồi trước trung tâm
Rãnh trong chẩmHồi chẩm trên
Rãnh trước trung tâm
Hồi chẩm giữa
Trang 69Rãnh sau trung tâm
Rãnh đính-chẩm
Rãnh sau trung tâm
Trang 70Rãnh sau trung tâm
Rãnh trong đính
Hồi đính trên
Rãnh trán trên
Rãnh trung tâm
Trang 71Hành khứu
Hồi thẳngHồi ổ mắt trong
Trang 72Hồi ổ mắt ngoài
Hồi ổ mắt trong
Hồi ổ mắt trước
Trang 73Rãnh Sylvian
Hồi đaiRãnh thùy đảo tròn
Hồi đảo ngắn
Hồi thẳng
Hồi trán dưới
Hồi trán trên
Hồi trán giữa
Hồi trán dưới, phần nắp
Hồi thái dương trênHồi thái dương giữa
Hồi thái dương dưới
Rãnh khứu
Hồi ổ mắt trong
Hồi ổ mắt sau
Trang 74Hồi trước trung tâm
Rãnh thái dương trên
Hồi thái dương giữa
Hồi thái dương dưới
Hồi thái dương trên
Rãnh trước trung tâm
Rãnh đaiHồi trán trên
Hồi trán giữa
Trang 75NP/MGH Hồi thoi
Hải mã
CA1, Sừng AmmonHồi cạnh hải mã
Hồi thái dương giữa
Hồi thái dương dưới
Hồi thái dương trên
Rãnh trước trung tâm
Hồi trán trên
Hồi trán giữa
Trang 76Hồi thái dương giữa
Hồi thái dương dướiHồi thái dương trên
Hồi thoiRãnh trong đính
Trang 77Tiểu thùy cạnh trung tâmRãnh trung tâm
Hồi thái dương giữa
Hồi thái dương dướiHồi thái dương trên
Hồi thoi
Trang 78Hồi lưỡi Rãnh cựa
Tiểu thùy cạnh trung tâm
Rãnh trung tâm
Hồi thái dương giữa
Hồi thái dương dướiHồi thái dương trên
Trang 79Các cấu trúc đường giữa
• Thể chai: Mỏ, gối, thân và lồi thể chai
• Hồi đai
• Lá tận cùng tạo ranh giới thành trước não thất III, đóng vai trò cân bằng nội môi thể dịch và tim mạch
• Hồi hải mã, cạnh hải mã
• Vòm não: bó chất trắng nối hồi hải mã và thể vú
• Amygdale, nằm phía ngoài móc thái dương Đuôi nhân đuôi tận cùng ở amygdale
• Mép chất trắng trước nằm ở thành trước não thất III ở chỗ nối lá tận cùng với mỏ thể chai, kết nối hai thùy thái dương
Trang 80Các cấu trúc sâu
• Lõi trung tâm
• Gồm bao cực ngoài, bao ngoài, bao trong, nhân trước tường, bèo sẫm, cầu
nhạt, nhân đuôi, amygdale, não trung gian và các cấu trúc đồi thị
• Liên quan với chức năng vận động, cảm giác, cảm xúc, tích hợp nội tiết và
nhận thức
• Toàn bộ thông tín đi qua giữa vỏ não và thân não đều thông qua các bó ở lõi
trung tâm
Trang 81Tiểu não
• Tiểu não chia làm 4 thùy, thùy trước và thùy sau phân tách bởi rãnh chính,
thùy giun và thùy nhung
• Thùy giun dưới và thùy nhung giúp điều hòa thăng bằng và cử động mắt
thông qua tương tác với hệ thống tiền đình
• Hạnh nhân tiểu não nằm phía dưới bên
• Nhân rang tiểu não nằm phía ngoài chất trắng tiểu não
• Có 3 bó chất trắng chính nối kết tiểu não và thân não: cuống tiểu não trên
(não giữa và tiểu não), cuống tiểu não giữa (cầu não và tiểu não), cuống
tiểu não dưới (hành não và tiểu não)
Trang 82Thân não
• Gồm não trung gian, não giữa, cầu não và hành não
• Chịu trách nhiệm về chức năng sống cơ bản như nhịp
thở, nhụp tim, huyết áp, tri giác và ngủ
• Não trung gian gồm não thất III và các cấu trúc bao
quanh, chia thành 4 phần: thượng đồi, hạ đồi, dưới đồi
Trang 84Các bể não
Bể củ não sinh tư
Bể gian cuống não
Bể trước cầu não
Bể lớn
Bể trên yên
Trang 85Bể gian cuống não
Bể củ não sinh tư
Trang 86Các biến thể bình thường
Trang 89Rộng khoang Virchow-Robin
Trang 90Biến thể não thất: Bất đối xứng sừng trán
Trang 91Biến thể não thất
• Cavum septi pellucidi: tụ dịch hình ngón tay kéo dài giữa sừng trán Gặp ở toàn bộ trẻ sinh non, 85% trẻ sơ sinh và 1- 15% ở ngưới lớn
• Cavum septi vergea: tương tự như cavum septi pellucidi, tụ dịch đường giữa liên tục về phía sau giữa vòm não (fornix) 100% ở thai nhi 6 tháng, 30% trẻ sơ sinh, < 1% ở người lớn
• Cavum veli interpositi: khoang dịchnão tủy hình tam giác giữa não thất bên, dưới vòm não, trên não thất III và sau lỗ Monro
Trang 92Hang vách trong suốt (cavum septi pellucidi và vergea)
Trang 93Đóng vôi nội sọ bình thường
• Đóng vôi tuyến tùng: < 1cm, >9 tuổi
• Đóng vôi cuống tuyến tùng
Trang 94Khoang dưới nhện
• Rộng khoang dưới nhện trán-thái dương ở trẻ nhỏ < 2 tuổi
• PB: tụ dịch dưới màng cứng, mucopolysaccharidoses và glutaric aciduria type I
Trang 95Bể lớn
• Rộng bể lớn PB: Nang màng nhện
Trang 96Nang hồi hải mã Rãnh mạch mạc bất đối xứng
Nang rãnh mạch mạc
Trang 97Các biến thể mạch máu
Thừa đoạn A1, giống phình động mạch thông trước
Trang 98Giảm sản đoạn A1
Trang 99Tồn tại động mạch sinh ba
Trang 100Lớn xoang ngang và hành tĩnh mạch cảnh
Hành tm cảnh lên cao bất
thường
Trang 101Khí hóa bất đối
xứng mấu
giường trước
Phình động mạch cảnh trong
Trang 102Tài liệu tham khảo
• Anatomy of brain sulcus and gyrus - Dr.Sajith MD, http://
www.slideshare.net/sajithroy/anatomy-of-brain-sulcus-and-gyrus
• BRAIN IMAGING CT & MRI, Mamdouh Mahfouz MD , ssregypt.com
• Bryan Pukenas, Normal Brain Anatomy on Magnetic Resonance Imaging, Magn Reson Imaging Clin N Am 19 (2011) 429–
437
• Bancroft - MRI Normal Variants and Pitfalls, © 2009 by LIPPINCOTTWILLIAMS & WILKINS, a Wolters Kluwer business
Trang 103Xin cám ơn