1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

7.chan thuong than

36 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 3,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bất thường=> CT vì SA đánh giá không chính xác tổn thương và chia độ 2.UIV:CT thay thế dần, có thể chỉ định BN huyết động không ổn định:chụp 1 phim sau tiêm cản quang 10phút để đánh g

Trang 1

CQ THOÁT MẠCH HÌNH MINH HOA

CHIA ĐỘ ( THEO MOORE)

CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT

RCC XUẤT HUYẾT AML XUẤT HUYẾT VIÊM MẠCH MÁU HÌNH TỔNG HỢP

VAI TRÒ HAH

Trang 2

Vai trò các HAH

1.SA: Khảo sát đầu tiên BN chấn thương Có bất thường=> CT( vì SA đánh giá không chính xác tổn thương và chia độ)

2.UIV:CT thay thế dần, có thể chỉ định BN huyết động không

ổn định:chụp 1 phim sau tiêm cản quang 10phút để đánh giá đài-bể thận niệu quản và chức năng thận đối bên

3.Chụp niệu quản- bể thận ngược dòng: Chỉ định khi nghi ngờ tổn thương bể thận-niệu quản trên CT hoặc UIV

3.CT: “ Gold standard imaging” Protocol CE 3 phase( phase mạch máu delay 20-30s, phase nhu mô 70-100s và phase bài tiết 5-10p, có thể delay vài giờ)

Trang 3

1 Tổn thương nhu mô

Có 4 dạng: Dập, tụ máu, rách và vỡ

choán chổ +/-,có mạch máu bên trong

2.Tụ máu: Coán chổ (+), không mạch máu bên trong và

thay đổi nhanh theo thời gian

độ theo Moore )

H-1

Trang 4

Dập rách

Tụ máu

Trang 5

2 Tổn thương quanh thận

Có 4 dạng: Tụ máu dưới vỏ bao,quanh

thận,urinoma/urohematoma, tụ máu

khoang sau phúc mạc

1.Tụ máu dưới vỏ bao thận: Hình liềm bao

quanh thận, nếu lớn hình thấu kính lồi và

chèn ép thận.

2.Tụ máu khoang quanh thận

3.Urinoma/urihematoma: Tổn thương thông

vào ống dẫn=> thoát nước tiểu ra ngoài

phát hiện khi chụp delay 10-15phút

4.Tụ máu khoang sau phúc mạc:

H-1

Trang 6

Urinoma: bắt thuốc phase bài tiết

Trang 7

3 Tổn thương mạch máu

1 Tổn thương động mạch:

1.1 Nhồi máu: Bóc tách, thuyên tắc=> Nhồi máu thận

1.2 Tổn thương cuống ĐM: Thường 1/3 gần bên trái.

1.2.1 Bóc tách: Gây hẹp và tắc hoàn toàn

1.2.1.1 Hẹp: Có bất đối xứng phase chủ mô và bài tiết(

tăng quang ít, bài tiết chậm)

1 Các tổn thương có thể phối hợp nhau

2 Bao thận: Được cấp máu từ ĐM thượng thận và hoành

dưới=> Tắc ĐM không ảnh hưởng( Cortical rim sign)

Trang 9

Hình minh họa

Tụ máu dưới bao thận

Tụ máu quanh thận+ rách nông

Tụ máu quanh thận+ rách sâu

Nang niệu-máu tụ: Urinhematoma

Rách bể thận=> nang niệu( urinoma)

Nhồi máu thân một phần( tắc đm)

Nhồi máu toàn thận( tắc đm)

Vỡ thận-tụ máu-cản quang thoát mạch

Vỡ thận-tụ máu-cản quang thoát mạch

Tổn thương bể thận-niệu quản

Vỡ thận-tụ máu-giả phình ĐM thận

Nhồi máu thận

Nhồi máu thận

Trang 10

Tụ máu dưới vỏ bao

Về tt quanh thận

Trang 11

Tụ máu khoang quanh thận

Về tt quanh thận

Trang 12

Rách nhu mô+ tụ máu quanh thận không thông vào ống dẫn tiểu

Phase nhu mô Delay 2h

Trang 13

urihematoma

Trang 14

Delay 6h Delay 6h

2week-delay 10m

Trang 15

Nhồi máu do tắc 1 nhánh ĐM

Trang 16

Nhồi máu toàn thận do tắc đm thận

Trang 17

H-8

Trang 18

H-9

Trang 19

H-10

Trang 20

H-12

Trang 21

H-10

Trang 22

H-CT-rách thận tụ máu

Trang 23

H-CT-CTT-cản quang thoát mạch

Trang 24

H-TT thận-thoát cản quang

Trang 25

H-CT-chấn thương bể thận-nq

Trang 26

H-giả phình nhánh ĐM thận

Trang 27

H-nhồi máu ĐM thận

Trang 28

H-CT-tắc đm thận

Trang 29

H-TT cuống ĐM thận phải

Trang 30

H-tổn thương niệu quản

Trang 31

Chia độ theo Moore

1 Độ I =>III: Theo dỏi

2 Độ IV: Theo dỏi hoặc phẩu thuật

3 Độ V: Phẩu thuật

H-minh họa

Trang 32

H-sơ đồ

Trang 34

Chảy máu do AML

1 Tìm “ pockets of fat”

Trang 36

H-CT-chảy máu CT-AML-RCC

Ngày đăng: 29/12/2020, 17:08

w